Biết rằng: - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng ñược với nhau sinh ra chất khí.. - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng ñược với nhau.. Số chất trong dãy tác dụng vớ
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 4:
SỰ ĐIỆN LI
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn
Trang 2GIÁO KHOA
CÂU 1 (ðH B 2008): Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11
(saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất ñiện li là:
CÂU 2 (Cð 2009): Dãy gồm các ion (không kể ñến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :
A. H ,Fe ,NO ,SO+ 3+ -3 2-4 B Ag , Na , NO , Cl+ + 3− −
C Mg , K ,SO , PO2+ + 24− 34− D. Al , NH , Br , OH3+ 4+ − −
CÂU 3 (Cð 2010): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A.K+, Ba2+, OH-, Cl- B. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
C. Na+, K+, OH-, HCO3- D. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
CÂU 4 (Cð 2013): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A.K+, Ba2+, Cl- và NO3−
B. Cl-, Na+, NO3−
và Ag+
C. K+, Mg2+, OH- và NO3− D. Cu2+, Mg2+, H+ và OH-
CÂU 5 (Cð 2011): Có 4 ống nghiệm ñược ñánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một
trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng ñược với nhau sinh ra chất khí
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng ñược với nhau
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3
C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2
CÂU 6 (ðH A 2013) : Dãy các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C. HNO3, NaCl và Na2SO4 D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
CÂU 7 (Cð 2013): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng ñược với tất cả các chất trong dãy nào sau ñây?
A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag B. CuO, NaCl, CuS
C. FeCl3, MgO, Cu D.BaCl2, Na2CO3, FeS
CÂU 8 (Cð 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 ñến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu ñược kết tủa là:
CÂU 9 (Cð 2008): Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất
trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
Trang 3CÂU 10 (Cð 2008): Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số
chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
CÂU 11 (ðH A 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu ñược kết tủa ?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
CÂU 12 (ðH A 2013) : Chất nào sau ñây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl B. K3PO4 C. KBr D. HNO3
CÂU 13 (Cð 2008): Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số
chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
CÂU 14 (ðH A 2009): Có năm dung dịch ñựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 ñến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản
ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
CÂU 15 (ðH B 2010): Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
CÂU 16 (ðH A 2007): Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung
dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu ñược là
CÂU 17 (ðH B 2007): Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2,
dãy gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
CÂU 18 (ðH B 2007): Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
CÂU 19 (ðH A 2012): Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
Trang 4(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
A 1 B 3 C 2 D 4
CÂU 20 (Cð 2008): Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
A. 3O2 + 2H2S →t C o 2H2O + 2SO2 B. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O D O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2
CÂU 21 (ðH B 2009): Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4+ BaCl2→ (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→
Các phản ứng ñều có cùng một phương trình ion thu gọn là:
A. (1), (2), (3), (6) B. (3), (4), (5), (6)
C. (2), (3), (4), (6) D. (1), (3), (5), (6)
CÂU 22 (ðH B 2008): Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CÂU 23 (ðH B 2008): Cho các dung dịch: HCl, NaOH ñặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng
ñược với Cu(OH)2 là
CÂU 24 (ðH B 2012): Dung dịch chất X không làm ñổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu ñược kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
A. KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3
C. Na2SO4 và BaCl2 D. Ba(NO3)2 và K2SO4
CÂU 25 (ðH A 2010): Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng
ñược với cả 4 dung dịch trên là
A. KOH B. BaCl2 C. NH3 D. NaNO3
HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH
CÂU 26 (ðH A 2012): Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng ñược với dung dịch HCl, vừa phản ứng ñược với dung dịch NaOH là
CÂU 27 (ðH B 2011): Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3,
K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng ñược với dung dịch HCl, vừa tác dụng ñược với dung dịch NaOH?
CÂU 28 (ðH A 2007): Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3,
Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Trang 5CÂU 29 (ðH A 2011): Cho dãy các chất : NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là :
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
CÂU 30 (ðH A 2008): Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, , K2SO3, (NH4)2CO3
Số chất ñều phản ứng ñựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
A 7 B. 6 C. 4 D 5.
