d) Người ta cắt tấm thiếc đó để gò một cái thùng .Tính diện tích tấm thiếc còn lại.. Đặt câu đúng chủ đề, đúng mẫu câu theo yêu cầu được 1 đ. Những chữ sai giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần[r]
Trang 1TRƯỜNG TH SÔNG MÂY
Họ tên: ………
Lớp: Năm………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2007-2008 MÔN TOÁN- LỚP 5 ( Thời gian 40 phút) ĐỀ 1 SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ … ĐIỂM SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ PHẦN A: Trắc nghiệm: …… /3 điểm ( Học sinh khoanh tròn chứ đứng trước kết quả đúng nhất) 1/ Phân số bằng phân số là : a b c 2/ 4m 2 8dm 2 =………….dm 2 số thích hợp điền vào chỗ trống là: a 48 b 408 c 480 3/ Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
a 6,7 b, 0,607 c 0,67 4/ Số thập phân gồm năm phần mười , bảy phần nghìn được viết là: a 5,7 b 5,507 c 0,57 5/ =……….số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là: a 1,9 b 0,19 c 0,019 6/ Dãy số thập phân nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: a 0,15; 0,07; 0,5; 0,3 b 0,07; 0,3; 0,5; 0,15 c 0,07; 0,15; o,3; 0,5 PHẦN B: Tự luận ………/7 điểm 1/…/ 2 đ Câu 1: Tính: a) Tìm x: b) Tính giá trị của biểu thức - x = 8 x -
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC MẤT ĐI
Trang 22/……2đ Câu 2: Một tấm thiếc hình chữ nhật có chiều dài 15 cm , chiều rộng bằng
chiều dài a) Tính diện tích tấm thiếc đó b) Người ta cắt tấm thiếc đó để gò một cái thùng Tính diện tích tấm thiếc còn lại Giải
3/ ….2đ Câu 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 km 76m = ……… km 600 kg = ……… tấn 15 ha = ……….km2 4 cm2 7 mm2 =…………cm2 4/ …1đ Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
…
…
…
…
TRƯỜNG TH SÔNG MÂY Họ tên: ………
Lớp: Năm………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2007-2008 MÔN TOÁN- LỚP 5 ( Thời gian 40 phút) ĐỀ 2 SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ ………
Trang 3PHẦN A: Trắc nghiệm: …… /3 điểm ( Học sinh khoanh tròn chứ đứng trước kết quả đúng nhất)
1/ Phân số bằng phân số là :
a b c
2/ 5m 2 6dm 2 = ………dm 2 số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a 56 b 506 c 560
3/ Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
a 6,1 b 0,061 c 0,61
4/ Số thập phân gồm ba phần mười , tám phần nghìn được viết là:
a 3,8 b 0,308 c 0,38
5/ =……….số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
a 2,3 b 0,23 c 0,023
6/ Dãy số thập phân nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
a 0,15; 0,07; 0,5; 0,3 b 0,07; 0,15; 0,3; 0,5 c 0,07; 0,3; 0,5; 0,15
PHẦN B: Tự luận ………/7 điểm
Câu 1: Tính
b) Tìm x: b) Tính giá trị của biểu thức
- x = 7x -
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC MẤT ĐI Câu 2: Một tấm thiếc hình chữ nhật có chiều dài 14 cm , chiều rộng bằng chiều dài c) Tính diện tích tấm thiếc đó d) Người ta cắt tấm thiếc đó để gò một cái thùng Tính diện tích tấm thiếc còn lại Giải
Trang 4
Câu 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7 km 78 m = ……… km 300 kg = ……… tấn 25 ha = ……….km2 1 cm2 9 mm2 =…………cm2 Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Hướng dẫn chấm TV lớp 2: I/ Đọc thầm: 5đ 1:c ( 1đ) 2.Chăm ngoan học giỏi,vâng lời bố mẹ…… Tùy mức độ đề GV cho điểm( 0,5 đ- 1đ) 3 Đặt câu đúng chủ đề, đúng mẫu câu theo yêu cầu được 1 đ Nếu không viết hoa đầu câu chỉ được 0,75 đ 4 Từ chỉ sự vật: bò,nước,sông ( 0,5 đ) Từ chỉ hoạt động: uống ( 0,5đ) Sai ( thiếu) 2 từ 0 đ 5 Lớp Hai A, lớp Hai B là hai lớp có nhiều bạn hát hay.( 1 đ) II/ Phần viết: 10 đ 1 Chính tả: 5 đ Sai 2 lỗi trừ 1 đ Những chữ sai giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần 2 Tập làm văn: 5đ a) Yêu cầu: HS viết được đoạn văn ngắn dựa theo câu hỏi gợi ý ( hoặc có thể viết theo ý riêng của mình) đúng chủ đề,câu văn mạch lạc ,không sai chính tả. b) Thang điểm: - 4,5 đ- 5 đ : Bài viết đạt yêu cầu nêu trên Không yêu cầu HS viết dài ngoài 5 câu - 3,5 đ- 4 đ:Bài viết đủ ý nhưng còn sai một vài lỗi chính tả,ngữ pháp
- 2,5 đ- 3 đ:Bài viết đủ ý ,có chỗ dùng từ chưa chính xác, sai từ 3-4 lỗi chính tả,ngữ pháp
- 1,5 đ- 2 đ: Bài viết chưa đủ ý, sai trên 4 lỗi chính tả ,ngữ pháp.
