Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ trả lời đúng: Exercise 6: Trả lời các câu hỏi 23 How are you?... Nice to meet you, too ĐỀ 3 Exercise 1: Em hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất Một cái
Trang 2BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 3
Cô Trang – 0948.228.325
-*** -ĐỀ 1 Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu
Trang 35 A Bye B Goodbye C Later
Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Your/ what/ is/ name?
………
Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại
23 This is Minh It is my friend
………
1
Trang 423 Nice too meet you.
Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
A: Hi My name………… Lan What is your………?
B: ……… I’m Hoa How ……….you?
A: I’m fine, ……… Nice to ………you B: nice to ……… you, too.
Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ trả lời đúng:
Exercise 6: Trả lời các câu hỏi
23 How are you?
Trang 5ĐỀ 2 Exercise 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
23 ……… your name? My name is John
23 What is ……… Name? My name’s Kate
23 My name ……… Jenny
23 What is your name? ……… Name is Chi
What is your name? ……… Mai
Hi! What’s your name? ……….! My name’s Kate
Exercise 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
a: Hello! What’s your name?
b: ………
A He is Andy C My name’s Andy B I Andy D My
name Andy
Câu nào sau đây là đúng
Câu nào sau đây là đúng
Câu nào sau đây là đúng
Trang 6Let’s ………
……… go!
Khi tan học em chào cô giáo như thế nào?
Khi gặp bạn Lisa em chào như thế nào?
Muốn biết tên bạn nào đó em hỏi như thế nào?
Khi một bạn nói “rất vui được gặp bạn” thì em trả lời như thế nào?
A Nice to meet you, to C Nice too meet you, too B
Nice to met you, too D Nice to meet you, too
ĐỀ 3 Exercise 1: Em hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất
Một cái bàn viết như thế nào?
Một quyển sách viết như thế nào?
Một cái bút chì viết như thế nào?
Một cục tẩy viết như thế nào?
Một cái bút mực viết như thế nào?
Một cái ghế viết như thế nào?
Một cặp sách viết như thế nào?
Một cái thước kẻ như thế nào?
Từ con mèo viết như thế nào?
Trang 7Từ xin chào viết như thế nào?
Exercise 2: Em hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất
What is this? ……… a ruler
What is this? It’s ………
Let’s ………
What’s this? It’s ……… eraser
Từ nào sau đây nghĩa là của bạn?
Từ nào sau đây nghĩa là của tôi?
Từ nào sau đây nghĩa là tạm biệt?
ĐỀ 4 Exercise 1: hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất
“isn’t” là viết tắt của những từ nào dưới đây?
Trang 810 Từ “pencil case” nghĩa là gì?
What’s your name? ………
A I am is Lisa B I name is Lisa C my name Lisa Lisa D my name is
Từ nào sau đây nghĩa là “nó”?
Từ nào sau đây nghĩa là “của tớ”?
Từ nào sau đây nghĩa là “vâng”?
like
D.
Từ nào sau đây nghĩa là “thích”
Trang 9Từ nào sau đây nghĩa là “tiếng anh”?
ĐỀ 5 Exercise : hãy khoanh tròn vào một đáp án đúng nhất
Từ nào sau đây nghĩa là “nghe”
Từ nào sau đây nghĩa là “ngồi”?
What’s this? ………
12 ……….? It’s a bag
what’s your name?
What ……… this? It’s a bag
14 ……….? My name’s John
Trang 10A What’s name? B what name? C what your name? D what’s
your name?
15 ………? Yes, it is It’s a pen
pen?
16 ……….? No, it isn’t it is a desk
A This is a desk? B is this desk? C is this a chair? D is this a desk?
“Mở sách” nói như thế nào?
A Open your book B close your book C stand up, please D open your bag
“ mời ngồi” nói như thế nào?
A Stand up, please B sit down, please C sit down, pleas D sit up,
please
Xin ra ngoài nói như thế nào?
A May I come out? B may I come in? C may I go out? D may I come in?
“Trật tự” nói như thế nào?
ĐỀ 6 Hãy khoanh tròn môt đáp án đúng nhất
I……… fine, thanks
Từ nào sau đây có nghĩa là khỏe?
Từ “I’m” là viết tắt của những từ nào sau đây?
“bạn có khỏe không?” hỏi như thế nào?
Trang 11A How you? B how’s you? C how am you? D how are
you?
“Mình khỏe, cảm ơn!” nói thế nào?
A I’m fine, thanks B I’m thanks you C I fine, thank you D I’m fine, thanksyou
10 Từ nào sau đây có nghĩa là “cảm ơn”?
11.……….! How are you?
12.……….? I’m fine, thank you
yours?
