- Sö dông ®îc tÝnh chÊt cña tø gi¸c néi tiÕp trong lµm to¸n vµ thùc hµnh.. II..[r]
Trang 1Chơng I Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ ( theo hình 1 của SGK )
- Biết thiết lập các hệ thức dới sự hớng dẫn của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức để làm bài tập
- Tiết 1 dạy các định lý 1 , định lý 2; tiết 2 dạy các định lý 3 và 4
II Chuẩn bị:
Giáo viên nhắc học sinh ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ
- Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Cho tam giác vuông nh hình vẽ
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng
dạng ( kiểm tra bài cũ )
- Giáo viên nêu các quy ớc về các
cạnh, đờng cao cho HS nắm đợc
Yêu cầu HS đọc định lý 1 bằng lời
Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng
AC b
b a
Định lý Pitago ( hệ quả của định lý 1)
Rõ ràng trong ABC có a = b’ + c’
Mà b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ + c’) = a.a=a2
2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao:
Định lý 2: SGKvới các quy ớc của hình 1 ta có:
Trang 2Suy ra: BC = 3 , 375 ( )
2
m AB
Trang 4Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (Tiếp)
I Mục tiêu :
- Học nắm đợc và chứng minh đợc định lý 3 và 4
- áp dụng vào việc giải bài tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án, thớc , hình vẽ
- HS làm đầy đủ bài tập đợc giao, đọc trớc bài
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
giải bài tập số 3 SGK
HS 2: Nêu hệ thức giữa đờng cao và hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền - giải bài tập số 4 SGK
3-Bài mới:
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên: Từ công thức diện tích tam
giác ta có thể suy ra hệ thức (3), tuy
Giáo viên yêu cầu HS từ hệ thức (3) hãy
biến đổi để suy ra 12 12 12
c b
1
c b
c b h
từ đó:
2 2 2
1 1 1
c b
h (4)
Ví dụ 3:
6 8 h
theo (4) ta có 12 12 12
c b
h
8
1 6
1 1
2 2
h
Chú ý: SGK
4 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại hệ thức (3) và (4)
- Đối với học sinh khá giáo viên cần cho hschứng minh định lý đảo của định lý 4
5 Hớng dẫn dặn dò:
- Hớng dẫn học sinh vẽ đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng theo bài tập số 7
- Học thuộc bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập 5-9 SGK
- Chuẩn bị đầy đủ bài tập để giờ sau học giờ luyện tập
l-*Kỹ năng: - áp dụng hệ thức lợng vào việc giải các bài tập trong SGK và sách bài tập
*T duy , thái độ - Phát huy tính sáng tạo, tự đọc, nghiên cứu trong việc học toán của học sinh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án, dụng cụ vẽ hình compa, thớc kẻ, hình vẽ trên bảng phụ
- HS học thuộc lý thuyết làm đầy đủ các bài tập đợc giao
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
Trang 62 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu và chứng minh định lý 3
HS2: Nêu và chứng minh định lý 4
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc và vẽ
hình bài tập số 5,6
Giáo viên cho học sinh đọc và giải
thích nội dung bài tập số 7
Sau đó hớng dẫn cho học sinh hiểu
ng-ời ta dựng đoạn trung bình nhân của
hai đoạn thẳng a,b cho trớc theo hai
cách nh bài tập 7 là thế nào
Sau khi hiểu cách dựng, sau đó giáo
viên yêu cầu HS chứng minh các cách
dựng đó là đúng
Để chứng minh tam giác vuông DIL là
tam giác cân, ta chứng minh DI=DL
Giáo viên yêu cầu học sinh chứng
minh hai tam giác bằng nhau ( ADI và
AH2 = BH.CH hay x2 = a.bVậy đoạn thẳng x chính là trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc a và b
2 Chữa bài tập số 9 Tr.70 SGK:
a) Xét hai tam giác vuông ADI và CDL có AD=CD ; ADI = CDL ( vì cùng phụ với góc CDI) do đó ADI = CDL Vì thế:
DI = DL hay tam giác DIL cân
b) Theo a) ta có:
12 1 2 12 1 2
DK DL DK
Mặt khác trong tam giác vuông DKL có DC
là đờng cao ứng với cạnh huyền KL, do đó:
1 1 1 (2)
3 4
?
?
Trang 7Từ (1) và (2) suy ra:
2 2
2
1 1
1
DC DK
*Kiến thức: - Rèn luyện cho HS phơng pháp giải bài tập hình học
*Kỹ năng: - áp dụng kiến thức vào việc giải các bài tâp trong SGK và sách bài tập,và giảIquyết bài toán thực tế
*T duy , thái độ - Phát huy tính sáng tạo, tự đọc, nghiên cứu trong việc học toán của học sinh
-Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức kĩ năng quen thuộc
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án, dụng cụ vẽ hình compa, thớc kẻ, hình vẽ trên bảng phụ
- HS học thuộc lý thuyết, làm đầy đủ các bài tập đợc giao
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện trong khi luyện tập:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Yêu cầu học sinh đọc đầu
bài, cho biết giả thiết, kết
Cho tam giác vuông với các cạnh góc vuông có độ dài
là 5 và 7, kẻ đờng cao ứng với cạnh huyền Hãy tính ờng cao này và các đoạn thẳng mà nó chia ra trên cạnhhuyền?