- 0,5 đ- 1 đ: Bài viết lạc đề.
Trang 5Hướng dẫn chấm toán lớp 2:
1 Trắc nghiệm: 3 đ Mỗi câu đúng 0,5 đ
ĐỀ1: 1c;2c;3c;4a;5b;6b ĐỀ 2: 1a; 2c; 3b; 4a; 5c; 6b.
2 Vận dụng – Tự luận: 7đ
1 1đ Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 đ.
2.1 đ Điền dấu đúng mỗi vị trí được 0,5đ.
3 2đ Tìm và trình bày đúng mỗi phép tính được 1đ.
4 2đ Đúng lời giải ( phép tính) được 1 đ Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,5đ.
5 1đ Kẻ đúng mỗi hình được 0,5 đ.
Hướng dẫn chấm TV lớp 3
I/ Đọc thầm: 5 đ.
1b( 1đ) 2c ( 1đ) 3b ( 1đ) 4 Xa xa, giữa cánh đồng đàn trâu bắt đầu ra về.Đặt dấu phẩy đúng 1 vị trí được 0,5 đ Sai 1 vị trí trừ 0,5 đ 5 thơ ấu( 1đ)
II/ Phần viết: 10 đ
3 Chính tả 5đ Sai 2 lỗi trừ 1 đ Những chữ sai giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần.
4 Tập làm văn: 5 đ
a) Yêu cầu: HS viết được đoạn văn ngắn dựa theo câu hỏi gợi ý ( hoặc có thể theo ý riêng của mình ) đúng chủ
đề ,câu văn mạch lạc ,không sai chính tả
b) Thang điểm
- 4,5 đ- 5 đ : Bài viết đạt yêu cầu nêu trên Không yêu cầu HS viết dài ngoài 7 câu.
- 3,5 đ- 4 đ:Bài viết đủ ý nhưng còn sai một vài lỗi chính tả,ngữ pháp
- 2,5 đ- 3 đ:Bài viết đủ ý ,có chỗ dùng từ chưa chính xác, sai từ 3-4 lỗi chính tả,ngữ pháp
- 1,5 đ- 2 đ: Bài viết chưa đủ ý, sai trên 4 lỗi chính tả ,ngữ pháp.
- 0,5 đ- 1 đ: Bài viết lạc đề.
Hướng dẫn chấm Toán lớp 3:
1 Trắc nghiệm: 3 đ mỗi câu đúng 0,5 đ
ĐỀ1: 1c; 2b; 3b; 4b; 5a; 6b ĐỀ2: 1c; 2b;3a;4c;5c;6b
2 Vận dụng – Tự luận: 7 đ
1 1đ Mỗi vị trí điền đúng được 0,25đ
2 2 đ Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ.
3 1đ Tính đúng mỗi biểu thức được 0,5 đ Đúng bước nào tính điểm bước đó.
4 1đ Đúng phép tính được 0,5 đ.
5 1đ .Đúng lời giải và phép tính được 1 đ Sai lời giải không tính điểm phép tính.
6 1 đ Mỗi chỗ điền đúng được 0,25 đ.
