1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi vat ly 8

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Miếng đồng có nhiệt độ cao hơn, truyền nhiệt năng cho nước, nên nhiệt năng của miếng đồng giảm và nhiệt năng của nước tăng.. Sự bảo toàn năng lượng thể hiện ở chỗ nhiệt lượng do miếng đồ[r]

Trang 1

1

PHẦN I: Khoanh tròn chữ cái đứng đầu các câu mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động của phân tử chất

lỏng

A Hỗn độn C Không liên quan đến nhiệt độ

B Không ngừng D Là nguyên nhân gây ra hiện tượng khuếch tán

Câu 2 Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt lượng càng lớn

B Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng càng lớn

C Thể tích của vật càng to thì nhiệt lượng càng lớn

D Cả ba câu trên đều sai

Câu 3 Câu nào sau đây nói về nhiệt năng là không đúng?

A Nhiệt năng là một dạng năng lượng

B Nhiệt năng là tổng động năng và thế năng của vật

C Nhiệt năng là năng lượng do chuyển động nhiệt mà có

D Nhiệt năng là tổng động năng của các phân tử cấu tạo lên vật

Câu 4 Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt.

A chỉ có ở chất rắn C chỉ có ở chất khí

B chỉ có ở chất lỏng D có cả ở chất rắn , chất lỏng và chất khí

Câu 5 Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng một qủa cầu bằng nhôm có khối lượng 50g từ

200C đến 800C là.(Biết nhiệt dung riêng của nhôm bằng 880J/kg.K)

Câu 6 Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu có đơn vị là.

A Jun, kí hiệu là J C Jun.kilôgam, kí hiệu là J.kg

B Jun trên kilôgam.kenvin, kí hiệu là J/kg.K D Jun trên kilôgam, kí hiệu là J/kg

Câu 7 Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt giữa hai vật là không đúng?

A Nhiệt chỉ truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

B Nhiệt chỉ truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn

C Nhiệt lượng do vật này thu vào bằng nhiệt lượng do vật kia tỏa ra

D Sự truyền nhiệt giữa hai vật chỉ dừng lại khi nhiệt độ của hai vật này bằng nhau

Câu 8 Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng trong những trường hợp nào sau đây?

A Nút đậy ống nghiệm có chứa nước bật ra khi nước được đun sôi

B Dòng nước chảy từ trên cao xuống

C Miếng kim loại nóng lên khi được cọ xát nhiều lần vào mặt bàn

D Khi bơm bánh xe đạp, bơm nóng lên

PHẦN II Điền từ (hoặc cụm từ) thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

Câu 9 Các chất được cấu tạo từ các ………… và ……… chúng chuyển

động……

Nhiệt độ của vật càng ……… thì chuyển động này

càng………

Trang 2

Câu 10 Nhiệt năng của một vật là ……….

Nhiệt năng có thể thay đổi bằng cách ……… ………và ……… có ba hình thức truyền nhiệt

là………

PHẦN III Giải các bài tập sau

Bài 1 Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào cốc nước lạnh Hỏi nhiệt năng của miếng đồng và của nước thay đổi như thế nào? Trong hiện tượng này sự bảo toàn năng lượng được thể hiện như thế nào?

Bài 2.Dùng bếp dầu để đun sôi 1lít nước ở 200C đựng trong 1 ấm nhôm có khối lượng

là 500g

a Tính nhiệt lượng cần để đun nước, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, của nhôm là 880J/kg.K

b Tính lượng dầu cần dùng Biết chỉ có 40% nhiệt lượng do dầu bị đốt cháy tỏa ra được truyền cho nước, ấm và năng suất tỏa nhiệt của dầu là 44.106J/kg

BÀI LÀM ĐÁP ÁN VÀ DỰ KIẾN CHO ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ II VẬT LÝ 8

Ph n I: (4 i m) M i câu l m úng cho 0,5 i m.ầ đ ể ỗ à đ đ ể

Trang 3

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

C A B A C D B A Phần II:(2 điểm) mỗi câu điền đúng cho 1 điểm

Câu 9 (… “nguyên tử’’, “phân tử”, “không ngừng”)

(…“cao”, “ nhanh”)

Câu 10 (… “tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật)

(… “ thực hiện công”, “ truyền nhiệt”)

(… “ dẫn nhiệt”, “đối lưu”, “ bức xạ nhiệt”)

Phần III:(4 điểm)

Bài 1.(1,5 điểm)

Miếng đồng có nhiệt độ cao hơn, truyền nhiệt năng cho nước, nên nhiệt năng của miếng đồng giảm và nhiệt năng của nước tăng

Sự bảo toàn năng lượng thể hiện ở chỗ nhiệt lượng do miếng đồng toả ra bằng nhiệt lượng do nước thu vào

Bài 2.(2,5 điểm)

Tóm tắt (0,5 điểm)

Cho biết

m 1=1kg

t1 = 20oC

c1= 4200J/kg.K

t2 = 100oC

m2=500g=0,5kg

c2 =880J/kg.K

H =40%

q =44.106J/kg

tính

a Q=?

b m=?

