1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 9 PTĐMH 2018 câu hỏi

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 314,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều cao của khối chóp có diện tích đáy bằng B và thể tích bằng V là A.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxy.. Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sa

Trang 1

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Câu 1 Tìm điểm M biểu diễn số phức z i 2

A M 1; 2  B M 2;1 C M 2; 1  D M   2;1

Câu 2

2

lim

12

x

x x x



  bằng

A 5

12

Câu 3 Cho tập hợp M 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 có 10 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của M và

không chứa phần tử 1 là:

A 2

9

9

10

C D 92

Câu 4 Chiều cao của khối chóp có diện tích đáy bằng B và thể tích bằng V

A h 3V

B

B

B

B

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ; 0 B 0;1 C 1;1 D 0;  

Câu 6 Cho hai hàm số yf x  và yg x  liên tục trên đoạn a b;  Diện tích của hình phẳng giới

hạn bởi đồ thị các hàm số yf x , yg x  và hai đường thẳng xa, xbab được tính theo công thức

A      d

b

a

S  f xg x x B      d

b

a

S  f xg x x

C    d

b

a

S  f xg x x D      d

b

a

S   f xg x x

Câu 7 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị cực đại y CĐ

giá trị cực tiểu y CT của hàm số đã cho

A y CĐ và 3 y CT   2

B y CĐ và 2 y CT  0

C y CĐ   và 2 y CT  2

D y CĐ và 3 y CT  0

Câu 8 Với các số thực dương , a b bất kì Mệnh đề nào dưới đây sai?

A log log log

 

a

b .B. log a 2 loga C

1

2

a a D log log log

 

b

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA NĂM HỌC 2018 CỦA BGD

Đề số 9

y



1

3



Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 9 Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 2x

A 2cos 2 x C B 2cos 2x CC 1cos 2

1 cos 2 2

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 1; 4  Gọi H là hình chiếu vuông góc

của M trên mặt phẳng Oxy Tọa độ điểm H là:

A H0; 1; 4  B H2;0; 4 C H2; 1;0  D H0; 1;0 

Câu 11 Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y x42x2 2 B y x42x2 2 C y x42x2 2 D y x33x 2

Câu 12 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 1

x yz

 Đường thẳng d song song với 

có một vectơ chỉ phương là

A u 1 0; 2; 1 

B u 2 3; 2;1

C u 3 0; 1;1 

D u 4 3; 2; 1 

Câu 13 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 51 2 1

125

x

A S   ; 2 B S 0; 2 C S   ;1 D S 2;

Câu 14 Một hình nón có diện tích xung quanh bằng 2

2 cm và bán kính đáy 1

2

rcm Khi đó độ dài

đường sinh của hình nón là:

Câu 15 Trong không gian Oxyz , cho điểm M   2; 1;3 Tìm phương trình mặt phẳng đi qua các điểm

lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các trục tọa độ

Câu 16 Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

A y x x21 B

2

1

x y x

2 1

x y x

2 1

x y x

Câu 17 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình f x    7 0 là

A 0

B 3

C 2

D 1

Câu 18 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   1 3 2 2

f xxxx trên đoạn 0; 3 bằng

A -11

y

Trang 3

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Câu 19 Tích phân

2 2 1

d 1

x

x

 có giá trị là

A 10

ln 2 ln 3 3

ln 2 ln 3 3

ln 2 ln 3 3

ln 2 ln 3 3

Câu 20 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4 z   7 0 Khi đó z12  z2 2 bằng

Câu 21 Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A lên

mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm Gtam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng

AA và BC bằng 3

4

a

Tính A G

A

3

a

6

a

3

a

2

a

Câu 22 Chú Hùng gửi tiết kiệm 50 triệu vào ngân hàng theo kỳ hạn 3 tháng và lãi suất 0, 65% /tháng

Chú không rút lãi ở tất cả các định kỳ, sau 5 năm chú dự định rút tiền mua xe máy cho con trai sau khi con trai tốt nghiệp đại học Hỏi chú Hùng có bao nhiên tiền để mua xe cho con trai.(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

A 66.800.300 đồng B 73.755.898đồng C 66.800.306đồng D 66.800.307 đồng

Câu 23 Một hộp đựng 20quả cầu trong đó có 6 quả cầu màu trắng, 4 quả cầu màu xanh và 10 quả cầu

màu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để trong 3 quả cầu được chọn có đủ 3 màu

A 24

2

4

3

20

Câu 24 Trong không gian Oxyz , cho điểm A  1; 2;1 Mặt phẳng qua B và vuông góc với trục Ox là:

A z  1 0 B y 2 0 C x  1 0 D xy  z 3 0

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD và 6

3

a

SA  Tính góc giữa SC và ABCD

Câu 26 Tìm hệ số không chứa x trong khai triển 3 2 n

x x

  , biết n là số nguyên dương thỏa mãn

78

C  C  

Câu 27 Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 3 3 1

3

log xlog xlog x là: 6

Câu 28 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a M là trung điểm CD, tính cos của góc hợp bởi BM và AC