Hướng dẫn chấm TV lớp 4:
I/ Đọc thầm: 5đ
1:c ( 0,5 đ) 2c ( 0,5đ) 3b ( 0,5 đ) 4c ( 0,5 đ) 5 tìm được từ ghép :0,25đ/1 từ Đặt câu đúng ngữ pháp,đủ ý,mạch lạc được 1 đ 6 Tìm được 2 từ láy được 0,5 đ Tìm được danh từ 1 đ.
II/ Phần viết : 10 đ
1 Chính tả: 5 đ Sai 2 lỗi trừ 1 đ Những chữ sai giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần.
2 Tập làm văn; 5 đ.
a Yêu cầu: HS viết được bức thư ngắn đúng chủ đề, bố cục rõ ràng ,chặt chẽ,câu văn mạch lạc ,không sai
chính tả.
b Thang điểm:
- 4,5 đ- 5 đ : Thư viết đúng chủ đề, bố cục chặt chẽ,lời văn mạch lạc, trong sáng, không sáo rỗng Không yêu cầu HS viết dài ngoài 10 câu
- 3,5 đ- 4 đ: Thư viết đúng chủ đề ,bô cục chặt chẽ, lời văn mạch lạc, trong sáng, nhưng còn sai một vài lỗi chính tả,ngữ pháp.
- 2,5 đ- 3 đ: Thư viết có bố cục rõ ràng ,câu văn trong sáng, đúng chủ đề, sai từ 3-4 lỗi chính tả ,ngữ pháp.
- 1,5 đ- 2 đ: Thư viết có bố cục không rõ ràng, viết lan man, sai trên 4 lỗi chính tả ,ngữ pháp.
- 0,5 đ- 1 đ: Thư viết lạc đề.
Hướng dẫn chấm toán lớp 4
1 Trắc nghiệm: 3 đ Mỗi câu đúng 0,5 đ
ĐỀ1: 1.b; 2c; 3a;4c;5a;6b ĐỀ 2: 1b; 2a; 3a; 4a; 5b; 6a.
2 Vận dụng - Tự luận: 7 đ
Trang 61 3 đ ; Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,75 đ.
2 1đ: Tính đúng cách được 1 đ.Nếu không đúng cách không tính điểm.
3 2 đ Đúng lời giải (và phép tính ) được 1 đ Sai lời giải không tính điểm.Sai đơn vị trừ 0,5đ Thiếu hoặc sai tóm tắt trừ 0,5đ.
4 1đ.
Hướng dẫn chấm TV lớp 5:
I/ Đọc thầm: 5 đ
1: b( 0,5 đ) 2c ( 0,5 đ ) 3a (0,5đ ) 4b ( 0,5đ) 5 2 từ đồng nghĩa được 0,5 đ.Đặt câu đúng ý, đúng ngữ pháp 1 đ 6.( 0,5 đ ) 7 1 đ
II/ Phần viết: 10đ
1 Chính tả: 5đ Sai 2 lỗi trừ 1 đ Những chữ sai giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần
2 Tập làm văn: 5đ.
a) Yêu cầu: HS viết được đoạn văn ngắn tả ngôi nhà đang ở, câu văn mạch lạc, chân thực,bố cục chặt chẽ
,không sai chính tả.
b) Thang điểm:
- 4,5đ – 5đ: Bài viết đạt yêu cầu nêu trên.
- 3,5 đ- 4đ: Bài viết đủ ý nhưng có sai một vài lỗi chính tả,ngữ pháp.
- 2.5 đ- 3 đ: Bài viết đủ ý, có chỗ dùng từ chưa chính xác, sai từ 3- 4 lỗi chính tả,ngữ pháp.
-.1,5 đ – 2 đ: Bài viết chưa đủ ý ,sai trên 4 lỗi chính tả, ngữ pháp.
Hướng dẫn chấm toán lớp 5:
1 Trăc nghiệm: 3 đ Mỗi câu đúng 0,5đ.
Đề 1: 1a; 2b; 3c;4b;5a;6c Đề 2: 1b; 2b; 3b; 4b; 5a; 6b.
2 Vận dụng – Tự luận : 7 đ
1 2đ: Mỗi phép tính đúng được 1 đ
2 2 đ, a) 1đ b) 1đ
3 2 đ Điền đúng mỗi vị trí được 0,5 đ
4 1 đ Tính và trình bày đúng mỗi phép tính được 0,