1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 Đề thi trắc nghiệm môn Hóa 12

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 911,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với 5 đề thi trắc nghiệm môn Hóa 12 sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới đạt được kết quả mong muốn. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

TRƯỜNG ĐH SP HÀ NỘI

TT LTĐH HƯỚNG DƯƠNG

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOA HOC 12 KLK

Thời gian làm bài: 40 phút;

Mã đề thi 193

Câu 1: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?

A Sự oxi hóa ion Na+ B Sự khử ion Na+ C Sự oxi hóa phân tử nước D Sự khử phân tử nước

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam Na trong bình chứa 2,24 lit oxi (đktc), sau phản ứng thu được oxit X, hòa

tan hết X trong 87,6 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ % là bao nhiêu?

Câu 3: Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?

A Bán kính nguyên tử B Điện tích hạt nhân của nguyên tử

C Số lớp electron D Số electron ngoài cùng của nguyên tử

Câu 4: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được ddịch X Trung hòa ddịch X cần 100 ml ddịch H2SO4

1M Giá trị của m là

A 6,9 gam B 2,3 gam C 9,2 gam D 4,6 gam

Câu 5: Sục 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 12 gam NaOH Khối lượng muối thu được là

A 12,6 gam B 9,5 gam C 19 gam D Kết quả khác

Câu 6: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

1/ KLK là kim loại có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại 2/ Một số KLK nhẹ hơn nước

3/ Tất cả các KLK đều phản ứng mạnh với nước 4/ KLK có nhiệt độ nóng chảy thấp

Các phát biểu đúng là:

A Chỉ có 1, 2 B Chỉ có 1, 3,4 C Chỉ có 1, 2, 3 D Chỉ có 2, 3

Câu 8: Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?

A Ngâm chúng trong dầu hỏa B Ngâm chúng vào nước

C Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

Câu 9: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm A thì ở catot thu được 3,12 gam kim loại và ở anot thu

được 896 ml khí (đktc) Kim loại kiềm A là

Câu 10: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào sau đây?

A KLK tác dụng với dung dịch muối B KLK tác dụng với oxi

C KLK tác dụng với nước D KLK tác dụng với dung dịch axit

Câu 11: Những đặc điểm nào sau đây không phải là chung cho các kim loại kiềm?

A Số lớp electron B Số electron ngoài cùng của nguyên tử

C Cấu tạo đơn chất kim loại D Số oxi hóa của nguyên tố trong hợp chất

Câu 12: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lit khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim

loại ở catot Công thức hóa học của muối đem điện phân là

Câu 13: Trộn 200 ml ddịch H2SO4 0,05M với 200 ml ddịch NaOH 0,06M pH của ddịch tạo thành là bao

nhiêu?

Câu 14: Phát biểu nào sau đâu không đúng?

A KLK gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr B KLK thuộc nhóm IA của BTH

C Các KLK đều có cấu hình electron hóa trị là ns1 D Trong hợp chất, KLK có mức oxi hóa +1

Câu 15: Sục 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 4 gam NaOH Khối lượng muối thu được là

A 12,6 gam B 4,2 gam C 8,4 gam D Kết quả khác

Câu 16: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì?

Câu 17: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A Ion K+ bị khử B Ion Brbị khử C Ion Br bị oxi hóa D Ion K+ bị oxi hóa

Câu 18: Để điều chế kim loại Na từ tinh thể NaCl ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Dùng CO khử ion Na+ trong dd NaCl B Điện phân dung dịch NaCl

C Dùng kim loại K đẩy Na khỏi dd NaCl D Điện phân nóng chảy NaCl

Câu 19: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Trang 2

Câu 20: Quá trình nào sau đây, ion Na không bị khử?

A Điện phân NaOH nóng chảy B Điện phân ddịch NaCl trong nước

C Điện phân NaCl nóng chảy D Điện phân Na2O nóng chảy

Câu 21: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,3 gam hỗn hợp muối

clorua Số gam NaOH trong hỗn hợp đầu là:

A 4,48 gam B 1,6 gam C 3,2 gam D Kết quả khác

Câu 22: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

A Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh B Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D Bề mặt kim loại có màu đỏ

Câu 23: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào 96,2 gam nước thì nồng độ % của dung dịch thu được là bao nhiêu?

Câu 24: Cho x mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2x mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị

pH là bao nhiêu?

Câu 25:Có dung dịch NaCl trong nước Quá trình nào sau đây biểu diễn sự điều chế kim loại Na từ ddịch trên?

A Nung nóng ddịch để NaCl phân hủy B Điện phân dung dịch

C Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi dung dịch D Cô cạn ddịch và điện phân NaCl nóng chảy

Câu 26: Những nguyên tố trong nhóm IA của BTH được sắp xếp theo trình tự tăng dần của đại lượng nào sau

đây?

A Bán kính nguyên tử B Nguyên tử khối C Điện tích hạt nhân của nguyên tử D Số oxi hóa

Câu 27: Cho 17 gam hỗn hợp 2 KLK thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong BTH tác dụng hết với nước thì thu

được 6,72 lit khí hiđrô (đktc) Hai kim loại đó là:

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

Câu 28: Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm là?

A Tính oxi hóa yếu B Tính khử mạnh C Tính khử yếu D Tính oxi hóa mạnh

Câu 29: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml ddịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là:

Câu 30: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử?

A Ddịch NaOH tác dụng với ddịch HCl B Ddịch NaCl tác dụng với ddịch AgNO3

C Ddịch Na2CO3 tác dụng với ddịch HCl D Điện phân NaCl nóng chảy

Câu 31: Dẫn 5,6 lit khí CO2 (đktc) vào dd NaOH 0,5M Thể tích dd NaOH cần để thu được muối trung hòa

(V1) và muối axit (V2) lần lượt là

A 2 lit và 1,5 lit B 0,5 lit và 1 lit C 2 lit và 3,5 lit D 1 lit và 0,5 lit

Câu 32: Cho 24,2 gam hhợp 2 muối cacbonat trung hòa của 2 KLK ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dd

HCl dư thu được 4,48 lit CO2 (đktc) Hai kim loại đó là

A K và Cs B Li và Na C Na và K D Kết quả khác

Câu 33: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm A thì ở catot thu được 6,24 gam kim loại và ở anot

thu được 1,792 lit khí (đktc) Kim loại kiềm A là

Câu 34: Sục 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 6 gam NaOH Khối lượng muối thu được là

A 8,4 gam B 4,2 gam C 12,6 gam D Kết quả khác

Câu 35: Để có được NaOH, có thể chọn PP nào trong các PP sau:

1/ Điện phân dung dịch NaCl 2/ Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp

3/ Thêm một lượng vừa đủ Ba(OH)2 vào dung dịch Na2CO3

4/ Nhiệt phân Na2CO3  Na2O + CO2 và sau đó cho Na2O tác dụng với nước

A Chỉ có 2,3 B Chỉ có 1,4 C Chỉ có 2 D Chỉ có 1

Câu 36: Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M+ có cấu hình electron Ar

Câu 37: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A NaHCO3 B NH4Cl C NaOH D Na2CO3

Câu 38: Cho 1,15 g một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hòa dd thu được cần 50 gam dd HCl

3,65% X là kim loại nào sau đây?

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam Na trong bình chứa 8,96 lit oxi (đktc), sau phản ứng thu được oxit X, hòa

tan hết X trong 175,2 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ % là bao nhiêu?

Trang 3

KIM LOẠI KIỀM Câu 1: M là kim loại kiềm được điều chế từ muối hoặc hiđroxit nào sau đây;

C Muối clorua hoặc hiđrôxit nóng chảy D Dung dịch hiđroxit

Câu 2: Kim loại kiềm là chất khử mạnh nhất trong số các kim loại là do;

A Bán kính nguyên tử nhỏ và năng lợng ion hóa thấp B Kim loại kiềm là những nguyên tố s

C Bán kính nguyên tử tương đối lớn, năng lợng ion hóa mhỏ C Tất cả đều đúng

Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào ở đó ion Na+ bị khử ;

A Điện phân NaOH nóng chảy B Điện phân dd NaOH

C Điện phân dd NaCl D dd NaOH tác dụng với dd HCl

Câu 4: Giả sử cho 7,8gK vào 192,4g nước, thu được ddA và 1 lượng khí thoát ra C% của chất tan

trong ddA là;

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m g Na vào 100 ml H2O thu được dd có pH = 10 Giá trị của m là;

Câu 6: Hòa tan hết 0,92g Na trong 100ml dd Fe2(SO4)3 0,01M thì thu được m g kết tủa.Giá trị của m

là;

Câu 7: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, người ta thu đợc 0,896 lít khí ( đktc) ở anot

và 3,12 g kim loại ở catôt Công thức hóa học của muối là;

Câu 8: Hòa tan 4,25 g 1 muối halogen của kim loại kiềm vào dd AgNO3 dư thu được 14,35 g kết tủa

CT của muối là;

A NaCl B LiCl C KCl D không có công thức nào đúng;

Câu 10: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau của BTH có khối lượng 8,5 g Hỗn

hợp này tan hết trong nước dư thu được 3,36 lít H2(đktc) 2 KL là;

Câu 11: Cho 3,6 g hỗn hợp K và 1 kim loại kiềm (M) tác dụng hết với nước cho 1,12 lít hiđro ở đktc

NTK của M là;

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp ( hỗn hợp A);

- Nếu cho m g hỗn hợp A tác dụng vùa đủ với dd HCl thu được a g muối khan;

- Nếu cũng cho m g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 thu được b g muối khan Nếu

gọi x là số mol của hỗn hợp A thì x có giá trị là;

Câu 13: Cho 3 g hỗn hợp kim loại kiềm A và Na tác dụng hết với nước Để trung hòa dd thu được

cần dùng 0,2 mol HCl A là kim loại nào sau đây;

Câu 14 Cho 5,05 g hỗn hợp gồm K và kim loại kiềm A tác dụng hết với nước để trung hòa dd thu

đư-ợc cần dùng 250 ml dd H2SO4 0,3M Biết tỷ lệ số mol của A và K lớn hơn 1:4: A là;

Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm X có khối lượng 6,2 g tác dụng với 104 g nước

thu đợc 110 g dd có d = 1,1g/ ml Biết rằng hiệu số hai NTK của 2 kim loại < 20 A là;

Câu 16: Cho 16,3 g hỗn hợp 2 KL Na và X tác dụng hết với HCl thu được 34,05 g hỗn hợp muối

khan A Thể tích khí hiđro thu được từ X bằng 1,5 lần thể tích hiđro thu được từ Na ở cùng điều kiện

1 Thể tích H2 ở đktc thoát ra là;

A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,560 lít D 0,336 lít

2 Kim loai X là;

Câu 17: Hòa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loaị kiềm vào dd HCl

d-ư Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M Kim lọai kiềm là;

Câu 18: Hòa tan vào nước 7,14 g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa và cacbonat axit của 1 KL kiềm

M Sau đó thêm vào dd một lượng d HCl thu được 0,672 lít khí ở đktc Kim loại M là;

Trang 4

HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM Câu 1: trộn amol NO2 sục vào dd chứa 2a mol NaOH thu được dd có giá trị pH là;

Câu 2: trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol rồi đun nóng sau phản ứng thu được

dd X có A pH< 7 B pH> 7 C pH= 7 D pH=14

Câu 3: Có 3 cốc chứa các dd có cùng nồng độ mol/l chứa từng chất sau: NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 ;

Ca(HCO3)2 Khoảng pH của dd tăng dần theo thứ tự

A NaHCO3 < Na2CO3 < Ca(HCO3)2 < NaOH B.Na2CO3 < NaHCO3 < Ca(HCO3)2 < NaOH

C.Ca(HCO3)2 < Na2CO3 < NaHCO3 < NaOH D.NaHCO3 < Ca(HCO3)2 < Na2CO3 < NaOH

Câu 4:Cho 2 dd NaOH , dd NH3 có cùng nồng độ CM Kết luận nào sau đây đúng

A Hai dd có pH như nhau B Hai dd đều có pH < 7

C dd NaOH có pH lớn hơn pH của dd NH3 D.dd NaOH có pH nhỏ hơn pHcủa dd

NH3

Câu 5: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 ( dung dịch X) Cần pha loãng dung dịch X bao nhiêu lần để

thu được dung dịch NaOH có pH = 11?

A 10 lần B 5 lần C 8 lần D 9 lần

Câu 6: Có 3 dd riêng biệt : NaCl ; NaHCO3 ; NaHSO4 có nồng độ mol/l bằng nhau Dung dịch nào có

pH thấp nhất;

Câu 7: trộn một dd có chứa a g NaOH với dd có chứa a g HCl, dd thu được có môi trường

A axit B axit C trung tính D không xác định được

Câu 8: trộn 50 ml dd HCl 0,12M với 50 ml dd NaOH 0,1M, dd thu được có pH là;

Câu 9: trộn 300 ml dd HCl 0,05M với 200 ml dd NaOH a mol/l thu được 500ml dd có pH= 12 giá

Câu 10: trộn 250 ml dd chứa hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dd KOH a mol/l

thu được 500 ml dd có pH= 12 giá trị của a là;

Câu 11: : Trộn 3 dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu được dd

A lấy 300 ml dd A cho phản ứng với V lit dd B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29 M thu được dd C có

pH = 2 giá trị của V là; A 0,134 lít B 0,214 lít C 0,414 lít D

0,424 lít

Câu 12: điện phân 1 lít dd NaCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dd thu được có pH =12

(coi lượng clo tan và tác dụng với nước không đáng kể, thể tích dd bay hơi không đáng kể)thì thể tích

khí thoát ra ở anot là bao nhiêu lít(ở đktc);

Câu 13: nung 100 g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không thay

đổi được 69 g chất rắn thành phần % khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp là;

Câu 14: Cho vào nước dư 3 g oxit của một kim loại hoá trị I , ta được dd kiềm, chia dd này làm 2

phần bằng nhau : Phần 1: cho tác dụng với 90 ml dd HCl 1M,sau phản ứng dd làm xanh giấy quỳ

Phần 2: cho tác dụng với V (ml) dd HCl 1M sau phản ứng dd không làm đổi màu giấy quỳ Công

thức của oxit và giá trị của V là ;

A Na2O và 100 ml B K2O và 100ml C Li2O và 100 ml D Li2O và 1000 ml

Câu 15: Có 400 ml dd chứa HCl và KCl, đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn với cường

độ dòng điện 9,65A trong 20phút thì dd chứa một chất tan có PH = 13 Nồng độ mol/l của HCl và KCl

trong dd ban đầu lần lượt là;

A 0,2m và 0,4M B 0,1M và 0,2M C 0,2M và 0,1 M D 0,2 M và 1,5M

Câu 16: Hoà tan 10,65 g hh A gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dd

HCl ta thu được dd B Cô cạn dd B và điện phân nóng chảy hoàn toàn hh muối thì thu được ở anôt

3,969 lít khí C ở 27,30C và 1 at và một hh kim loại D ở catot khối lượng của D là

Câu17 : A, B, C là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn

lửa màu vàng A tác dụng với B tạo thành C Nung nóng B ở nhiệt độ cao được C, nước và khí D (

chứa C) Khi cho D tác dụng với A thì thu được B hoặc C Vậy A, B, C, D lần lượt là:

A NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ; CO2 B NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; CO2

C Na2CO3 ; NaHCO3 ; NaOH ; CO2 D CO2 ; NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3

Trang 5

Câu 18: cho 0,3 mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc), lượng muối khan thu được là;

Câu19: 2,464 lít CO2 ( đktc) đi qua dd NaOH người ta thu được 11,44 g hh 2 muối Na2CO3 và

NaHCO3 Khối lượng của Na2CO3 trong hh thu được là;

Câu20: Cho rất từ từ 100 ml dd Na2CO3 x mol/l vào 100 ml dd HCl y mol /l thu được 2,24 lit CO2 (

đktc).Nếu làm ngược lại thu được 1,12 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lươtj là;

A 1,5M và 2M B 2M và 1,5M C 1M và 2M D 1,5M và 1,5M

Câu21: Hoà tan hoàn toàn hh gồm Na2O ; CaCl2 ; NaHCO3; NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau

vào nước,đun nóng nhẹ cho phản ưng xảy ra hoàn toàn Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dd X

Câu22: Điện phân dd NaOH với I = 10A trong thời gian t = 268 giờ Sau điện phân còn lại 100 g dd

NaOH 24% Nồng độ % của dd NaOH trước khi điện phân là;

Câu 23: Dung dịch A chứa NaHCO3 và Na2CO3 với CM như nhau Đổ từ từ dd A vào dd B chứa 0,3

mol HCl Thể tích khí CO2 ở đktc thu được là;

Câu24 : Có 2 bình NaOH và NaCl có khối lượng như nhau Sau một thời gian để ngoài không khí

xác định được

Câu25: Hòa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loaị kiềm vào dd HCl

dư Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M Kim lọai kiềm là;

Câu26: Hòa tan vào nước 7,14 g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa và cacbonat axit của 1 KL kiềm

M Sau đó thêm vào dd một lượng dư HCl thu được 0,672 lít khí ở đktc Kim loại M là;

Câu 27:Cho 0,53 g một muối cacbonat của kim loại hóa trị I tác dụng với dd HCl dư thoát ra 112 ml

khí CO2 (đktc), công thức phân tử của muối cacbonat là;

Câu 28: Cho dd có chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn loại được nhiều cation ra

khỏi dd, có thể cho tác dụng với chất nào sau đây;

A dd K2CO3 B dd Na2CO3 C dd NaOH D dd Na2CO3

Câu 29: có 3 dd hỗn hợp: (Na2CO3 + Na2SO4); (NaHCO3 + Na2CO3); (NaHCO3 + Na2SO4)chỉ dùng

thêm một cặp chất nào sau đây có thể nhận biết đựoc cả 3 dd trên;

A NaOH;NaCl B NH3; NH4Cl C HCl; NaCl D HNO3; Ba(OH)2

Câu 30: chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt được 3 dd nào sau đây;

A KOH;KCl;H2SO4 B KOH;KCl;NaCl C KOH;NaOH;H2SO4 D KOH;HCl;H2SO4

Câu 31: cho 100ml dd KOH 1M vào 100 ml dd HCl thu được dd có chứa 6,525 g chất tan Hãy tính

nông độ mol của dd HCl đã dùng;

Câu 32: xác định khối lượng KI tách khỏi dd khi làm lạnh 438 g dd bão hòa ở 80 0C xuống 200C biết

độ tan của KI ở 800C là 192g và ở 200C là 114 g

Câu 33: nhỏ từ dd HCl 35% vào 50 ml dd NaOH 50%, d= 1,51g/ml đến khi trung hòa hoàn toàn dd

làm lạnh đến 00C tính khối lượng kết tủa tạo thành nếu dd bão hòa ở nhiệt độ này chứa 21,6% muối;

Câu 34: đem hòa tan 2,7 g kim loại A trong 50 g dd HCl được dd X, để trung hòa dd X cần 50g dd

NaOH 8% được dd Y trong dd Y NaCl có nồng độ 5,7123% Kim loại A là;

Câu 35: cho 31,4 g hỗn hợp NaHSO3 và Na2CO3 vào 400 g dd H2SO4 9,8% đồng thời đun nóng cho

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí A có tỷ khối so với hiđro là 28,66 và dd X pha

loãng dd X bằng nước thu được 2 lít dd Y tính pH của dd Y;

