Nữ giới Thực hành hỏi đáp với bạn BÀI TẬP THỰC HÀNH I.. Thực hành nói câu về sở hữu với các bạn VD: Lan’s house is in the country.. VD: brush -> brushesThực hành hỏi đáp về các hoạt động
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM
HỌC KỲ I
Tổng số tiết dạy: 2/tuần x 13 tuần = 26 tiết
dạy được biên soạn theo học kỳ và photo phát cho học sinh.
- Nội dung các chủ điểm bám sát chương trình SGK.
Tổng số tiết dạy: 2/tuần x 13 tuần = 26 tiết
dạy được biên soạn theo học kỳ và photo phát cho học sinh.
- Nội dung các chủ điểm bám sát chương trình SGK.
Trang 2(2) Sử dụng tiếng Anh ở nhiều nơi chứ không phải chỉ trong lớp học
(3) Chơi trò chơi và tập các bài hát tiếng Anh
(4) Khi nói chuyện bằng tiếng Anh, cố gắng diễn đạt bằng mọi cách có thể được kể cả dùng điệu bộ
(5) Nên hỏi lại hoặc đề nghị người nói nhắc lại nếu chưa hiểu rõ nghĩa
(6) Đừng bao giờ sợ mắc lỗi khi nói và viết Tiếng Anh Hãy nói Tiếng Anh với thầy,
cô và bạn bè hàng ngày.
(7) Áp dụng từ và cấu trúc mới học được trong nhiều tình huống khác nhau
(8) Đọc các bài viết khác nhau về cùng một chủ điểm Tập nói và viết theo các chủ điểm đó.
(9) Cố gắng đoán nghĩa của từ, câu bằng cách căn cứ nội dung bài đọc, bài nghe hoặc tình huống giao tiếp (không nên quá phụ thuộc vào từ điển)
(10) So sánh để hiểu được sự khác nhau giữa tiếng Anh và tiếng Việt
(11) Tự chữa lỗi trước khi được bạn hoặc thầy, cô giáo chữa
(12) Học theo nhóm hoặc theo cặp là cách học hiệu quả
(13) Học thuộc các quy tắc ngữ pháp, từ mới hay các đoạn hội thoại mẫu
(14) Nghe băng và tập viết chính tả thường xuyên
(15) Thử áp dụng các phương pháp trên các em sẽ biết ngay kết quả học tập của mình.
Trang 31 PHONEMIC CHART (BẢNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH)
* Ghi chú:
- vowels: nguyên âm - consonants: phụ âm
- monophthongs: âm đơn - dipthongs âm đôi
2 ALPHABET (BẢNG CHỮ CÁI)
TOPIC 2: GREETINGS - LỜI CHÀO
Trang 41 Một số lời chào Tiếng anh
Hello
Hi
Các câu chào thân mật
Good morning Chào buổi sáng
Good afternoon Chào buổi chiều
Good evening Chào buổi tối
Good night Chúc ngủ ngon
2 Các số đếm phạm vi 20
eleven twelve thirteen fourteen fifteen
sixteen seventeen eighteen nineteen twenty
3 Các số hàng chục
ten twenty thirty forty fifty
sixty seventy eighty ninety one hundred
4 Bài tập thực hành
* Tính kết quả rồi viết bằng chữ số tiếng anh.
a/ 3 + 2 = ……… f/ 3 x 3 = ………
b/ 4 x 5 = ……… g/ 19 – 5 = ………
c/ 20 : 5 = ……… h/ 6 x 3 = ………
d/ 13 + 18 = ……… i/ 12 x 4 = ………
e/ 19 + 7 = ……… j/ 19 x 5 = ………
The end
-TOPIC 3: GREETINGS (tiếp theo) 1 Giới thiệu tên What’s your name? Tên bạn là gì? - I’m ……… Mình tên là ………
- My name’s ………… Tên của mình là …………
Thực hành hỏi đáp với bạn
2 Hỏi thăm sức khỏe
Trang 5Hỏi: How are you? Bạn/ Các khỏe không?
Trả lời: - I’m fine, thanks Mình khỏe, cảm ơn
How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi
- I’m …… years old
Thực hành hỏi đáp với bạn
4 Giới thiệu người khác
This is ………… Đây là ………
He is ………… years old (Nam giới)
She is ………… years old (Nữ giới)
Thực hành hỏi đáp với bạn
BÀI TẬP THỰC HÀNH
I Put the words in order to make correct sentences.
