1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập trắc nghiệm: Phép vị tự - Toán 11 - Tài liệu học tập - Hoc360.net

16 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 887,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 122: Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: “Biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó”.. Phép tịnh tiến?[r]

Trang 1

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ

BÀI 7 PHÉP VỊ TỰ Câu 1: Cho hình vuông tâm Có bao nhiêu phép vị tự tâm tỉ số biến hình vuông

thành chính nó

Câu 2: Ảnh của đường thẳng qua phép vị tâm tại gốc tọa độ tỉ số là:

Câu 3: Trong mặt phẳng Phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng thành đường

thẳng

Câu 4: Ảnh của điểm qua phép vị tự tâm tỷ số là:

Câu 5: Cho tam giác có trọng tâm , gọi là trung điểm cạnh Khi đó là ảnh của qua

phép vị tự nào dưới đây?

A Phép vị tự tâm tỉ số B Phép vị tự tâm tỉ số

C Phép vị tự tâm tỉ số D Phép vị tự tâm A tỉ số

Câu 6: Trong mặt phẳng cho đường thẳng Ảnh của qua phép vị tự tâm , tỉ

số là

Câu 7: Trong mặt phẳng , phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng thành

đường thẳng

Câu 8: Phép vị tự tâm tỉ số biến đường tròn thành

Câu 9: Cho đường tròn có phương trình Phép vị tự tâm tỉ số biến

thành đường tròn

Câu 10: Cho đường thẳng có phương trình Phép vị tự tâm tỉ số biến thành

đường thẳng

Câu 11: Cho phép vị tự tâm , tự tỉ số biến điểm thành điểm Đẳng thức nào sau đây

là đẳng thức ĐÚNG:

Câu 12: Trong mặt phẳng , cho điểm Ảnh của điểm qua phép vị tự tâm tỉ số

có tọa độ là:

1

2 3

2 2

4 6

2x+ + =y 3 0 2x+ − =y 6 0 4x−2y− =3 0 4x+2y− =5 0

( 2;7)

( 4;14)

2

3

2

2

k =

2x+ − =y 6 0 2x+ + =y 3 0 4x−2y− =3 0 4x+6y−12=0

2x+ + =y 3 0 2x+ − =y 6 0 4x−2y− =3 0 4x+2y− =5 0

1) 2 4

( )C

(x−4) +(y−2) =4 2 2

4 2) 16 (x− ) +(y− =

2 ( 4) 16

2x+ + =y 3 0 4x+2y− =5 0 2x+ − =y 6 0 4x−2y− =3 0

=1 '

Trang 2

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ

Câu 13: Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Phép vị tự tâm tỉ số

bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác thành tam giác

Câu 14: Cho đường tròn tâm bán kính Phép vị tự tâm tỉ số biến đường tròn thành

đường tròn Phát biểu nào sau đây là SAI:

A Bán kính đường tròn bằng

B Hai đường tròn và đồng tâm

C Diện tích đường tròn lớn hơn diện tích đường tròn

D Đường tròn có chu vi lớn hơn chu vi đường tròn

Câu 15: Cho tam giác có trong tâm Gọi lần lượt là trung điểm của . Phép

vị tự tâm tỉ số bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác thành tam giác

Câu 16: Cho tam giác có trong tâm Gọi lần lượt là trung điểm của . Phép

vị tự tâm tỉ số bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác thành tam giác

Câu 17: Cho , Giá trị của k thỏa là:

' 4;2

A A' 4; 2( − ) A' 4; 2(− − ) A' 2;1( )

= −2

2

2

k

( )C

( )C k R ( )C ( )C

= −2

2

2

k

= −2

2

2

k

( )2;3

1;

2

B 

 

  V(O k, )( )B =A

2

1 2

− : 3 4 5 0

1 2

1 2

− : 3 4 5 0

1 2

1 2

:

V(O, 2− )

2 3 :

3 5

d

= −

 = − +

V(O, 2−)

4 6 :

6 10

d

= − +

  = −

1 6 :

3 10

d

= +

  = −

2 3 :

3 5

d

= −

  = − +

4 3 :

6 5

d

= − −

  = +

Trang 3

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ Câu 23: Trong mặt phẳng cho điểm Hỏi phép vị tự tâm tỉ số biến thành

điểm nào trong các điểm sau ?