AC AB
74
25 BC
AB BH
2
Trang 8Trình bày lời giải.
Hãy tính a,b,c theo các hệ
thức (1), (2), (3)
Cho học sinh đọc bài
HS suy nghĩ tìm phơng pháp
giải
Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng trình bày lời giải
74
49 BC
AC CH
c – 1 = a (1)(a + b) – c = 4 (2)
a2 + b2 = c2 (3)
Từ (1) và (2) suy ra: c – 1 + b – c = 4
b = 5Thay a = c – 1 và b = 5 vào (3) ta có:
Tính các kích thớc của hình chữ nhật
Trong tam giác ABC, gọi đờng phân giác củagóc B là BE Theo tính chất đờng phân giác trong của một tam giác ta có:
CB
AB CE
AE hay CB
CE AB
AB hay CB AB 7
5 5 7
2 4
CB AB 16
9 CB
AB
2
2 2 2
5 CB
AC
2 2 2
Trang 9-Biết đợc tỉ số lợng giác của một góc nhọn luôn dơng.
*Kỹ năng: - Tính đợc các tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó (cho bằng phân số)
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
*T duy , thái độ Chủ động phát hiện ,chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị:
- HS ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có các góc nhọn B và B’ bằng nhau Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng không? Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một giác)
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên nhắc lại khái niệm
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
kỹ đầu bài và hiểu yêu cầu của
1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn:
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn đặctrng cho độ lớn của góc nhọn đó
?1: Tam giác vuông ABC vuông tại A có B = Chứng minh: A
a) Khi =450 ABC vuông cân tại A, do đó AB =
3 5 Đ tỉ số lợng giác của góc nhọn 4/9/2010 7/9/2010
6 Đ tỉ số lợng giác của góc nhọn 6/9/2010 8/9/2010
Trang 10Phần b) giáo viên hớng dẫn HS
bằng cách lấy B’ đối xứng với
B qua AC, ta có ABC là một
nửa của tam giác đều Gọi độ
Cotg =
AB AC
AC Vậy 1
AC AB
Ngợc lại: Nếu 1
AC
AB
thì AB = AC nên ABC vuông cân tại A, do đó =450
Lấy B’ đối xứng C
B qua AC đặt AB = a
ta có: BC = BB’ = 2AB = 2aTheo Pitago
B A B’
Các tỷ số này chỉ thay đổi khi độ lớn của góc nhọn
đang xét thay đổi và ta gọi chúng là các tỉ số lợng giác của góc nhọn đó.
2 Định nghĩa: SGK
?2: Sin =
AB AC
( đối/huyền)Cos =
(Tiếp)
I Mục tiêu:
*Kiến thức: học sinh viết đợc biểu thức b/t mối quan hệ tslg của 2 góc phụ nhau
học sinh tự rút ra định lý về tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau, làm các ví dụ 5,6,7
*Kỹ năng: - HS thiết lập đợc bảng tỉ số lợng giác của các góc 300, 450, 600
-Vân dụng quan hệ tslg của 2 góc phụ dụng để giải bt
*T duy , thái độ -Chủ động phát hiện ,chiếm lĩnh tri thức mới
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- Học sinh làm bài tập đầy đủ và đọc trớc bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ( sin; cos; tg; cotg )
Nhận xét: sin
<1 Cos <1
Trang 11Lấy ví dụ cụ thể?
Hãy viết các tỷ số lợng giác của các góc 450; 600
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên tiếp tục hớng dẫn học
sinh giải các ví dụ 3 và 4
ở bài trớc ta đã biết nếu cho góc
nhọn ta tính đợc tỷ số lợng
giác của nó Ngợc lại cho một
trong các tỷ số lợng giác của một
Cho hai tam giác vuông đồng
dạng, hãy tính tỉ số lợng giác của
Giải:
Dựng góc vuông xOy
Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 2; trên Oy lấy
điểm B sao cho OB = 3 Góc OBA bằng góc cầndựng
Thật vậy, ta có tg = tgOBA =
3 2
Ví dụ 4: Hình 18
(SGK) minh hoạ cách dựng góc nhọn
khi biết sin =0,5
Cách dựng: Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho
2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau:
cotg =
AC AB
Trang 12Giáo viên nêu ví dụ 5 nhấn mạnh
cho học sinh định lý
Với ví dụ 7 cho học sinh tự tính
và nêu phơng pháp, giáo viên
nhận xét sửa chữa, cho điểm
cotg =
AB AC
Vậy: Sin = cos ; cos = sin
tg = cotg ; cotg = tg
Định lý: SGK
Ví dụ 6: xét tỷ số lợng giác của các góc 300 và 600
( nh SGK )
Bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt ( SGK)
Ví dụ 7: tính cạnh y : áp dụng cos 300 =
Tiết 7: bài tập.
I Mục tiêu:
*Kiến thức: - Rèn luyện cho học sinh giải bài tập về tỷ số lợng giác của các góc nhọn
*Kỹ năng: - Biết áp dụng kiến thức tỷ số lợng giác của các góc phụ nhau vào việc giải bài tập
- Kiểm tra đợc kiến thức của học sinh qua việc giải bài tập
*T duy , thái độ -Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức kĩ năng quen thuộc
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS làm bài tập đầy đủ, học và nắm chắc lý thuyết, hiểu kiến thức chủ yếu trong SGK
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho tam giác vuông ABC ( vuông tại A) hãy viết các tỷ số lợng giác của góc nhọn B? Nêu tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt ( 300; 450; 600) ?