1 thank/ are/ you/, / fine/ we
Thao: How ………… you?
Hanh: ……… fine, thank ………., ………… you?
Thao: ……… , ………
III Fill in the missing words
1 I ……… eleven years old
2 She ……… Mai
3 We ………… fine Thank you
4 My name ……… Chi
5 This ……… Hoang
Trang 6IV Translate into Vietnamese
1 Chào bạn Lan Hôm nay bạn có khỏe không?
-A TỪ VỰNG
- come in mời vào - sit down mời ngồi xuống
- stand up mời đứng lên - keep quiet giữ trật tự
- open your book mở sách ra - close your book gấp sách lại
- Listen! Lắng nghe!
- door cửa ra vào - window cửa sổ
- board bảng - map bản đồ
- desk bàn học - chair ghế tựa
- stool ghế đẩu - school bag cặp sách
- pen bút mực - pencil bút chì
- ruler thước - eraser tẩy
- book sách - note-book vở ghi
- waste basket thùng rác - classroom phòng học
B NGỮ PHÁP
1 Hỏi nơi ở
Where do you live? Bạn/ Các bạn sống ở đâu?
- I/ We live in ………… Tôi/ Chúng tôi sống ở ………
Where does he/ she live? Bạn ấy sống ở đâu?
- He/ She lives in ………… Bạn ấy sống ở ……
2 Giới thiệu, hỏi và đáp về đồ vật số ít
a Giới thiệu
- This is a/ an ………… Đây là một …………
- That is a/ an ………… Kia là một …………
Thực hành với bạn
b Hỏi, đáp để biết đồ vật này/ kia là gì
What is this? Đây là cái gì?
What is that? Kia là cái gì?
It’s a/ an …… Đó là một ………
Trang 7Chú ý: Trong Tiếng Anh, khi nói một vật đếm được dạng số ít thì dùng “a” trước
từ bắt đầu bằng phụ âm và “an” trước từ bắt đầu bằng nguyên âm.
VD: a board: một cái bảng an eraser: một cục tẩy
Thực hành với bạn
c Hỏi, đáp xem đây/ kia có phải là vật gì đó không
Is this/ that a/ an ………… ? Đây / Kia có phải là một ……… ?
Yes, it is Ừ, đúng rồi
No, it isn’t/ No, it is not Không, không phải
- Các từ ở số nhiều thêm “es” là các từ kết thúc bằng “s, ch, x, sh”
VD: a box-> 1 cái hộp; boxes -> những cái hộp
- Các từ tận cùng là phụ âm + y thì đổi “y” thành “i” và thêm “es”.
VD: a lorry -> lorries
a Giới thiệu
These are ……… Đây là những …………
Those are ……… Kia là những …………
b Hỏi, đáp
Mẫu 1: What are these? Đây là những cái gì
What are those? Kia là những cái gìThey are ……… Đó là những …………
Mẫu 2: Are these/ those ………… ? Đây/ Kia có phải là ………?
Yes, they are
No, they aren’t./ No, they are not
Chú ý: They are = They’re
BÀI TẬP THỰC HÀNH
I Answer the questions about you.
1 What’s your name?
II Complete the dialogue.
Peter: Hello I’m Peter What’s your name?
Nam: Hi, Peter ………
Nam: I’m thirteen years old
Trang 8Peter: ……….?
Nam: I live in Bu Dang town
Nam: Yes This is my school
III Use a suitable word to complete this passage.
Hello My (1) ……… is Nam I’m (2) ……… student I am nineteen (3)
………… old I (4) ……… at 173 Hung Vuong Street This is my school (5)
……… that is my classroom
IV Make the questions to complete the following conversation.
A: Now, Here are a few questions (1) ……….?B: I’m fine Thank you
B: I’m nineteen years old
V Rewrite these sentences in the plural (viết các câu sau ở dạng số nhiều)
1 This is her pen
1 a stool b room c afternoon d door
2 a small b face c grade d late
3 a breakfast b teacher c ready d heavy
4 a time b fine c five d city
5 a engineer b greeting c teeth d street
6 a chair b school c couch d children
The end
Trang 9-TOPIC 5: AT HOME (Ở NHÀ)
A Vocabulary (Từ vựng)
- house: ngôi nhà - living room: phòng khách
- family: gia đình - lamp: đèn để bàn
- sister: chị, em gái - table: cái bàn
- brother: anh, em trai - bookshelf: giá sách
- father: bố - telephone: điện thoại
- mother: mẹ - television: Ti vi
- grandfather: ông - stereo: cái đài
- grandmother: bà - armchair: ghế sa-long đơn
B Ngữ pháp (Grammar)
1 Ôn lại câu hỏi về đồ vật
Hỏi: What are these?/ those?
