1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tich Phan mot so ham so thuong gap

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tröôøng THPT Chuyeân Thoaïi Ngoïc Haàu  Gv... Tröôøng THPT Chuyeân Thoaïi Ngoïc Haàu  Gv..[r]

Trang 1

Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu  Gv Dương Phú Điền

VẤN ĐỀ 4

TÍCH PHÂN MỘT SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

A/ CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ:

B/ CÁC DẠNG TOÁN CẦN LUYỆN TẬP:

Tính tích phân một số hàm số thường gặp.

BÀI TẬP Bài 1: Tính các tích phân sau:

1) 

0

1x2 4x 3

dx

2) 

1

0 x2 2x 1

dx

3) 

1

3x2 4x 5

dx

4) 

5

1 x2 6x 13

dx

5)

0

7

x x

x

II) Tích phân hàm lượng giác:

1) Dạng 1:

b

a

n

m x cos xdx

a) m lẻ (mũ sin lẻ), đặt t = cosx

b) n lẻ(mũ cos lẻ), đặt t = sinx

c) m, n chẵn & dương, dùng các công thức hạ bậc tăng

cung

d) m,n chẵn & âm, đặt t = tgx

*Chú ý: Nếu m = n > 0 thì dùng công thức nhân đôi,

biến đổi sinxcosx = ½ sin2x rồi dùng công thức hạ bậc

2) Dạng 2:   

b

a

dx x x

R sin ,cos

(R hàm hữu tỉ đối với sinx& cosx) a) R lẻ đối với sinx, đặt t=cosx b) R lẻ đối với cosx, đặt t=sinx c) Rchẵn đối với sinx & cosx, đặt t=tgx d) Nếu không rơi vào các trường hợp trên thì đặt:

2

x tg

t 

3) Dạng khác:

Aùp dụng công thức biến đổi tích tổng; hạ bậc; nhân lượng liên hiệp; đặt t = sin2x hoặc

t = cos2x hoặc…

III) Tích phân hàm vô tỉ:

1) Dạng 1:

b

a

x x

x

R , 1   1, 2   2,

Đặt t = sx (s = BCNN của ni)

2)Dạng 2:

b

a

dx n mx x x

R , 2

Viết tam thức bậc hai trong căn dưới dạng bình phương của một nhị

thức rồi vận dụng trường hợp thường gặp của quy tắc đổi biến

I) Tích phân hàm hữu tỉ:  

 dx x Q

x P b a

 1) Bậc của P(x) Bậc của Q(x): Chia tử

cho mẫu rồi đưa về trường hợp 2)

2) Bậc của P(x) Bậc của Q(x): a)

b

a x mx n

dx

 

 

0

2 =   

b

a x

dx

2 2

) (   , Đặt x + =  tgt

b)

b

a x mx n

dx

 

 

0

b

a x x

x x d

2 0

0

)

b

a

x

1

 , (x0: nghiệm kép)

c)

b

a x mx n

dx

 

 

0

2 =   

b

dx

) )(

b

1 2

dx x x

1 x

x

1 x

x

1

, (x1 < x2) d)

 

 

2a biết Đã

2 2

2

0

b a

b a

b

Edx n

mx x

n mx x d dx n mx x

N Mx

e)

b

a

dx n mx x

N Mx

 

 

0

x x

B x

x

A b

a

 0 ( 0)2 (x0: nghiệm kép)

n mx x

N Mx b

a

 

 

0



b

a

dx x x

B x

x

A

2 1

Trang 2

Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu  Gv Dương Phú Điền

6) 

0

2

x x

x

7) 

1

0

2

3

2

x

x x

8) 

1

0 x2 3x 2

dx

9)

1

0 x2 3x 2 2

dx

10) 

1

2 3

9 2

1 10

x x

x x

x

11) 

1

0x4 x2 1

xdx

x x

x

2

1 2

2

12

dx x x

x

2

0 2

3

1 2 3

Bài 2: Cho hàm số

2 3

3 3 3

3

2

x x

x x y

1) Tìm A, B, C sao cho:  12 1 2

x

C x

B x

A y

2) Tìm nguyên hàm của y.

Bài 3: Cho hàm số

8 14 7

6 2

2 3

2

x x

x

x x y

x

C x

B x

A y

2) Tìm họ nguyên hàm của y.

Bài 4: Tính các tích phân sau:

1) 

2

0

3

sin

xdx

2 0

5 sin

xdx 3) 

3 0

2 sin

xtgxdx 4) 

2 0

2 4 cos

xdx 5)

4

0

4

sin

xdx

x 6) 

2 0

3

sin

xdx

4

3 cos sin

dx x

6 0

3 2 cos

sin sin

dx x

x

4

x x

x x

2

x x

2 0

cos

xdx x

Bài 5: Chứng minh rằng:

2

0

0 2

cos cos

xdx n

x

n

2

1 2

sin cos

n xdx n

x

n

Bài 6: Tính các tích phân sau:

1) 643

1

dx

xx

2

0

3

2 2x dx

2

2

2

x

dx x

4) 

1

3

1

dx x

5) 

7

dx

6)

0

1 x2 2x 3

dx

7) 

0

1 1 2x x2

dx

8) 

3 7

3

4 3x2 2x 1

dx

1

0

2 3

2 5

dx I

KHỐI A 2003)

Trang 3

Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu  Gv Dương Phú Điền

11)

2

1

x

Ngày đăng: 02/05/2021, 10:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w