• Cơ thể là đơn bào hoặc đa bàodạng sợi, có thành kitin, không có lục lạp. • Kiểu dinh dưỡng : dị dưỡng hoại sinh, kí sinh, cộng sinh[r]
Trang 1Bài thực hành :
Đa dạng thế giới
Trang 25 giới sinh vật
Giới động vật
Giới thực
vật
Giới nguyên sinh
Giới khởi sinh Giới nấm
Trang 3Giới khởi sinh
• Đại diện là vi khuẩn
• Cấu tạo bởi tế bào nhân sơ
• Với PT dinh dưỡng là tự dưỡng và
dị dưỡng
• Hình dạng : hình que, hình cầu,
hình xoắn
• Có vai trò : làm sạch nước, lên
men, phân huỷ các chất hữu cơ, …
• Sinh sản bằng cách phân đôi cơ
thể
Trang 4Giới nguyên sinh
• Chia thành 3 nhóm : động vật nguyên sinh, thực vật
nguyên sinh, nấm nhầy
• Cấu tạo bởi tế bào nhân thực, đơn bào hoặc đa bào
• Kiểu dinh dưỡng : dị dưỡng(động vật nguyên sinh :
trùng roi,trùng lông, …), tự dưỡng(thực vật nguyên sinh) : tảo đỏ, tảo nâu, …), dịdưỡng hoại sinh(nấm nhầy)
• Kiểu sinh sản :
- động vật nguyên sinh : phân đôi
- thực vật nguyên sinh : nảy chồi, đứt sợi
- nấm nhầy : túi bào tử
Trang 5• Nấm nhầy Tảo lục
Trang 6Cánh rừng nguyên sinh
Trang 7Giới nấm
• Thuộc dạng tế bào nhân thực
• Cơ thể là đơn bào hoặc đa bàodạng sợi, có thành
kitin, không có lục lạp
• Kiểu dinh dưỡng : dị dưỡng hoại sinh, kí sinh, cộng
sinh
• Kiểu sinh sản : bào tử vô tính, nảy chồi, đứt sợi
• Hình dạng : tròn, bầu dục, hệ sợi, thể quả
• Các dạng nấm điển hình gồm nấm men, nấm sợi
Trang 8• Nấm men Nấm sợi
Trang 9Giới thực vật
• Gồm những sinh vật nhân thực, đa bào
• Tế bào có thành xenlulôzơ, nhiều TB chứa lục lạp
• Kiểu dinh dưỡng - tự dưỡng quang hợp :
- Lá có nhiều lục lạp chứa diệp lục
- Sự phân cành rộng, lá có dạng bản mỏng, dẹt giúp
lá hứng được nhiều ánh sáng
• Sống cố định
• Được chia thành các ngành là rêu, quyết, hạt trần, hạt
kín
Trang 10
Cấu tạo tế bào thực vật
Trang 11Các nghành thuộc giới thực vật
Trang 12Giới động vật
• Gồm những sinh vật nhân thực đa bào, cơ thể gồm nhiều tế
bào phân hoá, mô, cơ quan, hệ cơ quan
• Có hệ vận động, hệ thần kinh
• Sống di chuyển, phản ứng nhanh với môi trường
• Kiểu dinh dưỡng : dị dưỡng với những đặc điểm thích nghi :
- Hệ cơ phát triển
- Hệ thần kinh phát triển, phản ứng nhanh
- Hệ tiêu hoá phát triển
• Chia thành 2 nghành :
- ĐV không xương sống : tôm, chân khớp, thân mềm,…
- ĐV có xương sống : cá, lưỡng cư, thú,…
Trang 13
Cấu tạo tế bào động vật
Trang 14Nghành động vật không xương sống
Trang 15Nghành động vật có xương sống