HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí.[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG ESTE - LIPIT
CH ESTE C U T O - NG PH N - NH PH P
1.1
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D.HCOOCH3
1.2 Chất X có công th c cấu tạo CH2 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl acrylat B propyl fomat C metyl axetat D etyl axetat
1.3 Chấ u đâ ?
A HCOOH B CH3CHO C CH3OH D CH3COOC2H5
1.4 Vinyl axetat có công th c là
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOCH=CH2
1.5 M ấu ạ u ọ
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3
1.7 Este phenyl axetat có công th c là
A CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5
C CH3CHO D CH3CH2OH
1.8 đ â P 3H6O2
1.9 S đ ng phân este ng v i công th c phân tử C4H8O2 là
1.10 S đ ng phân đơn chức ng v i công th c phân tử C3H6O2 là
1.11 S đ ng phân đơn chức ng v i công th c phân tử C4H8O2 là
1.12 ấ X â ử 3H6O2, ủ x x ấu ạ u ọ ủ X
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
1.13 ấ X â ử 4H8O2, ủ x x ấu ạ u ọ ủ X
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
1.14 ấ X â ử 4H8O2, ủ x ấu ạ u ọ ủ X
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
CH Ề ESTE T NH CH T
1.17 Ở đ ều kiện thích hợp, hai chất phản ng v i nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là
A HCOOH và NaOH B HCOOH và CH3OH
C HCOOH và C2H5NH2 D CH3COONa và CH3OH
1.18 Chất phản ng v i dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
A CH3COOCH3 B C2H5COOH
C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
1.19 K đu ất X có công th c phân tử C3H6O2 v i dung dị N OH u được CH3COONa Công th c cấu tạo của X là
Trang 2A HCOOC2H5 B CH3COOCH3
C C2H5COOH D CH3COOC2H5
1.20 Đu nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) v i lượng dư dd NaOH, thu được các sản phẩm
hữu ơ
A CH3OH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5ONa
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa
1.21 Cho CH3COOCH3 phản ng v i dung dị N OH (đu ), á ản phẩm là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và CH3COOH
C CH3OH và CH3COOH D CH3COOH và CH3ONa
1.22 Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đu ), á ản phẩm là
A CH3OH và CH3COOH B CH3COONa và CH3COOH
C CH3COOH và CH3ONa D CH3COONa và CH3OH
1.23 Đu H OO H3 ượ đủ dd N OH, ả ẩ u đượ
A CH3 OON 2H5OH H OON H3OH
H OON 2H5OH D CH3 OON H3OH
1.24 ủ â X ư ề , u đượ x ủ X
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3
C CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3
1.25 X ả dd N OH, đu ạ x ủ X
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D.CH3COOCH3
1.26 Thuỷ phân este E có công th c phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 ã ) u được 2 sản phẩm hữu ơ
X và Y T X có thể đ ều chế trực tiếp ra Y bằng m t phản ng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
1.27 Đu H3COOC2H5 v i m ượng v đủ dung dịch NaOH, sản phẩ u được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
1.28 Đu H3COOCH=CH2 v i m ượng v đủ dung dịch NaOH, sản phẩ u được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
1.29 Đu H2=CHCOOCH3 v i m ượng v đủ dung dịch NaOH, sản phẩ u được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
1.30 M t este có công th c phân tử là C4H6O2, khi thuỷ â ư x u được
x đ c cấu tạo thu gọn củ đ
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
1.31 Thuỷ â ư x u được cả hai sản phẩ đều có khả ă ản
á ươ c cấu tạo thu gọn của este E là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Trang 31.32 Chấ u đâ ản được v i dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3?