HS2: Giải bài tập số 10
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu
các kết quả của bài tập 11
Sau đó giáo viên chữa bài tập
số 11
áp dụng định lý Pitago hãy tính
độ dài cạnh AB ?
Giáo viên nhắc lại nhận xét về
tỷ số lợng lợng giác của hai góc
phụ nhau
1 Bài tập số 11 ( Tr.76)
BCho ABC vuông tại C
AC = 0,9m; BC = 1,2ma) Tính các tỷ số lợng giáccủa góc B:
C ATheo định lý Pitago ta tính đợc:
AB = AC2 BC2 9 2 12 2 15 (dm)
Trang 13Cho HS nhắc lại một lần nữa, từ
đó giải tiếp phần b)
Và tiếp tục kiến thức đó cho
học sinh từng nhóm giải bài tập
số 12, yêu cầu các nhóm báo
Hớng dẫn hãy dùng kết quả của
bài tập số 14 để giải bài tập số
15
Vậy Sin B =
5
3 15
Vì A và B là hai góc phụ nhau nên:
Bài 12:
Ta có: sin600 = cos 300 ; cos750= sin150;sin 52030’= cos 37030’; cotg820 = tg80; tg800=cotg100
c
Chứng minh:
Thật vậy ta cósin =
3
2
MN OM
2 2 2
2 2
ON OM MN
ON MN
Trang 14*Kỹ năng: - Học sinh có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.
- Học sinh biết sử dụng máy tính để tính tỉ số lợng giác của một góc
*T duy , thái độ -Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức kĩ năng quen thuộc
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, bảng số, máy tính
- Học sinh có thể chuẩn bị bảng số ( nếu có) hoặc chuẩn bị máy tính
- HS ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ
số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Tiết 1 giới thiệu bảng lợng giác, sử dụng bảng để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc ( tra xuôi )
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho hai góc phụ nhau và Nêu cách vẽ một tam giác vuông ABC có B = và C =
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc và
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên giới thiệu cho học sinh
nắm đợc cấu tạo của bảng VIII
bảng IX, bảng X nh SGK
Yêu cầu học sinh nghiên cứu bảng
số theo hớng dẫn của giáo viên
Giáo viên giới thiệu từng bảng
theo SGK và Bảng số
Dùng bảng phụ để hớng dẫn một
vài trờng hợp cụ thể
1 Cấu tạo của bảng lợng giác:
Lập bảng dựa trên tính chất: Nếu hai góc nhọn
và phụ nhau thì sin = cos , cos = sin ; tg = cotg ; cotg =tg ;Bảng VIII: Dùng để tìm giá trị sin và côsin của các góc nhọn đồng thời cũng dùng để tìm góc nhọn
- Bảng chia làm 16 cột:
Từ cột 1 đến cột 13 ghi các số nguyên độ, kể từ trên xuống cột 1 ghi số độ tăng dần từ 00 đến 900, cột 13 ghi số độ giảm dần từ 900 đến 00
Ba cột cuối ghi các giá trị dùng để hiệu chính đối với các góc sai khác 1’,2’,3’
Bảng IX: dùng để tìm giá trị tang của các góc từ
00 đến 76 độ và côtang của các góc từ 140 đến 900
và ngợc lại, dùng để tìm góc nhọn khi biết tang hoặc côtang của nó Bảng IX có cấu tạo giống
Trang 15Khi giới thiệu, từng bớc giáo viên
yêu cầu học sinh quan sát bảng số
Yêu cầu học sinh quan sát bảng
VIII và thực hiện từng bớc theo
h-ớng dẫn của giáo viên
Hãy tra số độ ở cột 13
Tra số phút ở hàng cuối
Do cos 33014’ < cos 33012’ nên
giá trị của cos 33014’ đợc suy ra
từ giá trị của cos 33012’ bằng cách
trừ đi phần hiệu chính
- Giáo viên hớng dẫn sử dụng
bảng VIIIBảng X dùng để tìm giá trị tang và côtang của cácgóc từ 760 đến 89059’ và côtang của các góc từ 1’
Bớc 1: tra số độ ở cột 1 đối với sin và tang, cột 13
đối với côsin và côtang
Bớc 2: tra số phút ở hàng 1 đối với sin và tang, ở hàng cuối đối với côsin và côtang
Bớc 3: Lấy giá trị tại giao của hàng ghi số độ và cột ghi số phút, trong trờng hợp số phút không là bội của 6 thì lấy cột phút gần nhất với số phút xét,
số phút chênh lệch còn lại xem ở phần hiệu chính
Ví dụ 1: Tìm sin 46012’:
Tra bảng VIII: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1 lấygiá trị tại giao của hàng ghi 460 và cột ghi 12’ làm phần thập phân ( mẫy 1)
Ta có: sin46012’ 0,7218
Mẫu 1
Ví dụ 2: Tìm cos 33014’
Mẫu 2
Sử dụng bảng VIII: Số độ tra ở cột 13, số phút tra
ở hàng cuối, tại giao của hàng ghi 330 và cột ghi
số phút gần nhất với 14’ đó là cột ghi 12’ ta thấy 8368 Vậy cos 33012’ 0,8368
mà cos 33014’ = cos (33012’+2’)Tại giao của hàng ghi 330 và cột ghi 2’ ta thấy số
3 Ta dùng số 3 để hiệu chính chữ số cuối ở số 0,8368 nh sau:
cos 33014’ 0,8368 - 0,0003 = 0,8365
-HS dùng máy tính Casio kiểm tra tỉ số lợng
460
7218
CÔSIN
Trang 16máy tính Casio tìm tỉ số lợng
giác biết độ lớn của góc nhọn giác của góc nhọn đã cho
4 Củng cố:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại phơng pháp sử dụng bảng số, máy tính Casio để tra
sin và cos của các góc nhọn bất kỳ
5 Hớng dẫn dặn dò:
- Học bài và làm các bài tập 18
- Đọc trớc phần tra bảng tg và cotg, đọc thêm bài đọc thêm
- Bảng số máy tính loại có chức năng để thực hiện
III Tiến trình giờ dạy:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Dùng bảng số, máy tính Casio tìm sin 35024’ ?
