ĐỀ KIỂM TRA KỲ I MÔN LÝ KHỐI 11 Ban cơ bản 1/ Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là: a Đồng chạy từ anot sang catot b Anot bị ăn mòn c Khôn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA KỲ I MÔN LÝ (KHỐI 11 Ban cơ bản)
1/ Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là:
a Đồng chạy từ anot sang catot b Anot bị ăn mòn
c Không có thay đổi gì ở bình điện phân d Đồng bám vào catot
2/ Khi các dụng cụ tiêu thụ điện sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức thì:
a Dòng điện qua dụng cụ là nhỏ nhất
b Công suất điện tiêu thụ là lớn nhất
c Điện năng tiêu thụ là là nhỏ nhất
d Công suất tiêu thụ bằng đúng công suất định mức
3/ Quả cầu nhỏ mang điện tích q =10-5C đặt trong không khí Độ lớn cường độ điện trường tại điểm M cách tâm O của quả cầu một đoạn R = 10cm
a 9.106V/m b 9.10-6V/m c 9.105V/m d 9.10-5V/m
4/ Khi điện phân một muối kim loại, hiện tượng cực dương tan xảy ra khi:
a Anot làm bằng chính kim loại của muối b Catot làm bằng chính kim loại của muối
c Dòng điện qua bình điện phân đi từ anot sang catot d Hiệu điện thế giữa anot và catot rất lớn
5/ Công tơ điện là dụng cụ đo:
a Điện năng tiêu thụ b Công suất điện tiêu thụ
c Nhiệt lượng tỏa ra trên các thiết bị điện d Công suất định mức của các thiết bị điện
6/ Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C với AC = 4cm, BC = 3cm nằm trong một điện trường
đều Vectơ cường độ điện trường E song song với AC, hướng từ A đến C và có độ lớn E = 5000V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm A,C là:
a U AC = 150 V b UAC = 200V c UAC = 100 V d UAC = 250 V
7/ Electron chuyển động không vận tốc đầu từ A đến B trong điện trường đều UBA= 45,5V Tìm vận tốc êlectron tại B?
a v= 4.106m/s b v = 72,8.106m/s c v = 12,06m/s d v = 1,6.109m/s
8/ Trong các dung dịch điện phân, các hạt tải điện được tạo thành do:
a Các nguyên tử nhận thêm êlectron b Sự tái hợp
c Sự phân li d Các êlectron bức ra khỏi nguyên tử trung hòa
9/ Dòng điện qua bình điện phân tuân theo định luật Ôm khi :
a Dung dịch điện phân là muối nóng chảy b Các điện cực đều làm bằng kim loại
c Có hiện tượng cực dương tan d Trong dung dịch điện phân có hiện tượng phân li
10/ Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2, người ta dùng nó làm Katot của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện có cường độ I = 10A chạy qua trong thời gian t = 2giờ 40phút 50giây Chiều dày của lớp đồng bám trên tấm sắt là bao nhiêu, biết khối lượng riềng của đồng D = 8,9g/cm3,, Cu = 64
a d = 1,8.10-2cm b d = 0,18 cm c d = 18 cm d d = 1,8 cm
11/ Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch gồm hai tụ điện C1 và C2 ghép nối tiếp Kết luận nào sau
đây là đúng?
a Điện tích của bộ tụ được xác định bởi: Q = (Q1 + Q2) b Điện tích trên các tụ có giá trị bằng nhau
c Điện dung tương đương của bộ tụ là C = C1 + C2 d Hiệu điện thế của các tụ có giá trị bằng nhau
12/ Quả cầu nhỏ có khối lượng m = 0,25g mang điện tích q = 2,5.10 -9 C được treo bởi một sợi dây và đặt trong điện trường đều E có phương nằm ngang và có độ lớn E = 10 6 V/m.Tính góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng, cho g = 10m/s
a α = 450 b α = 600 c α = 900 d α = 300
13/ Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động:
a Ấm điện b Bóng đèn dây tóc c Acquy đang được nạp điện d Quạt điện
14/ Bếp điện mắc vào nguồn U = 120 V Tổng điện trở của dây nối từ nguồn đến bếp là 1Ω, công suất tỏa nhiệt
trên bếp là 1,1kW Cường độ dòng điện qua bếp là:
Trang 2a 9,5A b 10A c 10,2 A d 9,75 A
15/ Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước , người ta thu được khí hidrô ở catot Khí thu được có thể tích
V = 1lít ở nhiệt độ t =270C, áp suất p = 1atm Điện lượng đã chuyển qua bình điện phân là:
16/ Cho một bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện cực bằng đồng Hãy tính lượng đồng được giải phóng ở
catot trong thời gian 16 phút 5giây, biết dòng điện qua bình điện phân là 0,75 A
a m = 24g b m = 24kg c m = 0,24g d m = 0,24kg
17/ Khi hai nguồn điện (E1,r1) và ( E2,r2) ghép nối tiếp, điện trở trong rb của bộ nguồn sẽ:
a Thỏa mản r1 −r2 < r < r1 +r2 b Nhỏ hơn điện trở trong của các nguồn thành phần
c Có thể bằng suất điện động của một nguồn d Lớn hơn điện trở trong của các nguồn thành phần 18/ Theo định luật Jun- Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn luôn luôn:
A Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện b Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện
c Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện d Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện 19/ Khi đặt một mẫu điện môi trong điện trường thì mẫu điện môi đó sẽ:
a Nhận thêm các êlectron b Bị nhiễm điện c Bị phân cực d Mất bớt các êlectron
20/ Tụ phẳng không khí điện dung C = 2pF được tích điện ở hiệu điện thế U = 600V Điện tích Q của tụ là:
a Q = -12.10-9C b Q = 1,2.10-9C c Q = - 1,2.10-9C d Q = 12.10-9C
21/ Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
a Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
b Sử dụng các dây ngắn để mắc mạch điện
c Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
d Nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
22/ Trong một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U, dòng điện chạy
tong mạch là I Công A của dòng điện sản ra trong thời gian t:
a A = E.I b A= UIt c A = I2R d A = UI
23/ Ba điện trở R1 = 3Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3Ω Hỏi có bao nhiêu cách mắc các điện trở này với nhau:
a 7 cách b 9 cách c 8 cách d 5 cách
24/ Đèn 3V- 6W mắc vào hai cực acquy ( E = 3V, r = 0,5Ω) Điện trở và công suất tiêu thụ của đèn là:
a 1,25Ω ; 3,75 W b 1Ω ; 3W c 1,5 Ω ; 3,375 W d 1Ω ; 3,5W
25/ Chọn câu sai:
a Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện
b Đơn vị của điện dung của tụ điện là Fara(F)
c Trong tụ điện môi trường giữa hai bản tụ có rất nhiều các điện tích có thể chuyển động tự do
d Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn nhất định qúa giới hạn này lớp điện môi của tụ điện sẽ bị đánh thủng
26/ Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường UMN = 100V Công của lực điện trường khi một
electron di chuyển từ M dến N là:
a A = - 1,610-17J b A = 1,61017J c A = 1,610-17J d A = -1,61017J
27/ Gọi I là cường độ dòng điện qua bình điện phân, A và n là nguyên tử khối và hóa trị của chất thoát ra ở điện
cực, F là số Faraday Khối lượng m của chất thoát ra ở điện cực trong thời gian t là:
n
A F
m= 1 b I t
n
A F
m 1 2
n
A F
A
n F
m= 1
28/ Hai bóng đèn có công suất định mức lần lượt là 25W và 100W đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế
110V So sánh cường độ dòng điện qua 2 bóng đèn
a I1 < I2 b I1>I2 c I1 =I2 d I1= 2I2
29/ Có 3 điện tích điểm q1 = q2 = q3 = 1,6.10 -6 C đặt trong chân không ở 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a = 16
cm, lực điện tổng hợp tác dụng lên mỗi điện tích là:
a F = 2N b F = 1,98 N c F = 1,56N d F = 0.27 N
30/ Vôn kế V được mắc vào mạch điện có U = 220V khi mắc nối tiếp V với R1 = 15kΩ thì V chỉ U1 = 70 V.
Khi mắc nối tiếp với R2 thì V chỉ U2 = 20V Hỏi R2 bằng bao nhiêu?
Trang 3a 45KΩ b 70 KΩ c 50 KΩ d 65 KΩ
-Hết
-¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]a 2[ 1]d 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]a 6[ 1]b 7[ 1]a 8[ 1]c
9[ 1]c 10[ 1]a 11[ 1]b 12[ 1]a 13[ 1]a 14[ 1]b 15[ 1]a 16[ 1]d
17[ 1]d 18[ 1]a 19[ 1]c 20[ 1]b 21[ 1]d 22[ 1]b 23[ 1]c 24[ 1]c
25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]a 28[ 1]a 29[ 1]c 30[ 1]b