Câu 25: Một phép vị tự có tỉ số là phép biến hình nào dưới đây

A Phép đồng nhất B Phép tịnh tiến C Đối xứng tâm D Đối xứng trục Câu 26: Tam giác có diện tích Phép vị tự biến tam giác thành tam giác

Gọi là diện tích tam giác Khẳng định nào sau đây đúng

Câu 27: Trong hệ toạ độ cho đường thẳng ảnh của qua phép vị tự tâm

tỷ số là:

Câu 28: Trong hệ toạ độ cho ảnh của qua phép vị tự tâm tỷ số là

Câu 29: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng có phương trình Ảnh

của qua phép vị tự tâm tỉ số là:

Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai điểm và Có phép vị tự tâm

tỉ số biến thành Tọa độ điểm là

Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường tròn Ảnh của đường

tròn qua phép vị tự tâm tỉ số là:

Câu 32: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ số

biến d thành d’ ?

A Không có phép nào B Có duy nhất một phép;

Câu 33: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?

A Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn nằm ngoài hai đường tròn đó;

B Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn không nằm giữa hai tâm của hai đường tròn đó;

C Tâm vị tự trong của hai đường tròn luôn thuộc đoạn thẳng nối tâm hai đường tròn đó;

D Tâm vị tự của hai đường tròn có thể là điểm chung của cả hai đường tròn đó

Câu 34: Cho điểm và Ảnh của qua có tọa độ là:

Câu 35: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đồng nhất

Câu 36: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm vị tự

( 4; 8)

Oxy I 3; 4 , d : 5x 2y 9 0 d1 d

; 3

I

V

1

k =

(A, ) 2

V

1 8

2

4

2

2x+y– 3 0= 2x+ + =y 3 0 2x+y–1 0= 2x+ + =y 1 0

( 4;6)

2x+ + =y 3 0 2x+ − =y 3 0 2x+ − =y 1 0 2x+ + =y 1 0

1

( ) :C x−1 + y+3 =9

+ + − =

100

k =

( )4;1

M I(2; 1− ) M ' M V( )I,3

1

Trang 4

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ

Câu 37: Trong mặt phẳng , cho điểm Qua phép vị tự , điểm A biến thành điểm nào?

Câu 38: Trong hệ tọa độ , cho đường tròn (C) : Ảnh của đường tròn (C) qua

phép vị tự tâm , tỉ số là :

Câu 39: Cho hai đường thẳng song song và Có bao nhiêu phép vị tự tỉ số biến thành

Câu 40: Điểm là ảnh của điểm nào sau đây qua phép vị tự tâm tỉ số

Câu 41: Cho đường tròn Ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số

Câu 42: Ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số là

Câu 43: Phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng thành đường thẳng

Câu 45: Cho hình chữ nhật ABCDAB=3, AD=5 Gọi là chân đường phân giác trong góc BAC

Khi đó

Khi đó, đường tròn có bán kính là

có phương trình là

1

Oxy A −( 6; 2) V( ;2)O

( 6; 4)

M − N(0; 6) P(0; 4) E −( 12; 4)

12 6 36 0

2 2

12 6 44 0

(6, 4)

(12, 8)

: + +6 −12 + =9 0

3

k =

( ) (2 )2

+ + − =

( ) (2 )2

+ + − =

(1, 2)

( )6,9

( )1;3

I −2 d x: + − =y 1 0

2 0

x− + =y x+ − =y 2 0 x+ −y 10=0 x+ +y 10=0

C : x 3− + y 2+ =16 V(O, 2−)

