sinh bieát vaän duïng kieán thöùc ñaõ hoïc veà nghóa cuûa töø ñeå giaûi quyeát caùc baøi taäp nhaèm trau ñoài kyõ naêng duøng töø. - Nhaän xeùt tieát hoïc[r]
Trang 1- Lập được bảng thống kê các bài văn đã học.
- HS khá giỏi: Đọc diễn cảm được bài thơ, bài văn; biết được một số biện phápnghệ thuật được sử dụng
- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh
+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập và kiểm tra
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh ôn lại các bài văn miêu tả trong
3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc em,
Cánh chim hòa bình Con người với
thiên nhiên, trau dồi kỹ năng đọc
Hiểu và cảm thụ văn học (đàm
thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, giảng giải
* Bài 1:
- Phát giấy cho học sinh ghi theo cột
thống kê
- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết
quả lên bảng lớp
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn
kết quả làm bài
* Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh kết
- Hát
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinhtrả lời
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Học sinh ghi lại những chi tiết mànhóm thích nhất trong mỗi bài văn –Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Học sinh đọc nối tiếp nhau nói chitiết mà em thích Giải thích – 1, 2 họcsinh nhìn bảng phụ đọc kết quả
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Tổ chức thảo luận cách đọc đối vớibài miêu tả
- Thảo luận cách đọc diễn cảm
Trang 210’
1’
hợp đọc minh họa
• Giáo viên chốt
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh biết đọc diễn cảm một bài văn
miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi
bật những hình ảnh được miêu tả
trong bài (đàm thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, giảng giải
• Thi đọc diễn cảm
• Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm
hơn (2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn,
chọn đọc diễn cảm một đoạn mình
thất nhất
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”
- Nhận xét tiết học
- Đại diện nhóm trình bày có minhhọa cách đọc diễn cảm
- Các nhóm khác nhận xét
Hoạt động nhóm đôi, cá nhân.
- Đại diện từng nhóm thi đọc diễncảm (thuộc lòng)
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh hai dãy đọc + đặt câu hỏilẫn nhau
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
Tiết 48 :CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- Biết cộng hai số thập phân
- Giải bài toán với phép cộng các số thập phân
* Làm BT1 (a, b), BT2 (a,b ), BT3
+ Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu
+ HS: Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Học sinh sửa bài nhà (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Cộng hai số thập phân
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
biết thực hiện phép cộng hai số thập
- Giáo viên theo dõi ở bảng con, nêu
những trường hợp xếp sai vị trí số thập
phân và những trường hợp xếp đúng
- Giáo viên nhận xét
• Giáo viên giới thiệu ví dụ 2
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nhận xét chốt lại ghi nhớ
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
thực hành phép cộng hai số thập phân,
biết giải bài toán với phép cộng các số
thập phân
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh thực hiện
1,84 m = 184 cm2,45 m = 245 cm
429 cm = 4,29 m
- Học sinh nhận xét kết quả 4,29 m từđó nêu cách cộng hai số thập phân
1,84 2,453,26
- Học sinh nhận xét cách xếp đúng
- Học sinh nêu cách cộng
- Lớp nhận xét
- Học sinh làm bài
- Học sinh nhận xét
- Học sinh sửa bài – Nêu từng bước làm
- Học sinh rút ra ghi nhớ
- Đại diện trình bày
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
+
+
Trang 4- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- Nhắc lại kiến thức vừa luyện tập
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Làm bài nhà, chuẩn bị bài ở nhà
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- HS nêu cách đặt tính
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – phân tích đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Tiết 49 :LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
_Biết cộng các số thập phân
_ Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
_ Giải bài toán có nội dung hình học
* Làm BT1, BT2 (a, c), BT3
+ Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu
+ HS: Vở bài tập, bài soạn
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
củng cố kỹ năng cộng số thập phân,
nhận biết tính chất giao hoán của phép
cộng các số thập phân
Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành,
- Củng cố số thập phân
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
nhận biết tính chất cộng một số với 0
của phép cộng các số thập phân, và
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh nêu tính chất giao hoán
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài áp dụng tính chấtgiao hoán
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
Trang 61’
dạng toán trung bình cộng
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
- Dãy A tìm hiểu bài 3
- Dãy B tìm hiểu bài 4
*Bước 1: Đọc đề, tóm tắt đề
*Bước 2: Nêu cách giải
- Các nhóm khác bổ sung
- Giáo viên chốt ý: nêu cách giải phù
hợp nhất
- Giáo viên tổ chức sửa bài thi đua cá
nhân
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
nội dung vừa học
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
giải nhanh
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Học sinh về nhà ôn lại kiến thức
- Học sinh bổ sung
- Lớp làm bài
- H sửa bài thi đua
Hoạt động cá nhân.