Đáp: They’re + danh từ số nhiều gọi tên đồ vật đó
VD: They’re chairs
2 Hỏi về số lượng người, vật.
Hỏi: How many + người/ tên đồ vật ở số nhiệu + are there …….?
Đáp: There are + số lượng + người/ tên đồ vật ở số nhiều + ……
VD: How many windows are there in your house?
There are 4 windows in my house
3 Hỏi để biết về người
Hỏi: Who’s this/ that? Đây/ Kia là ai?
Đáp: It’s + tên người Đó là ………
Hỏi: What’s his name? Tên cậu ấy, bạn ấy, … là gì? (dùng để hỏi nam giới)
What’s her name? Tên bạn ấy, cô ấy, … là gì? (hỏi về nữ giới)
Đáp: His/ Her name is + tên Tên bạn ấy là …
4 Giới thiệu về nghề nghiệp
Từ vựng về nghề nghiệp
- student: học sinh - teacher: giáo viên
- doctor: bác sỹ - nurse: y tá
- engineer: kỹ sư - farmer: nông dân
+ I’m a student Mình là một học sinh
+ He is a engineer Chú ấy là một kĩ sư
+ She is a teacher Cô ấy là một giáo viên
Thực hành hỏi đáp về những người trong gia đình
Mẫu 1: Hỏi về nghề nghiệp
What does your father/ mother/ sister/ brother do?
Bố/ mẹ/ chị/ anh bạn là nghề gì?
He/ she is a …………
Mẫu 2: Hỏi về tuổi
How old is your father/ mother/ brother/ sister?
Trang 10He/ She is + tuổi
Thực hành nói và viết tự do về bản thân và gia đình
………
………
………
………
………
………
………
BÀI TẬP I Write the questions and answers. 1 This/ stool What’s this? - It’s a stool 2 This/ armchair ……… ………
3 Those/ desk ……… ………
4 That/ chair ……… ………
5 These/ window ……… ………
6 These/ bookshelf ……… ………
7 Those/ couch ……… ………
II Write the questions and answers. 1 Mr Ha/ forty years old/ 4 people Hỏi: How old is Mr Ha? Đáp: He’s forty years old Hỏi: How many people are there in his family? Đáp: There are four people in his family 2 Mai/ twelve years old/ 3 people Hỏi: ………
Đáp: ………
Hỏi: ………
Đáp: ………
3 Mr Tam/ fifty years old/ 5 people Hỏi: ………
Đáp: ………
Hỏi: ………
Đáp: ………
4 Lan/ thirteen years old/ 6 people Hỏi: ………
Đáp: ………
Hỏi: ………
Đáp: ………
5 Nam/ twelve years old/ 8 people Hỏi: ………
Đáp: ………
Hỏi: ………
Trang 11Đáp: ………
III Điền “my, your, his, her, their” vào chỗ trống. 1 Hello ……… name is Nam 2 This is ……… father ……… name is Long 3 And this is ………… mother ………… name is Linh 4 These are my friends ……… names are Mai, Nga and Lan IV Viết câu hỏi và trả lời. 1 Mr Minh/ teacher What does Mr Minh do? - He’s a teacher 2 Mrs Lien/ nurse ……… ………
3 Miss Loan/ engineer ……… ………
4 Hung/ student ……… ………
5 You/ student ……… ………
V Rearrange the words to complete the following sentences. 1 pen/ an/ that/ a/ eraser/ of/ is? - ………
2 house/ Street/ in/ we/ Thong Nhat/ live/ on/ a - ………
3 your/ do/ name/ spell/ you/ how? - ………
4 down/ book/ and/ open/ sit/ your - ………
5 teacher/ name/ am/ Nobel/ my/ I/ is/ a/ and - ………
VI Write a passage (about 30 words) about you ………
………
………
………
The end
-TOPIC 6: SCHOOLING
A TỪ VỰNG
- city: thành phố - country: nông thôn, đất nước
- time: thời gian - class: lớp học
- grade: lớp (về trình độ) - floor: tầng, lầu
- late: trễ, muộn - wash face: rửa mặt
- brush teeth: đánh răng - get dressed: mặc đồ
- get ready: chuẩn bị sẵn sàng - get up: ngủ dậy
- go to school: đi học - big: to, lớn
- small: nhỏ - every day: hàng ngày
B NGỮ PHÁP
1 Hỏi/ đáp về vị trí, nơi chốn.
VD:
Trang 12Hỏi: Where is your school? Trường của bạn ở đâu?
