Câu 15: Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:.. phi kim mạnh nhất là iot.[r]
Trang 1Họ và tên: ……….KIỂM TRA 1 tiết
Lớp: ……… (thời gian 45 phút)
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức
oxit cao nhất là YO3 Y: Tạo hợp chất A có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng
M là:
Câu 2: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1 : 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2;
X4: 1s22s22p63s23p5 X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p1
3 nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là:
A X2, X3, X6 B X2, X3, X4 C X1, X2, X6 D X2, X3, X5
Câu 3: Viết công thức các hiđroxit của các nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm V và xếp theo
chiều tính axit mạnh dần:
A HNO3, H3PO4, H3AsO4, Si(OH)3, Bi(OH)3 B Kết quả khác.
C HNO3, HPO3, H3AsO4, HSbO2, Bi(OH)3 D HNO3, H3PO4, Sb(OH)3, H3AsO4, Bi(OH)3
Câu 4: Cho 9,86g nguyên tố A cháy trong oxi thu được hợp chất B Hòa tan B vào nước được dung
dịch C Để trung hòa dung dịch C cần 200g dung dịch HCl 9% A, B, C lần lượt là:
A Ca, CaO, Ca(OH)2 B Mg, MgO, Mg(OH)2
C Ba, BaO, Ba(OH)2 D Na, Na2O, NaOH
Câu 5: X thuộc phân nhóm chính nhóm VI Công thức oxit cao nhất của X và hợp chất khí của X với
hiđro lần lượt là:
A XO3&H2X B XO2&H3X C X2O6&H6X D X3O&HX2
Câu 6: Hòa tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì thu được 2,225g muối khan.
Kim loại M là:
Câu 7: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là nhóm:
Câu 8: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau
đây đúng ?
A Q thuộc chu kỳ III B Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kỳ.
C A, M thuộc chu kỳ III D M, Q thuộc chu kỳ 4.
Câu 9: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1 : 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1;
X3: 1s22s22p63s23p64s2; X4: 1s22s22p63s23p5
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p1
Tập hợp các nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm chính:
A B và C B X2, X5 C X1, X3 D X1, X2, X6
Câu 10: X là oxit của nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm IV Tỉ khối hơi của X với hiđro là
22 Công thức của X là:
Trang 2Cõu 11: Nguyờn tố R là phi kim thuộc nhúm
C Tỉ lệ giữa thành phần % nguyờn tố R trong oxit cao nhất và % nguyờn tố R trong hợp chất khớ
với hiđro là 0,5955 Khối lượng mol nguyờn tử và tờn gọi R là:
A 80; brom D 14; nitơ.
Cõu 12: Trong cỏc hiđroxit dưới đõy, chất nào cú tớnh axit mạnh nhất ?
A HClO4 B H2SeO4 C HBrO4 D H2SO4
Cõu 13: Cỏc nguyờn tố ở chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giỏ trị độ õm điện giảm dần (từ trỏi qua
phải) như sau:
A Be, Li, C, B, O, N, F B F, O, N, C, B, Be, Li.
C Li, B, Be, N, C, F, O D N, O, F, Li, Be, B, C.
Cõu 14: Ion X2+ cú cấu hỡnh electron: 1s22s22p6 Hóy cho biết X ở chu kỳ mấy? nhúm mấy?
A Chu kỳ 2, nhúm VIA B Chu kỳ 2, nhúm IIA.
C Chu kỳ 2, nhúm VIIA D Chu kỳ 4, nhúm IIA.
Cõu 15: Theo quy luật biến đổi tớnh chất đơn chất của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn thỡ:
A phi kim mạnh nhất là iot B kim loại mạnh nhất là liti.
C kim loại yếu nhõt là flo D phi kim mạnh nhất là flo.
Cõu 16: Hợp chất của một nguyờn tố cú cụng thức RH2 Oxit cao nhất của R chiếm 40% khối lượng R
R là:
Cõu 17: Cho cỏc nguyờn tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt cú cấu hỡnh electron như sau:
X1 : 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2;
X4: 1s22s22p63s23p5 X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p1
Cỏc nguyờn tố nào thuộc cựng một chu kỳ:
A X3, X4 B X2, X3, X5 C X1, X2, X6 D X1, X4, X6
Cõu 18: Biết cấu hỡnh electron của cỏc nguyờn tố A,B,C,D,E như sau:
A: 1s22s22p63s23p64s1 B: 1s22s22p63s1 C: 1s22s22p63s23p4
D: 1s22s22p4 E: 1s22s22p5
Thứ tự tăng dần tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố là:
A A, B, C, D, E B A, B, E, C, D C B, A, C, D, E D Đỏp ỏn khỏc.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A
B
C
D
B TỰ LUẬN
Cõu 1: Hoà tan hết một hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm vào nớc thu đợc dung dịch B Thêm vào 10 ml
dung dịch HCl 3,5 M vào dung dịch B, để trung hoà lợng HCl d trong dung dịch sau phản ứng ta phải dùng hết 5 ml dung dịch NaOH 1M đợc dung dịch C Cô cạn dung dịch C đợc 2,3675 gam hỗn hợp muối khan
1) Viết các phơng trình phản ứng
2) Xác định tên của 2 kim loại, biết chúng ở 2 chu kỳ liên tiếp
Cõu 2: Một phân tử XY3 có tổng các hạt proton, electron, notron bằng 196 hạt, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 hạt số hạt mang điện của ion X3+ ít hơn số hạt mang
điện của các ion Y - trong phân tử là 82
1) Hãy xác định X, Y , XY3
2) Viết cấu hình electron của X,Y