[r]
Trang 1Họ và tên:……… …
Trường: ……….…………
Lớp :……… ……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI 1
MÔN : TIẾNG VIỆT
Thời gian: …………
I Kiểm tra đọc ( 10 điểm )
Câu 1: Đọc thành tiếng các âm và vần : (2 điểm)
a/ c , x ,ph, m, d, nh,
b/ ua, ơi , ia , uôi ,ây , ai,
Câu 2: Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
Khe đá ; nhà ga ;cá rô ;hè về ;cái túi
Câu 3: Đọc thành tiếng câu (2 điểm )
Mùa dưa mẹ đi chợ mua khế ,mía ,dừa ,thị ,cho bé
câu 4.Nối ô chữ cho phù hợp (2 điểm )
câu 5.Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm )
- k hay c : lá ….ọ ; …ẽ hở
-d hay gi : …a dê ; tre …à
II Kiểm tra viết
a Vần (2 điểm )
ua , ia, ôi, uôi
b Từ ngữ (4 điểm )
thợ nề , ngà voi , vui vẻ , ngày hội
Điểm: Lời phê của giáo viên Người coi:……….
Người chấm: ……… Điểm viết :………
Trang 2c Câu (4 điểm)
Chú Bói cá nghĩ gì thế ? Chú nghĩ về bữa trưa
Trang 3
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT 1 1/ Kiểm tra đọc 10 điểm
-Hs đọc đúng , to, rõ ràng , đảm bào thời gian quy định ở câu 1,2,
được tính điểm như sau :
- Đúng 3 âm tính 0,5 điểm
- Đúng 3 vần tính 0,5điểm
Câu 2: đọc đúng 1 từ ngữ tính 0,4 điểm
Câu 3 : Đọc đúng 6 tiếng tính 1 điểm
( Đọc sai hoặc không đọc được : không tính điểm )
Câu 4 : Nối đúng mỗi cặp từ tính 0,5 điểm : bố mẹ, lá đa, lớp học, tổ cò
Câu 5 : Điền đúng mỗi âm tính 0,5 điểm : lá cọ, kẽ hở, da dê, tre già
II kiểm tra viết
a, Vần( 2 điểm )
-Viết đúng , thẳng dòng, đúng cỡ chữ 0,25 điểm / âm- vần
- Viết đúng , không đều nét , không đúng cỡ chữ 0,5 điểm/ vần
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
b Từ ngữ: 4 điểm
- Viết đúng , thẳng dòng , đúng cỡ chữ 0,5 điểm / chữ
- Viết đúng , không đều nét , không đúng cỡ chữ 0,25 điểm / chữ
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
c Câu 4 điểm
- Viết đúng các từ ngữ trong câu , thẳng dòng , đúng cỡ chữ : 2 điểm / câu – 0,4 điểm / chữ
viết không đều nét , không đúng cỡ chữ : 1 điểm / câu – 0,25 điểm / chữ
- Viết sai hoặc không viết được không được điểm