Dùng bảng số, máy tính Casio tìm cos 26014’ ?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên tiếp tục cho học sinh
theo dõi bảng số để đợc hớng dẫn
việc thực hiện ví dụ 3:
?1: giáo viên yêu cầu học sinh sử
HS cho biết tại sao lại có thể
chuyển nh thế đợc ( do hai góc phụ
ợc lấy theo phần nguyên của giá trị gần nhất đã cho trong bảng (mẫu 3).Vậy ta có: tg52018’ 1,2938
Ví dụ 4: Tìm cotg 8032’
Sử dụng bảng X, cột cuối, hàng cuối, lấy giá trị giao ở hàng ghi 8030’ với cột ghi 2’( mẫu 4) Ta có: cotg8030’ 6,665
Dùng bảng VIII: Tìm số 7837 ở trong bảng, dóng sang cột1 và hàng 1, ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi 510 và cột ghi 36’ (mẫu 5)
Ta có: 51036’
.
5 9 Đ Bảng lợng giác, sử dụng máy tính casio 18/9/2010 21/92010
Trang 17Giáo viên yêu cầu học sinh thực
hiện ví dụ 6 và từng nhóm cho biết
Vậy độ lớn của góc nhọn phải tìm
khoảng bao nhiêu ( làm tròn đến độ
)?
Cho học sinh giải ?4, từng nhóm
báo cáo kết quả tìm đợc
giáo viên tập hợp cho biết kết quả
đúng
- Giáo viên hớng dẫn sử dụng
máy tính Casio tìm tỉ số lợng giác
- Giáo viên hớng dẫn sử dụng
máy tính Casio tìm độ lớn của
góc nhọn biết tỉ số lợng giác của
260
Dùng bảng VIII, ta không tìm thấy số 4470 ở trong bảng Tuy nhiên ta tìm thấy hai số gần với
4470 nhất đó là 4462 và 4478 ( mẫu 6)
Ta có:
0,4462 < 0,4470< 0,4478 hay sin26030’ < sin < sin 26036’
*Kỹ năng: - Rèn luyện cho học sinh tính tỉ số lợng giác của góc nhọn, tính góc nhọn biết
tỉ số lợng giác (bằng bảng số hoặc máy tính.)
- HS áp dụng kiến thức đã học để giải các bài tập trong sách giáo khoa
II Chuẩn bị:
Trang 18- Giáo viên chuẩn bị máy tính bỏ túi, bảng số
- Học sinh chuẩn bị máy tính bỏ túi hoặc bảng số
III Tiến trình giờ dạy:
1- ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách tra bảng để tính sin 350 nếu dùng máy tính ta thực hiện thế nào ?
HS2: Nêu cách tra bảng để tính cos 750 nếu dùng máy tính ta thực hiện thế nào ?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Với bài tập số 20, giáo viên
yêu cầu học sinh dùng bảng
số hoặc máy tính bỏ túi để tra
kết quả
Từng nhóm báo cáo kết quả
để kiểm tra, đối chứng
Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng trình bày lời giải
a) sin70013’ 0,9410 b) cos 25032’ 0,9023c) tg 43010’ 0,9380 d) cotg 320+15’ 1,5849
Bài 23:
a)
sin 25 1
25 sin 65
90 sin
25 sin 65
cos
25 sin
0
0 0
0
0 0
25 sin
vì
cos250 < 1b) Tơng tự phần a)c) tg450 >cos450 vì 1 >
2 2
d) cotg 600 > sin300 vì
2
1 3
là “một nửa” của tam giác đều BCC’
Do đó: B = 300
Trang 19-Vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
*T duy , thái độ -Chủ động phát hiện ,chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giác ABC vuông tại A, có B = Viết các tỉ số lợng giác của góc Từ đó hãy tính cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên lợi dụng kết quả
của kiểm tra bài cũ để gợi ý
Trang 20Sau đó giáo viên tổng kết lại
yêu cầu học sinh lên bảng để
trình bày lời giải
Giáo viên nhắc lại nội dung ví
dụ 2, yêu cầu HS giải
Độ dài thang là đoạn BC, góc
tạo bởi thang với mặt đất là C
AB
C a c a
c BC
c AC
AB gB tgB c b c
b AB
AC tgB ; cot cot
gC c b c
b AB
AC gC btgC
c b
c AC
AB tgC ; cot cot
Định lý: SGK
Vậy trong tam giác vuông tại A ta có các hệ thức sau:
b=a.sin B = a cosC; b=c.tgB = c.cotgC c= a.sinC = a.cosB; c= b.tgC = b.cotgB
Ví dụ 1: SGKGiải: AB là đoạn đờng máy bay bay lên, BH chính là
độ cao của máy bay
Ví dụ 2: áp dụng b = acosC ta có: B
Trang 21Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiếp)
I Mục tiêu:
*Kỹ năng: - Hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông ” là gì
- Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- HS làm các bài tập 26,27 trên lớp
*T duy , thái độ -Chủ động phát hiện ,chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS học bài làm bài đầy đủ
III Tiến trình bày dạy
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:Thực hiện trong khi giảng bài mới.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trong một tam giác vuông, nếu
cho biết trớc hai cạnh hoặc một
Nh vậy khi biết hai cạnh góc
vuông ta đã tìm đợc tất cả các yếu
tố cạnh và góc còn lại
Giáo viên yêu cầu học sinh tính
cạnh BC mà không dùng định lý
Pitago
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại việc giải tam giác vuông là gì ?
Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại các
hệ thức giữa cạnh và góc
Hãy tính OP theo cos P và OQ
theo cosQ?
Giáo viên lu ý học sinh việc giải
tam giác vuông khi biết hai cạnh
của góc
2 áp dụng giải tam giác vuông:
1 Ví dụ 3:Cho vuông ABC với các cạnh góc vuông AB = 5, AC = 8 Hãy giải tam giác vuông
đó CGiải:
Theo định lý Pitago:
BC = AB2 AC2 5 2 8 2BC= 89 9 , 434
C 320 ; do đó B 900 - 320 580
?2: Với ví dụ 3 tính BC mà không dùng định lý Pitago:
8 sin 0
B AC
Ví dụ 4: Cho tam giác OPQ vuông tại O có
P = 360, PQ = 7 Hãy giải tam giác vuông đó?
- Việc tính toán bằng máy có thể liên hoàn hơn,
Trang 22Ví dụ 5: giáo viên yêu cầu học
sinh tự giải tam giác vuông đó
báo cáo kết quả
đơn giản hơn
Ví dụ 5: Cho tam giác LMN vuông tại L có M =
510 LM=2,8 Hãy giải tam giác vuông đó?
8 , 2 51
4 Củng cố:
- Cho HS nhắc lại hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nhắc lại việc giải tam giác vuông là gì ?
- Cho học sinh lên bảng giải bài tập số 26 và bài tập số 27 SGK
- Cho HS áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập, từ đó củng cố các kiến thức
đã học về một số hệ thức về cạnh và góc của tam giác vuông
- Rèn luyện việc giải các bài tập về giải tam giác vuông
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
Trang 231 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: thực hiện khi luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu học sinh nhắc lại hệ
thức về cạnh và góc của tam giác
- Tiếp tục cho HS lên bảng trình
bày lời giải bài tập số 29 và giáo
viên nhận xét cho điểm
Cho học sinh vẽ hình
Tóm tắt giả thiết kết luận
Trong tam giác vuông KBC có BC
= 11cm; góc C = 300 hãy tính
cạnh BK ( BK = BC sin300)
Hãy tính AN
Cho HS tự giải bài tập số 31
Sau đó giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải - giáo viên
nhận xét và cho điểm
giáo viên hớng dẫn, chỉnh sửa cho
lời giải bài 31
Để tính góc D hãy tính sin D
Cho học sinh đọc đầu bài
giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp
5 , 5
652 , 3 sin 0
690 , 7
AD AH
suy ra ADC = D 530.Bài 32:
B C
Trang 24bài ra ta có thể tính đợc chiều
Ta mô tả khúc sông và đờng đi của chiếc thuyền bởi hình vẽ
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đờng đi của thuyềngóc CAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc thuyền
và bờ sôngTheo giả thiết thời gian đi t = 5’ với vận tốc v=2km/h ( 33m/phút )
Do đó AC 33.5 165 mTrong tam giác vuông ABC biết C = 700;
AC 165 m từ đó ta có thể tính đợc AB (chiều rộng của sông) nh sau:
AB = AC.sinC 165.sin 700 155m
4 Củng cố:
- Giáo viên nhắc lại cho học sinh việc giải tam giác vuông cần nhớ chính xác các hệ thức
về góc và cạnh của tam giác vuông
- Cho HS áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập, từ đó củng cố các kiến thức
đã học về một số hệ thức về cạnh và góc của tam giác vuông
- Rèn luyện việc giải các bài tập về giải tam giác vuông
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: thực hiện khi luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Yêu cầu học sinh nhắc lại hệ thức
quan hệ giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông
Nhắc lại giải tam giác vuông có
Trong tam giác vuông ANB :
AN = AB sin 38 = 11 sin 38 6,772cmTrong tam giác vuông ANB ta có:
Trang 25Đối với hình 1: giáo viên yêu cầu
học sinh nghiên cứu, trình bày lời
giải của mình
Gọi HS lên bảng trình bày, giáo
viên nhận xét , cho điểm
Hãy nêu những yếu tố đã biết
trong hình vẽ của bài 61
Đó là cạnh BD=BC=DC=5cm
Góc DAB = 400
Trong tam giác vuông ADE biết
góc A, cạnh góc vuông DE, theo tỷ
số sin của góc A ta tính đợc AD,
theo tỉ số tang của góc A ta tính
đ-ợc AE từ đó tính đđ-ợc AB
AN