Lời giải

a Nhiệt lượng cần thiết để đun nước trong ấm sôi là;

Q = Q1+ Q2 = m1.c1.(t2- t1) + m2.c2.(t2- t1) thay số: Q = 1.4200.80+0,5.880.80 = 371200(J) (1 điểm)

b Nhiệt lượng do dầu bị đốt cháy toả ra có ích là:

100 371200.100

Q’= Q = =928000(J)

40 40 Vậy lượng dầu cần dùng là:

Q’ 928000

m = = = 0,02(kg) (1 điểm)

q 44.106

Đáp số: a 371200J

b 0,02kg

Trang 4

ề 2

PHẦN I: Khoanh tròn chữ cái đứng đầu các câu mà em cho là đúng nhất

Câu 1.H nh khách ng i trên xe ô tô ang chuy n à ồ đ ể động s c m th y mình th n o ẽ ả ấ ế à khi xe đột ng t t ng v n t c?ộ ă ậ ố

A.Chúi về phía trước C.Ngả về phía sau

B.Nghiêng sang phải D.Nghiêng sang trái

Câu 2 Trong các cách sau ây, cách n o l m gi m l c ma sát?đ à à ả ự

A.Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc C Tăng tốc độ dịch chuyển vật

B Giảm bớt độ sần sùi giữa các mặt tiếp

xúc

D Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc

Câu 3:Muốn tăng áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau cách nào đúng?

A.Tăng áp lực, giảm diện tich bị ép C.Giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép B.Giảm áp lực, tăng diện tich bị ép D.Giữ nguyên áp lực, tăng diện tích

Câu 4: áp su t c a ch t l ng lên áy bình ch a ph thu c v o.ấ ủ ấ ỏ đ ứ ụ ộ à

A.khối lượng riêng của chất lỏng C.chiều cao cột chất lỏng và diện tích của đáy bình

B diện tích của đáy bình D.trọng lượng riêng của chất lỏng và chiều cao của

cột chất lỏng

Phần II: Điền từ (hoặc cụm từ) thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau

Trang 5

Câu 5 Ô tô đột ngột rẽ vòng sang…… ,thì hành khách bị ngả sang trái do người

có……

Câu 6 Một vật được đặt lên mặt sàn nhà Khi vật bị kéo bởi lực theo phương nằm

ngang mà vật vẫn đứng yên, chứng tỏ lực………… Cân bằng với

lực………

Câu 7.Áp lực là lực ép có phương

………

Câu 8 Chất lỏng gây ra áp suất theo……… lên đáy bình, thành bình

và…………

………

Phần III:Giải các bài tập sau

Bài 1.Một vật chuyển động từ A đến B cách nhau 360m Trong nửa đoạn đường đầu

vật đi với vận tốc v1=5 m/s.Nửa đoạn đường còn lại,vật chuyển động với vận tốc v2=3 m/s

a Sau bao lâu vật đến B ?

b Tính vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đường AB

Bài 2 Một thợ lặn lặn xuống độ sâu 36m so với mặt nước biển.Cho trọng lượng riêng

của nước biển là 10300N/m3

a Tính áp suất ở độ sâu ấy

b Cửa chiếu sáng của áo lặn có diện tich 160cm2.Tính áp lực của nước tác dụng lên phần diện tich này

c Biết áp suất lớn nhất mà người thợ lặn còn có thể chịu được là 473800N/m2, hỏi người thợ lặn đó chỉ lên lặn xuống độ sâu nào để có thể an toàn?