Đáp: It is in the country Nó ở vùng nông thôn
Thực hành hỏi đáp về: house/ classroom/ ….
2 Hỏi/ đáp về tính chất, đặc điểm của vật gì đó.
Thực hành nói câu về sở hữu với các bạn
VD: Lan’s house is in the country
There are 4 people in Tuan’s family
………
4 Hỏi/ đáp để biết ai đó học lớp mấy/ lớp nào?
Hỏi: Which grade/ class + is/ are + S + in?
Đáp: S + am/ is/ are + in + grade/ class + khối/ tên lớp
Hỏi: How many floors does your school have?
Đáp: It has two floors
Thực hành hỏi đáp về số lượng: classes/ classrooms/ ……
6 Hỏi đáp về hoạt động thường nhật.
Mẫu 1:
Hỏi: What + do + I/ we/ you/ they/ chủ ngữ số nhiều + do ….?
Đáp: Chủ ngữ + động từ chỉ hoạt động (… )
VD: What do you do in the morning? Bạn làm gì vào buổi sáng?
I go to school in the morning Mình đi học vào buổi sáng
Mẫu 2:
Hỏi: What + does + It/ he/ she/ chủ ngữ số ít + do … ?
Đáp: Chủ ngữ + động từ chỉ hoạt động có thêm “-s/ -es” vào sau (….)
VD: What does Lan do in the morning? Lan làm gì vào buổi sáng
She goes to school in the morning Bạn ấy đi học vào buổi sáng
Chú ý: các động từ kết thúc bằng chữ cái “s, ss, ch, x, sh” và động từ “go, do” được
thêm “-es”
Trang 13VD: brush -> brushes
Thực hành hỏi đáp về các hoạt động vào các thời điểm: morning/ afternoon/ evening.
7 Hỏi đáp về giờ
Hỏi: What time is it? Bây giờ là mấy giờ rồi?
Đáp giờ chẵn: It’s + số giờ + o’clock
VD: It’s seven o’clock Bây giờ là bảy giờ
Đáp giờ lẻ: (có 2 cách)
Cách 1: It’s + số giờ + số phút
VD: It’s seven twenty Bây giờ là bảy giờ hai mươi
Cách 2: It’s + số phút + past + số giờ (nếu là giờ hơn)
It’s + số phút + to + số giờ (nếu là giờ kém) VD: It’s twenty past seven Bây giờ là bảy giờ hai mươi
It’s twenty to seven Bây giờ là bảy giờ thiếu hai mươi
Ghi chú:
30 phút = thirty/ half VD: 7.30 -> thirty past seven = half past seven
15 phút = fifteen/ a quarter VD: 7.15 -> fifteen past seven = a quarter past seven
8 Hỏi/ đáp về thời gian cho các hoạt động thường nhật
Hỏi: What time + do/ does + S + V + … ?
Đáp: S + V + at + thời gian VD: What time do you get up? Bạn ngủ dậy lúc mấy giờ? I get up at 6 o’clock Mình ngủ dậy lúc 6 giờ Ghi chú: V = Verb: động từ Thực hành hỏi đáp với bạn về các hoạt động: get up/ have breakfast/ go to school/ go home/ … BÀI TẬP THỰC HÀNH I Viết về các trường học sau Le Loi/ Tam’s school/ in the country/ small/ 200 students/ 8 classrooms Le Loi is Tam’s school It is in the country It’s a small school/ There are two hundreds students in the school It has 8 classrooms 1 Tran Cao Van/ Hoa’s school/ in the city/ big/ 600 students/ 16 classrooms ………
………
………
2 Luong The Vinh/ my school/ in the country/ big/ 1.700 students/ 26 classrooms ………
………
………
II Trả lời các câu hỏi sau về nhà em và gia đình em.
Trang 141 Is your house in the city or in the country?
1 I’m Peter This is ………… Sister ……… name is Maria ……… is a doctor
2 This is Mr Tan with ………… students
3 Mr and Mrs Kent are in my living-room ………… are teachers There are threepeople in ……… family
4 What’s this? ………… is a couch
5 How old are …………, Linh and Lan?
- ………… five years old
6 What are those? ……… are rulers
V Put the correct form of the verb.
1 How many rooms ………… your school ………? (have)
2 There ……… twenty-nine classrooms in my school (be)
3 ……… Thu’s bags small? (be)
- No, they ……… (be not)
4 Minh ……… (get) dressed and ……… (wash) his face at six o’clock
5 What time ……… your children ……… to school? (go)
Trang 156 They ……… on 10th floor (live)
VI There is one mistake in each statement Find and correct it.
1 Our classroom is on the three floor ………
2 Nhung’s house haves six rooms ………
3 What time your brother gets up? ………
4 Her garden is big It is a garden big ………
5 Ba brushes his tooth at six forty-five ………
6 Do Minh’s sister go to school at seven fifteen? ………
VII Read the passage and decide the statements are True or False. Hello ! My name is Phong I’m twelve years old and I’m in grade 6 My school is in the country It’s a small school My school has two floors and sixteen classrooms My classroom is on the first floor There are forty students in my class Every morning, I get up at six o’clock I get dressed, brush my teeth and wash my face I have breakfast at six thirty and go to school at six forty 1 Phong’s twelve years old ………
2 He is in grade 6 ………
3 His school is in the city ………
4 His school has three floors and sixteen classrooms …… ……
5 His classroom is on the 2 nd floor ………
6 There are 40 students in his class ……… …
7 Every morning he gets up at five o’clock ……… …
8 Phong brushes his teeth and washes his face ………
9 He has breakfast at 6.30
10 He goes to school at 6.40 ………
VIII Reorder the words to make meaningful sentences. 1 Seven thirty/ late/ it’s/ school/ are/ and/ we/ for - ………
2 get up/ breakfast/ time/ father/ and/ your/ have/ what/ does? - ………
3 country/ it’s/ in/ house/ the/ is/ small/ Ha’s/ and - ………
4 cities/ there/ country/ how/ are/ your/ in/ many? - ………
5 every/ school/ Jane/ morning/ eight/ to/ o’clock/ goes/ at - ………
6 classroom/ twenty/ floor/ desks/ Peter’s/ the/ and/ has/ on/ fifth/ it’s - ………
7 children/ this/ are/ my/ is/ and/ sister/ these - ………
8 in the city/ in the country/ Hung/ or/ does/ live? - ………
Trang 16TOPIC 7: THINGS I DO (NHỮNG VIỆC EM LÀM)
