Läc kÕt tña ®em nung nãng thu ®îc mét chÊt r¾n mµu ®en.[r]
Trang 1ubnd huyện bảo thắng
Phòng giáo dục và đào tạo
kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Môn: Hoá học - Lớp 9
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (5 điểm)
a Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
FeS2 + O2 o
t
A + B
A + O2 o
t , xt
C
C + D E
C + BaCl2 + D F + G
E + BaCl2 F + G
G + AgNO3 AgCl + H
H + B K + D
K + NaOH Fe(OH)3 + M
b Cho sơ đồ phản ứng sau:
NaCl
Xác định các chất A1, A2, A3, A4, B1, B2, B3 và B4 Viết các phơng trình phản ứng và ghi
rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
Câu 2 (4 điểm)
a Từ FeS2, không khí, nớc, than đá, xúc tác V2O5 và các điều kiện cần thiết khác Viết các phơng trình phản ứng điều chế FeSO4, Fe2(SO4)3
b Một hỗn hợp chất rắn A gồm NaCl, CaCl2, CaO Làm thế nào để tách riêng đợc từng chất? (trình bày sơ đồ và viết các phơng trình phản ứng xảy ra)
Câu 3 (3,5 điểm)
Có 5 cốc đựng 5 dung dịch: NH4Cl, FeCl2, FeCl3, AlCl3 và MgCl2 Chỉ đợc dùng một
đơn chất hãy nhận biết các dung dịch trên và viết phơng trình phản ứng minh họa
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 (d) thu đợc kết tủa Lọc kết tủa đem nung nóng thu đợc một chất rắn màu đen Dùng khí H2 để khử chất rắn này thu đợc 16g một kim loại màu đỏ Xác định khối lợng Na đã dùng ban đầu
Câu 5 (2 điểm)
Cho 17,5g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Fe và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng d) thu đợc a gam muối và 11,2 lít khí H2 (đktc) Hãy tính a
Câu 6 (4 điểm)
Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có tỉ lệ nguyên tử khối là 10 : 11 : 23, tỉ lệ số mol của chúng trong hỗn hợp là 1 : 2 : 3 Khi cho một lợng kim loại X bằng lợng của nó có trong 24,582 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl, thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Hãy xác
định kim loại X, Y và Z
Hớng dẫn giải
Câu 1.
a Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
4FeS2 + 11O2 t o
8SO2 + 2Fe2O3 2SO2 + O2 t , xt o
2SO3
SO3 + H2O H2SO4
SO3 + BaCl2 + H2O BaSO4 + 2HCl
Trang 2H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
6HNO3 + Fe2O3 2Fe(NO3)3 + 3H2O Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
b Sơ đồ:
BaCl2
H Cl
NaCl
Câu 2
a Từ FeS2, không khí, nớc, than đá, xúc tác V2O5 và các điều kiện cần thiết khác Điều chế FeSO4, Fe2(SO4)3:
4FeS2 + 11O2 t o
8SO2 + 2Fe2O3 2SO2 + O2 o
2 5
t
V O
2SO3
SO3 + H2O H2SO4
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
3Fe2O3 + 3C t o
4Fe + 3CO2
Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
b Tách riêng các chất trong hỗn hợp A gồm NaCl, CaCl2, CaO:
- Dùng CO2 thổi qua hỗn hợp các chất rắn trong A Khi đó có phản ứng:
CO2 + CaO CaCO3
- Hòa tan hỗn hợp thu đợc vào nớc, lọc thu đợc CaCO3 không tan
- Dùng Na2CO3 cho vào dung dịch nớc lọc thu đợc:
Na2CO3 + CaCl2 2NaCl + CaCO3
- Lọc kết tủa, cô cạn dung dịch thu đợc NaCl
- Đem nung kết tủa đến khối lợng không đổi, lấy chất rắn thu đợc hòa tan vào dung dịch HCl thu đợc CaCl2:
CaCO3 t o
CaO + CO2 CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Câu 3 Nhận biết 5 dung dịch: NH4Cl, FeCl2, FeCl3, AlCl3 và MgCl2
Dùng các kim loại mạnh nh: Ba, Na, K
Câu 4 Sơ đồ các phản ứng:
2Na 2NaOH Cu(OH)2 CuO Cu
Vậy nNa = 2 nCu = 2 16
64 = 0,5 mol.
Vậy khối lợng Na là: 0,5 23 = 11,5 gam
Câu 5 Theo đề bài ta có:
2
H
11,2
n =
22,4 = 0,5 mol = nH SO đã phản ứng 2 4 Vì H2SO4 dùng d nên kim loại tan hết áp dụng định luật bảo toàn khối lợng ta có:
m = m + m - m = 17,5 + 0,5 98 - 0,5 2 = 65,5 gam
Câu 6 Gọi n là hóa trị của kim loại X Theo đề bài ta có:
Y = 11
10X và Z =
23
10X Gọi x là số mol của X có trong 24,582g hỗn hợp A Khi đó:
nY = 2x mol và nZ = 3x mol
Phơng trình hóa học xảy ra:
2X + 2nHCl 2XCl + nH
Trang 3Số mol H2 thu đợc là: 0,1 mol Theo phơng trình ta có số mol X đã phản ứng là:
nX = x = 0,2
n mol Vậy nY =
0,4
n mol và nZ =
0,6
n mol.
Theo đề bài khối lợng hỗn hợp là:
m = 0,2
n X +
0,4
n .
11
10X +
0,6
n .
23
10X = 24,582
X = 12.n Với n = 2 thì X = 24 Vậy X là Mg
Y = 27 là Al và Z = 56 là Fe