Câu 36: Cho 200g dd Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 120 g dd HCl C% của các dd HCl và Na2CO3 ban

đầu là;

A 35,98% và 31,3% B 31,3 và 35,98% C 12,3% và 52,68% D 25,18% và 14,58%

Câu 37: hòa tan 5,72 gam Na2CO3.10H2O(xôđa) vào 44,28 ml H2O xác định C% của dd thu được;

Trang 6

Câu 38: trong 500 ml dd A chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm MCl và MOH(M là kim loại kiềm) pH

của dd là 12và khi điện phân 1/10 ddA cho đến khi hết khí clo thoát ra thì thu được 11,2ml khí clo ở

2730C và 1atm M là;

Trang 7

Trang 1/3 – Mã đề 482

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐĂK NÔNG

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 182

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Poli metylmetacrylat (thủy tinh hữu cơ) được tạo từ phản ứng trùng hợp của phân tử nào

sau đây ?

A CH2 = CHCOOH B CH2 = C(CH3)COOCH3

Câu 2: Rượu n-propylic và glixerin khác nhau ở chỗ:

A Tác dụng với Natri B Tác dụng axit axetic

C Tác dụng với đồng (II) hiđroxit D Tác dụng với axit clohiđric

Câu 3: Ba ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch :

CH3 – COOH , H2N - CH2 – COOH , H2N - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH

Chọn một chất trong các chất sau để nhận biết 3 dung dịch trên:

A Dung dịch phênolphtalein B Dung dịch HCl

Câu 4: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất:

Câu 5: Sản phẩm của phản ứng anđêhit tác dụng với hiđrô (Ni, t0) là:

Câu 6: Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, dẫn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa Khối lượng rượu thu được là:

Câu 7: Phản ứng nào chứng minh anđehit có tính oxi hóa ?

A CH3CH=O + Ag2O 

0

3 ; t

NH

CH3COOH + 2Ag

B CH3CH2OH + CuO 

0

t

CH3CH=O + Cu + H2O

C HCH=O + H2  Ni; t0

CH3OH

D CH  CH + H2O 

0

t

CH3CH=O

Câu 8: Chất nào sau đây có thể làm đổi màu quỳ tím:

A HOOC−CH2CH(NH2) −COOH B H2N−CH2−COOH

C CH3−CH(NH2) −COOH D C6H5NH2

Câu 9: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic Công thức

của X là:

A C

2H

3COOC

2H

2H

5COOCH

3

C CH

3COOCH

3COOC

2H

5

Câu 10: Oxi hoá hoàn toàn 2,5 mol rượu metylic thành anđehit fomic bằng CuO thì khối lượng

anđehit fomic thu được là:

Câu 11: Trong số các chất: CH3OH (1); C6H5OH (2); CH3NH2 (3); C6H5NH2 (4) Chất làm mất màu dung dịch Br2 gồm:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

Trang 2/3 – Mã đề 482

Câu 12: Cho 22 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng

hết với Na dư thì thu được 6,72 lít H2(đktc) Công thức cấu tạo hai rượu là:

Câu 13: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó

là:

Câu 14: Hiđro hóa hoàn toàn 29g một anđehit no đơn chức mạch hở cần dùng 11,2 lit H2 (đktc)

Công thức phân tử của anđehit là:

Câu 15: Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu metylic (xúc tác:H 2 SO 4 đặc, 140 0 C)

trong sản phẩm thu được có:

Câu 16: Glucozơ là:

A Hợp chất hữu cơ đơn chức B Hợp chất hữu cơ tạp chức

C Hợp chất hữu cơ đa chức D Một hiđrôcacbon

Câu 17: Chất nào sau đây không phải là este:

Câu 18: Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 19: Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X tác dụng

với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 9,60

gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

Câu 20: Có thể phân biệt hồ tinh bột và xenlulozơ bằng chất nào sau đây:

Câu 21: Muốn trung hoà dung dịch axit no đơn chức cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0,3M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 0,492 gam muối khan Công thức của axit no đơn

chức là:

Câu 22: A có tên gọi là axit 2-metyl butanoic;Vậy công thức cấu tạo của A là:

A (CH3)2CH-CH2-COOH B CH3 – CH2 – CH(CH3)-CH2OH

C CH3-CH2-CH(CH3)-CHO D CH3-CH2-CH(CH3)-COOH

Câu 23: Chất nào sau đây có công thức phân tử tổng quát là C

nH 2n+1OH?