544 , 13 2
1
772 , 6 30
b) Trong tam giác vuông ACB tính x theo CB và góc 400:
Trang 26- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Tiết 15 : Xác định chiều cao của cột cờ
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn bài đầy đủ, chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Học sinh đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ dạy:
Bớc 4: Báo cáo kết quả Có phần ghi chú tại sao b + atg là chiều cao của cột cờ
Mẫu báo cáo kết quả thực hành
Trang 27Báo cáo kết quả thực hành
Ngày tháng năm 200
Lớp:
Tổ (nhóm)
Nhóm trởng:
1 Khoảng cách từ chân giác kế đến chân cột cờ ( CD):
2 Chiều cao của giác kế:
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Tiết 16 : Xác định khoảng cách
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn bài đầy đủ, chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Học sinh đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ dạy:
Trang 28b) Chuẩn bị: Êke đạc, giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
c) Hớng dẫn thực hiện: Coi hai bờ ao song song với nhau
Bớc 1: chọn một điểm B phía bên kia bờ ao
Bớc 2: Lấy 1 điểm A bên này ao sao cho AB vuông góc với các bờ ao
Bớc 3: Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax AB
Bớc 4: Lấy 1 điểm C trên Ax, giả sử AC = a
Bớc 5: Dùng giác kế đo góc ACB, giả sử ACB =
Bớc 6: Dùng máy tính để tính tg và tính a.tg
Kết luận a.tg chính là chiều rộng của ao (độ dài đoạn AB)
Bớc 7: Báo cáo kết quả thực hành theo mẫu
Trang 29- Giáo viên cho học sinh ôn tập theo 4 câu hỏi và giải các bài tập trong phần ôn tập chơng
I Chuẩn bị bảng phụ tổng kết các kiến thức lý thuyết
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện khi ôn tập.
3 Bài mới : Ôn tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho HS trả lời các câu
hỏi của SGK, qua đó hệ thống
hóa các công thức, định nghĩa
các tỉ số lợng giác của góc
nhọn, quan hệ giữa các tỉ số
l-ợng giác của hai góc phụ nhau
Từng phần, giáo viên cho HS trả
lời, giáo viên nhận xét cho
2 2
1 p
1 h
Trang 30Với phần tóm tắt các kiến thức
cần nhớ, giáo viên dùng bảng
phụ để giúp học sinh ghi nhớ lại
các kiến thức đã học
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại tính chất của các tỉ số lợng
giác
Phần bài tập giáo viên yêu cầu
học sinh trả lời từng câu hỏi
trong bài tập 33 và bài tập 34
Gọi học sinh đứng tại chỗ để
3- Tỉ số lợng giác của các góc đặt biệt:
4- Một số tính chất của các tỉ số lợng giác
* Cho góc và góc phụ nhau
(C)
SR
PS
R S(D) QRSR
Bài 34:
a) Chọn Cb) Chọn C
Trang 31- Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc.
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
II Chuẩn bị:
- Giáo viên cho học sinh ôn tập theo 4 câu hỏi và giải các bài tập trong phần ôn tập chơng
I Chuẩn bị bảng phụ tổng kết các kiến thức lý thuyết
III Tiến trình giờ dạy:
bày lời giải của bài tập số 36
Giáo viên nhận xét cho điểm
Hớng dẫn: giáo viên cần cho
HS nhận biết đợc:
Trờng hợp 1: Cạnh lớn trong
hai cạnh còn lại là cạnh đối
diện với góc 450, đờng cao của
Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng trình bày lời giải
Để chứng minh tam giác ABC
vuông ta làm thế nào ?
Biết tgB tìm số đo của góc B?
hãy dùng máy tính hoặc bảng
số để tính
Nêu hệ thức giữa đờng cao và
cạnh của tam giác vuông?
Cạnh lớn trong hai cạnh còn lại của tam giác là cạnh
đối diện với góc 450 vậy gọi cạnh đó là x ta có: x =
cm 29 21
Ta có:
) cm ( 29 2 21 21 21
BC = 7,5cma) Ta có:
62 + 4,52 = 7,52
Do đó tam giác ABC
là tam giác vuông tại A
Do đó:
tgB = 0 , 75
6
5 , 4
1 AB
1 AH
1
Nên:
Trang 32Để tam giác MBC có diện tích
bằng diện tích của tam giác
ABC hãy chỉ ra điểm M thỏa
mãn điều kiện đầu bài?
Cho HS nghiên cứu tìm ra lời
giải của bài tập 38, giáo viên
yêu cầu học sinh trình bày lời
giải
Sau đó có thể hớng dẫn học
sinh giải
25 20
1 36
1 AH
1
2 vì thế:
96 , 12 25 20 36
25 20 36
Bài 38:
Hớng dẫn:
IB = IK.tg (500 + 150)= 380.tg650 814,9(m)Tơng tự tính IA 452,9(m)
Khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là:
- Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh
- Rèn luyện phơng pháp giải toán hình học
- Rèn t duy sáng tạo, tính sáng tạo, tinh thần yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đề kiểm tra
- HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra
III Tiến trình giờ dạy:
Không dùng bảng và máy tính hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau đây:
sin240, cos350, sin 540, cos700, sin780
Câu 3: ( 2 điểm ) Dựng góc nhọn , biết rằng cotg =
2 1
Câu 4: (3 điểm) Giải tam giác vuông ABC, biết rằng A = 900, AB = 5, BC = 7
Trang 33sin200 <sin240 < sin540<sin550<sinh780
hay: cos700<sin240<sin540<cos350<sin780
Câu 3: Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Dựng tam giác vuông DEF có E = 900 , DE = 1, EF=2 Khi đó D = , bởi vì:
Câu 4: ta có: C45035’, B 44025’, AC = BC.sinB 7.sin44025’ 4,899
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn, cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục
- Giáo viên, học sinh chuẩn bị một tấm bìa hình tròn( dùng để minh hoạ đờng kính là trục
đối xứng của đờng tròn và dùng cho bài tập 5)
- GV chuẩn bị dụng cụ tìm tâm đờng tròn
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện khi dạy học.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên vẽ hình, yêu cầu học
sinh nhắc lại định nghĩa đờng
tròn ở lớp 6 đã học, giáo viên
nhận xét cho điểm
HS: hãy lấy ví dụ về một điểm
nằm trên đờng tròn, trong đờng
tròn, ngoài đờng tròn
?1: giáo viên yêu cầu học sinh
tìm hiểu để trả lời ?1
Giáo viên có thể gợi ý hãy so
sánh các góc dựa vào tam giác
OKH có OH>R, OK<R
Giáo viên đặt vấn đề
ý đến bán kính
- Một điểm M nằm trên
đờng tròn (O;R) khi và chỉ OM =R
- Điểm M nằm bên trong đờng tròn khi và chỉ khi:
2 Cách xác định đờng tròn:
Trang 34cho học sinh thực hiện ?2.
Giáo viên nhận xét: Nếu biết
một điểm hoặc biết hai điểm
của đờng tròn ta đều cha xác
định đợc duy nhất một đờng
Giáo viên giới thiệu đờng tròn
ngoại tiếp tam giác ABC và
khái niệm tam giác nội tiếp
Giáo viên yêu cầu học sinh
Một đờng tròn xác định khi biết tâm và bán kính của
nó, hoặc biết một đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn
?2 Cho hai điểm A,Ba) Hãy vẽ một đờng tròn đi qua hai điểm đób) Có bao nhiêu đờng tròn nh vậy, tâm của nó nằm trên đờng nào?
Gọi O là tâm của đờng tròn đi qua A và B do
OA = OB nên điểm O nằm trên đờng trung trực của
đoạn thẳng AB
b) có vô số đờng tròn đi qua A và B, tâm của các ờng tròn đó nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng AB
đ-?3: tâm của đờng tròn qua ba điểm A,B,C là giao
điểm của các đờng trung trực của tam giác ABC
Nhận xét: Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ đợc một và chỉ một đờng tròn
Chú ý: Không vẽ đợc đờng tròn nào qua ba điểm thẳng hàng
Đờng tròn đi qua ba điểm của tam giác ABC gọi là ờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC, tam giác ABC gọi
đ-là tam giác nội tiếp đờng tròn
3 Tâm đối xứng:
?4 Cho đờng tròn (O) , A là một điểm bất kỳ thuộc ờng tròn Vẽ A’ đối xứng với A qua O chứng minh rằng A’ cũng thuộc đờng tròn?
đ-Do OA = OA’ =Rnên A’ thuộc đờngtròn (O)
a) chứng minh rằng các điểm A,B,C cùng thuộc một đờng tròn tâm M
b) Trên tia đối của tia MA lấy D,E,F sao cho MD=4cm, ME =6cm, MF =5cm hãy xác
định vị trí của các điểm D,E,F đối với đờng tròn (M) nói trên
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài và làm bài tập 1,2,3,4.- Giải luôn bài tập 5 tại lớp.
Ngày giảng:
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức đã học về đờng tròn
- Vận dụng kiến thức vào giải các bài tập SGK, sách bài tập
- Rèn luyện cho học sinh phơng pháp, kỹ năng giải bài tập hình học
II Chuẩn bị:
Trang 35- Học sinh học bài, làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1:Nêu định nghĩa, cách xác định đờng tròn Cho đoạn thẳng AB, một điểm C không thuộc đờng thẳng chứa đoạn AB Có bao nhiêu đờng tròn qua 3 điểm A,B,C?