A 1

3

1

2

3

Câu 29 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1

d :

d :

 Viết

phương trình đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng Oxz và cắt cả hai đường thẳng d ,1 d 2

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

A

7 3 5 3 2 3

x

z

 

1 3 4

x

z

  

 

0 4 3

x

z

  

 

1 3 4

 

  

  

Câu 30 Tìm m để hàm số sau đồng biến trên 0; : 3 1

3

x

A m 1 B m 0 C m  1 D m  2

Câu 31 Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình yx, nửa đường tròn có

phương trình y 2x2 (với 0x 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của  H bằng

A 3 1

12

 

12

 

6

 

12

 

Câu 32 Biết 2  

1

1 d

 

 với a, b, c là các số hữu tỷ Tính P  a b c

A P  1 B P 2 C P 0 D P 3

Câu 33 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có ABa, góc giữa AC và ABC bằng  30

Tính thể tích V của khối trụ nội tiếp hình lăng trụ ABC A B C   

A

3 3 12

a

V

3 3 36

a

V

3 3 108

a

V

3 3 72

a

V

Câu 34 Tìm m để phương trình 4x2m1 2 x3m 4 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x23?

2

3

m  D m 2

Câu 35 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

3m27 3m27.2x 2x có nghiệm thực?

A 6 B 4 C Vô số D Không tồn tại m

Câu 36 Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số 2

yxxm trên đoạn 2;3là nhỏ nhất Giá trị của m là:

A 19

4

B 1

27

Câu 37 Cho hàm số f x  xác định trên 0;  thỏa mãn f  x ln x

x

  , f 1 1 Giá trị của biểu thức

  2018

f e f bằng:

A 8 2   32

ln 2018

ln 2018

Câu 38 Cho số phức z a bia b,   thỏa mãn z 1 8i1i z 0 và z 6 Tính giá trị của

biểu thức P a 2b

A P 2 B P 19 C P 10 D P 11

Câu 39 Cho hàm số yf x   Hàm số yf x có đồ thị như hình bên Hàm số yf1 2 x đồng

biến trên khoảng:

Trang 5

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

A  1;2  B  2;  

C 1

; 0 2

1 0;

2

 

Câu 40 Cho hàm số   1 4 3 2

2

yf xxxx  có đồ thị  C và đường thẳng d y: mx Gọi S là tập hợp các giá trị thực của m để đồ thị  C luôn có ít nhất hai tiếp tuyến song song d Số các phần tử nguyên của S

Câu 41 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2;3 Mặt phẳng  P đi qua điểm M và cắt các

trục Ox , Oy , Oz tương ứng tại các điểm A , B , C sao cho O ABC là hình chóp đều Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt phẳng  P ?

A xy z 60 B xy z 40 C x2y3z140 D xy z 20

Câu 42 Cho dãy số  u n thỏa mãn 2 1 1 3 2

3

8

1

4

u u

   

u n12u n với mọi n 1 Giá trị

Suu  u bằng

Câu 43 Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số m để hàm số yx33mx21 có 5 điểm cực trị

Câu 44 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với A1; 2; 1 , B1; 1;3 , C  5; 2;5 Phương

trình đường thẳng đi qua chân đường phân giác trong góc B của tam giác và vuông góc với

ABC là:

A

3 3 2

2 4 3 3 2

  

 

   

B

3 3 2

2 4 3 3 2

  

  

  

C

3 3 2

2 4 3 3 2

 

 

  

3 3 2

2 4 3 3 2

  

 

  

Câu 45 Cho hai hình vuông ABCDABEFcó cạnh bằng a, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông

góc với nhau Lấy điểm H trên đoạn DE sao cho HD  3 HE Gọi S là điểm đối xứng với B

qua H Thể tích của khối đa diện ABCDSEFbằng

A 8 3

3

5

3

9

3

2

3a

Câu 46 Xét các số phức z a bia b,   thỏa mãn z 3 3i  2 Tính P a b khi

z i z i đạt giá trị lớn nhất

Câu 47 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có các cạnh AB2, AD3;AA4 Góc giữa hai mặt

phẳng AB D  và A C D   là  Tính giá trị gần đúng của góc  ?

các mặt cầu có tâm và bán kính lần lượt bằng Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu ?

Oxyz A1; 2; 3 ,  B4; 2;3 , C0; 2;3       S1 , S2 , S3

, ,

     S1 , S2 , S3

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 49 Có học sinh lớp , học sinh lớp được xếp ngẫu nhiên vào hai dãy ghế đối diện nhau mỗi

dãy ghế (xếp mỗi học sinh một ghế) Tính xác suất để xếp được học sinh bất kì cạnh nhau và đối diện nhau khác lớp

Câu 50 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn

Tích phân bằng

 5!2

10!

5!

10!

 2

2 5!

10!

 2

5

2 5!

10!

 

2

1

4

1

0

f x dx

2

4

e

2

e

2

2

e

Ngày đăng: 01/05/2021, 15:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w