1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi Violympic Toán lớp 3 năm 2016-2017

18 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các em học sinh lớp 3 trong đội tuyển dự thi Violympic môn Toán cùng tham khảo Bộ đề thi Violympic Toán lớp 3 năm 2016-2017, tài liệu được sưu tầm và biên tập theo đúng trình tự các vòng thi giúp các em dễ dàng tham khảo và ôn luyện đạt hiệu quả. Chúc các em ôn thi thật tốt!

Trang 1

BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN

LỚP 3 NĂM 2016-2017

Trang 2

1 Đề thi Violympic Toán lớp 3 vòng 1 năm 2016-2017

2 Đề thi Violympic Toán lớp 3 vòng 2 năm 2016-2017

3 Đề thi Violympic Toán lớp 3 vòng 3 năm 2016-2017

4 Đề thi Violympic Toán lớp 3 vòng 4 năm 2016-2017

5 Đề thi Violympic Toán lớp 3 vòng 5 năm 2016-2017

6 Đề thi Violympic Toán lớp 3 vòng 6 năm 2016-2017

7 Đề thi Violympic Toán lớp 3 vòng 7 năm 2016-2017

Trang 3

BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 NĂM HỌC 2016 - 2017

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 1 Bài thi số 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: Tính: 81 - 35=

Câu 1.2: Đổi: 2dm 5cm = cm

Câu 1.3: Tính: 67 + 49 =

Câu 1.4: Tính: 45 + 23 =

Câu 1.5: Tìm x, biết x + 251 = 694 Vậy x =

Câu 1.6: Tìm x, biết 54 < x - 48 < 56 Vậy x =

Câu 1.7: Cho: + 237 = 569 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Câu 1.8: Hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số và 28 là:

Câu 1.9: Hiệu hai số là 145, Nếu giảm số bị trừ đi 20 đơn vị, giữ nguyên số trừ thì hiệu mới là:

Câu 1.10: Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 7 là:

Bài thi số 2: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài thi số 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: Số gồm 2 chục và 3 đơn vị là:

a) 32; b) 302; c) 23; d) 203

Câu 3.2: Cho: 215 + = 318 + 245 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Trang 4

a) 345; b) 248; c) 318; d) 348

Câu 3.3: Tính: 28 + 47 =

a) 65; b) 75; c) 61; d) 71

Câu 3.4: Tính: 653 - 420 =

a) 273; b) 333; c) 223; d) 253

Câu 3.5: Tính: 21 + 22+ 23+ + 27 + 28 + 29 =

a) 225; b) 245; c) 215; d) 235

Câu 3.6: Tìm x, biết 789 - x - 251 = 302

a) 538; b) 487; c) 236; d) 553

Câu 3.7: Số liền trước số 175 là:

a) 177; b) 176; c) 174; d) 173

Câu 3.8: Số liền sau số 399 là:

a) 410; b) 310; c) 400; d) 398

Câu 3.9: Số gồm 5 trăm và 4 đơn vị là:

a) 540; b) 405; c) 504; d) 450

Câu 3.10: Số lớn nhất trong các số 875; 796; 899; 900 là:

a) 875; b) 796; c) 899; d) 900

Đáp án

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: 46

Câu 1.2: 25

Câu 1.3: 116

Câu 1.4: 68

Câu 1.5: 443

Câu 1.6: 103 Câu 1.7: 332 Câu 1.8: 62 Câu 1.9: 125 Câu 1.10: 70 Bài 2: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần

(13) < (7) < (10) < (14) < (2) < (3) < (16) < (15) < (12) < (8) < (19) < (9) < (11) < (6) < (5)

< (17) < (20) < (4) < (1) < (18)

Trang 5

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: c Câu 3.2: d Câu 3.3: b

Câu 3.4: c Câu 3.5: a Câu 3.6: c

Câu 3.7: c Câu 3.8: c Câu 3.9: c Câu 3.10: d

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 2 NĂM 2016 - 2017

Bài 1: Tìm cặp bằng nhau

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 1: Tính: 3 x 5 =

Câu 2: Tính: 4 x 7 =

Câu 3: Tính: 24 : 3 =

Câu 4: Tính: 5 x 3 + 5 =

Câu 5: Tính: 30 : 3 - 4 =

Câu 6: Tích của 4 và 2 là:

Câu 7: Tìm x, biết x : 5 = 4

Câu 8: Tìm X, biết 4 x X = 32

Câu 9: Điền dấu thích hợp: 4 x 9 8 x 4

Câu 10: Điền dấu thích hợp: 24 : 4 28 : 4

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 1: Tính: 2 x 9 =

Trang 6

Câu 2: Tính: 5 x 6 =

Câu 3: Tính: 12 : 3 =

Câu 4: Tính: 24 : 4 =

Câu 5: Tính: 15 : 3 + 5 =

Câu 6: Tính: 3m x 7 =

Câu 7: Tính: 36kg : 4 =

a) 9km; b) 8kg; c) 9kg; d) 8km

Câu 8: Tìm X, biết: 2 x X = 7 x 2 Vậy X =

Câu 9: Tìm X, biết X x 3 + X x 2 = 30 Vậy X =

Câu 10: Tìm x, biết: x : 5 = 20 : 5 Vậy x =

Đáp án

Bài 1: Tìm cặp bằng nhau

(1) = (7); (2) = (10); (3) = (15); (4) = (18); (5) = (16); (6) = (19); (8) = (13); (9) = (17); (11) = (12); (14) = (20)

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 1: 15

Câu 2: 28

Câu 3: 8

Câu 4: 20

Câu 5: 6 Câu 6: 8 Câu 7: 20 Câu 8: 8

Trang 7

Câu 9: > Câu 10: <

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 1: a

Câu 2: d

Câu 3: c

Câu 4: d

Câu 5: b

Câu 6: a Câu 7: c Câu 8: d Câu 9: a Câu 10: b

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 3 NĂM 2016 - 2017

Bài 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài 2: Đi tìm kho báu

Câu 1: Tính 475 + 108 =

Câu 2: Tính 257 + 82 =

Câu 3: Tính 736 - 452 =

Câu 4: Tính 472 - 156 =

Câu 5: Tính 4 x 9 + 125 =

Câu 6: Tính 5 x 10 - 16 =

Câu 7: Tìm x, biết x - 276 = 75 + 56 Vậy x =

Câu 8: Cho 378 = 300 + + 8 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

Trang 8

Câu 9: Số lớn nhất trong các số 452; 418; 351; 501 là

Câu 10: Số gồm 8 trăm, 5 chục, 3 đơn vị được viết là:

Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1: Tính 182 + 324 =

Câu 2: Tính 69 + 525 =

Câu 3: Tính 738 - 485 =

Câu 4: Tính 213 + 458 + 155 =

Câu 5: Tính 340 + 273 - 105 =

Câu 6: Số liền sau số 492 là:

Câu 7: 427 + 168 417 + 170 Dấu thích hợp để điền là:

Câu 8: 518 - 325 525 - 330 Dấu thích hợp để điền là:

Câu 9: Có tất cả số có 3 chữ số

Câu 10: Thùng thứ nhất có 175 lít dầu, thùng thứ hai có 281 lít dầu Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất lít dầu

Đáp án

Bài 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

(10) < (5) < (8) < (12) < (3) < (9) < (4) < (6) < (15) < (14) < (19) < (2) < (11) < (16) < (20)

< (18) < (1) < (13)

Bài 2: Đi tìm kho báu

Câu 1: 583

Câu 2: 339

Câu 3: 284

Câu 4: 316

Câu 5: 161

Câu 6: 34 Câu 7: 407 Câu 8: 70 Câu 9: 501 Câu 10: 853 Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1: 506

Câu 2: 594

Câu 3: 253 Câu 4: 826

Trang 9

Câu 5: 508

Câu 6: 493

Câu 7: >

Câu 8: <

Câu 9: 900 Câu 10: 106

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 4 NĂM 2016 - 2017

Bài 1: Chọn các cặp giá trị bằng nhau

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 1: Tính: 6 x 4 =

Câu 2: Tính: 6 x 7 =

Câu 3: Tính: 31 x 3 =

Câu 4: Tính: 42 x 2 =

Câu 5: Tính: 48 : 6 =

Câu 6: Tính: 43 x 2 - 37 =

Câu 7: Tính: 28 x 3 - 17 =

Câu 8: Tính: 35 x 2 + 230

Câu 9: Tính: 60 : 6 + 147 =

Câu 10: Tìm X, biết 6 x X + 6 = 60 Vậy X =

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 1: Tính: 62 x 5 =

Câu 2: 1/4 của 16m là:

Trang 10

Câu 3: 1/5 của 20kg là:

a) 100kg; b) 15kg; c) 4; d) 4kg Câu 4: 1/3 của 21 là:

Câu 5: Tìm x biết: x : 5 - 15 = 24 Vậy x =

a) 195; b) 185; c) 1545; d) 45 Câu 6: Tìm x biết: x : 6 = 30 Vậy x =

Câu 7: Tìm X biết: X x 6 + 45 = 63 Vậy X =

Câu 8: Tìm x biết: x : 5 = 25 Vậy x =

Câu 9: Tìm x biết: 9 x 4 - x = 24 Vậy x =

Câu 10: Tính: 32cm x 5 - 48cm =

a) 122cm; b) 112cm; c) 112; d) 122 Đáp án

Bài 1: Chọn các cặp bằng nhau

1 = 20; 2 = 18; 3 = 4; 5 = 12; 14 = 17; 6 = 16; 7 = 10; 8 = 9; 11 = 15; 13 = 19 Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 1: 24

Câu 2: 42

Câu 3: 93

Câu 4: 84

Câu 5: 8

Câu 6: 49 Câu 7: 67 Câu 8: 300 Câu 9: 157 Câu 10: 9 Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 1: c

Trang 11

Câu 2: c

Câu 3: d

Câu 4: a

Câu 5: a

Câu 6: c

Câu 7: d

Câu 8: c

Câu 9: a

Câu 10: c

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 5 NĂM 2016 - 2017

Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài 2: Đi tìm kho báu

Câu 1: Tính: 74 x 4 =

Câu 2: Tính 48 : 6 =

Câu 3: Tính: 36 : 4 x 6 =

Câu 4: Số liền trước số 400 là

Câu 5: Số liền sau số 475 là

Trang 12

Câu 6: So sánh: 146 + 258 254 + 152

Câu 7: 1/5 của 45 là

Câu 8: 1/6 của 24km là km

Câu 9: Tìm X, biết X x 3 x 5 = 15 Vậy X =

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 1: Tính 28 + 492 =

Câu 2: Tính 28 x 3 =

Câu 3: Tính 21 x 2 : 6 =

Câu 4: Tính 56 x 3 - 48 =

Câu 5: 1/3 của 21 là

Câu 6: 1/6 của 42kg là

Câu 7: Tìm x, biết x : 6 = 45 - 36 Vậy x =

Câu 8: Tính 100 - 98 + 96 - 94 + 92 - 90 + + 52 - 50 =

Câu 9: Mẹ có 36 quả táo Mẹ cho An 1/6 số quả táo Sau khi cho An, mẹ còn lại số quả táo là

a) 24 quả b) 30 quả c) 6 quả d) 32 quả

Câu 10: Hiện nay mẹ 35 tuổi Tuổi Lan ít hơn 1/5 tuổi mẹ là 3 tuổi Tuổi Lan hiện nay là:

a) 4 tuổi b) 33 tuổi c) 10 tuổi d) 1 tuổi

Trang 13

Đáp án

Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

1 < 2 < 15 < 20 < 8 < 12 < 14 < 19 < 18 < 4 < 6 < 7 < 3 < 11 < 17 < 5 < 16 < 10 < 13 < 9 Bài 2: Đi tìm kho báu

Câu 1: 296

Câu 2: 8

Câu 3: 54

Câu 4: 399

Câu 5: 476

Câu 6: <

Câu 7: 9 Câu 8: 4 Câu 9: 1

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 1: a

Câu 2: c

Câu 3: b

Câu 4: d

Câu 5: a

Câu 6: d

Câu 7: c

Câu 8: b

Câu 9: c

Câu 10: a

Trang 14

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 6 NĂM 2016 - 2017

Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 1: 1/3 của 57m là: m

Câu 2: 1/5 của 65kg là: kg

Câu 3: Tính: 241 + 289 =

Câu 4: Tính: 267 - 198 =

Câu 5: Tính 63 : 7 + 48 =

Câu 6: Tính 38 + 475 =

Câu 7: Giảm số 72 đi 4 lần ta được số:

Câu 8: Tìm X biết: X x 4 - 13 = 71

Câu 9: Tổng của hai số gấp 3 lần số hạng thứ nhất, biết số hạng thứ hai là 48 Số hạng thứ nhất là:

Câu 10: Tích của hai số gấp 7 lần thừa số thứ nhất Vậy thừa số thứ nhất là:

Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3hm = m

Câu 2: Tính 403 - 389 =

Câu 3: Tính 28 x 7 =

Câu 4: 1/5 của 150m là: m

Trang 15

Câu 5: 1/7 của 56kg là: kg

Câu 6: Tìm X biết: X x 7 = 84

Câu 7: Gấp 4 lên 7 lần thì được kết quả là:

Câu 8: Tích của số chẵn nhỏ nhất lớn hơn 16 và 6 là:

Câu 9: Cho một số, biết số đó chia cho 6 dưa 4 Vậy khi chia số đó cho 2 thì số dư là: Câu 10: Cho một số, biết số đó chia cho 9 dưa 3 Vậy khi chia số đó cho 3 thì số dư là: Đáp án

Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

19 < 17 < 9 < 15 < 18 < 14 < 1 < 6 < 13 < 12 < 7 < 11 < 4 < 2 < 5 < 3 < 10 < 16 < 20 < 8 Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 1: 19

Câu 2: 13

Câu 3: 530

Câu 4: 69

Câu 5: 57

Câu 6: 495 Câu 7: 18 Câu 8: 21 Câu 9: 24 Câu 10: 7 Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1: 300

Câu 2: 14

Câu 3: 196

Câu 4: 30

Câu 5: 8

Câu 6: 12 Câu 7: 28 Câu 8: 108 Câu 9: 2 Câu 10: 1

Trang 16

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 7 NĂM 2016 - 2017

Bài 1: Tìm cặp bằng nhau

Bài 2: Cóc vàng tài ba

Câu 1: Tính 46 + 178 =

Câu 2: Tính 38 + 895 =

Câu 3: Tính 216 - 188 =

Câu 4: Tính 251 - 67 =

Câu 5: Tính 21 x 2 : 7 =

Câu 6: Tính 24 : 2 x 4 =

Câu 7: Tìm x, biết 32 : x = 8 Vậy x =

Câu 8: Tìm x, biết 21 : x = 3 Vậy x =

Trang 17

a) 7 b) 6 c) 8 d) 3

Câu 9: Tìm x, biết 24 : x = 2 + 6 Vậy x =

a) 4 b) 12 c) 8 d) 3 Câu 10: Tìm x, biết 56 : x = 14 : 2 Vậy x =

a) 7 b) 6 c) 8 d) 4 Bài 3: Đi tìm kho báu Câu 1: Tính 147 + 258 =

Câu 2: Tính 700 - 294 =

Câu 3: Tính 5 x 6 =

Câu 4: Tính 7 x 8 =

Câu 5: Tính 49 : 7 =

Câu 6: Tính 48 : 6 =

Câu 7: Tìm x, biết 12 : x = 4 : 2 Vậy x =

Câu 8: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 256 - 48 276 -58 Câu 9: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 24 x 6 12 x 4 x 3 Câu 10: Số bị trừ là 158, số trừ là 95 Hiệu của hai số là

Đáp án

Bài 1: Tìm cặp bằng nhau

1 = 7; 2 = 16; 3 = 11; 4 = 14; 5 = 10; 6 = 20; 8 = 13; 9 = 18; 12 = 19; 15 = 17 Bài 2: Cóc vàng tài ba

Câu 1: a

Câu 2: b

Câu 3: d

Câu 4: b

Câu 5: c

Câu 6: a

Câu 7: a Câu 8: a Câu 9: d Câu 10: c

Bài 3: Đi tìm kho báu

Trang 18

Câu 1: 405

Câu 2: 406

Câu 3: 30

Câu 4: 56

Câu 5: 7

Câu 6: 8

Câu 7: 6

Câu 8: <

Câu 9: =

Câu 10: 63

Ngày đăng: 30/04/2021, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w