HS2: Chứng minh rằng đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên yêu cầu HS vẽ hình
Giáo viên yêu cầu nêu vị trí
của một điểm đối với một
đ-ờng tròn
Từ đó xác định vị trí của
A,B,C đối với đờng tròn tâm
O bán kính là 2
Đối với bài tập số 5 giáo viên
cho học sinh nghiên cứu và trả
thoả mãn yêu cầu đầu bài
Giáo viên yêu cầu HS cùng vẽ
theo sự hớng dẫn của GV
Bài 4:
Gọi R là bán kính của đờng tròn tâm O
OA2 = 12 + 12 = 2 OA = 2 <2 = Rnên A là điểm nằm trong (O)
Cách 1:Vẽ hai dây bất kỳ của đờng tròn Giao điểm
các đờng trung trực của hai dây đó là tâm của hình tròn
Cách 2: Gấp tấm bìa cho hai phần của hình tròn trùng
nhau, nếp gấp là một đờng kính Tiếp tục gấp nh trên theo nếp gấp khác, ta đợc một đờng kính thứ hai Giao
điểm của hai nếp gấp đó là tâm của hình tròn
Trang 36Bài tập: Cho tam giác nhọn ABC Vẽ đờng tròn (O) có đờng kính BC, nó cắt các cạnh AB,
AC theo thứ tự ở D và E
a) Chứng minh rằng CD AB, BE AC
b) Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng AK vuông góc với BC
Hớng dẫn giải:
a) Các tam giác DBC và EBD có đờng trung
tuyến lần lợt là DO, EO ứng với cạnh BC
bằng nửa cạnh BC nên là các tam giác vuông
Qua bài này HS cần :
- Nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lý về
đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm
- Biết vận dụng các định lý trên để chứng minh đờng kính đi qua trung điểm của một dây,
đờng kính vuông góc với dây
- Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo trong suy luận và chứng minh
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- Học sinh đọc trớc bài đờng kính và dây của đờng tròn
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
Giải bài tập số 1 SGK trang 99
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên nêu bài toán SGK
Gợi ý cho HS giải bài toán
AB 2RGiải:
Trờng hợp dây AB
là đờng kính:
Ta có AB = 2RTrờng hợp AB không là đờng kính:
Trang 37- Vẽ đờng tròn (O), dây CD,
điểm O của CD
Trờng hợp CD không là đờng kính: Gọi I là giao
điểm của Ab và CD Tam giác OCD có OC = OD nên nó là tam giác cân tại O, OI là đờng cao nên cũng là đờng trung tuyến, do đó IC = ID
?1:
Định lý 3: SGK
?2 Cho hình vẽ:(hình 67 SGK Tr.104) Tính độ dài dây AB biết OA = 13cm, Am = MB,
OM = 5cm( )
- Củng cố các kiến thức đã học về đờng kính và dây của đờng tròn
- Học sinh nắm vững các định lý về đờng kính và dây của đờng tròn
- áp dụng kiến thức vào việc giải các bài tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS học và nắm vững lý thuyết, làm đầy đủ các bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
Trang 381 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu, chứng minh định lý về đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn
HS2: Nêu và chứng minh định lý 3
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Bài 10: Giáo viên yêu cầu
học sinh đọc đầu bài, vẽ
hình , trình bày lời giải
Sau đó giáo viên nhận xét,
cho điểm, và trình bày lời
Giáo viên yêu cầu HS chứng
minh DE <BC, tại sao không
a) Gọi M là trung điểm của BC
b) Trong đờng tròn nói trên, DE là dây, BC là đờngkính nên DE<BC ( chú ý không xảy ra trờng hợp
DE = BC )
Bài 11: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB, dây CD
không cắt đờng kính AB Gọi H và K theo thứ tự làchân các đờng vuông góc kẻ từ A và B đến CD
Do đó MH = MK (1)
Mặt khác do MO vuông góc với dây CD nên:
MC = MD (2)
Từ (1) và (2) suy ra: CH = DK
Trang 394 Củng cố:
Cho học sinh giải bài tập 21 sách bài tập trang 131:
Cho đờng tròn tâm O, đờng kính AB Dây CD cắt đờng kính AB tại I Gọi H và K theo thứ
tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ A và B đến CD Chứng minh rằng CH = DK
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một đờng tròn
- Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm
đến dây
- Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng: Compa, thớc thẳng
- Học sinh làm đầy đủ bài tập, dụng cụ học tập đầy đủ
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lý về đờng kính và dây của đờng tròn Giải bài tập số 17 sách bài tập trang 130
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên nêu bài toán theo
SGK
yêu cầu HS đọc đầu bài
Nêu giả thiết kết luận
áp dụng định lý Py-ta-go vào cáctam giác vuôngOHB và OKD
ta có:
OH2 + HB2 = R2.(1)
Trang 40- Trình bày cách chứng minh
Giáo viên nêu chú ý
HS thực hiện ?1
Chia lớp thành 2 nhóm sau
đó yêu cầu các nhóm thảo
luận tìm ra lời giải của ?1
Giáo viên nêu định lý 1
2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ dây đến tâm:
Qua ?1: ta chứng minh đợc:
a) Nếu AB = CD thì OH = OKb) Nếu OH = OK thì AB = CD
Định lý1: Trong một đờng tròn
a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
AB, BC, ACBiết:OD>OE
OE = OFHãy so sánh các độ dài:
a) BC và ACb) AB và ACGiải: Do O là tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC do đó AB, AC,BC là các dây của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
vì thế:
a) Do OE = OF nên BC = ACb) OD > OE mà OE = OF nên OD > OF suy ra:
Qua bài này, HS cần:
- Nắm đợc ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp
điểm Nắm đợc định lí về tính chất của tiếp tuyến Nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách
từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính của đờng tròn ứng với từng vị trí tơng đốicủa đờng thẳng và đờng tròn