Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch về nồng độ. ĐÚNG.[r]
Trang 1TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
QUA MÀNG SINH CHẤT
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Dựa vào hình vẽ em hãy nêu các thành phần cấu tạo của màng sinh chất và cho biết một số chức
năng cơ bản của màng sinh chất?
Trang 3Cấu trúc màng sinh chất
14
Trang 4Chức năng cơ bản của màng sinh chất
• Trao đổi chất có chọn lọc
• Vận chuyển các chất
• Tiếp nhận và truyền thông tin
• Là nơi định vị nhiều loại enzim
• Nhận biết các tế bào cùng cơ thể và tế bào lạ nhờ “Dấu chuẩn” là glicôPrôtêin….
Trang 6Tinh thể đồng sunphat
Tinh thể KI
Nước cất
Màng thấm
Quan sát nhận xét về
màu nước trước và sau
khi thí nghiệm giải
Trang 9 Khuếch tán là hiện tượng:
-Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi
có nồng độ thấp -Không tiêu tốn năng lượng.
Sự vận chuyển nước qua màng thẩm thấu
Sự vận chuyển của các chất tan qua màng thẩm tách
Khuếch tán là gì?
Trang 10Ưu trương Đẳng trương Nhược trương
Nếu ngâm một tế bào vào một dung dịch bất kì
thì có những trường hợp nào xảy ra?
NaCl 0,9% NaCl 0,6% NaCl 0,3% Hồng cầu
Trang 13 Các con đường vận chuyển thụ động :
+ Khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép.
+Khuếch tán qua kênh Prôtêin xuyên màng mang tính chọn lọc
Cơ chế khuếch tán và tốc độ vận
chuyển?
Cơ chế khuếch tán: các chất vận chuyển từ nơi có nồng độ cao nồng độ thấp (do sự chênh lệch nồng độ giữa các chất trong và ngoài màng).
Tốc độ vận chuyển tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tán và không đòi hỏi năng lượng, cùng chiều građien nồng độ.
Trang 14biển qua màng vào tế bào tảo.
+ Tại ống thận, nồng độ Glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu Nhưng Glucôzơ
vẫn được thu hồi trở về máu.
Giải thích như thế nào về các hiện tượng này?
=>Đó là nhờ sự vận chuyển chủ động (tích cực) của màng sinh chất
Trang 16TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
Tế bào cần tiêu tốn năng lượng để vận chuyển nó ngược chiều građien nồng độ.
Vận chuyển chủ động khác với thụ động như
thế nào?
Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng:
Trang 17TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
Một số con đường vận chuyển chủ động
Van chuyen chu dong.swf
Trang 19nhờ vào đâu?
Trang 20TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
Trang 22TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
Trang 23TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
Trang 24TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
+Ẩm bào: chất
vận chuyển ở dạng lỏng
Trang 25TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
Trang 26TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
Cơ chế xuất và nhập bào có gì khác so với vận chuyển qua màng?
Xuất bào và nhập bào dựa trên cơ sở sự biến dạng của màng tế bào và tiêu thụ năng lượng.
Trang 27TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
( 1 )
Ghép 1 , 2 , 3 , cho thích hợp?
A Vận chuyển các chất nhờ kênh chuyên hóa.
B Vận chuyển Gluco qua kênh màng (cần có năng lượng).
A
Trang 28TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
A Có ATP, protein kênh vận chuyển đặc hiệu.
B Có sự thẩm thấu hoặc khuếch tán.
C Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có protein đặc hiệu.
D Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch về nồng độ.
ĐÚNG
Trang 29TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
• A Có ATP, protein kênh vận chuyển đặc hiệu.
• B Có sự thẩm thấu hoặc khuếch tán.
• C Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có protein đặc hiệu.
• D Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính
lỗ màng, có sự chênh lệch về nồng độ.
ĐÚNG
Trang 30TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
Không tiêu hao năng lượng Tiêu hao năng lượng
Tuân theo nguyên lí khuếch tán
Không tuân theo nguyên lí khuếch tán
Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Trang 31TIẾT 16: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
làm bài tập.