- H nêu lại kiến thức vừa học
BT: 8x 52
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Tiết 50 :TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
_ Biết : Tính tổng nhiều số thập phân
_ Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân
_ Vận dụng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất
* Làm BT1 (a,b),BT2, BT3 (a,c)
+ Giúp học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ, VBT
+ HS: Bảng con, SGK, VBT
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh lần lượt sửa bài (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh tự tính tổng của nhiều số thập
phân (tương tự như tính tổng hai số
thập phân)
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
• Giáo viên nêu:
27,5 + 36,75 + 14 = ?
• Giáo viên chốt lại
- Cách xếp các số hạng
- Cách cộng
Bài 1:
• Giáo viên theo dõi cách xếp và
tính
• Giáo viên nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh nhận biết tính chất kết hợp của
phép cộng và biết áp dụng tính chất
của phép cộng vào số thập phân tính
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh tự xếp vào bảng con
- Học sinh tính (nêu cách xếp)
- 1 học sinh lên bảng tính
- 2, 3 học sinh nêu cách tính
- Dự kiến: Cộng từ phải sang trái nhưcộng các số tự nhiên Viết dấu phẩycủa tồng thẳng cột dấu phẩy của cácsố hạng
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài – Học sinh lênbảng – 3 học sinh
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
Trang 8• Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
tính chất kết hôp của phép cộng
Bài 3:
- Giáo viên theo dõi học sinh làm
bài – Hỏi cách làm của bài toán 3,
giúp đỡ những em còn chậm
• Giáo viên chốt lại: để thực hiện
cách tính nhanh của bài cộng tình
tổng của nhiều số thập phân ta áp
dụng tính chất gì?
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Làm bài nhà 1/ 55, 3/56
- Học thuộc tính chất của phép cộng
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Giáo viên dặn học sinh về nhà
xem trước nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh rút ra kết luận
• Muốn cộng tổng hai số thập phânvới một số thứ ba ta có thể cộng sốthứ nhất với tổng của số thứ hai và sốthứ ba
- Học sinh nêu tên của tính chất: tínhchất kết hợp
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài – Nêu tính chấtvừa áp dụng
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi (thi đua).
- Tính nhanh.
1,78 + 15 + 8,22 + 5
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
ĐẠO ĐỨC
Tiết 10 :TÌNH BẠN (Tiết 2)
I Mục tiêu:
_ Cư sử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
* Biết được ý nghĩa của tình bạn
+ Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị:
- GV + HS: - Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ, bàihát… về chủ đề tình bạn
III Các hoạt động:
- Nêu những việc làm tốt của em
đối với bạn bè xung quanh
- Em đã làm gì khiến bạn buồn?
3 Giới thiệu bài mới: Tình bạn (tiết 2)
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
Phương pháp: Thảo luận, sắm vai.
- Nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK
• Thảo luận làm 2 bài tập 1
• Sắm vai vào 1 tình huống
- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi mỗi
nhân vật
- Vì sao em lại ứng xử như vậy khi
thấy bạn làm điều sai? Em có sợ bạn
giận khi em khuyên ngăn bạn?
- Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn
không cho em làm điều sai trái? Em
có giận, có trách bạn không? Bạn
làm như vậy là vì ai?
- Em có nhận xét gì về cách ứng xử
trong đóng vai của các nhóm? Cách
ứng xử nào là phù hợp hoặc chưa
phù hợp? Vì sao?
Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp
ý khi thấy bạn làm điều sai trái để
giúp bạn tiến bộ Như thế mới là
người bạn tốt
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
- Hát
- Học sinh nêu
+ Thảo luận nhóm
- Học sinh thảo luận – trả lời
- Chon 1 tình huống và cách ứng xửcho tình huống đó sắm vai
- Các nhóm lên đóng vai
+ Thảo luận lớp
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 10-GV yêu cầu HS tự liên hệ
Kết luận: Tình bạn không phải tự
nhiên đã có mà cần được vun đắp,
xây dựng từ cả hai phía
Hoạt động 3: Củng cố: Hát, kể
chuyện, đọc thơ, ca dao, tục ngữ về
chủ đề tình bạn
- Nêu yêu cầu
- Giới thiệu thêm cho học sinh một
số truyện, ca dao, tục ngữ… về tình
bạn
5 Tổng kết - dặn dò:
- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh
- Chuẩn bị: Kính già, yêu trẻ ( Đồ
dùng đóng vai)
- Nhận xét tiết học
- Làm việc cá nhân
- Trao đổi nhóm đôi
- Một số em trình bày trước lớp
- Học sinh thực hiện
- Học sinh nghe
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11
_ Ghi nhớ : đây là sự kiện lịch sử trọng dại ,đánh dấu sự ra đời của Việc NamDân chủ Cộng hòa
+ Giáo dục học sinh yêu kính, biết ơn Bác Hồ
II Chuẩn bị:
+ GV: Hình ảnh SGK: Aûnh Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập
+ HS: Sưu tầm thêm tư liệu, ảnh tư liệu
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: “Cách mạng mùa thu”.
- Tại sao nước ta chọn ngày 19/ 8
làm ngày kỉ niệm Cách mạng tháng
Tám 1945?
- Ý nghĩa của cuộc Tổng khởi nghĩa
năm 1945?
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài mới:
- Bác Hồ đọc “Tuyên ngôn Độc
lập”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Thuật lại diễn biến
buổi lễ “Tuyên ngôn Độc lập”
Phương pháp: Thảo luận, giảng
giải, trực quan
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
SGK, đoạn “Ngày 2/ 9/ 1945 Bắt
đầu đọc bản “Tuyên ngôn Đọc lập”
Giáo viên gọi 3, 4 em thuật lại
đoạn đầu của buổi lễ tuyên bố độc
lập
Giáo viên nhận xét + chốt + giới
thiệu ảnh “Bác Hồ đọc tuyên ngôn
độc lập”
Hoạt động 2: Nội dung của bản
“Tuyên ngôn độc lập”
- Hát
Họat động lớp.
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh đọc SGK và thuật lại chonhau nghe đoạn đầu của buổi lễtuyên bố độc lập
- Học sinh thuật lại
Trang 12• Nội dung thảo luận.
- Trình bày nội dung chính của bản
“Tuyên ngôn độc lập”?
- Thuật lại những nét cơ bản của
buổi lễ tuyên bố độc lập
_ Cuối bản Tuyên ngôn Độc lập ,
Bác Hồ thay mặt nhân dân VN
khẳng định điều gì ?
Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh
phát biểu ý kiến về:
+ Ý nghĩa của buổi lễ tuyên bố độc
- Chuẩn bị: “Ôn tập.”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm bốn.