C' : x+6 + y 4− =64 ( ) ( ) (2 )2

C' : x 3− + y 2− =25

C' : x 3− + y 2− =64 ( ) ( ) (2 )2

C' : x 3− + y 2+ =25

M

( )

3 , 7

B

V  C M

 

 

= V(B,2)( )M =C 3 ( )

, 7

B

 

 

, 2

B

 

 

=

1; 2 , ,

2 O k

1

;1 2

− 

1

; 1 2

 − 

1 1;

2

 − 

1 1;

2

− 

, 2

O

 

 

O

( )C'

3 2

Trang 5

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ

Khi đó, đường tròn có bán kính là:

có phương trình là:

Câu 52: Phép vị tự tâm O tỷ số biến điểm thành điểm thì:

Câu 53: Phép vị tự tâm O tỷ số biến điểm tùy ý theo thứ tự thành điểm thì:

Câu 54: Phép vị tự tâm O tỷ số là:

A Phép đối xứng trục B Phép đối xứng tâm C Phép đồng nhất D Phép quay

Câu 55: Một phép vị tự có tỉ số là phép biến hình nào dưới đây

A Phép đồng nhất B Đối xứng tâm C Đối xứng trục D Phép tịnh tiến Câu 56: Phép vị tự tâm O tỷ số là:

A Phép đối xứng trục B Phép đối xứng tâm O

Câu 57: Phép vị tự tỷ số biến 3 điểm thẳng hàng

A thành điểm bất kỳ và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy

B thành điểm thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy

C thành điểm trùng nhau và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy

D thành điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy

Câu 58: Phép vị tự tỷ số :

A Biến tam giác thành tứ giác

B Biến tam giác thành tam giác

C Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó

D Biến tam giác thành hình bình hành

Câu 59: Phép vị tự tỷ số :

A Biến đường tròn có bán kính thành đường tròn có bán kính

B Biến đường tròn có bán kính thành đường tròn có bán kính

C Biến đường tròn có bán kính thành đường tròn có bán kính

D Biến đường tròn có bán kính thành đường tròn có bán kính

Câu 60: Cho tam giác trọng tâm trung điểm của là , các khẳng định sau đây khẳng định

nào là khẳng định đúng?

1

2 O k

1

;1 2

− 

1

; 1 2

 − 

1 1;

2

 − 

1 1;

2

− 

1 , 2

O

 

 

O

( )C'

3 2

1

k =

1

k =

1

k = −

k

3 3 3 3

k

k

Trang 6

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ

Câu 61: Cho tam giác trọng tâm trung điểm của là , các khẳng định sau đây khẳng định

nào là khẳng định đúng?

Câu 62: Cho hình bình hành ABCD tâm O, các khẳng định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng

Câu 63: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm Phép vị tự biến đường tròn

thành đường tròn:

Câu 64: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm Phép vị tự biến đường tròn

thành đường tròn:

Câu 65: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm Phép vị tự biến điểm thành điểm

Câu 66: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm và đường thẳng Phép vị tự

biến đường thẳng thành đường thẳng:

Câu 67: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm và đường thẳng Phép vị tự biến

đường thẳng thành đường thẳng:

Câu 68: Cho các khẳng định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng?

Câu 69: Cho các khẳng định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng?