A TỪ VỰNG
- do homework: làm bài tập về nhà
- do the housework: làm công việc nhà
- rountine: công việc thường nhật
- timetable: thời khóa biểu
- listen to music: nghe nhạc
- game: trò choi
- play sport: chơi thể thao
- have lunch: ăn trưa
- take a shower: tắm bằng vòi hoa sen
- English: môn Tiếng Anh - math: Môn toán
- literature: ngữ văn - history: lịch sử
- geography địa lý - biology môn sinh
- fine art: mỹ thuật - music: âm nhạc
- technology: công nghệ - physics: vật lý
CÁC NGÀY TRONG TUẦN
I Diễn tả những việc làm thường ngày
1 Hãy nói về những việc em làm hàng ngày
Every day, I get up at 5.30
Every morning, I ………
Every afternoon, I ………
Every evening, I ………
2 Hãy nói về bạn em.
VD: Every day, (Lan) gets up at 6.00
Trang 17Every morning, she/ he ………
Every afternoon, she/ he ………
Every evening, she/ he ………
Chú ý: thêm “-s/-es” vào sau động từ đối với các chủ ngữ (he/she/số ít) 3 Hỏi/ đáp để biết về việc làm thường nhật Hỏi: Do/ Does + chủ ngữ + động từ chỉ hoạt động ….? Đáp: - Yes, + chủ ngữ + do/ does - No, + chủ ngữ + don’t/ doesn’t VD: Do you go to school every morning? Hàng sáng bạn có đi học không? Yes, I do Thực hành hỏi đáp với các hoạt động: play sports, listen to music, do homework, do the housework, …
4 Hỏi/ đáp để biết về thời gian làm việc gì đó Hỏi: What time + do/ does + chủ ngữ + động từ? Đáp: Chủ ngữ + động từ + at + số giờ VD: What time do you do your homework? Bạn làm bài tập về nhà của bạn lúc mấy giờ? Đáp: I do my homewwork at 7.30 pm Mình làm bài về nhà của mình lúc 7.30 tối Ghi chú: 730 pm = 7.30 buổi tối nếu giờ buổi sáng thì thay pm = am. Thực hành hỏi đáp với bạn: 5 Hỏi/ đáp về thời gian biểu các môn học Hỏi: When do/ does + chủ ngữ + have + môn học? Đáp: chủ ngữ + have/ has + môn học + on + thứ trong tuần VD: When do we have English? Chúng mình có môn Tiếng Anh khi nào? We have English on Tuesday Chúng mình có tiết Tiếng Anh vào thứ 3 Thực hành hỏi/ đáp với bạn về các môn khác B BÀI TẬP THỰC HÀNH I Viết câu hỏi “Yes/ No questions” cho các câu sau 1 They play soccer - ………
2 Lan watches television - ………
3 Ba and Nam read books - ………
4 I do my homework - ………
5 She does her homework - ………
6 Ha and Lan go to school every day - ………
II Viết câu hỏi và trả lời Mẫu: we/ have lunch/ 11.15 What time do we have luch? - We have lunch at a quarter past eleven 1 Nga/ go to bed/ 10.30 ………
Trang 18III Viết câu hỏi và đáp theo mẫu.
Mẫu: We/ history/ Friday
When do we have history?
IV Put the correct form of the verbs in brackets.
1 Viet (not have) ……… literature on Friday
2 What time ……… you (start) ……… your classes?
3 ……… you (be) in class 6a1?
4 Every evening my father (watch) ……… television
5 My sister (have) ……… Breakfast and go to school at half past six every morning
6 We (not read) ……… books after lunch
V Fill in the gap in the passage with a suitable word.
Peter wakes up at seven o’clock, but he doesn’t (1) _ up until aquarter past seven He (2) a shower and gets dressed (3) breakfast, he cleans (4) _ teeth He leaves his house ateight o’clock and catches the train (5) Manchester On the train, he (6) _ the newspaper and (7) _ the crossword He comes (8)
Trang 19_ at about half (9) _ six in the evening After dinner, hewashes up Then he usually (10) TV He goes to bed at about 11.30.
VI Translate into English.
1 Sau khi tan trường về anh trai bạn có chơi bóng chuyền không?
VII Chọn từ phần gạch chân được đọc khác các từ còn lại trong mỗi nhóm từ sau.
1 a game b geography c vegetable d change
2 a read b teacher c eat d ahead
3 a tenth b math c brother d theater
4 a engineer b between c teeth d greeting
5 a intersection b eraser c bookstore d history
The end
-TOPIC 8: PLACES (ĐỊA ĐIỂM)
A TỪ VỰNG:
- bakery: tiệm bánh mỳ - stadium: sân vận động
- bookstore: hiệu sách - toystore: cửa hàng đồ chơi
- drugstore: tiệm thuốc tây - store: cửa hàng
- factory: nhà máy - lake: hồ nước
- hospital: nhà máy - mountain: núi
- movie theater: rạp chiếu phim - river: sông
- museum: viện bảo tàng - rice paddy đồng lúa
- park: công viên - tree: cây
- police station: đồn cảnh sát - flower: bông hoa
- restaurant: nhà hàng - neighborhood: khu vực lân cận
- town: phố, thị trấn - yard: cái sân
- village: làng quê - well: cái giếng
- work: làm việc - look at nhìn vào
- beautiful: đẹp
* Một số giới từ chỉ vị trí
- ìn front of: phia trước - on the right: ở bên phải
- behind: phía sau - on the left: ở bên trái
- between: ở giữa - opposite: đối diện
- near: ở gần - next to: ở bên cạnh
Trang 20B NGỮ PHÁP
1 Miêu tả khu vực gần nhà mình
Mẫu: There is a/ an + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
VD: There are trees and flowers behind my house
Có cây và hoa phía sau nhà tôi
There is a rice paddy near my house
Có 1 cánh đồng lúa gần nhà tôi
2 Thực hành đặt câu miêu tả cảnh vật ở trường, ở nhà, ….
BÀI TẬP ÁP DỤNG
I Write sentences, using “there is…/ there are …”
1 school/ near/ lake ………
2 hotel/ front/ park …… ………
3 rice paddies/ behind/ village ………
4 big trees/ next/ river ………
5 many flowers/ in/ school yard ………
6 bookstore/ left/ school ………
II Answer the questions about you 1 Where do you live? - ………
2 Is there a yard in your house? - ………
3 What is there in front of your house? - ………
4 Is there a park in your neighborhood? - ………
5 Are there tall trees in your school yard? - ………
6 Where does your father work? - ………
III Put the correct form of the word in brackets. 1 There is a ……… rice paddy near my house (beauty) 2 Our ……… are in the bookstore (child) 3 In the ……… There’s a museum, a factory and a stadium (neighbor) 4 The photocopy is between the ……… and the drugstore (bake) 5 He ……… television every evening (watch) IV Make questions to the underlined words 1 The bakery is in front of my house - ………
2 My father works in a factory - ………
3 There are three bookstores near Lien’s house
Trang 21V Use the words in the box to complete the following passage.
largest bookshelf chairs clothes dictionary near
-newspapers - opposite - right - wallThis is Nam's room His room is not very (1) There are two(2) , a table, a bed, a wardrobe and a (3) in his room.The table is (4) the windows There is an ink-pot, some books and anEnglish-Vietnamese (5) on the table The bed is on the(6) of the room There are also some books and(7) on the bed The wardrobe is (8) ……… the bed.Nam has many (9) His clothes are all in the wardrobe The bookshelf is
on the (10) There are many books on it
The end
-TOPIC 9: YOUR HOUSE (NGÔI NHÀ CỦA EM)
A TỪ VỰNG
- friend: người bạn - bike: xe đạp
- letter: bức thư - motorbike: xe máy
- photo: bức ảnh chụp - bus: xe buýt
- town: phố, thị trấn - car: xe ô tô con
- apartment: căn hộ - plane: máy bay
- garden: khu vườn - train: tàu hỏa
- supermarket: siêu thị - walk: đi bộ
- market: chợ - travel to work: đi làm
- post office: bưu điện - leave: rời đi, rời khỏi
- bank: ngân hàng - write: viết
- clinic: phòng khám - quiet: yên lặng
- zoo: sở thú - noisy: ồn ào
- vegetable: rau quả
* Prepositions (giởi từ)
- In front of: ở phía trước - near: ở gần
- behind: ở phía sau - to the left: phía bên trái
- between: ở giữa - to the right: phía bên phải
Trang 22Đáp: Yes, it is./ No, it isn’t
Mẫu 2 (dùng với số nhiều)
Hỏi: Are the flowers beautiful? Những bông hoa có đẹp không?
Đáp: Yes, they are./ No, they aren’t
2 Hỏi đáp về quang cảnh quanh nơi ở của em
Mẫu 1 (dùng với số ít)
Hỏi: Is there a market near your house? Gần nhà bạn có chợ không?
Đáp: Yse, there is./ No, there isn’t
Mẫu 2 (dùng với số nhiều)
Hỏi: Are there any trees behind your house? Có cái cây nào sau nhà bạn không?Đáp: Yes, there are./ No, there aren’t
3 Hỏi đáp về hoạt động đi lại hàng ngày.
Ghi chú: S = subject: chủ ngữ; V = Verb: động từ
Cấu trúc:
Hỏi: How + do/ does + S + V + ….?
Đáp: S + V (-s/es) + by + tên phương tiện đi lại
VD:
Hỏi: How do you go to school? Bạn đi học bằng cách nào?
Đáp: I go to school by bike Mình đi học bằng xe đạp
Thực hành hỏi đáp với bạn em và hỏi về bạn bè, người thân của bạn em.
C BÀI TẬP THỰC HÀNH
I Write sentences about the house.
Mẫu: the house/ big - The house is big
1 The yard/ large - ………
2 the rooms/ small - ………
3 the trees/ tall - ………
4 the well/ old - ………
5 the flowers/ beautiful - ………
II Write the questions and answers
Mẫu 1: There/ tall tree (√)
- Is there a tall tree?
- Yes, there is./
Mẫu 2: There/ tall trees
- Are there any tall trees? (x)
- No, there aren’t
1 there/ big lake (√)
Trang 23III Write sentences.
Mẫu: Mr Ba/ go to work/ bus
- How does Mr Ba go to work?
- He goes to work by bus
1 Miss Ly/ go to the market/ car
IV Reorder the words to make meaningful sentences
1 a/ is/ Lan’s/ garden/ there/ big/ house/ behind
Trang 24V Complete these sentences The first is done for example.