- Học sinh thảo luận theo nhóm 4,nêu được các ý
- Gồm 2 nội dung chính
+ Khẳng định quyền độc lập, tự dothiêng liêng của dân tộc VN
+ Dân tộc VN quyết tâm giữ vữngquyền tự do, độc lập ấy
- Học sinh thuật lại cần đủ các phầnsau:
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Ngày 2/ 9/ 1945 trở thành ngày lễQuốc Khánh của dân tộc ta, đánh dấuthời điểm VN trở thành 1 nước độclập
- Học sinh nêu + trưng bày tranh ảnhsưu tầm về Bác Hồ đọc “Tuyên ngônđộc lập” tại quảng trường Ba Đình
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 19 : ÔN TẬP
I Mục tiêu:
.-Hệ thống hóa vốn từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) gắn vớicác chủ điểm đã học từ tuần 1- 9
- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, gắn với các chủ điểm
- Phân biệt danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa
- Giáo dục học sinh có ý tìm từ thuộc chủ điểm đã học
II Chuẩn bị:
+ GV: Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
+ HS: Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1 Bút dạ + 5, 6 phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từngữ ở BT1, BT2
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: “Đại từ”
• Học sinh sửa bài 1, 2, 3
• Giáo viên nhận xétù
3 Giới thiệu bài mới:
Hôm nay các em ôn tập hệ thống
hóa vốn từ ngữ theo 3 chủ điểm bằng
cách lập bảng, tìm danh từ, tính từ,
thành ngữ, tục ngữ, từ đồng nghĩa,
trái nghĩa Tiết 4
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
hệ thống hóa vốn từ ngữ về 3 chủ
điểm đã học (Việt Nam – Tổ quôc
em; Cánh chim hòa bình; Con người
với thiên nhiên) (thảo luận nhóm,
luyện tập, củng cố,ôn tập)
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại
* Bài 1:
- Nêu các chủ điểm đã học?
- Nội dung thảo luận lập bảng từ
ngữ theo các chủ điểm đã học
• Bảng từ ngữ được phân loại theo
yêu cầu nào?
• Giáo viên chốt lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
- Hát
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh nêu
- Hoạt động các nhóm bàn trao đổi,thảo luận để lập bảng từ ngữ theo 3chủ điểm
- Đại diện nhóm nêu
Trang 146’
1’
củng cố kiến thức về danh từ, động
từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái
nghĩa, hướng vào các chủ điểm ôn
tập (thảo luận nhóm, đàm thoại)
Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp,
thảo luận
* Bài 2:
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Từ trái nghĩa?
- Tìm ít nhất 1 từ đồng nghĩa, 1 từ
trái nghĩa với từ đã cho
Học sinh nêu Giáo viên lập
thành bảng
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Trò chơi, động não.
- Thi đua tìm từ đồng nghĩa với từ
“bình yên”
- Đặt câu với từ tìm được
Giáo viên nhận xét + tuyên
dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Hoàn chỉnh bảng bài tập 2 vào vởû
- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 6”
- Nhận xét tiết học
- Nhóm khác nhận xét – có ý kiến
- 1, 2 học sinh đọc lại bảng từ
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Hoạt động cá nhân
- Học sinh làm bài
- Cả lớp đọc thầm
- Lần lượt học sinh nêu bài làm, cácbạn nhận xét (có thể bổ sung vào)
- Lần lượt học sinh đọc lại bảng từ
- Học sinh thi đua
Nhận xét lẫn nhau
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
+ Giaó dục học sinh ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham
gia giao thông
II Chuẩn bị:
- GV: Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông Hình vẽ trong SGK trang 40, 41
- HSø: SGK, sưu tầm các thông tin về an toàn giao thông
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Phòng tránh bị xâm hại.
- Giáo viên bốc thăm số hiệu, chọn
học sinh trả lời
• Nêu một số quy tắc an toàn cá
nhân?
• Nêu những người em có thể tin
cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ khi
bị xâm hại?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
“Phòng tránh tai nạn giao thông
đường bộ”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát và thảo
luận
Phương pháp: Thảo luận, trực quan,
đàm thoại
* Bước 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh quan sát các
hình 1, 2 , 3 , 4 trang 40 SGK, chỉ ra
những vi phạm của người tham gia
giao thông trong từng hình
- Hát
- Học sinh trả lời + mời bạn nhận xét
- Học sinh trả lời + mời bạn nhận xét
Hoạt động nhóm, cả lớp.