Câu 70: Cho tam giác có là trọng tâm, là trung điểm của Khi đó, phép vị tự biến điểm

thành điểm là

Câu 71: Cho tam giác có là trọng tâm, là trung điểm của Khi đó, phép vị tự biến điểm

( )

3 , 2

A

 

 

, 2

A

 

 

, 2

A

 

 

, 2

B

 

 

=

( )

3 , 2

G

 

 

= V(G, 2− )( )M = A V( ,2)( )M = A 3 ( )

, 2

G

 

 

=

( )

1 , 2

O

V  A C

 

 

= V(O, 1−)( )B =D V(A,2)( )C =D 3 ( )

, 2

O

 

 

= ( 1; 2)

2 2

2 4 1 0

(x−5) +(y+10) =16 2 2

(x+5) +(y−10) =16

(x−5) +(y−10) =16 2 2

(x+5) +(y+10) =16

( )1; 2

(x−2) +(y−1) =4

(x−2) +(y−1) =4

(x−4) +(y+1) =36

(x−1) +(y−1) =4 2 2

(x+4) +(y−1) =36

( )1; 2

( 7;11)

( )1; 2

, 2

A

 

 

: 2x 3y 4 0

: 2x 3y 5 0

: 2x 3y 3 0

( )1;3

d

43 : 3 24 0

3

3

43 : 3 24 0

3

3

 − + − =

2

AB= AC

( )

1

; 2

A

 

 

= V(A;2)( )C =B V(A;2)( )B =C V(A; 2− )( )C =B

5

AB= − AC

(A;5 )( )

1 , 2

G

V 

 

 

(G, 2 )

V

2 , 3

A

 

 

1 , 2

G

 

 

Trang 7

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ

thành điểm là

Câu 72: Trong mặt phẳng cho đường thẳng có phương trình Ảnh của đường

thẳng qua phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng thành đường thẳng có phương trình là:

Câu 73: Một phép vị tự có tỉ số là phép biến hình nào dưới đây

A Phép đồng nhất B Đối xứng tâm C Đối xứng trục D Phép tịnh tiến Câu 74: Tam giác có diện tích Phép vị tự biến tam giác thành tam giác

Gọi là diện tích tam giác Khẳng định nào sau đây đúng

Câu 75: Tìm phương trình đường tròn ( )C là ảnh đường tròn ( ) (C : x−2) ( )2+ y+12 =16 qua phép vị

tự tâm O, tỉ số k= −2

A ( + ) ( )2+ − 2=

2 1 64

C ( − ) (2+ + )2 =

Câu 76: Ảnh của điểm A( )1; 3 qua phép vị tự tâm O tỉ số −2 có tọa độ là?

Câu 77: Chọn mệnh đề sai:

A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng bằng đoạn thẳng bằng nó

C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 78: Tìm ảnh của qua phép vị tự tâm O tỉ số k= 2

Câu 79: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào Sai?

A Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vecto tịnh tiến

B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó

C Phép quay chỉ có một điểm bất động

D Phép vị tự là phép dời hình

Câu 80: Trong mặt phẳng tọa độ , một phép vị tự với tỉ số biến điểm thành điểm , điểm

thành điểm Biết , Tỉ số k của phép vị tự này bằng

Câu 81: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn : Phép vị tự tâm tỉ

số k= 2 biến thành đường tròn có phương trình

1 , 2

G

V 

 

 

(G, 2 )

V

2 , 3

A

 

 

1 , 2

G

 

 

2x+ − =y 6 0 4x+2y− =5 0 2x+ + =y 3 0 4x−2y− =3 0

1

k =

( , ) 2

A

V

1 ' 4

2

8

6 12 100

6 12 100

0

v =

, 2

I

Q 

 

 

( ) ,

Q

1

k  

N N MN =(2; 1− ) M N  =(4; 2− )

1 2

1 2

( )C

Trang 8

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ

Câu 82: Cho x+4y− =5 0 Ảnh của d qua phép vị tự tâm tỉ số là

Câu 83: Cho tam giác ABCAB=3, AC=6, AD là phân giác trong của góc của tam giác ABC

Với giá trị nào của k thì phép vị tự tâm D tỉ số k biến B thành C?

Câu 84: Phép biến hình nào sau đây không biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính?

