Các bài giảng Hóa học 12 bài 9 trong bộ sưu tập là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô và các bạn học sinh. Thông qua bài Amin học sinh hiểu khái niệm, phân loại, danh pháp (gốc - chức và thay thế), đồng phân. Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin. HS hiểu tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom trong dd nước.
Trang 1BÀI 9:AMIN
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 12
Trang 4Amin được phân loại theo 2 cách:
Bậc amin được tính bằng số gốc hi đrocacbon liên kết với nguyên tử nitơ
Trang 5Tên của một số amin
Tên gốc - chức Tên thay thế
Trang 7khai., tan nhiều trong nước.
Amin có phân tử khối lớn
là chất lỏng hoặc rắn, độ tan
trong nước giảm
Các amin đều độc.
Trang 8III CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHÂT HÓA HỌC
1 Cấu tạo phân tử
Trong phân tử amin, nguyên tử N tạo được một, hai hoặc ba liên kết với nguyên tử cacbon, tương ứng có amin bậc một RNH 2 ; amin bậc hai R – N – R 1 ; amin bậc ba
R 2
R – N – R 1
Trang 9Anilin Amoniac
Mô hình phân tử của amoniac và amin
Metylamin
Phân tử amin có nguyên tử nitơ tương tự như trong phân tử NH 3 có tính bazơ Amin còn có tính chất của
gốc hiđrocacbon.
Trang 102 Tính chất hóa học
a) Tính bazơ
Dung dịch amin no mạch hở làm xanh giấy quỳ tím hoặc làm hồng phenolphtalein có lực bazơ mạnh hơn amoniac
Dung dịch anilin không làm xanh giấy quỳ tím
hoặc không làm hồng phenolphtalein vì lực bazơ rất yếu
và yếu hơn amoniac
CH 3 NH 2 > NH 3 >
Lực bazơ của các chất được xếp như sau :
NH 2
Trang 11Amin có tính bazơ tác dụng với axit tạo muối
Trang 12TN: Tính bazơ yếu của anilin
Trang 132 Tính chất hóa học
Anilin có phản ứng nào khác với metylamin không ?
Nhớ lại phenol tác
dụng với brom
C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr
2,4,6-tribromphenol
Trang 14TN: Anilin tác dụng với nước brom
2 Tính chất hóa học
a) Tính bazơ
b) phản ứng thế nhân thơm của anilin
Trang 18BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 5 Có 3 hóa chất sau đây: etylamin, phenylamin,
amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy
A phenylamin < Amoniac < etylamin
B etylamin < phenylamin < Amoniac
C Amoniac < etylamin < phenylamin
D etylamin < Amoniac < phenylamin
Trang 20BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 7 Để trung hòa 50g dung dịch metylamin cần 150
ml dung dịch HCl 1M Nồng độ % của metylamin là
A 3,9%
B 6,9%
C 6,3%
D 9,3%
Trang 21BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn 9g amin no, đơn chức X thu
được 8,96 lít khí CO2 ở đktc Công thức phân tử của
Trang 22BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 9 Cho 8,55g một amin đơn chức tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 14,025g
muối Công thức phân tử của X là
A CH5N
B C2H7N
C C3H9N
D C3H7N
Trang 23BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 10 m gam hỗn hợp X gồm anilin và phenol tác
dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch Br2 1M Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl 1M thì thể tích dung dịch axit phản ứng là 100ml Giá trị của
Trang 24Kết thúc bài giảng