13 Bảng chữ cái tiếng anh bắt đầu bằng chữ cái nào?
14 Bảng chữ cái tiếng anh kết thúc bằng chữ cái nào?
How are you? ………
I’m fine, thanks
Những chữ cái nào sau đây không có trong tiếng anh?
A A, ă, ô, ơ, o, u, ư B ê, đ, d C a, ă, ơ, e D ă, â, đ, ê, ô, ơ,
19 ……….spell your name?
What’s your name? ……… Lan
name
Trang 12ĐỀ 7 Hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất
This is my………., Lan
This is my ……… , Mr Nam
3 Is ……… Your friend? Yes, it is
……… Is this? It’s my friend, Minh
Is this………… friend, Mai? yes, she is
Are they your friends? ………
Em nói như thế nào khi muốn rủ bạn đi chơi?
12 Em nói thế nào khi muốn hỏi thăm sức khỏe ai đó?
your name?
13 Em nói thế nào khi muốn giới thiệu bạn mình?
A This is a table B this is my book C it’s red D this is my friend, Lan
14 Khi muốn hỏi màu sắc em nói như thế nào?
A What’s this? B how are you? C what color this? D what colour isthis?
Muốn hỏi thăm sức khỏe cô giáo Na em nói như thế nào?
Trang 13A How are you, Na? B are you Na? C how’s you?
how are you, Ms Na?
D.
Khi muốn giới thiệu cô giáo em nói như thế nào?
A This is my friend B this is teacher C this is my ruler D this is my
teacher
Is this your friend? ………
……… is this? it’s a pencil case
What are these? ……… markers
……… this your crayon? No, it isn’t
……… these your crayons? No, they aren’t
5 Em nói thế nào khi muốn hỏi vật gì đó mà em không biết?
D what
6 Em hỏi thế nào khi không biết chính xác đó có phải là một quyển vở không?
What are these? ……… are tables
Are ……… pens? Yes, they are
Trang 14A These B this C you D the
……… are the crayons? They are yellow
Are these pencil cases? ………
“đây có phải là những chiếc bút màu của bạn không?”
12.“Đây là những cái gì?”
They are………
What color ……… your pens? They are blue
What ……… these? They are correction pens
This is my ………
These are my ………
18.……… are pencil case
This is ………
“ đây có phải cô giáo của bạn không?” nói như thế nào?
ĐỀ 9 Exercise 1: Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất
How ………….are you?
Trang 15A I’m B it’s C you’re D they’re
How are you? I’m fine, ………
Come ………
How many ……… ? two tables
How many books? One ………
How many teachers? ……… teachers
……… are you? I’m fine, thanks
10 Dịch sang tiếng anh “ có bao nhiêu chiếc bút màu? Có 10 chiếc”
Exercise 2: chọn đáp án đúng
Exercise 3: điền từ vào chỗ chấm
Bedroom, chairs, TV, small, house
This is my (1)……… This is the living room There is a
(2)……… And there is a table in this room There are four
(3)……… this is my (4)………
It is (5)………
Exercise 4: sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Trang 16Is / the / that / bathroom.
2 Are there your notebooks? Yes, ……… (it is / they aren’t / they
are)
Exercise 2: Đọc và tìm đáp án đúng
14
Trang 17Hi! My name is Ba These are my friends They are Nam, Hoa and Lien I
like football, but I don’t like skipping Nam likes basketball, but he doesn’t like table tennis Lien and Hoa like blind man’s bluff, but they don’t like
baseball We all like hide and seek It’s our favorite game
5 Ba, Nam, Hoa, Lien like hide and seek T F
Exercise 3: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ chấm
Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm.
A Hello, Hung (1)………are you?
Hi, Mai I’m (2)………, thanks How are (3)……… ?
A I’m fine, (3)………
Exercise 5: Sắp xếp những câu sau thành đoạn hội thoại
I’m fine, thanks
Hi, Alan
I’m fine, thank you And you?
Hello, Nam How are you?
ĐỀ 11 Exercise 1: Tìm từ khác loại so với các từ còn lại
15
Trang 183 A Are B you C am
Exercise 2: Đọc và nối câu
Exercise 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm
Hello (1)……… name is Hung (2) ……… is your name?
Hi, Hung My name is Phong This is Mai (3)…………is my (4)
………
Hi, Mai
Exercise 4: Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh
Mai/ she / is
Trang 19Exercise 2: Hãy khoanh tròn đáp án đúng
……… Your name?
My ……… Alan
This is my friend ……… is Lan
……… is my friend
……… your book, please
Exercise 3: Hãy nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B
Exercise 4: Hoàn thành những từ còn thiếu.