A Phép tịnh tiến theo vectơ B Phép quay tâm , góc quay

C Phép vị tự tâm , tỉ số 2 D Phép đối xứng trục

Câu 85: Trong mặt phẳng cho parabol Phép vị tự tâm tỉ số biến

thành parabol có phương trình:

Câu 86: Chọn mệnh đề sai:

A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng bằng đoạn thẳng bằng nó

C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 87: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào Sai?

A Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vecto tịnh tiến

B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó

C Phép quay chỉ có một điểm bất động

D Phép vị tự là phép dời hình

Câu 88: Phép biến hình nào sau đây không biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính?

A Phép tịnh tiến theo vectơ B Phép quay tâm , góc quay

C Phép vị tự tâm , tỉ số 2 D Phép đối xứng trục

Câu 89: Cho tam giác có là trọng tâm tam giác , v= 2; 7 ( ) Ảnh

của bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo và phép vị tự tâm tỉ số là

Câu 90: Ảnh của đường thẳng 1

2 3

x+ =y qua phép vị tâm tại gốc tọa độ tỉ số 1

2 là:

A x+ =y 2 B 1

4 6

Câu 91: Điểm M 6,3 là ảnh của điểm nào sau đây qua phép vị tự tâm ( ) O 0, 0 tỉ số ( ) k =2

A A 12; 6 ( ) B B(−2;3) C C 3; 2( − ) D D 3;3

2

 

Câu 92: Cho đường tròn ( ) (2 )2

x+ + y− = Tìm ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O 0, 0 tỉ số ( ) 1

3

k =

A ( ) (2 )2

+ + − =

4 20 0

A

1

2

( )1;1

O

( )P

2

2y=x +8x+10 2

4 10

3 8 10

2 8 5

0

v =

, 2

I

Q 

 

 

( ) ,

Q

1

k  

( )1;1

O ABC A(5; 1 ,− ) ( ) ( )C 1;3 ,G 3;2 ABC

Trang 9

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ

C ( ) (2 )2

+ + − =

Câu 93: Điểm nào là ảnh của điểm M(1; 5− qua phép vị tự tâm ) O 0, 0 tỉ số k = 3 ( )

A A 1 5;

3 3

− 

  B B 3; 15( − ) C C 3; 2( − ) D D(−3;15)

Câu 94: Điểm nào là ảnh của M( )2;1 qua phép vị tự tâm I( )3; 4 tỉ số 2

A A 2; 4 ( ) B B 1; 2( − ) C C(−2;1) D D 4; 2 ( )

Câu 95: Cho đường tròn ( ) 2 2

: ( 2) ( 3) 25

C x− + +y = Tìm ảnh của ( )C qua phép vị tự tâm O 0, 0 tỉ số ( )

k = -2

A ( ) (2 )2

− + − =

C ( ) (2 )2

− + − =

Câu 96: Điểm nào là ảnh của điểm M ( 2,- 3) qua phép vị tự tâm O 0, 0 tỉ số k = 2 ( )

A A 4; 8( − ) B B(−2;3) C C 4; 6( − ) D D(−4;6)

Câu 97: Cho đường tròn ( ) 2 2

: ( 2) ( 2) 9

C x− + +y = Tìm ảnh của ( )C qua phép vị tự tâm O 0, 0( )tỉ số 3

k =

A ( ) (2 )2

C ( ) (2 )2

− + − =

Câu 98: Điểm nào là ảnh của điểm M(3; 5− qua phép vị tự tâm ) O 0, 0 tỉ số k = 3 ( )

A A 9; 15( − ) B B(−2;3) C C 4; 6( − ) D D(−4;6)

Câu 99: Điểm nào là ảnh của M( )2;1 qua phép vị tự tâm I(3,4) tỉ số 2

A A 2; 4 ( ) B B 1; 2( − ) C C(−2;1) D D 4; 2 ( )

