[r]
Trang 1Ngày tháng …năm… năm …năm… .
Bài kiểm tra
Lớp:… MÔN: Đại số … Thời gian:15ph Điểm Lời phê của giáo viên
Đề bàI:
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:
a.Cho các số hữu tỉ
4
3
; - 0,5; 0,1 Cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
A
4
3
4
3
< 0,1
B
4
3
4
3
< - 0,5
b Kết quả nào sau đây là sai?
C
3
2 3
5 5
2
c Kết quả phép tính :
2
1 4
3
A
2
1
B
2
1
4
1
D
4
1
5
3 3
1
e Kết quả phép tính (- 0,725) + 0,315 là:
Câu 2: Nối mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải để đợc công thức đúng về luỹ thừa của số hữu tỉ:
d, xm ym
e, x m n
Phần II Tự luận (6 điểm)
Câu1(1,5đ): Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đợc từ đẳng thức sau
0,25 : 0,5 = 14,3 : 28,6 Câu 2(4,5đ): Tính giá trị biểu thức
a
2
2
1
5
2
đáp án và biểu điểm chấm
I Trắc nghiệm (4đ)
Câu1(2,5đ): Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
Câu a b c d e
Trang 2Câu 2(1,5đ) : mỗi câu đúng đợc 0,5điểm
II Tự luận (6đ):
Câu 1(1,5đ): mỗi tỉ lệ thức đúng đợc 0,5 điểm
6 , 28
3 , 14 5 , 0
25 , 0
6 , 28
5 , 0 3 , 14
25 , 0
=> 00,25,5 1428,,36
=> 014,25,3 280,5,6
Câu 2(4,5đ)
a,
2
2
1 5
2
2
10
1
100
1
2,5
điểm
= 3,1 – 2,5 + 2,5 + 5,1
= 3,1 + 5,1 = 8,2 2 điểm