St……… up, please
Good b………
Trang 20Good mor………
Sit do………, please
That’s a ru………
Exercise 5: Sắp xếp những câu sau thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh
Miss Lan, this is Nam He’s my friend
Good morning Hoa
……… Nice to meet you, too
Good morning Miss Lan
…………Nice to meet you Nam
ĐỀ 13 Exercise 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
3 S _ _ you l_ _er
Exercise 2: Chọn từ khác với những từ còn lại
1 Hi! I’m Peter
2 What is your name?
later
3 How are you?
Trang 214 Nice to meet you.
5 Goodbye, Minh
Li
Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào đoạn hội thoại
I’m fine, _you And you? B: I’m Hoa What’s your ?
ĐỀ 14 Exercise 1: Dùng các từ sau để điền vào chỗ trống“ What, your, am, is”
5 Are they your friends? _
Exercise 3: Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
Your/ please / close / book!
………
Be / please / quiet
………Desk / this / is / a?
………Water / drink / I / may / please?
Trang 22………Out / may / go / I ?
………
Exercise 4: Dịch sang tiếngAnh.
Xin chào! Tên tôi là Lili
House, family, father, living room, mother, bedroom, bathroom, sister,
Trang 231 One + three = ……… 6 Seventy five – thirty seven = ……
Exercise 3: khoanh tròn từ khác loại
ĐỀ 16 Exercise 1: đặt câu hỏi cho câu trả lời sau
They are blue
Trang 24Who is she? She is my ……….
2 Andy is my friend ………… is short
3 What are these? They are ………
8 She is my sister She is a pretty ………
9 What ………… is this? It’s orange
10 How many crayons? ……… crayon
11 This is a ………… bag
12 These are tables ……… Are brown
13.……… Your name? my name’s Lan
14.………… Up, please
15 What’s this? It’s a ………
Trang 25This is my father ……… Is tall.
Is this a pen? ………
Stand up and ………….here
19.……… are you? I’m fine, thanks
What’s …… name? its name is Lulu
ĐỀ 17 Exercise 1: Khoanh tròn đáp án đúng nhất
……… to meet you
………is your name? My name is Peter
Who is she, Nam? She is ……
Sit ………., please
What’s ………… name? it’s Thang Long school
Is your school big? Yes, ……
Exercise 2: Nối câu
Trang 26Exercise 3: Sắp xếp để tạo thành câu
Exercise 4: điền từ còn thiếu vào chỗ trống
Exercise 2: hoàn thành câu
1 She _s m_ friend
Trang 27Your / book / open.
Is / pen / your / big?
Is / friend / my / he
Morning / good / Ms Lan
Exercise 4: Hoàn thành đoạn hội thoại
Lan: Hi, ……… This is my ………
Hoa: ……… what’s its name?
Lan: ……….Hien Nam school
Hoa: oh, it’s ………
Exercise 5: sắp xếp câu thành đoạn hội thoại
Hello, Lan How are you?
I’m fine, thank you And you?
Fine, thanks
Hi, I’m Lan
ĐỀ 19 Exercise 1: khoanh tròn từ khác loại
Exercise 2: Nối câu
Trang 282 Hi b Bye See you later.
Exercise 4: Tìm lỗi sai và sửa
This is Lili He is my friend
Exercise 6: dịch sang tiếng Việt
This Is my school It’s Hien nam school It is big
………
Trang 29This is Thu She is my friend.
…….are you ? I’m fine, thanks
2 Is your school big?
9 What color is this?
Trang 304 How are you? d Cảm ơn
Exercise 3: hoàn thành các câu sau
Exercise 4: sắp xếp thành đoạn hội thoại
I’m fine, thanks
My name is Peter
What is your name?
How are you?
Nice to meet you
Exercise 5: khoanh tròn từ khác loại với các từ còn lại
ĐỀ 21 Exercise 1: khoanh tròn từ được chọn để hoàn thành câu
Peter has (a / one / some) toys
(It/ they / he) are in his room
(how / how old / how many) are you? I’m fine, thanks
(is / are / do) your school big? Yes, it is
(she / her / he) house is big
Mai and I (am / is / are) students
(may / do / are ) I go out?
How many (book / books ) are there?
(Do / are / is ) you have any doll?
Trang 3110 (what / how / who ) is the weather like?
Exercise 2: đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau?
I’m nine years old
Exercise 3: sắp xếp để tạo thành câu hoàn chỉnh
Is / weather / in / how / the / Hanoi?
Exercise 4: khoanh tròn từ khác loại
Trang 329 A have B are C is D am
10 A classroom B library C playground D House
Exercise 5: Viết các số sau
1 What is this?
2 What color is this?
A It red B it is red C it is a red D is red
Exercise 2: sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh
You / how / are / hi?
Trang 33Bố của bạn bao nhiêu tuổi?
Exercise 4: dich sang tiếng Việt.
I’m very well Thank you?
Exercise 6: chọn một từ trong ngoặc điền vào chỗ trống
This ……… A pencil (is / are)
This is ……… Black pencil (a / an)
What ……… is this? ( color / you)
How old ………… your mother? ( is / are)
How many ……… Do you have? (book / books)
……… your school big? (is /are)
Trang 34ĐỀ 23 Exercise 1: khoanh tròn đáp án đúng
Trong các từ “ book ,ruler, Linda, pen” từ nào không cùng nhóm với các từ còn
lại
Câu “ this is my school” có nghĩa tiếng Việt là
A Đây là phòng học của mình C trường học của mình rất to B
Đây là thư viện của trường mình D đây là trường học của mình
Từ còn thiếu trong câu “ stand ……… Please”
4 Để giới thiệu trường của mình em nói là
Trong các từ “ pen, eraser, book, ruler” từ nào có nghĩa là “cái bút”
6 Bạn Mai gặp Lili vào lúc 8 giờ sang bạn chào Lili là
Em sẽ đáp lại “ is your school big?” bằng câu
Lỗi sai trong câu “ she are my friend” là
9 Trong các từ sau từ vào viết đúng chính tả
10 Khi muốn xin phép ra ngoài em nói như thế nào?
Exercise 2: sắp xếp lại các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh
Name / what / it / is?
………
Is / my / friend / he
……… Classroom / is / my / this
………
Trang 35School / is / my / big.
………
Linda / is / she
………
Exercise 3: điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại
Peter: ………., Lili How are you?
Lili: hello, Peter I’m fine Thank you
Peter: this is my new school It is Hien Nam………
Lili: ………it big?
Peter: ……… , it is
Lili: and who is this?
Peter: he is my friend ……… is Nam
ĐỀ 24 Exercise 1: Chọn từ khác loại với các từ còn lại
Exercise 2: Hoàn thành câu
Nic_ to me_t you
Is your s_hool b_g?
0 O_en you_ bo_k, pleas_
T_is is m_ classroom
Trang 363 Good b_e See you l_ter.
Exercise 3: Nối câu
What’s its name?
Hi I’m Alan
A are not B small
That ……… my friend
Open your book, …………
Exercise 6: sắp xêp thành đoạn hội thoại
Nice to meet you, too
Nice to meet you
What’s your name?
4 I’m fine, thank you
My name’s Alan
How are you?
ĐỀ 25 Exercise 1: Khoanh tròn từ khác loại với các từ còn lại
Trang 37A library B fine C classroom
Exercise 2: Sắp xếp để hoàn thành câu
Are / how / you?
Exercise 3: Tìm từ sai và sửa lại cho đúng
This is Lili He is my friend ……….What’s you name?
Exercise 4: Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các từ cho sẵn
Meet / you / is / am/ your / that / my / big.
Hello I ………… Mai What’s ……… name?
My name ……… Lan Who’s she?
She ………… Ly She is ……… friend
Nice to ……….you, Ly
Nice to ……….you, too ……… Is my school
Oh, it is ………
Goodbye, Lan
Bye, See ……… later
Exercise 5: Khoanh tròn câu trả lời đúng
Trang 38Who’s she?
What’s your name?
3 Good morning, Minh
A Good afternoon, Linda B good night, Mai
4 What’s its name?
C I’m fine, thanks
C good morning, Hoa
A It’s Hien Nam school B my name is Hien Nam C it’s big
5 Is your book big?
ĐỀ 26 Exercise 1: Khoanh tròn đáp án đúng
This is ……….black cat
This is ……… orange bag
This is a blue ……… white book
What’s this? ……… is a pen
Stand ………
Raise ……… hand
Exercise 2: Khoanh tròn từ khác loại
Exercise 3: Nối câu
Trang 39How are you?
What’s your name?
It’s black and pink
Exercise 4: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Trang 40ĐỀ 27 Exercise 1: Đọc đoạn văn rồi điền từ còn thiếu vào chỗ trống
Is / this / name / her / my /mother.
My name is Linda This is ………family This is ……… Hername ………Mary ………is my father His name is Peter.This is my sister.………name is Daisy
Exercise 3: Nối câu
Exercise 4: Khoanh tròn câu trả lời đúng
C she
38
Trang 412 Open ……… book A my B your
What’s your name?
2 What is this?
3 Is this a bag?
4 What color is this?
Who’s she?
A She is my mother B he’s my father C she is an sister
6 How are you?
7 What are these?
8 How many books do you have?
This is a ……… book
Do ………… Make a mess
Exercise 6: sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
Is / mother / grand / this / my
………
Is / a / and pink/ this / ruler / green
………Too / meet / you / nice / to
………