- Học sinh hỏi và trả lời nhau theo gợiý?
• Chỉ ra vi phạm của người tham giagiao thông?
• Tại sao có vi phạm đó?
• Điều gì có thể xảy ra đối với ngườitham gia giao thông?
- Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi và
Trang 16* Bước 2: Làm việc cả lớp.
Giáo viên chốt: Một trong những
nguyên nhân gây ra tai nạn giao
thông là do lỗi tại người tham gia
giao thông không chấp hành đúng
Luật Giao thông đường bộ (vỉa hè bị
lấn chiếm, đi không đúng phần
đường quy định, xe chở hàng cồng
* Bước 1: Làm việc theo cặp.
- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh nhau
cùng quan sát các hình 3, 4, 5 trang
37 SGK và phát hiện những việc
cầm làm đối với người tham gia
giao thông được thể hiện qua hình
* Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu
các biện pháp an toàn giao thông
Giáo viên chốt
Hoạt động 4: Củng cố
- Thi đua (2 dãy) Trưng bày tranh
ảnh tài liệu sưu tầm và thuyết trình
về tình hình giao thông hiện nay
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài + học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức
khỏe
- Nhận xét tiết học
chỉ định các bạn trong nhóm khác trảlời
Hoạt động lớp, cá nhân.
_HS làm việc theo cặp_ 2 HS ngồi cặp cùng quan sát H 5, 6 ,
7 Tr 41 SGK_H 5 : Thể hiện việc HS được học vềLuật Giao thông đường bộ
_H 6: Một bạn đi xe đạp sát lề đườngbên phải và có đội mũ bảo hiểm_H 7: Những người đi xe máy đi đúngphần đường quy định
_ Một số HS trình bày kết quả thảoluận
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 17- Nắm được tính cách của các nhân vật trong vở kịch “Lòng dân”; thể hiện đúng
+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh
+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập và kiểm tra
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh ôn lại các bài văn miêu tả trong
3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc em,
Cánh chim hòa bình Con người với
thiên nhiên, trau dồi kỹ năng đọc
Hiểu và cảm thụ văn học (đàm
thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, giảng giải
* Bài 1:
- Phát giấy cho học sinh ghi theo cột
- Hát
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinhtrả lời
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Học sinh ghi lại những chi tiết mà
Trang 1810’
1’
thống kê
- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết
quả lên bảng lớp
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn
kết quả làm bài
* Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
thầm vở kịch “Lòng dân”
•
Giáo viên chốt
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh biết đọc diễn cảm một bài văn
miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi
bật những hình ảnh được miêu tả
trong bài (đàm thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, giảng giải
• Thi đọc diễn cảm
• Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm
hơn (2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn,
chọn đọc diễn cảm một đoạn mình
thất nhất
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Chuyện một khu vườn
nhỏ”
- Nhận xét tiết học
nhóm thích nhất trong mỗi bài văn –Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Học sinh đọc nối tiếp nhau nói chitiết mà em thích Giải thích – 1, 2 họcsinh nhìn bảng phụ đọc kết quả
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Tổ chức thảo luận phát biểu ý kiếnvề tính cách của từng nhân vật trongvở kịch
_Mỗi nhóm chọn diễn mọt đoạn kịch_Cả lớp nhận xét và bình chọn
- Thảo luận cách đọc diễn cảm
- Đại diện nhóm trình bày có minhhọa cách đọc diễn cảm
- Các nhóm khác nhận xét
Hoạt động nhóm đôi, cá nhân.
- Đại diện từng nhóm thi đọc diễncảm (thuộc lòng)
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh hai dãy đọc + đặt câu hỏilẫn nhau
RÚT KINH NGHIỆM