Câu 100: Cho đường tròn( ) 2 2

: ( 2) ( 3) 4

C x− + y+ = Tìm ảnh của ( )C qua phép vị tự tâm O 0, 0 tỉ số( ) 2

k = −

A ( ) (2 )2

− + − =

+ + − =

C ( ) (2 )2

− + − =

Câu 101: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 2x 3y – 3d + = Ảnh của d qua phép vị tự tâm 0 O 0, 0( )

, tỉ số k=2 là:

A d': 2x + y – 6 0= B d': 4x + 6y –12 0=

C d': 2x+ + = y 3 0 D d': 4x 2y – 3 0− =

Câu 102: Cho M(-7,5) V( ,2)O (M)=M' Tọa độ điểm M  là:

A (14;10 ) B (5; 7− ) C (−14;10) D ( )7;5

Câu 103: Trong phép vị tự tâm C, tỷ số biến điểm L thành điểm M, biến điểm P thành điểm Q Nếu LP = 12

và MQ=10thì k bằng

A 6

5 6

C 5

Câu 104: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d d1, 2 lần lượt có phương trình:

xy+ = xy+ = , điểm (2;1)I Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng d thành 1 d2

khi đó giá trị của k là:

A.k = 4 B k = − 5 C k = − 4 D k = 5

Câu 105: Cho AB=2AC Khẳng định nào sau đây là đúng:

Trang 10

HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ

A V( , 2)A− (B)=C B.V( , 2)A− (C)=B C. V( ,2)A (B)=C D. V( ,2)A (C)= B

Câu 106: Phép vị tự tâm O( )0; 0 tỉ số 1

2 biến điểm A(4; 6− thành điểm ) A Tìm tọa độ điểm A

A A =' (8; 12− ) B A = −' ( 2;3) C A =' (2; 3− ) D A = −' ( 6; 4)

Câu 107: Tìm ảnh d của đường thẳng ' ( ) : 2xd + − =y 4 0qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = 3

A d' : 2x+ + =y 8 0 B d' : 2x+ − =y 8 0

C d' : 2x+ −y 12=0 D d' : 2x+ +y 12=0

Câu 108: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x 3y – 3+ = Ảnh của d qua phép vị tự tâm O, tỉ số 0

k=2 là:

A d': 2x + y – 6 0= B d': 4x + 6y –12 0=

C d': 2x+ + = y 3 0 D d': 4x 2y – 3 0− =

Câu 109: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ = Ảnh của ( )C qua phép đồng dạng

có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k= −2 và phép đối xứng qua trục

Ox:

Câu 110: Cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ = Ảnh của đường tròn ( )C qua phép vị tự tâm O, tỉ số

2

k = − có phương trình là:

A ( ) (2 )2

C ( ) (2 )2

Câu 111: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép quay góc quay 90o biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

D Phép Quay góc quay 90o biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó

Câu 112: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép dời hình là phép đồng dạng

C Phép dời hình là phép vị tự D Phép quay là phép dời hình

Câu 113: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là trung điểm cạnh BC Khi đó, I là ảnh của G

qua phép vị tự nào dưới đây?

A Phép vị tự tâm A tỉ số 1

3 B Phép vị tự tâm A tỉ số 3

2

C Phép vị tự tâm A tỉ số 1

3

D Phép vị tự tâm A tỉ số 3

2

Câu 114: Cho tam giác ABC có AB =4, AC = , 6 AD là đường phân giác trong của góc BAC (

DBC ) Với giá trị nào của k thì phép vị tự tâm D tỷ số k biến điểm B thành điểm C ?

A 3

2

2

4

4

Câu 115: Cho hình thang ABCD có đáy lớn AB = , đáy nhỏ 8 CD = Gọi 4 I là giao điểm hai đường

chéo và J là giao điểm hai cạnh bên Phép biến hình biến véc-tơ AB thành véc-tơ CD là phép

vị tự

A 1

, 2

I

J, 2

, 2

I

J, 2

Ngày đăng: 20/12/2020, 00:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w