A CH3COO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
CH ESTE IỀU CH
1.33 Đu sôi hỗn hợp g m ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra
phản ng
A ù ư B trùng hợp C este hóa D xà phòng hóa
1.34 P ả ữ x ạ đượ ọ
ả u ả ư
ả ế ợ ả
1.35 P đượ đ ều chế t
A axit fomic và ancol etylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
1.36 ơ đ chuyển hoá sau (mỗ ũ ê ươ ì ản ng):
Tinh b → X → Y → Z → x á ấ Y, Z ơ đ trên lầ ượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
1.37 Chấ u đâ không tạo este trong phản ng v i axit axetic
A C2H5OH B C2H4(OH)2 C C2H2 D C6H5OH
1.38 T đ ều chế metyl fomat ít nhất phải qua bao nhiêu phản ng? (CH4 → HCHO → CH3OH →
HCOOCH3)
1.39 Biệ á dù để nâng cao hiệu suất phản ng este hóa là
A thực hiệ ư ng kiềm
B dùng H2SO4 đặc làm xúc tác
C lấ dư t trong hai chấ đầu hoặc làm giảm n đ các sản phẩ đ ng th i dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác
D thực hiệ ư x đ ng th i hạ thấp nhiệ đ
1.40 V x đượ đ ều chế t
A axit axetic và ancol etylic B axit axetic và ancol vinylic
C axit axetic và axetilen D axit axetic và ancol metylic
1.41 Đ á X O2 ằ H2O Để ủ â 6,
este X ầ dù du dị , N OH Công th c phân tử ủ
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
1.42 Đ t cháy ho 7,8 X u được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công th c phân tử
của este là
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
1.43 Đ á , đơ c A phải dùng 0,35 mol O2 Sau phản u được 0,3 mol CO2 Công th c phân tử của A là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Trang 41.44 Đ t cháy hoàn toàn 3,7g m đơ X u được 3,36 lit khí CO2 (đ ) 2,7 ư c Công
th c phân tử của X là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2
1.45 Đ á , 5 u được 19,8g CO2 và 0,45 mol H2O Công th c phân tử este là
1.46 Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol este X r i dẫn sản phẩ á ì đựng dung dịch Ca(OH)2 dư u được
20 gam kết tủa Công th c phân tử của X là
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
1.47 Đ á đơ ì O2 ằ x đ đ ê ọ ủ
A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl fomat
1.48 M , đơ c, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đ ) G á ị của V là
A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
1.49 Đ t cháy hoàn toàn a gam hỗn hợ á , đơ c, mạch hở Sản phẩ á được dẫn vào bình
đự ư c vôi trong, thấy kh ượ ì ă 6,2 mol CO2 và H2O sinh ra lầ ượt là
A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01
1.50 Đ t cháy hoàn toàn x mol este X tạo bở , đơ c, mạch hở và axit không no (ch a m t liên kết
đ ), đơ c, mạch hở u được 4,48 lít CO2 (đ ) ,8 H2O Giá trị của x là
1.51 Đ t cháy hoàn toàn m gam hỗn hợ á , đơ c, mạch hở Sản phẩ á được dẫn vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, ấy kh ượ ì ă 2,4 K ượng kết tủa tạ ươ ng là
A 12,4 gam B 20,0 gam C 10,0 gam D 24,8 gam
1.52 Đ t cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este g m metyl propionat và etyl axetat cầ V í í x (đ ) Giá
trị của V là
A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 5,60
1.53 ,7 , đơ , ạ ở á d ế du dị KOH, u đượ 2, ượu
ủ
A C2H5COOC2H5 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5
1.54 Thuỷ phân este X có công th c phân tử C4H8O2 trong dung dị N OH u được hỗn hợp hai chất
hữu ơ Y Z đ Y ỉ kh ơ i H2 là 16 X có công th c là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
1.55 Thủ â 8,8 đơ c, mạch hở X v i 100ml dung dịch NaOH 1M v đủ,
u được mu i của axit hữu ơ Y 4,6 Z Tên gọi của X là
A etyl fomat B etyl propionate C etyl axetat D propyl axetat
1.56 Thuỷ â ,44 , đơ c, mạch hở X v i 100ml dung dịch NaOH 1,3M
(v đủ) u được 5,98 gam m t ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
1.57 Thuỷ phân este X có công th c phân tử C4H8O2 trong dung dị N OH u được hỗn hợp hai chất
hữu ơ Y Z đ Z ỉ kh ơ i H2 là 23 Tên của X là
A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Propyl fomat
1.58 Cho 6 gam m t este củ x x đơ đơ c phản ng v a hết v i
Trang 5100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi củ đ
A Etyl axetat B Metyl axetat C Propyl fomat D Metyl fomat
