Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dàiD. Các đường sức của điện [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TP CẦN THƠ
-ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIỮA HKI NĂM HỌC: 2010-2011 MễN VẬT LÍ 11NC
Thời gian làm bài: 60 phỳt;
(40 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 136
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron.
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng.
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
Cõu 2: Một điện trở chưa biết giỏ trị được mắc song song với một điện trở 12 Một nguồn điện cú
suất điện động 24V và điện trở trong khụng đỏng kể được nối vào mạch trờn Dũng điện bằng 3A Giỏ trị điện trở chưa biết là:
A 8 B 12 C 24 D 36
Cõu 3: Cú hai điện tớch điểm q1 và q2, chỳng đẩy nhau Khẳng định nào sau đõy là đỳng?
A q1.q2 < 0 B q1.q2 > 0 C q1< 0 và q2 > 0 D q1> 0 và q2 < 0
Cõu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện trờng tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
B Tính chất cơ bản của điện trờng là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
C Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng
lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trờng
D Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng
lên một điện tích dơng đặt tại điểm đó trong điện trờng
Cõu 5: Hai điểm M và N nằm trờn cựng một đường sức của một điện trường đều cú cường độ E, hiệu
điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cỏch MN = d Cụng thức nào sau đõy là khụng đỳng?
Cõu 6: Một nguồn điện cú suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 ( ), mạch ngoài cú điện
trở R Để cụng suất tiờu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thỡ điện trở R phải cú giỏ trị
A R = 6 ( ) B R = 1 ( ) C R = 2 ( ) D R = 3 ( ).
Cõu 7: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Hạt ờlectron là hạt cú mang điện tớch õm, cú độ lớn 1,6.10-19 (C)
B Hạt ờlectron là hạt cú khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)
C Nguyờn tử cú thể mất hoặc nhận thờm ờlectron để trở thành ion.
D ờlectron khụng thể chuyển động từ vật này sang vật khỏc.
Cõu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.
B Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ
vật cha nhiễm điện sang vật nhiễm điện dơng
C Trong quá trình nhiễm điện do hởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
D Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì điện tích dơng
chuyển từ vật vật nhiễm điện dơng sang cha nhiễm điện
Cõu 9: Chọn cõu đỳng.
Hai vật dẫn mang điện cỏch nhau một khoảng r Dịch chuyển để khoảng cỏch giữa hai vật đú giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyờn độ lớn điện tớch của chỳng Khi đú lực tương tỏc giữa hai vật:
A tăng lờn bốn lần B giảm đi hai lần C tăng lờn hai lần D giảm đi bốn lần.
Cõu 10: Biểu thức nào dưới đõy là biểu thức của mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện?
A
2
1
2
1
2
1
10 72
1
Cõu 11: Hai tụ điện cú điện dung khụng bằng nhau ban đầu chưa tớch điện được mắc nối tiếp và mắc
vào một nguồn Đỏnh dấu vào cõu đỳng:
Vật lớ 11NC Trang 1/5 - Mó đề thi 136
Trang 2A Hiệu điện thế ở mỗi tụ bằng nhau B Điện tớch ở mỗi tụ bằng nhau.
C Tụ càng lớn sẽ tớch điện nhiều hơn D Tụ càng lớn cú hiệu điện thế lớn hơn.
Cõu 12: Hai điện tớch q1 = q2 = 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giỏc đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong khụng khớ Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giỏc ABC cú độ lớn là:
A E = 0,6089.10-3 (V/m) B E = 0,3515.10-3 (V/m)
C E = 1,2178.10-3 (V/m) D E = 0,7031.10-3 (V/m)
Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng.
B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng.
C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.
D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.
Cõu 14: Hai điện tớch bằng nhau, nhưng khỏc dấu hỳt nhau bằng một lực 10-5N.Khi chỳng rời xa nhau thờm một khoảng 4mm, lực tương tỏc giữa chỳng bằng 2,5.10-6N Khoảng cỏch ban đầu của cỏc điện tớch bằng:
Cõu 15: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dóy song song với nhau, mỗi
dóy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy cú suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r =
1 ( ) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
A Eb = 6 (V); rb = 1,5 ( ) B Eb = 6 (V); rb = 3 ( )
C Eb = 12 (V); rb = 3 ( ) D Eb = 12 (V); rb = 6 ( )
* Cho mạch điện : e = 12V, r = 1 , R 1 = 3 , R 2 = 4 , R 3 = 6 , R 4 = 12 Áp dụng cho cõu
16, 17
Cõu 16: Tớnh hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
Cõu 17: Tớnh cường độ dũng điện của mạch chớnh
Cõu 18: Một tụ điện khụng khớ phẳng mắc vào nguồn điện cú hiệu điện thế U = 200 (V) Hai bản tụ
cỏch nhau 4 (mm) Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện là:
A w = 1,105.10-8 (J/m3) B w = 11,05 (mJ/m3)
C w = 8,842.10-8 (J/m3) D w = 88,42 (mJ/m3)
Cõu 19: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Dũng điện là dũng cỏc điện tớch dịch chuyển cú hướng.
B Cường độ dũng điện là đại lượng đặc trưng cho tỏc dụng mạnh, yếu của dũng điện và được đo
bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C Chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của cỏc điện tớch dương.
D Chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của cỏc điện tớch õm
Cõu 20: Cụng thức xỏc định cụng của lực điện trường làm dịch chuyển điện tớch q trong điện trường
đều E là A = qEd, trong đú d là:
A khoảng cỏch giữa điểm đầu và điểm cuối.
B khoảng cỏch giữa hỡnh chiếu điểm đầu và hỡnh chiếu điểm cuối lờn một đường sức.
C độ dài đại số của đoạn từ hỡnh chiếu điểm đầu đến hỡnh chiếu điểm cuối lờn một đường sức,
tớnh theo chiều đường sức điện
Vật lớ 11NC Trang 2/5 - Mó đề thi 136
R4
R
3
Trang 3D độ dài đại số của đoạn từ hỡnh chiếu điểm đầu đến hỡnh chiếu điểm cuối lờn một đường sức Cõu 21: Một tụ điện có điện dung C = 6 (μF) đợc mắc vào nguồn điện 100 (V) Sau khi ngắt tụ điện
khỏi nguồn, do có quá trình phóng điện qua lớp điện môi nên tụ điện mất dần điện tích Nhiệt lợng toả
ra trong lớp điện môi kể từ khi bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến khi tụ phóng hết điện là:
Cõu 22: Khi dũng điện chạy qua mạch điện mắc theo sơ đồ, lượng nhiệt sẽ tỏa ra nhiều nhất trờn điện
trở:
Cõu 23: Cho đoạn mạch như hỡnh vẽ, trong đú E1 = 9 (V), r1 = 1,2 ( ); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 ( ); điện trở R = 28,4 ( ) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V) Cường độ dũng điện trong mạch cú chiều và độ lớn là:
A chiều từ A sang B, I = 0,4 (A) B chiều từ B sang A, I = 0,4 (A).
C chiều từ A sang B, I = 0,6 (A) D chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).
Cõu 24: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ
dũng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đú bằng 3 nguồn điện giống hệt nú mắc song song thỡ cường độ dũng điện trong mạch là:
Cõu 25: Ba tụ điện cú điện dung Ca < Cb < Cc được mắc nối tiếp Điều này kộo theo:
A Điện dung tương đương nhỏ hơn Ca
B Điện dung tương đương lớn hơn Ca nhưng nhỏ hơn Cc
C Khụng cõu nào đỳng
D Điện dung tương đương lớn hơn Ca
Cõu 26: Tớnh điện trở của mạch điện sau: R1 = 1 ; R2 = 6 ; R3 = 3 ; R4 = 6
Cõu 27: Trong mạch sau đõy Trong trường hợp nào thỡ số chỉ ampe kế lớn nhất
Vật lớ 11NC Trang 3/5 - Mó đề thi 136
A
K1
K3
K2
20
10 5
R
4
R
2
R
3
R1
E
1, r
2, r
2
R
Trang 4Câu 28: Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A E = 0,6089.10-3 (V/m) B E = 1,2178.10-3 (V/m)
C E = 0,7031.10-3 (V/m) D E = 0,3515.10-3 (V/m)
Câu 29: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 ( ), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 ( ) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 12 (V) B U = 24 (V) C U = 6 (V) D U = 18 (V).
Câu 30: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện U thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 W Nếu các điện trở này được mắc song song và cũng nối vào nguồn trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là:
Câu 31: Một tụ điện phẳng không khí được nối vào một nguồn không đổi 12V Điện tích trên tụ là Q.
Nếu khoảng cách giữa hai bản tăng lên gấp 3 lần trong khi tụ vẫn được nối vào nguồn thì:
A Năng lượng ở tụ giảm 9 lần B Năng lượng ở tụ tăng lên gấp 3.
C Năng lượng ở tụ giảm 3 D Năng lượng ở tụ không đổi.
Câu 32: Chọn câu sai.
A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường.
B Nói chung, các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương, tận cùng tại các điện tích âm.
C Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện
trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài
D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Câu 33: Chọn câu đúng.
A Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
B Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.
D Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
Câu 34: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn
điện
B làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
C làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn
điện
D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
Câu 35: Các tụ điện C1 và C2 được mắc với nhau thành bộ và được nối vào một nguồn điện Biết rằng
q1 khác q2 Trong hai sơ đồ hình a và b thì sơ đồ nào phản ánh đúng cách mắc?
Vật lí 11NC Trang 4/5 - Mã đề thi 136
Trang 5A Cả hai sơ đồ đều đỳng B Sơ đồ a đỳng; sơ đồ b sai.
C Sơ đồ b đỳng; sơ đồ a sai D Cả hai sơ đồ đú đều sai.
Cõu 36: Một điện tớch q chuyển động trong điện trường khụng đều theo một đường cong kớn Gọi
cụng của lực điện trong chuyển động đú là A thỡ
A A > 0 nếu q < 0.
B A = 0 trong mọi trường hợp.
C A ≠ 0 cũn dấu của A chưa xỏc định vỡ chưa biết chiều chuyển động của q.
D A > 0 nếu q > 0.
Cõu 37: Hai bản của một tụ điện phẳng là hình tròn, tụ điện đợc tích điện sao cho điện trờng trong tụ
điện bằng E = 3.105 (V/m) Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC) Lớp điện môi bên trong tụ
điện là không khí Bán kính của các bản tụ là:
A R = 22 (m) B R = 11 (cm) C R = 22 (cm) D R = 11 (m).
Cõu 38: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A khả năng tớch điện cho hai cực của nú B khả năng tỏc dụng lực của nguồn điện.
C khả năng thực hiện cụng của nguồn điện D khả năng dự trữ điện tớch của nguồn điện Cõu 39: Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn
điện Ngời ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε Khi đó điện tích của
tụ điện
A Không thay đổi B Tăng lên ε lần C Giảm đi ε lần D Thay đổi ε lần.
Cõu 40: Chọn cõu đỳng.
Độ lớn của lực tương tỏc giữa hai điện tớch điểm trong khụng khớ:
A tỉ lệ nghịch với bỡnh phương khoảng cỏch giữa hai điện tớch
B tỉ lệ với khoảng cỏch giữa hai điện tớch.
C tỉ lệ nghịch với khoảng cỏch giữa hai điện tớch
D tỉ lệ với bỡnh phương khoảng cỏch giữa hai điện tớch.
- HẾT
-Vật lớ 11NC Trang 5/5 - Mó đề thi 136
C2
C1 _
=
+
=
_
=
+
=
C
2
C
1
+
=
+
=
_
=
(a)
(b)