1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiem tra chat luong dau nam

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 366 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VËy O lµ trung ®iÓm cña AC... VËy O lµ trung ®iÓm cña MP..[r]

Trang 1

Phòng giáo dục thọ xuân Kỳ thi kiểm tra chất lợng đầu năm

Trờng THCS Xuân Khánh Năm học : 2010 -2011

Thời gian : 45 phút

Đề bài:

Bài 1( 1,5 điểm ):Tính:

a) 4 2 3  b) 256

Bài 2( 1,5 điểm ):Tìm x để biểu thức sau xác định:

a) 3 2x  b) 5 x  13 Bài 3 ( 1 điểm ): Phân tích đa thức - x2 + 5x -6 thành nhân tử là : Bài 4 ( 3 điểm ): Giải các phơng trình sau : a) - 5 = 7 - 4x b) 28 3 5 1 1 1 x x x x x       Bài 5 ( 2 điểm ) : Cho tam giác AOB ( OA = OB ) Qua B kẻ đờng thẳng vuông góc với AB cắt AO ở C a) Chứng minh O là trung điểm của AC b) Kẻ đờng cao AD của tam giác AOB , đờng thẳng kẻ qua B song song với AD cắt tia OA ở F Chứng minh rằng OA2 = OD OF Bài 6( 1 điểm ) : Chứng minh bất đẳng thức : 2 2 2 2 2 2 a b c c b a bca   b a cBài làm :

SBD

Thí sinh không đ ợc viết vào phần gạch chéo này

Trang 2

Phòng giáo dục thọ xuân Kỳ thi kiểm tra chất lợng đầu năm Trờng THCS Xuân Khánh Năm học : 2009 -2010 Họ và tên lớp : 9 Môn : Toán Đề B Thời gian : 45 phút Họ tên, chữ ký GT Số phách Điểm bằng số: Điểm bằng chữ : Số phách Bài 1( 1,5 điểm ):Tính: a) 7 4 3  b) 196

Bài 2( 1,5 điểm ):Tìm x để biểu thức sau xác định:

a) 11 3x  b) 3 x  7 Bài 3 ( 1 điểm ): Phân tích đa thức x2 - 5x + 6 thành nhân tử là : Bài 4 ( 3 điểm ): Giải các phơng trình sau : a) 12 - 5a = -3 b) 5 28 3 1 1 1 a a a a a       Bài 5 ( 2 điểm ) : Cho tam giác MON ( OM = ON ) Qua N kẻ đờng thẳng vuông góc với MN cắt MO ở P a) Chứng minh O là trung điểm của MP b) Kẻ đờng cao MH của tam giác MON , đờng thẳng kẻ qua N song song với MH cắt tia OM ở F Chứng minh rằng OM2 = OH OF Bài 6( 1 điểm ) : Chứng minh bất đẳng thức : 2 2 2 2 2 2 a b c c b a bca   b a cBài làm : SBD

Trang 3

Phòng giáo dục thọ xuân Kỳ thi kiểm tra chất lợng đầu năm Trờng THCS Xuân Khánh Năm học : 2009 -2010 Họ và tên lớp : 9 Môn : Toán Đề B Thời gian : 60 phút Họ tên, chữ ký GT Số phách Điểm bằng số: Điểm bằng chữ : Số phách Trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau : Câu 1 :Biểu thức 3 x  2 bằng : A) x  3 B) 3 - x C) -x - 3 D) x -3 Câu 2 : 4 là căn bậc hai số học của : A) 2 B) -2 C) 16 D) -16 Câu 3 :Căn thức nào sau đây không xác định tại x = - 2 ? A) 4 1 4x x    2 B)  22 4 1 4x x   C) 4 1 4x x    22 D) 4 1 4x x    2 Câu 4 :Cho tam giác vuông nh hình vẽ Kết quả nào sau đây là đúng ? y x 1 3 SBD

Thí sinh không đ ợc viết vào phần gạch chéo này

Trang 4

A) x =2 và y = 8

B) x = 3 và y = 3 2

C) x = 4 và y = 16

D) x = 4 và y = 2 5

Câu 5 :Cho tam giác vuông có các cạnh là a , b,c với a là cạnh huyền Hình chiếu của b và c

trên a lần lợt là b' và c' , h là đờng cao thuộc cạnh huyền a Hệ thức nào sau đây đúng :

A) b2 = ca' B) a2 = cb' C) h = a b ' ' D) c2 = c'a

Câu 6 : Biểu thức 2

3

x x

A)    2 x 3 B)    2 x 3 C)    2 x 3 D)    2 x 3

Câu 8 : Đa thức - x2 + 3x +4 đợc phân tích thành nhân tử là :

A) - (x - 4 )(1 - x ) B) (x +1 )(4 - x ) C) (x - 4 )( x+1 ) D) - (4 - x )(x+1 )