CÂU 31 (Cð 2008): Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số
chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
CÂU 32 (Cð 2008): Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số
chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
BÀI TẬP TÍNH TOÁN
CÂU 33 (Cð 2009): Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là
HƯỚNG DẪN GIẢI To&m tắt:
3
2 4 3
2 4
0,024 (mol) FeCl
0,04 (mol) H SO
nOH-= nNaOH = 0,25.1,04 =0,26 (mol)
nFe3+= 0,024 (mol)
nAl3+=0,032(mol), nH+= 0,08 (mol)
• Các phản ứng xảy ra:
H+ + OH- → H2O Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3 Al3+ + 3OH- →Al(OH)3 0,08 0,08 0,024 0,072 0,024 0,032 0,096 0,032
-OH
n
∑ = 0,08 + 0,072 + 0,096 = 0,248 < 0,26 → nOH- dư = 0,26 - 0,248 = 0,012(mol)
• Nhôm hiñroxit bị hòa tan một phần:
Al(OH)3 + OH- →AlO2- + 2H2O 0,032 0,012
3
Al(OH) dö
n = 0,032 – 0,012 = 0,02(mol)
• Chất kết tủa sau cùng gồm Fe(OH)3 và Al(OH)3 dư:
m = 0,02.78 + 0,024.107 = 4,128(g)
CÂU 34 (Cð 2009): Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 17,1 B 19,7 C. 15,5 D. 39,4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 6Ba2+ Ba(OH)2
34,2
3 (NH ) CO CO
Ba2+ + CO32- → BaCO3 0,2 0,1 0,1 →
3
BaCO
m = 197.0,1 = 19,7(gam)
CÂU 35 (Cð 2009): Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu ñược dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 46,6 B 54,4 C 62,2 D 7,8
HƯỚNG DẪN GIẢI
• nphèn chua = 0,1(mol) → nAl3+= 0,1 và nSO 2 −= 0,2 (mol)
• nBa(OH)2 = 0,2 (mol) → nBa2+ = 0,2 và nOH- = 0,4 (mol)
Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
0,2 0,2 0,2
-3+
OH
Al
n 0,4 4
n = 0,1= → Kết tủa Al(OH)3 sinh ra bị hòa tan hoàn toàn
→ mkết tủa =
4
BaSO
m = 0,2.233 = 46,6 (g)
CÂU 36 (Cð 2008): Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, ñun nóng thu ñược 0,672 lít khí (ở ñktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu ñược 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu ñược khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tó m tắt:
Dd X( Fe 3+ , SO 4 2- ; NH 4 + , Cl - )
Phaàn 1
Phaàn 2
+NaOH dö
0,672 (lit) + 1,07 g raén
+ BaCl 2 dö
4,66 g Keát tuûa
+ Phần 1: Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3
0,01 (mol) ← 1,07 0,01( )
107 = mol
NH4+ + OH- → NH3 + H2O
Trang 70,03 (mol) ← 0,672 0,03( )
+ Phần 2: Ba2+ + SO42- → BaSO4
0,02 ← 4,66 0,02( )
• Theo ñịnh luật trung hòa ñiện:
0,01.3 + 0,03.1 = 2.0,02 + n 1 → Cl - n = 0,02 (mol) Cl
-• Tống khối lượng muối khan trong dung dịch bằng tổng khối lượng các ion trong dung dịch:
mX = 2( 0,01.56 + 0,03.18 + 0,02.96 + 0,02.35,5 ) = 7,46 (g)
BÀI TẬP pH
CÂU 37 (ðH B 2010): Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau ñây không ñúng ?
A. Khi pha lõang 10 lần dung dịch trên thì thu ñược dung dịch có pH = 4
B. ðộ ñiện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl
C. Khi pha lõang dung dịch trên thì ñộ ñiện li của axit fomic tăng
D. ðộ ñiện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29 %
CÂU 38 (Cð 2013): Dung dịch chất nào dưới ñây có môi trường kiềm?
A. NH4Cl B. Al(NO3)3 C.CH3COONa D. HCl
CÂU 39 (Cð 2010): Dung dịch nào sau ñây có pH > 7 ?
A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch NH4Cl
C. Dung dịch Al2(SO4)3 D.Dung dịch CH3COONa
CÂU 40 (Cð 2007): Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,
C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là:
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
CÂU 41 (Cð 2008): Cho các dung dịch có cùng nồng ñộ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3
(4) Giá trị pH của các dung dịch ñược sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3)
C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
CÂU 42 (ðH B 2013): Trong số các dung dịch có cùng nồng ñộ 0,1M dưới ñây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A. NaOH B. HCl C.H2SO4 D. Ba(OH)2
CÂU 43 (Cð 2011): Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0
thu ñược dung dịch Y có pH = 11,0 Giá trị của a là:
A. 0,12 B. 1,60 C. 1,78 D. 0,80
HƯỚNG DẪN GIẢI
KOH + HCl → KCl + H2O Dung dịch sau phản ứng có pH = 11 → KOH dư :
Trang 8nKOH ban ñầu = nKOH pư + nKOH dư
a.10-2 = 8.10-3 + (a+8)10-3
→ a = 1,78
CÂU 44 (ðH B 2007): Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml
dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu ñược dung dịch X Giá trị pH của dung dịch
X là
HƯỚNG DẪN GIẢI
-2
OH
n = 0,03
→
⇒
→ ∑
+
2 4
+ +
H
n = 0,035
n = 0,4*0,0125 = 0,005 (mol) n = 0,005
→
⇒
→ ∑
Sử sụng phương trình ion rút gọn:
H + + OH - → H 2 O
+
H dö +
n 0,035 - 0,03 = 0,005 (mol)
0,005
0,5
=
CÂU 45 (ðH A 2008): Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M ñược 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là
A. 4 B. 2 C 3 D. 1
HƯỚNG DẪN GIẢI
V ml dd NaOH 0,01 M + V ml dd HCl 0,03M 2V ml dd Y
pH = ?
-OH
n = 0,01V mol và n = 0,03V mol H +
H + + OH - = H 2 O
0,03V 0,01V ⇒ n dư 0,02V (mol) H + → [H+
]dư = 0,02V
2V = 0,01 M → pH = 2
CÂU 46 (ðH B 2008): Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch
NaOH nồng ñộ a (mol/l) thu ñược 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
HƯỚNG DẪN GIẢI
+
H
n =0,1*0,1 = 0,01 (mol)
-OH
n =0,1a (mol)
H + + OH - → H 2 O
Trang 9Dung dịch sau pư có pH = 12 → OH- dư
[OH- dư] = 0,1a 0,01 0,01 a 0,12
0,2
CÂU 47 (ðH B 2009): Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu ñược dung dịch X Dung dịch X có pH là
HƯỚNG DẪN GIẢI
• nH+ = 0,1(0,05*2 + 0,1) = 0,02 (mol)
• nOH- = 0,1(0,2 + 0,1*2) = 0,04 (mol)
H + + OH - → H 2 O
→ nOH- dư = 0,02 mol → [OH-]dư = 0,1M → [H+
] = 10-13 → pH = 13
(HS XEM CHUYÊN ðỀ: TÍNH pH CỦA THẦY) CÂU 48 (ðH A 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit
HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu ñược 5,32 lít H2 (ở ñktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không ñổi) Dung dịch Y có pH là
HƯỚNG DẪN GIẢI
+
+ +
2 4
H
n = 0,25 (mol) n = 0,25
0,5( )
n = 0,25*0,5 = 0,125 (mol) n = 0,25 mol
Mà
+
2
2H + 2e H
5,32 0,475 =0,2375(mol)
22,4
→
←
→
+
H dö
+ dö
n = 0,5 - 0,475 = 0,025 (mol)
0,025
0,25
BẢO TOÀN ðIỆN TÍCH
CÂU 49 (Cð 2012): Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol HCO-3 Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng ñộ a mol/l vào dung dịch E ñến khi thu ñược lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là:
A. x + y
a
V = B x + 2y
a
V= C. V = 2a(x + y) D. V = a(2x + y)
CÂU 50 (ðH B 2012): Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO-3 và a mol ion X (bỏ qua sự ñiện li của nước) Ion X và giá trị của a là :
Trang 10A. NO-3 và 0,03 B. Cl- và 0,01 C. CO và 0,03 32- D OH và 0,03
-HƯỚNG DẪN GIẢI
•Dung dịch X không thể có CO32- hoặc OH- ñược (vì có phản ứng) → Loại C và D
•Bảo toàn ñiện tích:
0,01 + 0,02.2 = 0,02 + a.1 → a = 0,03 (mol) → loại B
CÂU 51 (ðH B 2011): Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho
120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu ñược 3,732 gam kết ủa Giá trị của z, t lần lượt là:
A. 0,020 và 0,012 B. 0,020 và 0,120 C. 0,012 và 0,096 D. 0,120 và 0,020
HƯỚNG DẪN GIẢI
+ 3+
-2 3
2-4
0,1 (mol) H
Ba(OH) 0,1M
t (mol) NO 0,02 (mol) SO
OH
n − =0,168 (mol)
∑
• Áp dụng ðL BTðT với dung dịch X: 0,1 + 3z = t + 0,04
• Kết tủa BaSO4 luôn tạo ra:
Ba2+ + SO 42- → BaSO4 0,012 → 0,012 0,012
→ mBaSO4 = 0,012.233 = 2,796 (g)
→ mAl(OH)3 = 3,732 - 2,796 = 0,936 (g) →nAl(OH)3 =0,012 (mol)
• Phản ứng trung hòa xảy ra ñầu tiên:
H+ + OH- → H2O
Số mol OH- dư: 0,168 – 0,1 = 0,068 (mol)
• Ta có:
3
Al(OH) OH
n − >3n → AEp dụng công thức tính OH
trường hợp kết tủa Al(OH)3 tan một phần:
3 Al(OH)3
OH Al
n − = 4n + −n
0,068 = 4z – 0,012 → z = 0,02→ t = 0,12
CÂU 52 (Cð 2007): Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,03 và 0,02 B. 0,05 và 0,01 C. 0,01 và 0,03 D. 0,02 và 0,05
HƯỚNG DẪN GIẢI
Giải hệ phương trình (1) và (2) ñược: x = 0,03 và y = 0,02