A CH

3CH

2COCH

2H

3CH

2OH

C CH

3OCH

3CH

2OH

Câu 24: PE được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây:

Câu 25: Cho anđehit có công thức phân tử C5H10O Số đồng phân của anđehit là:

Câu 26: Rượu bị oxi hoá cho sản phẩm anđehit là:

A CH3- CH(CH3)- CH2-OH B CH3- CH(OH)- CH3

C CH3-CH2-CH2-CH(CH3)- OH D (CH3)3C– OH

Câu 27: Cho 12 gam hỗn hợp gồm axit axêtic và etanal tác dụng với đá vôi (dư) thì thu được

1,68 lít khí ở đktc Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là:

Trang 9

Trang 3/3 – Mã đề 482

Câu 28: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch HCl lM thì khối

lượng của muối phenylamoniclorua thu được là:

A 19,425 gam B 27,15 gam C 25,9 gam D 20,25 gam Câu 29: Chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

Câu 30: Sản phẩm chính của phản ứng tách nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 là:

Câu 31: Sự biến đổi nhiệt độ sôi của các chất theo dãy: CH

3CHO; C

2H

5OH; CH

3COOH là:

Câu 32: Hợp chất hữu cơ C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là:

A HCOOCH2CH = CH2 B CH2 = CH-COOCH3

Câu 33: Axit acrylic có công thức là:

Câu 34: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A fructozơ và mantozơ B mantozơ và glucozơ

C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và glucozơ

Câu 35: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là:

Câu 36: Để nhận biết: C2H3COOH; HCOOH; HCHO dùng một thuốc thử nào sau:

Câu 37: CH3CH2CHO có tên gọi theo danh pháp quốc tế là:

Câu 38: Trong sơ đồ : CH CH  A  CH3-CH2OH thì A là:

I/ CH2=CH2 II/ CH3-CHO III/ CH3-CH2Cl

A I , II , III B II , III C I , II D I , III Câu 39: Để xà phòng hóa 9 gam một este no đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M

Công thức phân tử của este là:

A C2H4O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C3H6O2

Câu 40: Cho các phản ứng:

H N CH COOH HCl H N CH COOHCl

H N CH COOH NaOH H N CH COONa H O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:

C Có tính oxi hóa và khử D Có tính bazơ

-

- HẾT -

Trang 10

Trang 1/3 –Mã đề thi 208

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐĂK NÔNG

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 298

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Axit acrylic có công thức là:

A C2H5COOH B HCOOH C C2HCOOH D C2H3COOH

Câu 2: Chất nào sau đây có công thức phân tử tổng quát là C

nH 2n+1OH?

A CH

3CH

2COCH

3 B C

2H

3CH

3OCH

3CH

2OH

Công thức phân tử của anđehit là:

Câu 6: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất:

Câu 7: Oxi hoá hoàn toàn 2,5 mol rượu metylic thành anđehit fomic bằng CuO thì khối lượng

anđehit fomic thu được là:

Câu 9: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch HCl lM thì khối lượng

của muối phenylamoniclorua thu được là:

I/ CH2=CH2 II/ CH3-CHO III/ CH3-CH2Cl

Câu 11: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic Công

thức của X là:

A C

2H

5COOCH

3COOCH

3

C C

2H

3COOC

2H

3COOC

2H

5

Câu 12: Chất nào sau đây không phải là este:

Câu 13: Cho các phản ứng:

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:

Câu 14: Ba ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch :

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 30/04/2021, 02:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN