Kh«ng cã nghiÖm nµo trong ba nghiÖm trªn.[r]
Trang 1Bài tập ôn tập đại số chơng I Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Giá trị của 0,16là:
A 0,04 B 0,4 C 0,04 và - 0,04 D 0,4 và - 0,4
Câu 2 Đẳng thức nào đúng nếu x là số âm.
A 9x2 = 9x B 9x2 = 3x C 9x2 = - 9x D 9x2 = -3x
Câu 3 Giá trị của 1,6 2,5 bằng:
Câu 4 Giá trị của 0,0949 bằng:
A 7
3
Câu 5 Rút gọn biểu thức 3 x y2 +x yvới x < 0, y≥ 0 ta đợc
Câu 6 Với x < 0, y <0 biểu thức x 3
x
y đợc biến đổi thành
A 2
x
xy
x xy
Câu 7 Giá trị của 7 16- bằng
Câu 8 : Cho A = 3 2 2 - 6 4 2 Tìm phơng án sai :
A A= 2
2
1 - 2
2
2 B A = 1- 2- 2 2
C A= 2-1 - 2 2 D A= -3
Câu 9: Điều kiện xác định của biểu thức : x- 2 x+ x 1 là :
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 10 : Tìm phơng án đúng trong các phơng án sau :
A 2 2
a
a B 16 x2 4 x 4 x
C x2 – 5 = x 5x 5 D (x-3) 9
3
x x
x
Câu 11: Với mọi x 0 ta có :
A x2 x B x 2 x 1 x 1
1
1
5
x
1
1 2
x x
Hãy tìm phơng án sai
Câu 12 : Phơng trình : x 2 x 2 1 có nghiệm là :
A 0 B 1 C 4 D Không có nghiệm nào trong ba nghiệm trên Hãy chọn phơng án đúng
Câu 13 : Giá trị của biểu thức :
3 5
3 5
+
3 5
3 5
bằng :
Trang 2Hãy chọn phơng án đúng
Câu 14 : Giá trị của biểu thức: 12
3
4 3 27
3
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 15 : Điều kiện để căn thức :
6 3
10 2
x
x
xác định là :
A x 5 hoặc x > 2 B x 5hoặc x > 2
C x 5 hoặc x < 2 D x 5 hoặc x < 2
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 16 : Cho a < 1 và b < 0
a
b
1
2
1
2
a b
a
b
1
2
1
2
a b
Hãy chọn phơng án đúng
1
1 1
1
a
a a a
a a
với a 0 và a 1
A P = a -1 B P = a+1 C P = a 1 D P = 1 – a Hãy chọn phơng án đúng
Câu 18 : Phơng trình :
1
3 3
3
7
x
x x
có nghiệm x bằng :
Câu 19 : Giá trị lớn nhất của biểu thức A= 9 x x 1 bằng :
Câu 20 : Điều kiện xác định của biểu thức :
b a
a
b a
b
là :
A a 0; b 0 B a 0; b 0 và a b
C a 0; b 0 và ab D a 0; b 0 và a > b
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 21 : Giá trị của biểu thức : P = 12 12
2 1
1
và y =
2 1
1
Hãy chọn phơng án đúng