BÀI LÀM

ĐÁP ÁN VÀ DỰ KIẾN CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 8

Phần I: (2 điểm) Mỗi câu làm đúng cho 0,5 điểm

Phần II:(2 điểm) mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Câu 5 …(phải … quán tính)

Câu 6 …(… kéo …ma sát nghỉ)

Câu 7 (… vuông góc với diện tích bị ép)

Câu 8 (… mọi phương … các vật đặt trong nó)

Phần III: (6 điểm)

Bài 1.(3 điểm)

Tóm tắt (0,5 điểm)

Cho biết

s = 360m

Lời giải

a Thời gian đi nửa đoạn đường đầu là:

sAB 360

Trang 6

v1= 5m/s

v2= 3m/s

tính:

a t=?

b vtb=?

t1= = =36(s) 0,5 điểm

2.v1 2.5 Thời gian đi nửa đoạn đường còn lại là:

SAB 360

t 2= = = 60(s) 0,5 điểm

2.v2 2.3 Thời gian đi hết quãng đường AB là:

t = t1+t2= 36+60 = 96(s) 0,5 điểm

b Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường AB là:

sAB 360 vAB= = = 3,75(m/s) 1 điểm

t 96 đáp số: a 96s

b 3,75m/s

Bài 2.(3 điểm)

Tóm tắt(0,5 điểm)

Cho biết

h =36m

d =10300N/m3

S =160cm2

p =473800N/m2

tính

a p =?

b F=?

c hmax=?

Lời giải

a áp suất ở độ sâu 36m là:

p = d.h = 36.10300 = 370800(N/m2) 1 điểm

b áp lực tác dụng lên phần diện tích cửa chiếu sáng là:

F = p.S = 370800.0,016 = 5932,8(N) 1 điểm

c Độ sâu tối đa mà người thợ lặn nên lặn để an toàn là:

p 473800 hmax = = = 46(m) 0,5 điểm

d 10300 Đáp số:a 370800N/m2

b 5932,8N

c 46m

Trang 7

ề 3

PHẦN I: Khoanh tròn chữ cái đứng đầu các câu mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Hai vật có khối lượng m1 và m2 (với m1>m2) chuyển động cùng vận tốc So sánh động năng của hai vật

A Động năng của vật có khối lượng m2 lớn hơn C Bằng nhau

B Động năng của vật có khối lượng m1 lớn hơn D Cả A, B, C đều sai

Câu 2 Khi đổ 100cm3 gạo vào 100cm3 đỗ rồi lắc, ta thu được một hỗn hợp có thể tích

Câu 3 Khoảng cách giữa các phân tử trong vật tăng khi.

A khối lượng của vật tăng C nhiệt độ của vật tăng

B số phân tử cấu tạo nên vật tăng D cả A, B, C đều sai

Câu 4 Hiện tượng đường tan trong nước là.

Câu 5 Khi nhiệt năng của vật càng lớn thì.

A nhiệt độ của vật càng cao C vật càng chứa nhiều phân tử B.các phân tử cấu tạo lên vật chuyển động càng

nhanh

D cả A, B đều đúng

Câu 6 Cho hai vật tiếp xúc nhau, với điều kiện nào thì hai vật có trao đổi nhiệt năng?

A Cả hai vật đều nóng cùng nhiệt độ C Nhiệt độ hai vật khác nhau

B Cả hai vật đều lạnh cùng nhiệt độ D Cả A, B, C đều không đúng

Câu 7 Các nồi xoong thường được làm bằng kim loại vì nó.

Trang 8

Câu 8.Khi đun nước, lớp nước ở dưới được đun nóng đi lên phía trên là do.

A lớp nước dưới có vận tốc nhỏ C lớp nước dưới nặng hơn lớp nước trên

B lớp nước trên có vận tốc nhỏ D lớp nước dưới nhẹ hơn lớp nước trên PHẦN II Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải

1 Động năng và thế năng a gọi là thế năng đàn hồi

2 Cơ năng phụ thuộc độ biến dạng đàn hồi

của vật

b hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn

3 Vật được ném lên c là hai dạng của cơ năng

4 Nhiệt lượng d tổng động năng của các phân tử cấu tạo

lên vật

5 Dẫn nhiệt e vật vừa có động năng vừa có thế năng

f phần nhiệt năng của vật thu vào hay tỏa

ra trong sự truyền nhiệt

PHẦN III Hãy viết câu trả lời cho các câu hỏi sau

Câu 1 Một người ném một quả bóng rổ lên cao Quả bóng lên đến một độ cao, rơi

xuống đất, nảy lên độ cao nhỏ hơn, lại rơi xuống đất lại nảy lên độ cao nhỏ hơn nữa Sau nhiều lần nảy như vậy quả bóng đứng yên trên mặt đất Có sự biến đổi năng lượng như thế nào trong hiện tượng này?

Câu 2 Tại sao về mùa lạnh sờ vào miếng đồng ta cảm thấy lạnh hơn khi sờ vào miếng

gỗ Còn mùa nắng nóng sờ vào miếng đồng ta cảm thấy nóng hơn khi sờ vào miếng gỗ

BÀI LÀM ĐÁP ÁN PHẦN I.(4 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

PHẦN II.(2 điểm).Mỗi câu ghép đúng cho 0,4 điểm

1 ghép c ; 2 ghép a ; 3 ghép e ; 4 ghép f ; 5 ghép b

PHẦN III.(4 điểm)

Câu 1.( 1,5 điểm)

- Có sự biến đổi năng lượng từ cơ năng thành nhiệt năng (0,5 diểm)

- Khi quả bóng đi lên và đi xuống quả bóng cọ xát với không khí, cơ năng của quả bóng chuyển thành nhiệt năng của không khí (0,5 điểm)

- Khi tiếp xúc với đất quả bóng cọ xát với đất, cơ năng của quả bóng chuyển thành nhiệt

Trang 9

Câu 2 (2,5 điểm).

- Vì đồng dẫn nhiệt tốt hơn gỗ (0,5 điểm)

- Mùa lạnh ,nhiệt độ bên ngoài thấp hơn nhiệt độ cơ thể nên khi sờ vào đồng nhiệt từ cơ thể truyền vào đồng và phân tán nhanh nên cảm thấy lạnh còn gỗ phân tán kém nên không lạnh

(1 điểm)

- Ngược lại mùa nắng nóng, nhiệt độ bên ngoài cao hơn nhiệt độ cơ thể nên nhiệt từ đồng truyền vào cơ thể nhanh và ta có cảm giác nóng, còn gỗ truyền kém nên không nóng bằng

(1 điểm)

Đ

ề 4

Phần I: Khoanh tròn chữ cái đứng đầu các câu mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Người lái đò đang ngồi trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, câu mô tả

nào sau đây là đúng?

A Người lái đò đứng yên so với dòng nước

B Người lái đò chuyển động so với dòng nước

C Người lái đò đứng yên so với bờ sông

D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu2: Trong các câu dưới đây nói về vận tốc câu nào không đúng?

A Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động

B Khi độ lớn của vận tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều

C Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài

D Công thức tính vận tốc là: v=s/t

Câu 3: Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì

A vật đang đứng yên sẽ chuyển động

B vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại

C vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

D vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh hơn

Câu 4: H nh khách ng i trên ô tô ang chuy n à ồ đ ể động th ng b ng th y mình b ẳ ỗ ấ ị nghiêng sang bên trái đấ ày l vì ô tô

A đột ngột giảm vận tốc B đột ngột tăng vận tốc

C đột ngột rẽ sang trái D đột ngột rẽ sang phải

Câu 5: Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép

B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép

Trang 10

C Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

D Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực

Câu 6: Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A.Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật

B Trọng lượng riêng của chất dùng làm vật và thể tích của vật

C Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng

D Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ Câu 7: Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ của lực đẩy Ac-si-mét bằng

A.Trọng lượng của phần vật chìm trong nước

B.Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C Trọng lượng của vật

D Trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật

Câu 8: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?

A Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

B Người công nhân đang đẩy xe goòng làm xe chuyển động

C Người học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không đẩy được

D Người công nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao

Phần II: Giải các bài tập sau

Bài 1.Một người đi xe đạp trên quãng đường đầu dài 24km với vận tốc 12km/h, ở quãng đường sau dài 39km người đó đi hết 3giờ Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường

Bài 2 Người ta dùng lực kéo 200N để đưa một vật có khối lượng 50kg lên cao 2m bằng mặt phẳng nghiêng

a.Tính công phải dùng để đưa vật lên cao

b.Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng

ÁP ÁN Ph n I: (4 i m) M i câu l m úng cho 0,5 i m

A B C D B D B C Phần II :(6 điểm)

Bài 1 (3 điểm)

Cho biết

s1=24 km

v1=12km/h

s2=39km

Lời giải Thời gian để người đi xe đạp hết quãng đường đầu là

t1=s1:v1=24:12=2(h) ( 1 điểm) Vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường là s1+s2 24+39 63

Trang 11

t2=3h vtb= = = =12,6(km/h) (1,5 điểm).

t1+t2 2+3 5

ĐS: 12,6km/h

Tính: vtb=?

0,5

điểm

Bài 2(3điểm)

Cho biết

F=200N

m=50kg P=500N

h=2m

Lời giải a).Công cần dùng để đưa vật lên cao theo phương thẳng đứng là

A=P x h=500 x 2=1000(J) (1,0diểm)

b).Công dùng để đưa vật lên cao theo phương thẳng đứng bằng công đưa vật lên cao bằng mặt phẳng nghiêng

Ta có 1000=F x l l =1000:200 = 5(m) (1,5 điểm)

ĐS a).1000J b) 5m

a).Tính A=?

b).Tính l =?

0,5

điểm

Ngày đăng: 02/05/2021, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w