1.59 Đu nóng 0,15 mol HCOOCH3 trong dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ng xảy ra hoàn toàn
u được m gam mu i HCOONa Giá trị của m là
1.60 Este X có công th c phân tử C2H4O2 Đu 9, X trong dung dịch NaOH v đủ đến khi
phản ng xảy ra hoàn toàn thu được m gam mu i Giá trị của m là
A 8,2 B 15,0 C 12,3 D 10,2
1.61 Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ng hết v i dd N OH (dư), đu Kh i lượng mu i HCOONa
u đuợc là
A 4,1 gam B 6,8 gam C 3,4 gam D 8,2 gam
1.62 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (v đủ), u đuợc dung
dịch ch a m gam mu i Giá trị của m là
1.63 Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 ả dd N OH (dư), đu K ượ u H3 OON
u đượ
A 12,3 gam B 16,4 gam C 4,1 gam D 8,2 gam
1.64 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 150ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dị u được chất rắn khan có kh ượng là
1.65 Cho 6 gam axit axetic tác d ng v i 9,2 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặ , đu ) Sau phản
u được 4,4 gam este Hiệu suất của phản ng este hóa là
1.66 Cho 12 gam axit axetic tác d ng v i 4,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặ , đu ) u ản
u được 4,4 g este Hiệu suất của phản ng este hóa là
1.67 Cho 6 gam axit axetic tác d ng v i 9,2 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặ , đu ), i hiệu suấ đạt 80% Sau phản u được m gam este Giá trị của m là
1.68 Đu 2 x x i 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặ xú á ) đến khi phản đạt t i
trạng thái cân bằ , u được 11 gam este Hiệu suất của phản ng este hoá là
1.69 Đ á đơ c mạch hở u được 1,8g H2O Thể tích CO2 u được là
A) 2,24 l B) 4,48 l C) 3,36 l D) 1,12 l
1.70 Tỉ kh ơ ủa 1 este so v i H2 là 44 Khi thuỷ â đ ạo nên 2 hợp chất, nếu đ t cháy cùng
ượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ u được cùng thể tích CO2 (cùng to
, p) Công th c củ đ A) HCOOCH3 B) CH3COOC2H5 C) CH3COOCH3 D) C2H5COOCH3
1.71 Tỉ kh ơ ủa 1este so v i oxi là 2,3125 Khi thuỷ phân es đ ạo nên 2 hợp chất Nếu đ t cháy
ù ượng mỗi chất tạo ra sẽ u được thể tích CO2 (cùng to
, p) Gấ đ u c cấu tạo thu gọn củ đ
Trang 6A) CH3COOC2H5 B) CH3COOCH3 C) C2H5COOCH3 D) C2H5COOH
1.72 Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol este x r i dẫn sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2dư u được 20g kết
tủa Công th c cấu tạo của X là
A) HCOOCH3 B) CH3COOCH3 C) CH3COOC2H5 D) HCOOC2H5
1.73 Thuỷ phân este G có công th c phân tử C4H8O2 sinh ra 2 sản phẩm X và Y X tác d ng v i Ag2O/
NH3 Còn Y tác d ng v i CuO nung nóng thu được 1 andehit Công th c cấu tạo của G là
A) CH3COOCH2-CH3 B) HCOOCH(CH3)2
C) HCOOCH2-CH2-CH3 D) CH3-CH2-COOCH3
1.74 Đu 9,9 z i 150 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ng thu
được m(g) chất rắn khan Giá trị m là
A) 7,2g B) 13 g C) 15g D) 4,88g
1.75 Este X có công th đơ ản nhất là C2H4O Đu 6, 6 ất X v i 63g dung dị KOH 8% đến
khi phản u được 8,96g chất rắn khan Công th c cấu tạo của X là
A) CH3COOC2H5 B) HCOOCH2-CH2-CH3
C) CH3CH2COOH D) HCOOCH(CH3)2
Chúc các em học tập tốt !
Trang 7Website HOC247 cung cấp m ư ng học trực tuyến đ ng, nhiều tiện ích thông minh, n i dung bài giả được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến t á ư Đại họ á ư ng chuyên
danh tiếng
tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Vă , ếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
á ư ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An á ư ng Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
HS THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triể ư du , â í ọc tập ở ư đạt
đ ểm t t ở các kỳ thi HSG
Hợp dành cho học sinh các kh i l , , 2 Đ ũ G ảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn ù đ HLV đạt thành tích cao HSG Qu c Gia
tất cả các môn học v i n i dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho
ư ệu tham khảo phong phú và c đ ng hỏ đá đ ng nhất
đề thi miễn phí t l đến l p 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Vă , Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí