1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tân Giáo Trình Hán Ngữ Tập 2- Unit 49

82 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai
Người hướng dẫn GV: Bùi Đình Hiền
Trường học Trường THCS Trường Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng:- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc khai phương, khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức2. 3..[r]

Trang 1

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9

Ngày soạn: 20/8/2010

Ch¬ng I : c¨n bËc hai C¨n bËc ba

§1 CĂN BẬC HAI

1 Giáo viên: Nghiên cứu, soạn bài

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới.

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1') GV giới thiệu nội dung Toán 9 và yêu cầu môn học

b Triền khai bài

Hoạt đ ộng 1 : CĂN BẬC HAI (20')

Nhắc lại khái niệm căn bậc hai của số

không âm

? Tìm căn bậc hai của các số 9; 4

9;0,25; 2?

GV đặt vấn đề=> định nghĩa CBHSH

? Thế nào là căn bậc hai số học của số

a0?

=> Phân biệt căn bậc hai số học, căn

bậc hai của một số không âm

? Tìm căn bậc hai của số 16; 5?

* Định nghĩa:(SGK)

a >0  a 0( agl CBH số học củaa)

0 0  (0 là CBH số học của 0)VD: 16 4  ; 5là CBH số học của 5

Trang 2

? So sánh 4 và 9? => Nêu định lý

? So sánh: 1 và 2 ; 2 và 5

4 và 15; 11và 3

? Tìm x biết:

a, x 2 b, x 1

? Thực hiện ?5/SGK

Đ/lý: a 0;b 0 Ta có: a b  ab

VD 1, 1 2   1  2  1  2

4 5   4  5  2  5

16 15   16  15  4  15

11 9   11  9  11 3 

VD 2 a, x   2 x  4  x 4(vì x 0

)

b, x<1 x< 1  x<1

Vì x 0 nên 0  x 1

?5 a, x > 1; b, 0 x < 9

3 Luyện tập - củng cố: (5')

- Căn bậc hai của số a không âm

- Cách tìm căn bậc hai số học của số a  0

- So sánh các căn bậc hai của các số không âm

? Tìm căn bậc hai số học sau đó suy ra các căn bậc hai của chúng: 121; 144; 400?

? So sánh 2 và 3

4 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm, so sánh các căn bậc hai không âm

- Bài tập: Bài 2-5/SGK

- Ôn: Giá trị tuyệt đối của một số, xem trước nội dung bài 2

IV/- BỔ SUNG:

Ngày soạn: 20/8/2010

TiÕt 2

Trang 3

2 Kỹ năng - Có kỹ năng tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa) của

A khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẩu là bậcnhất còn lại là hằng số hoặc bậc nhất hoặc bậc hai có dạng a2 + m hay -(a2 + m) 3.Thái độ:- Cẩn thận, sáng tạo trong biến đổi

II/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới, làm bài tập

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (5')

? Nêu định nghĩa CBHSH của số a không âm? Làm bài tập 4bc/SGK

? Viết định lý so sánh các căn bậc hai số học? So sánh 2 và 3?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Căn thức bậc hai là gì? Tacos thêm hằng đẳng thức nữa là gì?

b Triển khai bài:

Hoạt đ ộng 1 : CĂN THỨC BẬC HAI (10')

? Thực hiện ?1/SGK?

=> GV đặt vấn đề

? Thế nào là căn thức bậc hai?

? A có nghĩa(xác định khi nào?)

? Nêu cách tìm điều kiện có nghĩa của

A có nghĩa khi A 0

]

?2 4 2

2 2 2

Trang 4

2 0

0

 

nÕu nÕu

? Thực hiện ?3/SGK?

=>Dựa vào bảng rút ra nhận xét về a

a2 ?

=> Nêu kết luận tổng quát

GV hướng dẫn HS chứng minh

? Tính 2  2

12 ;  7

? Rút gọn  2 1 ;   2 2  52 ?

? Nêu cách để bỏ giá trị tuyệt đối của

2 1  ?

? A là biểu thức đại số, thì A 2 ?

?3

2

,

   

Chứng minh: (SGK)

VD1: 12 2  12 12  ;  2

VD2:  2 1  2  2 1   2 1  (vì 2 1 

) 2  52   2 5  5 2  (vì2  5

)

Chú ý: A là biểu thức đại số

4 Luyện tập - củng cố: (10')

? Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm? Nêu điều kiện để A có nghĩa và cách tìm điều kiện ?

? Rút gọn biểu thức:

a, 2  32 b, 3  112 c, a6 víi a 0 d,  2

3 x 2 víi x 2

HS hoạt động nhóm, sau đó lên giải bài tập

5 Hướng dẫn - dặn dò: (4')

- Nắm điều kiện có nghĩa của căn bậc hai và cách tìm căn bậc hai

- Bài tập: Bài 6-13/SGK

- HD: Bài 10: a, Sử dụng hằng đẳng thức để khai triển vế trái  3 1  2

Bài 12: Điều kiện có nghĩa của 1

1 x

- Chuẩn bị kỹ tiết sau luyện tập

IV/- BỔ SUNG:

2

TiÕt 3

Trang 5

1 Giáo viên: nghiên cứu, phân loại bài tập

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài:

b Triển khai bài: (34') GV giới thiệu nội dung luyện tập

Bài 12/SGK: Tìm điều kiện để căn thức

Trang 6

4 Củng cố: (3')

? Điều kiện có nghĩa của căn thức? Cách tìm điều kiện?

? Cách đưa biểu thức dạng bình phương ra ngoài dấu căn?

5 Hướng dẫn - dặn dò: (2')

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa, nắm chắc cách làm và trình bày mỗi dạng

- Bài tập: Bài 14, 15b, 16/SGK

- Xem trước nội dung bài 3: Liên hệ giữa hép nhân và phép khai phương

IV/- BỔ SUNG:

Ngày soạn: 25/8/2010

TiÕt 4

Trang 7

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới.

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

- Chứng minh a. b là căn bậc hai số

học của abhoặc chứng minh bình

phương hai vế bằng nhau

? số 810 và 40 khi khai phương có

được số nguyên không? Làm cách

nào để tính nhanh?

a, Quy tắc khai phương một tích:

* Quy tắc(SGK)VD1:

a 0,16.0, 64.225  0,16 0, 64 225

 0, 4.0, 8.15  4, 8

b 810.40  81.4.100  81 4 100  9.2.10  180

Trang 8

? Với A, B là biểu thức không âm có

áp dụng được hai quy tắc trên không?

Ngày soạn: 02/9/2010

LUYỆN TẬP

TiÕt

5

Trang 9

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập.

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết luyện tập

b Triển khai bài: (35')

? Hai số như thế nào gọi là nghịch

đảo của nhau?

Trang 10

Bài 25/SGK:

? Nêu cách tìm x?

? Tương tự, giải câu c

3 2 3 2 3 2 22, 4

B= a b      

Bài 25: Tìm x biết:

Cách khác: 16x   8 4 x  8

x   2 x 4(vì x 0)

c,

9 x 1  21  3 x 1 21   x 1 7 

1 49 50

     (thoả mãn)

4 Củng cố: (3')

- GV củng cố các dạng bài tập, các kỹ năng cần có qua từng dạng bài

- Yêu cầu HS nắm vững quy tắc nhân căn bậc hai, khai phương 1 tích, bỏ dấu giá trị tuyệt đối

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Xem lại các bài tập đã giải

- Bài tập: Bài 25b,d; 26, 27/SGK HS khá giỏi: bài 33-35/SBT

- HD: Bài 25d: 4 1  x2  2 1  x => Đưa về giải phương trình chứa dấu GTTĐ Bài 26: C/minh 2 vế đều không âm, sau đó đưa về so sánh  a b 2và ab2

IV/- BỔ SUNG:

Ngày soạn: 02/9/2010

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

TiÕt 6

Trang 11

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Làm bài tập, đọc trước nội dung bài mới.

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài: Cách thực hiện phép chia hai căn bậc hai?

b Triển khai bài:

ở bài 3, trình bày cách chứng minh?

- Chứng minh b a là căn bậc hai số

 

a b

a b

=> b a là căn bậc hai số học của b aHay b a = b a

Chú ý: Định lí này có thể mở rộng

cho nhiều số không âm.

Hoạt động 2: ÁP DỤNG (15 ')

? Qua định lí trên theo em muốn khai

phương một thương ta làm thế nào?

=> Viết công thức tổng quát

a Qui tắc khai phương phương một tích.

 0, 0

Trang 12

GV hướng dẫn HS thực hiện VD1:

Tính

a, 121225 b, :3625

16 9

9

=

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

49

= :258 2549 578

4 25

- HD: Xem lại ví dụ 1,2 để làm bài 30

Bài 35: => x  3  9, sau đó giải pt chứa giá trị tuyệt đối

Bài 31: Vận dụng cách chứng minh như bài 26

IV/- BỔ SUNG:

Ngày soạn: 06/9/2010

TiÕt 7

Trang 13

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới.

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết luyện tập

b Triển khai bài: (30')

dưới dấu căn?

? Vận dụng t/chất nào để bỏ dấu căn?

Dạng 1: Tính Bài 32

a 1 9.5 0,0014 25 49 .0, 01

16 9  16 9

25 49 5 7 35 1 7 0, 01 0,1

Trang 14

? Biến đổi, tính 3x ?

? Thu gọn 12  27  3?

Chú ý sd phép khai phương 1 tích

12  4.3 2 3 

=> Tìm x =?

? Nêu nhận xét biểu thức ở vế trái?

? Giải phương trình chứa giá trị tuyệt

đối?

Chú ý điều kiện của x khi kết luận

nghiệm

4 3 4

3

x

Cách khác: 3x  1 5 3

1 5 3 5

3

x

Bài 35a:  2

6

x

4 Luyện tập - củng cố: (7 phút)

- GV củng cố các dạng toán trong tiết luyện tập, kỹ năng giải các bài tập trên

5 Hướng dẫn - dặn dò: (2 phút)

- Tiếp tục làm các bài tập còn lại

- HD: bài 35b: để ý 4x2+4x+1 = (2x+1)2

- Tiết sau đem sách: Bảng 4 chữ số thập phân và máy tính bỏ túi

IV/- BỔ SUNG:

Ngày soạn: 10/9/2010

§4 BẢNG CĂN BẬC HAI I/- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:- Học sinh hiểu được cấu tạo của căn bậc hai

2.Kĩ năng:- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

3.Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, sáng tạo và linh hoạt trong biến đổi

TiÕt 8

Trang 15

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9

II/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, Bảng số với 4 chữ số thập phân, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới.

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

b Triển khai bài:

Hoạt động 1: GIỚI THIỆU BẢNG (5')

GV giới thiệu công dụng của bảng,

=> Cộng kết quả tìm được với phần

hiệu chính để được kết quả

? Thực hiện ?1/SGK

GV: Nhận xét số 1680 không có trong

bảng, nên phải chuyển thành tích 2 số

khai căn được ở trong bảng

? Cơ sở của việc phân tích trên?

? Hs tìm: a. 911 b 988

? Tương tự ví dụ trên hãy chuyển

0,00168 về dạng tích 2 số thích hợp?

=> Đưa về dạng tích, trong đó 1 thừa

số có trong bảng, số còn lại là luỹ thừa

Chú ý: Khi dời dấu phấy trong số a đi

2, 4, 6 chữ số thì dời dấu phấy cùng chiều trong a đi 1, 2, 3 chữ số.

4 Luyện tập - củng cố: (7 phút)

- GV củng cố kỹ năng sư dụng bảng,hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi

để tính

? Dùng bảng căn bậc hai tính: 9,5; 115; 0,811?

Trang 16

? Tìm x sao cho x 2 0,3982

5 KiÓm tra: (15 phút) Đề ra

Bài 1 Tính : a) 20 18 b) 5 2  4 2

Bài 2 Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau đây có nghĩa:

a)  7x 1 b) (x 3)(2x 1)

Bài 3 Rút gọn biểu thức  

2 4

1

a

  (a 1,b 1,b 0)

§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm

Bài 1 Tính : a) 20 18  20.40  16.100 40  1.5 đ

b) 5 2  4 2  5 4 5 4       9 3  1.5 đ

Bài 2 a) 1

7

x  1.5 đ b)

1 2 3

x x



 1.5 đ

Bài 3 Rút gọn biểu thức :

1 khib 1

1

a 1

 

(a 1,b 1,b 0)

6 Hướng dẫn - dặn dò: (2 phút)

- Rèn luyện kỹ năng dùng bảng để tìm căn bậc hai của một số dương

- Bài tập: Bài 38-42/SGK, đọc mục có thể em chưa biết

- HD: Nhận xét các số a cần tính CBH với 9,119 để từ đó biết cách tính

Ví dụ: 9,119.100 = 911,9

IV/- BỔ SUNG:

Ngày soạn: 20/9/2010

§5 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

I/- MỤC TIÊU:

- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

TiÕt 9

Trang 17

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9

- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II/- PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Soạn bài

2 Học sinh: Quy tắc khai phương 1 tích, thương; quy tắc nhân, chia các CBH

IV/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài: Ở phần bài cũ, số a được đưa ra ngoài dẫu căn, số 3 đưa ra

ngoài dấu căn=>Cách đưa và mục đích? Đưa 1 số vào trong dấu căn được không?

b Triển khai bài:

Hoạt động 1: ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN (18')

Từ bài cũ, HS nêu quy tắc tổng quát

? Trong quy tắc trên, thừa số nào được

đưa ra ngoài dấu căn?

GV đưa ví dụ để thể hiện quy tắc

=> Quy tắc trên được vận dụng để

biến đổi đơn giản các biểu thức có

chứa căn bậc hai

=3 5 2 5   5= 6 5

Nhận xét: 3 5, 2 5, 5gọi là các số đồng dạng

Hoạt động 2: ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN (13')

GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu Tổng quát:

Trang 18

căn có phép biến đổi ngược là phép

đưa thừa số vào trong dấu căn

? A B ?

? Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a.3 5; c.ab4 a a ( 0)

b.1, 2 5; d. 2ab2 5 (a a 0)

=>Khi đưa thừa số vào trong dấu căn

ta chỉ đưa các thừa số dương vào trong

dấu căn, sau đó nâng lên luỹ thừa bậc

hai

2 2

A B

nÕu nÕu

=> Phép biến đổi đưa thừa số vào

trong dấu căn

a 3 5  3 2 5  9 5  45

c

ab aab aa b aa b a

b 1 , 2 5  1 , 2  2 5 1 , 44 5 7 , 2

 20a b a3 4 (  0)

4 Luyện tập - củng cố: (5')

? Khi biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, ta cần chú ý điều gì?

? So sánh 3 7 và 28?

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Năm các quy tắc đã học để vận dụng vào biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Bài tập: bài 43-47/SGK

- HD: Bài 46a: 3x tối giản, 2 3 ; 4 3 ; 3 3xxx đồng dạng

b, Biến đổi đơn giản các biểu thức về đồng dạng với 2x

Bài 47b, Nhận xét: 1- 4a - 4a2 là hằng đẳng thức và a > 0,5 nên 1 - 2a < 0

V/- BỔ SUNG:

Ngày soạn: 20/9/2010

LUYỆN TẬP

I/- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: - Biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai vào bài tập

2.Kĩ năng:- Rèn luyện kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn; ra ngoài dấu căn 3.Thái độ:- Giáo dục tính chính xác, tư duy logíc

II/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phân loại bài tập

2 Học sinh: làm bài tập đầy đủ

TiÕt 10

Trang 19

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (4')

? Viết công thức tổng quát 2 phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai?

? Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 54; 7.63.a2 ?

? Đưa thừa số vào trong dấu căn: 5 2;x 2(x 0)

x

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết luyện tập

b Triển khai bài: (30')

Trang 20

- Nắm các quy tắc đã học để vận dụng vào biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai Làm lại một số bài tập đã chữa trên lớp

- Bài tập: bài 53a,b; 55, 56/SGK

- CB: xem trước nội dung bài mới, ôn kiến thức 2 phép biến đổi đơn giản BT chứa CTBH, HĐT A A2 , 2  B2

IV/- BỔ SUNG:

Ngày soạn: 25/9/2010 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:- Biết khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

2.Kĩ năng- Rèn luyện kỹ năng biến đổi, tính toán

TiÕt 11

Trang 21

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9 3.Thái độ:- Giáo dục tính chính xác, tư duy logíc, sáng tạo

II/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Soạn bài

2 Học sinh: Ôn 2 phép biến đổi đơn giản BT chứa CTBH, HĐT A A2 , 2  B2

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết học

b Triển khai bài:

Hoạt động 1: KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN (13')

? Mẫu của

3

2

?

? Làm thế nào để mẫu không có căn

thức nhưng giá trị không đổi?

- Biến đổi BT sao cho mẩu đó trở

thành bình phương biểu thức rồi khai

phương =>Nhân tử và mẫu với 3

? Thực hiện tương tự đối với

3 5 3 2

3 5 3 3 2

3 5 3 2

Trang 22

căn thức ở mẫu, biểu thức liên hợp

? Nếu muốn trục căn thức ở mẫu của

biểu thức lấy căn, ta làm như thế nào?

+ Xác định biểu thức liên hợp của mẫu

+ Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

B A C B A

B A C B A

a a

? Muốn khử mẫu biểu thức có chứa căn thức bậc hai ta làm thế nào?

=> GV củng cố kĩ năng qua các ví dụ và bài tập, chú ý sau khi khử mẫu phải rútgọn kết quả (nếu được)

2.Kĩ năng:- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phépbiến đổi trên

TiÕt 12

Trang 23

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9 3.Thái độ:- Giáo dục ý thức học tập, thái độ học tập nghiêm túc.

II/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra 15’

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: Kiểm tra 15’

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết luyện tập.

b Triển khai bài:

Hoạt đ ộng 1 : KHỬ MẪU BIỂU THỨC LẤY CĂN (7')

Hoạt đ ộng 2 : TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU (9')

Lưu ý: + Không nhất thiết áp dụng

ngay quy tắc trục căn thức

+ BT chưa tối giản thì rút gọn

? Điểu kiện có nghĩa của biểu thức?

? Nêu cách biến đổi biểu thức?

=>Quy đồng BT dưới dấu căn => Đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

? Nêu điều kiện xác định?

? Nêu cách giải bài toán?

? So sánh cách giải trên rồi nêu nhận

Trang 24

? Nhắc lại cách khử mẫu CTBH ở mẫu?

- Trục căn thức ở mẫu(nhân mẫu với biểu thức liên hợp)

- Hoặc phân tích mẫu về dạng nhân tử rồi rút gọn với mẫu

=> GV củng cố một số kĩ năng thông qua bài tập

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Xem lại các bài tập đã giải, rèn luyện thêm kĩ năng áp dụng các quy tắc đã học

để vận dụng linh hoạt vào giải bài tập

- Bài tập: Bài 54, 57/SGK; 70, 71/SGK-trag 40

- HD: Bài 57: 25x 16x  9 TXĐ: x 0

=>5 x 4 xx  9=> x =?

IV/- BỔ SUNG:

TiÕt 13

Trang 25

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9 3.Thái độ:- Giáo dục tính sáng tạo, lòng yêu thích môn Toán

II/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: nghiên cứu bài

2 Học sinh: Ôn các quy tắc biến đổi đơn giản BT chứa CTBH

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để

rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

b Triển khai bài:

a  20  4 45  5

a

b b a a

Hoạt động 3: BÀI TOÁN TỔNG HỢP (14')

? Nêu cách biến đổi biểu thức P?

? Phép toán nào thực hiện trước?

Trang 26

=> Chú ý: quy đồng trước (hoặc khử

căn thức dưới mẫu)

 1 1

KQ a, 3 5 b, x  3(với ĐKXĐx  3) c, 1  a a

5 Hướng dẫn - dặn dò: (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã giải, nắm được phương pháp giải mỗi dạng bài tập

- Bài tập: 59-63/SGK

- HD: Bài 60/SGK: Đưa BT dưới căn về dạng tích => đưa về CBH tối giản

- Tiết sau luyện tập

IV/- BỔ SUNG:

Trang 27

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: làm bài tập đầy đủ

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết luyện tập

b Triển khai bài: (30')

Bài 58b:

? Nhận xét các biểu thức dưới dấu căn?

Căn bậc hai nào tối giản?

? Nêu cách biến đổi?

=> Chuyển số thập phân về phân số,

chuyển các CBH về dạng tối giản

Bài 63:

? Nêu điều kiện có nghĩa của căn thức?

? Nhận xét các biểu thức dưới dấu căn?

? Nêu cách biến đổi

? Nhận xét biểu thức dưới dấu căn?

? Đề xuất cách giải?

? Cho biết 1 2x x  2=?

GV: có thể áp dụng công thức khai căn

hoặc công thức nhân hai CBH để r/gọn

Trang 28

? Nêu điều kiện có nghĩa của biểu thức

1 Giáo viên: Nghiên cứu, soạn bài

2 Học sinh: Ôn định nghĩa, tính chất CBH

TiÕt 15

Trang 29

a Giới thiệu bài: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai?

b Triển khai bài:

Hoạt động 1: KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA (14')

? Nêu yêu cầu bài toán?

? Đổi đơn vị lít ra dm3?

? Nêu công thức tính thể tích hình lập

phương?

? Nếu gọi x là độ dài cạnh của thùng

thì ta có điều gì?(điều kiện x?)

=> Giải x =?

GV: 4 là căn bậc ba của 64

? Căn bậc ba của một số a là số ntn?

=> GV giới thiệu định nghĩa

GV nêu VD, kí hiệu CBB của số a

? Hãy lập phương 2 vế của x 3a, biến

=> Phép tìm căn bậc ba của một số gọi

là phép khai phương căn bậc ba

? Với a 0,a < 0, a = 0, mổi số a có bao

nhiêu căn bậc ba? Đó là những số như

 x = 4(dm)

2, Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a

là một số x sao cho x3 = aVD: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8 CBBcủa -125 là -5 vì (-5)3 = -125

GV giải thích thêm các tính chất trên

để HS hiểu Yêu cầu HS phát biểu bằng

Trang 30

? Nhận xét biểu thức 8a3, có thể đưa

8a3 về luỹ thừa bậc 3 được không?

=> Biến đổi và nêu kết quả

? Nêu định nghĩa và tính chất căn bậc ba?

? Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai?

Ngày soạn: 18/10/2010

ÔN TẬP CHƯƠNG I (t1)

I/ MỤC TIÊU:

- HS nắm được kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích

đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Giáo dục ý thức, thái độ học tập nghiêm túc

TiÕt 16

Trang 31

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9

II/ PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: soạn bài, hệ thống kiến thức chính của chương

2 Học sinh: Học và làm bài tập đầy đủ

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: GV kiểm tra tình hình chuẩn bị của HS: soạn đề cương, làm bài tập

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết ôn tập

b Triển khai bài:

Hoạt động 1: ÔN TẬP LÍ THUYẾT (10')

? Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số

học của số a không âm? Ví dụ

? Nhận xét các thừa số dưới dấu căn?

? Nêu cách biến đổi biểu thức?

=>Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích

? Các căn bậc hai có đặc điểm gì?

Tính 21, 6 810 ? 

11 2  5 2  ?

Bài 71/SGK:

? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?

=> Nhân các căn bậc hai để phá ngoặc

? Nhận xét biểu thức dưới dấu căn?

=> Khai căn

HS lên bảng thực hiện bài giải

Bài 70: Tính giá trị biểu thức:

a, .1969

49

16 81

Trang 32

? Nêu hướng rút gọn bài toán?

- Đưa các CBH về dạng tối giản, khử

Với m = 1,5, ta có:1 3.1,5 1.5 2

1.5 2

 3.1,5

Trang 33

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9

Ngày soạn:18 /10/2010

ÔN TẬP CHƯƠNG I (t2)I/ MỤC TIÊU:

- Thông qua việc giải các bài tập, tiếp tục hệ thống kiến thức và rèn kĩ năng tínhtoán, biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán tổng hợp

- Giáo dục ý thức, thái độ học tập chăm chỉ

II/ PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Nghiên cứu, soạn bài

2 Học sinh: Làm bài tập đầy đủ

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết luyện tập.

b Triển khai bài: (30')

x x

x x

b, 5 15 15 2 1 15

3 xx 3 x (1)ĐK: 15x  0 x 0

Trang 34

? Điều kiện của x để CBH có nghĩa?

? Nêu cách thu gọn a b b a

ab

?

HS lên bảng trình bày bài giải

? Tương tự, HS lên bảng trình bày

Có thể rút gọn được nữa không?

? Thay a = 3b vào biểu thức Q để

Trang 35

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II/- NỘI DUNG KIỂM TRA:

Liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phương Rút gọn biểu thức chứacăn bậc 2 Căn bậc 3

III/- THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ:

Ma trân đề ể ki m tra ai 9 chĐ ương I

TiÕt 18

Trang 36

Nội dung kiểm

Số tiết

3) Biến đổi đơn

giản bt chứa căn

KT: Hiểu các phép biến đổi KN: Biết vận dung để rút gọn bt 4

a) 25  x 35 b) 9 45 6

3

4 5

3 20

2 x 2 x

1 x x

1 1 x

Trang 37

x 1 x

1 x 2 x 1 x x

1 1

x 2 x

2 x 2 x 1 x 1 x 1 x

Trang 38

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính giá trị hàm số, biết biểu diễn cặp số (x; y)trên mặt phẳng toạ độ Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax

3 Thái độ: Giáo dục ý thức, thái độ tích cực trong học tập

II/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Nghiên cứu, soạn bài

2 Học sinh: Ôn nội dung hàm số ở lớp 7, cách vẽ đồ thị hàm số

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Trang 39

y

1 2 1 2

O 1 3 1

F E

C D

B A

Trêng THCS Trêng S¬n ĐS 9

b Triển khai bài:

Hoạt đ ộng 1 : KHÁI NIỆM HÀM SỐ (10')

? Nhắc lại khái niệm hàm số?

? Nêu các cách biểu diễn hàm số?

? Cho biết biến của hàm số?

? Trong các hàm số trên cho biết với

1, Khái niệm(SGK)

Kí hiệu: y = f(x)

* Cách biểu diễn:+ Bằng bảng + Bằng công thứcVD:

b, y 2;y 2x 3;y 5x

x

2, Tập xác định của hàm số y = f(x) làtập giá trị của x để y có nghĩa(xác định)

3, Giá trị của hàm số y = f(x0)VD: y = 2x+3 có f(0) = 3, f(1) = 5

* Hàm số hằng: VD: y = 5; y = -1

?1 y = f(x) = 1 5

2x f(0) = 5, f(1) 51

? Trình bày phương pháp biểu diễn

điểm trên mặt phẳng toạ độ?

Trang 40

Hoạt đ ộng 3 : HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN (5')

? Tính giá trị tương ứng của hàm số

y=2x+1 và y=-2x+1 theo giá trị tương

ứng của biến x vào bảng?

? Nêu nhận xét về sự tăng giảm của giá

trị so với sự tăng giảm của biến?

Tổng quát:(SGK)

4 Luyện tập - củng cố: (7')

? Nhắc lại khái niệm hàm số, cách tính giá trị hàm số, cách vẽ hàm số?

? Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên R?

? Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến?

11 3

Tính chi vi, diện tích=> tính được OA, OB, AB dựa vào đ/lí Pytago

So sánh SOAB với SO4B=> SOAB

IV/- BỔ SUNG:

-2

y = 2x + 1

Ngày đăng: 02/05/2021, 06:13

w