Phần tự luận Bài 1 ( 3 điểm ): Giải các phơng trình sau :

b b

Bài 2( 1 điểm ) : Chứng minh bất đẳng thức :

a b c c b a

bca   b a c

Bài 3 ( 2 điểm ) : Cho tam giác MON ( OM = ON ) Qua N kẻ đờng thẳng vuông góc với MN cắt MO ở P a) Chứng minh O là trung điểm của MP b) Kẻ đờng cao MH của tam giác MON , đờng thẳng kẻ qua N song song với MH cắt tia OM ở F Chứng minh rằng OM2 = OH OF Bài làm :

Thí sinh không đ ợc viết vào phần gạch chéo này

Trang 5

Phòng giáo dục thọ xuân Kỳ thi kiểm tra chất lợng đầu năm Trờng THCS Xuân Khánh Năm học : 2009 -2010 Họ và tên lớp : 9 Môn : Toán Đề D Thời gian : 60 phút Họ tên, chữ ký GT Số phách Điểm bằng số: Điểm bằng chữ : Số phách Trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau : Câu 1 :Biểu thức 3 x  2 bằng : A) x -3 B) 3 - x C) x  3 D) -x - 3 Câu 2 : 4 là căn bậc hai số học của : A) 16 B) -2 C) 2 D) -16 Câu 3 :Căn thức nào sau đây không xác định tại x = - 3 ? A) 4 1 4x x   2 B)  22 4 1 4x x   C) 4 1 4x x   2 D) 4 1 4x x   22 Câu 4 :Cho tam giác vuông nh hình vẽ Kết quả nào sau đây là đúng ? A) x = 2 và y = 2 2 B) x =2 và y = 8 C) x = 4 và y = 4 2 D) x = 4 và y =2 5 Câu 5 :Cho tam giác vuông có các cạnh là a , b,c với a là cạnh huyền Hình chiếu của c và b trên a lần lợt là c' và b' , h là đờng cao thuộc cạnh huyền a Hệ thức nào sau đây đúng : A) h2 = a b ' ' B) c2 = a'b' C) 12 12 12 hbc D) b 2 = ca' Câu 6 : Biểu thức 2 3 x x   xác định với các giá trị : A)    2 x 3 B)    2 x 3 C)    2 x 3 D )    2 x 3 Câu 7 : tg74018' bằng : A) tg16042' B) cotg15042' C) cotg16042' D) tg15042' Câu 8 : Đa thức - x2 + 3x +4 đợc phân tích thành nhân tử là : A) (x +1 )(4 - x ) B) - (x - 4 )(1 - x ) C) (x - 4 )( x+1 ) D) (4 - x )(1 - x ) Phần tự luận Bài 1( 3 điểm ): Giải các phơng trình sau : a) 5 - 7d = -16 b) 28 3 5 1 1 1 d d d d d       Bài 2( 1 điểm ) : Chứng minh bất đẳng thức : y x 1 4 SBD

Trang 6

2 2 2

a b c c b a

bca   b a c

Bài 3 ( 2 điểm ) : Cho tam giác MON ( OM = ON ) Qua N kẻ đờng thẳng vuông góc với MN cắt MO ở P a) Chứng minh O là trung điểm của MP b) Kẻ đờng cao MH của tam giác MON , đờng thẳng kẻ qua N song song với MH cắt tia OM ở F Chứng minh rằng OM2 = OH OF Bài làm :

Thí sinh không đ ợc viết vào phần gạch chéo này

Trang 7

Đáp án Khối 9 - A Bài 1: Tính đợc

Bài 2:

2

0,75đ

5

0,75đ

Bài 4 :

a) Đa phơng trình về đợc : 4x = 12 0,75đ Tìm đợc x = 3 0,5đ

4

OA OD

OA OB OD OF

Bài 6 :

a b c c b a

bca   b ac

b c c a b b c a a

2

0

Đáp án - B Bài 1: Tính đợc

Trang 8

Bài 2:

a) x 11

3

0,75đ

3

0,75đ

Bài 4 :

a)

Đa phơng trình về đợc : 7b = 21 0,75đ

Bài 5 : Vẽ hình viết gt , kl đúng 0,5đ

suy ra OP = ON =OM Vậy O là trung điểm của MP 0,25đ

OM OH

OM ON OH OF

Bài 6 :

a b c c b a

bca   b ac

b c c a b b c a a

2

0

Đáp án Khối 9 - A

Phần trắc nghiệm: (mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1 : D Câu 2 : C Câu 3 : B Câu 4 : D Câu 5 : D

Câu 6 : B Câu 7 : B Câu 8 : A

Phần tự luận Bài 1 :

a) Đa phơng trình về đợc : 4x = 12 0,75đ Tìm đợc x = 3 0,5đ

Trang 9

b) ĐK x  1; x  1; 0,5đ

4

Bài 2 :

a b c c b a

bca   b ac

a a b c c a b b c

b c c a b b c a a

2

0

OA OD

OA OB OD OF

Đáp án - B

Câu 1 : A Câu 2 : C Câu 3 : D Câu 4 : B Câu 5 : D

Câu 6 :D Câu 7 : A Câu 8 : B

Phần tự luận Bài 1 :

a)

Đa phơng trình về đợc : 7b = 21 0,75đ

Bài 2 :

a b c c b a

bca   b ac

Trang 10

b c c a b b c a a

2

0

Bài 3 : Vẽ hình viết gt , kl đúng 0,5đ

suy ra OP = ON =OM Vậy O là trung điểm của MP 0,25đ

OM OH

OM ON OH OF

Đáp án - D Phần trắc nghiệm

(câu 6 và câu 10 mỗi câu 0,5 điểm ; các câu còn lại mỗi câu đúng 0,25 điểm )

Câu 1 : C Câu 2 : A Câu 3 : A Câu 4 : C Câu 5 : C Câu 6 : C Câu 7 : B Câu 8 : A

Phần tự luận Bài 1 :

a)

Đa phơng trình về đợc : 7d = 21 0,75đ

Bài 2 :

a b c c b a

bca   b ac

a a b c c a b b c

b c c a b b c a a

2

0

Trang 11

Bài 3 : Vẽ hình viết gt , kl đúng 0,5đ

suy ra OP = ON =OM Vậy O là trung điểm của MP 0,25đ

OM OH

OM ON OH OF

Đáp án - C

Phần trắc nghiệm: (mỗi câu 0,5 điểm) Câu 1 : B Câu 2 : D Câu 3 : C Câu 4 :A Câu 5 : C

Câu 6 : A Câu 7 : D Câu 8 :C

Phần tự luận Bài 1 :

Đa phơng trình về đợc : 5a = 15 0,75đ

Bài 2 :

a b c c b a

bca   b ac

a a b c c a b b c

b c c a b b c a a

2

0

Bài 3 : Vẽ hình viết gt , kl đúng 0,5đ

OA OD

OA OB OD OF

Trang 12

Đáp án toán 6 A Phần trắc nghiệm

Bài 1 : ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm )

a) Đ b) S c) Đ d) Đ e) S h) Đ i) Đ g) S Bài 2 : a) 2900 b) 2550 c) 1700

Bài 3( 1,25đ) :Mỗi ý đúng 0,25đ

a) Đ b) S c) S d) Đ e) S

Phần tự luận Bài 4 : Mỗi câu đúng 1 điểm Bài 5 : (075đ )

(0,5đ)

b 2phút 30giây > 2phút 25giây (0,25đ)

Bài6: (2đ )

Độ dài đáy nhỏ của hình thang là :

Diện tích của hình thang là : 6.6 = 36 (0,5đ)

Chiều cao ccủa hình thang là : (36.2):10 = 7,2 (0,5đ)

Đáp án toán 6 B Phần trắc nghiệm

Bài 1 : ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm )

a) Đ b) S c) Đ d) Đ e) S h) Đ i) Đ g) S Bài 2 : a) 2900 b) 2550 c) 1700

Bài 3( 1,25đ) :Mỗi ý đúng 0,25đ

a) Đ b) S c) S d) Đ e) S

Phần tự luận Bài 4 : Mỗi câu đúng 1 điểm Bài 5 : (075đ )

(0,5đ)

b 2phút 30giây > 2phút 25giây (0,25đ)

Bài6: (2đ )

Độ dài đáy nhỏ của hình thang là :

Diện tích của hình thang là : 6.6 = 36 (0,5đ)

Trang 13

Chiều cao ccủa hình thang là : (36.2):10 = 7,2 (0,5đ)

Đáp án toán 6 C Phần trắc nghiệm

Bài 1 : ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm )

a) Đ b) S c) Đ d) Đ e) S h) Đ i) Đ g) S Bài 2 : a) 2900 b) 2550 c) 1700

Bài 3( 1,25đ) :Mỗi ý đúng 0,25đ

a) Đ b) S c) S d) Đ e) S

Phần tự luận Bài 4 : Mỗi câu đúng 1 điểm Bài 5 : (075đ )

(0,5đ)

b 2phút 30giây > 2phút 25giây (0,25đ)

Bài6: (2đ )

Độ dài đáy nhỏ của hình thang là :

Diện tích của hình thang là : 6.6 = 36 (0,5đ)

Chiều cao ccủa hình thang là : (36.2):10 = 7,2 (0,5đ)

Đáp án toán 6 D Phần trắc nghiệm

Bài 1 : ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm )

a) Đ b) S c) Đ d) Đ e) S h) Đ i) Đ g) S Bài 2 : a) 2900 b) 2550 c) 1700

Bài 3( 1,25đ) :Mỗi ý đúng 0,25đ

a) Đ b) S c) S d) Đ e) S

Phần tự luận Bài 4 : Mỗi câu đúng 1 điểm Bài 5 : (075đ )

(0,5đ)

b 2phút 30giây > 2phút 25giây (0,25đ)

Bài6: (2đ )

Độ dài đáy nhỏ của hình thang là :

Diện tích của hình thang là : 6.6 = 36 (0,5đ)

Chiều cao ccủa hình thang là : (36.2):10 = 7,2 (0,5đ)

Ngày đăng: 30/04/2021, 23:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w