1 Mr hai/ trave/ work/ (train)
- How does Mr hai travel to work?
VI Rewrite the following sentences so that it has the similar meaning to the first.
1 My sister walks to the supermarket
- My sister goes ………
2 There are many flowers in our garden
- Our garden ………
3 Does your father cycle to work?
- Does your father travel ………?
4 The garden is behind Nam’s classroom
Trang 253 Trước nhà Lan có một vường hoa rất đẹp Lan và chị bạn ấy thường đi bộ ra đó vào mỗi buổi sáng.
- ride a bike: đi xe đạp - truck: xe tải
- drive: lái xe - load: chất hàng
- wait: chờ đợi - unload: dỡ hàng
- arrive; đến nơi - lie: nằm
- turn right/ left: rẽ phải/ trái - change: thay đổi
- straight ahead: đi thẳng - correct: sửa lỗi
- slow down: giảm tốc độ - food stall: quán ăn
- park: đỗ xe - video game: trò chơi điện tử
- warn: cảnh báo - dangerous: nguy hiểm
- accident: tai nạn - difficult: khó khăn
- traffic light: đèn giao thông - fast: nhanh chóng
- intersection: đường giao nhau - slow: chậm
- farmer: nông dân
- businessman: thương gia
B NGỮ PHÁP
1 Hỏi, đáp để biết ai đó hiện giờ đang làm gì
Hỏi: What + am/ is/ are + S + V-ing + … ?
Đáp: S + am/ is/ are + V-ing + …
VD1: - What are you doing now? Bạn đang làm gì vậy?
- I’m reading a book Mình đang đọc sách
VD2: - What is Hoa doing? Bạn Hoa đang làm gì?
- She is speaking English Bạn ấy đang nói Tiếng Anh
Thực hành hởi đáp với bạn
2 Hỏi đáp xem có phải ai đó đang thực hiện việc gì đó không
Hỏi: Am/ Is/ Are + S + V-ing?
Đáp: Yes, S + am/ is/ are
No, S + am not/ isn’t/ aren’t
VD: Are you reading a book? Có phải bạn đang đọc sách không?
Yes, I am./ No, I am not
Trang 263 Diễn đạt hành động phải làm hoặc không được phép làm
S + must/ mustn’t + Verb + ….
VD: You must park here Bạn phải đỗ xe ở đây
You mustn’t park here Bạn không được phép đỗ xe ở đây
Thực hành đặt câu về việc phải làm hoặc không được phép làm.
4 Diễn đạt hành động có thể hoặc không thể làm
S + can/ can’t + Verb + …
VD: Lan can ride a bike Lan có thể đi được xe đạp
Thực hành nói về việc mình, ai đó có thể/ không thể làm
BÀI TẬP THỰC HÀNH
I Write questions
Mẫu: What/ he/ do -> What is he doing?
1 What/ she/ write -> ………
2 Where/ they/ travel -> ………
3 What/ you/ write -> ………
4 where/ your parents/ work -> ………
5 How/ she// go to work -> ………
6 Who/ he/ wait -> ………
II Answer the questions
Mẫu: - What are they doing? (learn English)
- They are learning English
1 What is she writing now? (letter)
III Write questions and answers
Mẫu: farmers/ work/ rice fields/ no
A: Are the farmers working in the fields now?
B: No, they aren’t
1 workers/ unload/ tables/ yes
Trang 27IV Complete the conversation with can, can’t, must, mustn’t
1 In Viet Nam we ……… drive on the right
2 This sign says “No parking” You ……… park here
3 There is too much traffic on the road You can’t go fast You ………… slow down
4 There is no traffic now You ……… cross the road
5 You are a student You ……… wear a uniform to school
New words:
- sign: biển báo - too much: quá nhiều
- trffic: xe cộ - road: đường đi
- wear a uniform: mặc đồng phục
VII Put the verbs in bracket I the correct tense (present simple/ present progressive tense)
1 It (be) ……… ten o’clock We (learn) ……… our lesson
2 What ………… you ………… (do) now?
- I (unload) ……… the vegetables
3 ……… your mother (walk) ……… to work every day?
4 They (not play) ……… soccer in the morning
5 ……… Ba (work) ……… in the garden at the moment?
6 Where ……… your children?
- They’re upstairs They (play) ……… video games
7 The farmer (go) ……… to his farm every morning
The end REVIEW
-ÔN TẬP LẠI CÁC CHỦ ĐIỂM