Mời các bạn học sinh tham khảo 16 đề luyện thi trắc nghiệm môn Hóa 12. Để giúp bạn thêm phần tự tin trước kì thi và giúp cho các bạn em củng cố kiến thức cũ đã học để chuẩn bị cho kỳ thi đạt được điểm cao hơn nhé.
Trang 1ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 1
……… ………
Câu 1: Cho các hợp chất sau: HO – CHOH – CHOH – CH2 – CHO (I) , OH – (CH2)3 – OH(II), OH – CH2 – CHOH – CH2OH (III) , HO CH2 – (CHOH)4 – CHO (IV), CH3 COO CH2CH3 (V)
Hợp chất nào không phải hợp chất tạp chức?
a II , V b I, IV c III, IV d II, III, V
Câu 2: Trong các hợp chất sau hợp chất nào là hợp chất tạp chức
a.H2N-CH2-COOH b C3H6(OH)2 c HOOC-COOH
d CH3COC2H5
Câu 3: Một thể tích rượu mạch hở A cháy hoàn toàn cho chưa đến 4 thể tích CO2 Mặc khác 1 thể tích hơi A cộng hợp được tối đa 1 thể tích H2 (các thể tích đo cùng điều kiện) Rượu A có cấu tạo:
a CH3 – CH2 – OH b CH2 = CH – OH c.CH2 = CH – CH2 – OH
d.b,c đều đúng
Câu 4: Benzen không phản ứng với Brom trong dung dịch nhưng phenol lại làm mất
màu dung dịch brom nhanh chóng vì: a Phenol có tính axit
b.Tính axit của phenol yếu hơn của axit cacbonic
c Do ảnh hường của nhóm OH, các vị trí ortho và pẩ trong phenol giàu điện tích âm tạo điều kiện dễ dàngcho tác nhân Br+ tấn công
d Phenol không phải là dung môi hữu cơ tốt hơn benzen e.Tất cả đều đúng
Câu 5: Chỉ ra mệnh đề đúng khi nói về anđehit đơn chức no mạch hở:
a.Làhợp chất có công thức CnH2nO ( n 1) b.Là hợp chất khi cháy có số mol
a Axit đơn chức b Axit đơn chức chưa no c CH3COOH
d HOOC – COOH e HOOC – CH2 – COOH
Câu 7: Điểm nào sau đây đúng khi nói về este metyl fomiat:
a Có công thức phân tử C2H4O2 b Là đồng đẳng của axit axetic
c Là đồng phân của axit axetic d a,b,c đều đúng e a,c đều đúng
Câu 8:Chỉ ra điều không đúng:
a Chất béo là dầu mỡ động thục vật b Chất béo là este của glixerin với các axit béo
c Hỗn hợp muối Natri ( hoặc Kali ) của axit béo gọi là xà phòng
d Dầu mỡ bôi trơn máy móc, động cơ cũng là cất béo
e Axit béo là axit cacboxylic cấu thành nên phân tử chất béo
Trang 2Câu 9:Tìm ra điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ: a Đều là hợp chất gluxit
b.Dung dịch chúng đều cho chất lỏng xanh lam đặc trưng khi phản ứng với Cu(OH)2
c Đều là các đường có tính khử c a,b đều đúng d a,b,c đều đúng
Câu 10 : Đốt cháy a mol rượu đơn chức A cần 3a mol oxi Rượu A phải có đặc điểm:
a Phân tử chứa không quá 2 nguyên tử cacbon b Phân tử chỉ chứa 1 nhóm –
OH
c Không chứa liên kết trong phân tử d Tất cả đều đúng
e Tất cả đều sai
Câu 11 : Đốt cháy hỗn hợp X gồm 1 andehit đơn chức no và rượu đơn chức chưa no có 1
nối đôi, tất cả mạch hở thì được : a Số mol H2O = số mol CO2 b Số mol H2O
A t ; B D xt ,t0 E ; E O2 xt ,t0 F ;
G B
F xt
xetat polivinyla
Câu 15:Chia hỗn hợp X gồm 2 andehit đồng dẳng liên tiếp thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cộng H2 thu được hỗn hợp 2 rượu đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu này thu được 6,6g CO2 và 4,5 g H2O
Phần 2: Tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được m gam Ag kết tủa
Công thức phân tử của 2 andehit là:
Câu 16:Công thức đơn giản nhất của andehit A chưa no mạch hở chứa 1 liên kết 3 trong
phân tử là C2HO A có công thúc phân tử là: a C4H2O2 b C6H3O3
c C8H4O4 d Không xác định được
Trang 3Câu 17:Đốt cháy hết m gam 1 axit đơn chức no mạch hở được (m+ 2,8)g CO2 và (m – 2,4) g H2O Axit này là:
a HCOOH b CH3COOH c C3H7COOH d C2H5COOH
Câu 18:Để trung hoà 2,36g một axit hữu cơ A cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M A là:
a CH3COOH b C2H5COOH c C2H3COOH d
c HCOOCH2CH2CHO d HCO – CH2 – CH2 - COOH
Câu 22:Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản
phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng gương vậy công thức cấu tạo đúng là:
a HCOOCH2CHClCH3 b.CH3COOCH2Cl c.C2H5COOC2H5
d HCOOCHCl C2H5
Câu 23 :X là 1 aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH Cho 0,89 g X
phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 g muối Công thức cấu tạo của X có thể có là:
a NH2 – CH2 – COOH b CH3 – CH(NH2) – COOH
c C3H7 – CH( NH2) – COOH d Tất cả đều sai
Trang 4ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 2
1 Hai chất hữu cơ A và B có chứa các nguyên tố C,H,O Khi đốt cháy mỗi chất đều
phải dùng một lượng oxi bằng 8 lần lượng oxi có trong mỗi chất và thu được lượng khí
CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lượng m CO2 : m H2O = 22 : 9 Công thức đơn giản của A và B
là a C2H6O b C3H6O; C4H8O c C3H6O d C3H4O; CH4O
2 Khi phân tích hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O thì có mC + mH = 3,5mO Công thức đơn giản của A là:
a CH4 b C2H6O c C3H8O d C4H8O
3 Đốt cháy một rượu X , ta được hỗn hợp sản phẩm cháy nCO2 < nH2O X có thể là
a Ankađiol b Ankađiol c Rượu no đa chức d.Tất cả đều đúng
4 : Những chất nào sau đây không tham gia được phản ứng tráng gương
a CH3COOH b HCHO c HCOOH d HCOONa
5 : Xà phòng hóa vinyl axetat ta thu được
a CH2CH2 b CH2=CH2 c CH2=CHOH d
CH3CHO
6 : Một hợp chất hữu cơ X mạch thẳng có công thức phân tử là C3H10O2N2 X tác dụng với dung dịch KOH thì tạo ra NH3 , còn tác dụng với dung dịch HCl thì tạo muối của amin bậc 1 Công thức cấu tạo của X là
a Tri metyl amin b Etyl metyl amin c Propyl amin d Kết quả khác
9 : Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit thu được n CO2 = n H2O đó là dãy đồng đẳng
a Anđehit đơn chức no c Anđehit vòng no
b Anđehit hai chức no d Cả a,b,c đều đúng
10 : Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H6O2 , A có thể là
a Axit hay este đơn chức no c Anđehit hai chức no
b Rượu 2 chức không no có 1 liên kết đôi d Cả a,b,c đều đúng
11: Phương pháp điều chế rượu etylic nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm :
a Cho hỗn hợp khí etylen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4
b Cho etylen tác dụng với H2SO4 đốt ở nhiệt độ phòng rồi đun hỗn hợp sản phẩm với nước
c Lên men glucozơ
d Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm
12 A là một -amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH cho 15,1 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,75 gam muối Vậy CTCT của A là
a CH3-CHNH2-COOH c H2N-CH2-CH2-COOH
b H2N-CH2-COOH d.Kết quả khác
Trang 513 Những chất nào sau đây là amin
16 Cho các hợp chất có công thức phân tử sau , những hợp chất nào chỉ có thể là rượu
hoặc ete mạch hở no
a C4H8O b C3H8O2 c C4H10 d C4H8O2
17 Saccarozơ có thể tác dụng được với những chất nào sau đây
a Cu(OH)2 b AgNO3/NH3 c H2/Ni,t0 d H2SO4
loãng, nóng
18 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp có phản ứng
tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là
a CH3COOCH=CH2 ; b HCOOCH2CH=CH2 ; c HCOOCH=CH-CH3 ; d Cả a,b,c
19 Phát biểu nào sau đây đúng :
a Protit là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
b Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật, Protit bền đối với nhiệt , đối với axit và
bazơ
c Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ, mà chỉ
tổng hợp được từ amino axit d Tất cả phát biểu đúng
20 Fructozơ phản ứng được với những chất nào sau đây
a Cu(OH)2 b H2/Ni , to c Br2 d Tất cả đúng
21 Đốt cháy a gam một este, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O, thể
tích oxi cần dùng là 11,76lít (thể tích các khí đo ở đktc ) Biết este này do một axit đơn
chức và rượu đơn chức tạo nên Este đó là
a C4H8O2 b C3H6O2 c C2H4O2 d C5H10O2
22 Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic ( d = 0,8g/ml ), hiệu suất là
80% là
a 190 gam b 195,65 gam c 185,6 gam d Kết quả khác
23 Cho 18,32 gam 2,4,6 - trinitro phenol vào một bình bằng gang có thể tích không đổi
560 cm3 Đặc kiếp nổ vào bình rồi cho nổ ở 19110C , biết rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp
CO, CO2 ; N2 ; H2 Ap suất trong bình tại nhiệt độ đó là a 207,36 atm
b 211,968 atm c 201 atm d Kết quả khác
24 Cho 3,6 gam ankanal X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 Lượng Ag
sinh ra cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc thu được 2,8 lít khí ở nhiệt độ
136,50C , áp suất 1,2 atm Công thức phân tử của ankanal đó là : a C3H7CHO b
C2H5CHO c HCHO d C4H9CHO
Trang 625 Chất hữu cơ A chứa C,H,O Cho 2,25 gam chất hữu cơ A tác dụng vừa đủ với 50 ml
dung dịch KOH 1M Công thức cấu tạo của A là a HCOOH b.CH3COOH
c C2H5COOH d (COOH)2
26 Đốt cháy a mol một axit cacboxilic thu được x mol CO2 và y mol H2O.Biết x-y=a
Công thức chung của axit là.a CnH2n-2O2 b CnH2n-2O3 c CnH2n-2Oz
d CnH2nOx
27 Hai chất hữu cơ A,B đều có công thức phân tử C3H4O2 Cho 0,1 mol mỗi chất tác
dụng với NaOH dư , ta lần lược thu được các muối natri có khối lượng tương ứng là 9,4g; 6,8g Công thức cấu tạo của A và B là
a CH3COOH và HCOOH c CH2=CH-COOH và HCOOCH=CH2
b C2H5COOH và CH3COOCH3 d Tất cả sai
28 Hai hợp chất A,B mạch hở , đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng được với NaOH và
không tác dụng được với Na A và B thuộc loại hợp chất gì ?
a Este đơn chức b Axit cacboxilic đơn chức c Rượu đơn chức d Anđehit đơn chức
29 Tìm ra định nghĩa đúng về nhóm chức:
a.Là các hợp chất hữu cơ có nhừng tính chất hóa học nhất định
b Là các nhóm – OH, - COOH, - CHO…
c Là nhóm các nguyên tử quyết định tính chất hóc học đặc trưng và cơ bản cho 1 hợp chất hữu cơ
d a,b,c đều đúng e a,b,c đều sai
30 Đốt cháy 1 rượu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Rượu đã cho là: a.Rượu đa chức
b Rượu đơn chức chưa no c CH3OH d C4H9OH e Không xác định được
Trang 7ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 3
1 Cho 100 ml rượu etylic 11,5 tác dụng với Na dư Thể tích khí thu được ở 0C , 76cm
Hg là :
a 2,24 lít b 1,12 lit c 11,2 lit d 22,4 lit e 57,34 lit
( Biết drượu = 0,8 g/ml)
2 Cho hỗn hợp Z gồm 2 rượu có công thức CxH2x+2O và CyH2yO Oxi hoá hữu hạn Z ta
được hỗn hợp Y có chứa anđêhit và xê ton , biết x + y = 6 và x y 1 Hai rượu có tên là:
a Rượu etylic, buten- 2-ol- 1 b Rượu etylic, buten- 1-ol-2 c Rượu etylic,
buten- 3-ol- 2 d Rượu etylic, buten- 1-ol-3
3 Hiđrôcacbon thơm A có công thức C9H10 khi hợp nước cho rượu bậc III A có tên là:
a Alyl benzen b o-metyl vinyl benzen c Propyl benzen d
Iso propenyl benzen
4 Hỗn hợp A gồm 2 rượu X, Yđơn chức no hoặc có một liên kết đôi Biết 16,2 gam hỗn
hợp A làm mất màu hoàn toàn 500 gam đbrôm 5,76% Khi cho 16,2 gam hỗn hợp A tác
dụng với Na thì thể tích H2 thoát ra tối đa là bao nhiêu lít? (đktc) a.40,32
b 4,032 c.403,2 d.Tất cả đều sai
5 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng , cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư ta thu được 175
gam kết tủa Nếu cho một trong hai rượu trên qua dd thuốc tím loãng thu được một rượu
đa chức Công thức của rượu là:
a C3H5OH , C4H7OH b C3H7OH , C4H9OH c C4H7OH , C5H9OH d
C5H11OH , C4H9OH
6 Khi đun hỗn hợp hai rượu etylic và prôpylic với H2SO4 đậm đặc thu được tôi đa:
a 3 sản phẩm hữu cơ b 4 sản phẩm hữu cơ c 2 sản phẩm hữu cơ d
a Xiclopropan, 1,3 –đibrôm propan, propanđiol-1,3 b Xiclopropan, 1,2 –đibrôm
propan, propanđiol-1,2 c.Propen, 1,2 –đibrôm propan, propanđiol-1,2 d.Propen,
1,3 –đibrôm propan, propanđiol-1,3
8 Chọn phát biểu đúng:
a Rượu dễ tan trong nước vì có liên kết hiđro với nước b Rượu có nhiệt độ sôi
cao bất thường vì liên kết hiđrô với nước c Rượu và dầu có thể phân
biệt được bằng phương pháp vật lí
d a, b, c đều đúng e Chỉ có a và c đúng
9.Hợp chất thơm có công thức C7H8O có: a Một đồng phân rượu thơm b
Một đồng phân ete
c Ba đồng phân phênol d a,b,c đều đúng
10 Dung dịch phênolat natri bị vẩn đục khi thổi CO2 là do:
a Phản ứng giữa natriphênolat với H2CO3 tạo ra phênol không tan và natricacbonat
b Phản ứng tạo phênol không tan trong nước
c Chức axit thứ nhất của axit cacbonic mạnh hơn phênol nên đẩy phênol ra khỏi muối
d a, b, c đều đúng e Chỉ có b, c đúng
Trang 811.Cho các chất : C6H5OH (I) , C2H5OH (II) , CH3COOH (III), C6H5ONa (IV),
C2H5ONa (V)
Những cặp chất nào tác dụng với nhau:
a I và V b III và IV c III và II d III và V d Tất cả a,b,c,d
12 Nguyên nhân nào gây ra tính bazơ của C2H5NH2: a Do tan nhiều trong nước
b Do phân tử bị phân cực về phía nguyên tử nitơ c Do cặp electron giữa nitơ và
H bị hút về phía nguyên tử nitơ d Do nguyên tử nitơ còn có cặp electron tự do nên
phân tử có thể nhận thêm proton
13 Các phát biểu về amin sau đây phát biểu nào không đúng: a Metyl amin tan
vô hạn trong nước vì tạo liên kết hiđro với nước b Anilin không tan
trong nước vì phần kị nước chiếm ưu thế c Anilin có tính bazơ mạnh hơn các amin
mạch hở d Khi cho mêtyl amin tác dụng với HCl đậm đặc ta thấy xuất hiện khói
trắng đó là mêtyl amôniclorua
14 Để phân biệt anilin, phênol, benzen bằng phương pháp hoá học ta dùng các hoá chất :
a dd brôm, Na b dd HCl ,Na c dd NaOH, dd brôm
d b,c đều đúng
15) Để giải thích tại sao anđehit fomic dễ tan trong nước một học sinh cho biết:
1.Anđêhit fomic tạo liên kết hiđro với nước H2C = O…H-O-H
2.Trong dd nước HCHO tồn tại chủ yếu dưới dạng rượu đa chức cho liên kết hiđro với
nước
3 Trong phân tử HCHO phần kị nước không chiếm ưu thế
Phát biểu đúng gồm: a.1 b 1,2 c.2,3 d 1,2,3
16).Dung dịch fomalđehit để lâu ta thấy xuất hiện một ít kết tủa trắng là do:
a Sự tạo thành polime(CH2O)n b Sự tạo thành rượu đa CH2(OH)2 của phản ứng
anđêhit fomic kết hợp với H2O c.Sự oxi hoá bởi ôxi không khí tạo axit fomic
d Tất cả đều sai
17)Một chất lỏng A không màu có khả năng đổi màu một chất chỉ thị màu thông dụng A
còn tác dụng với AgNO3/NH3cho ra Ag.Nếu A đơn chức thì A có thể là những chất nào
trong số các chất sau: a HCHO b HCOOH c CH3COOH d
CH3CHO
18).Có 2 lọ mất nhãn chứa rượu etylic 45 và dd fomalin Để phân biệt chúng ta có thể
dùng: 1.Na 2.Ag2O/NH3 3.Cu(OH)2 4 NaHSO3 Phương pháp hoá
học đúng gồm: a.1,2 b 2,3 c 3,4 d
2,4 e 1,2,4
19) Trong dãy đồng đẳng rượu etylic , mạch cacbon tăng , nói chung :
a Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng c.Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước
giảm
b Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng d.Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước
giảm
20) 3- metyl buten-1 là sản phẩm loại nước của rượu nào sau đây
a 2-metyl butanol -1 b 3-metyl butanol -1 c 2,2- đimetyl propanol- 1 d
2-metyl butanol -2
21) CH3 - CH(CH3) - CH2 - OH có tên gọi là: a 2-metyl propanol -3 b 2-metyl
propanol-1
c Rượu iso butylic d b và c đúng
22) Những chất nào sau đây có khả năng hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Trang 9a C2H5OH b CH2OH - CH2OH c CH2OH - CHOH - CH2OH d
CH2OH - CH2 - CH2OH
23) Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử : CnHmO và Y có công thức phân tử
CxHyO Mối quan hệ của n,m và x,y như thế nào để X là rượu no đơn chức, Y là rượu không no(có 1 liên kết đôi) a m = 2n + 1; y = 2x - 1 (x>2) b m = 2n - 1 ; y = 2x -
1 (m>2) c m = 2n ; y = 2x ( x>2) d Cả a và b đúng
24) Những chất nào sau đây có khả năng tác dụng được với Na và NaOH
a C2H5OH; C6H5OH; CH3CHO c C6H5COOH; CH3CHO; C6H5NH2
b C6H5OH; CH3COOH; C6H5COOH d C2H5OH; CH3COOH; C6H4CH2OH
25) Hợp chất X có 3 nguyên tố C, H, O có khối lượng phân tử = 60 Biết X > X1 > X2->X3 >Glixerin X có thể là a HCOOCH3 b CH3COOH c CH3- O-
-C2H5 d CH3CH2CH2OH hay CH3CHOHCH3
26) Cho các chất sau : C2H5OH; CH3OCH3; C3H7OH; CH3CH2COOH; CH3CHO Các chất được xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là.a C2H5OH; CH3OCH3; C3H7OH;
CH3CH2COOH; CH3CHO
b CH3OCH3; C2H5OH; C3H7OH; CH3CH2COOH; CH3CHO
c CH3OCH3; C2H5OH; CH3CHO; C3H7OH; CH3CH2COOH
d CH3OCH3;CH3CHO; C2H5OH; C3H7OH; CH3CH2COOH
27) Oxi hóa rượu A bằng CuO nung nóng thu được 2- metyl propanal A có thể là:
a n- butanol -1 b 2-metyl butanol -2 c 2-metyl propanol-1
d Kết quả khác
28) X : CnH2n + 1 - 2aCHO 1 mol Khi cho a mol H2 phản ứng hoàn toàn với X Sản phẩm thu được là
a CnH2n+1CHO c CnH2n+1-2aCH2OH b CnH2n+1CH2OH d Tất cả đúng
29) A : CnH2n+1-2aCHO 1 mol Khi cho (a+1) mol H2 phản ứng hoàn toàn với A Sản phẩm thu được là:
a CnH2n+1CHO b CnH2n+1CH2OH c CnH2n+1-2aCH2OH
d Tất cả đúng
30) Ba rượu A,B,C đều bền, không phải là các chất đồng phân Đốt cháy mỗi chất đều
sinh ra CO2 và H2O theo tỷ lệ mol : n CO2 : n H2O = 3 : 4 Vậy CTPT của 3 rượu là
a C2H5OH; C3H7OH; C4H9OH c C3H8O; C3H8O2; C3H8O3
b C3H8O; C4H8O; C5H8O d C3H6O; C3H6O2; C3H8O3
Trang 10Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 4
Học sinh:………
1) Điều chế kim loại Na người ta tiến hành : a Điện phân dd NaCl b Điện phân nóng
chảy NaCl c Điện phân nóng chảy NaOH d Cho CO khử Na2O e Chỉ có b, c đúng
2) Chọn đáp án sai: a Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi thấp b Kim
loại kiềm có tính khử mạnh nhất c KLK có năng lượng ion hoá nhỏ do bán kính
nguyên tử nhỏ d KLK mềm
3) Điện phân nóng chảy muối clorua của KLK A thu được 0,896 lit khí (đktc) và 3,12
gam KLK Công thức của A là: a Na b K c Li d Rb
4) Hoà tan 8,5 gam 2 KLK thuộc 2 chu kỳ liên tiếp vào nước dư thu được 3,36 lit
H2(đktc) Hai KLK đó là: a Li, Na b Na, K c K, Rb d Rb, Cs
5) Thuốc thử duy nhất nhận ra các dd FeCl3, CuCl2 , MgCl2, NH4Cl, NaCl, AlCl3 là :
a.Na b NaOH c AgNO3 d a,b,c đều đúng e Chỉ có a, b
8) Hoà tan 1,52 gam 2 KL thuộc pnc nhóm II và ở 2 chu kỳ liên tiếp vào dd HCl vừa đủ
thu được 1,12 lit khí (đktc) và m gam muối
Giá trị của m (gam)là: a.5,5 b 6,2 c 5,07 d 2,48
Hai kim loại đó là : a Ca, Sr b Mg, Ca c Mg, Sr d Be, Ca
9)Cho 0,03 mol CO2 vàodd có chứa 0,02 mol Ca(OH)2 thì số mol kết tủa thu được là: a
0,03 mol b 0,02 mol c 0,01 mol d 0,015 mol e 0,025 mol
10) Cho a mol CO2 vào dd có chứa 0,04 mol Ba(OH)2 thu được 0,01 mol kết tủa a có
giá trị(mol) là: a 0,01 b 0.04 c 0.07 d a,c đều đúng
11) Chất nào trong số các chất sau làm mềm nước cứng toàn phần: a Na2CO3 b
ca(OH)2 c Na3PO4 d Đun nóng e Chỉ có a,c đúng
12) Tác hại của nước cứng là: a Tốn hao xà phòng và làm vải mau mục nát b Làm
thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị c tạo lớp cặn trong nồi hơi gây lãng phí nhiên liệu và
không an toàn d làm hỏng dd cần pha chế e Tất cả đều đúng
1)Đốt nóng hỗn hợp gồm 0,81 gam bột nhôm với 1,6 gam Fe2O3 Hoà tan sản phẩm vào
dd NaOH dư thu được V lit khí Giá trị của V là:
a.0,224 lít b 0,448 lit c.0,336 lit d 0,56 lit
2)Hoà tan hỗn hợp Al, Mg trong ddHCl dư thu được 8,96 lit H2 (đktc) Nếu hoà tan hỗn
hợp trên trong dd NaOH dư thu được 6,72 lit H2 (đktc).Khối lượng của mỗi kim loại lần
lượt là(gam):
a 5,4 ; 4,8 b 2,4 ; 5,4 c 8,1 ; 4,8 d 2,7 ; 2,4
3)Có 3 chất bột là Na, Mg, Al Thuốc thử duy nhất để nhận ra chúng là:
a dd NaOH b dd HCl c dd H2SO4 đặc nguội d H2O
4) Cho 550ml dd NaOH 2M vào 200 ml dd AlCl3 1,5M Số mol kết tủa thu được là: a
0,05mol b 0,3 mol c 0,2 mol d 0 mol e 0,1 mol
5) Cho 250 ml dd NaOH a(mol/l) vào dd có chứa 34,2 gam Al2(SO4)2 thu được 7,8 gam
kết tủa Giá trị của a là: a 2,8 M b 1,2M c 2,4 M d Cả a và b
Trang 116) Hoà tan 9 gam một hợp kim của nhôm bằng dd NaOH dư thu được 10,08 lit H2
(đktc).Giả sử các chất khác không tác dụng với NaOH Hợp kim của nhôm đó là: a
Đuyra b.Silumin c.Almelec d Electron e Tất cả đầu đúng
7) Có 4 hợp kim: Cu- Ag ; Cu-Al ; Cu-Zn ; Al-Mg Dùng thuốc thử nào trong số các chất
sau đâyđể phân biệt chúng.a H2SO4 , HNO3 đặc nguội b HCl và NaOH c HNO3 đặc nguội d H2SO4loãng và dd NaOH e Tất cả đều được
8)Vật bằng nhôm bền trong nước là do :
a Nhôm không tác dụng với H2O b Có một lớp oxit bền không cho nước và khí thấm qua
c Al tác dụng với H2O tạo ra lớp hiđrôxit bền trong nước không cho Al tiếp xúc với nước d.Chỉ có b,c đúng
9) Có hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, Fe2O3 Dùng chất nào trong số các chất sau để tách
Al2O3 ra khỏi hỗn hợp? a dd NaOH, dd HCl b dd NaOH, CO2 c
Ca(OH)2 , H2SO4 d Tất cả đều đúng
10) Trước khi điện phân điều chế Al người ta chuẩn bị chất điện ly nóng chảy vì: a Tiết
kiệm điện năng b Tạo dd chất điện ly dẫn điện tốt hơn
c Hạ nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit d tăng hiệu suất quá trình e Tất cả đều đúng
2)Khử hoàn toàn 69,6 gam một oxit sắt bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được 21,6 gam H2O
Công thức của oxit sắt là: a FeO b Fe2O3 c Fe3O4 d Không xác định được
3) Vai trò của than cốc trong quá trình sản xuất gang là: a Cung cấp nhiệt cho các phản
ứng xảy ra
b tạo chất khử CO c Tạo gang d Tất cả
đều đúng
4) FeO tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?
a dd H2SO4 loãng b dd HNO3 c H2SO4đặc d dd HCl e.Chỉ có b, c
đúng
5) Hoà tan hỗn hợp Al, Fe ,Zn trong dd HCl dư được dd X, cho dd NH3 dư vào dd X thu
được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
Y chất rắn Y gồm: a.Al2O3, ZnO, FeO b ZnO, FeO c Al2O3, Fe2O3 d.FeO, Al2O3
6) Hoà tan hỗn hợp Al, Fe , Zn trong dd HCl dư được dd A, cho NaOH dư vào dd A thu
được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
B chất rắn Bgồm: a.Al2O3, ZnO, FeO b ZnO, FeO c Al2O3, ZnO, Fe2O3 d.Fe2O3
7 Một hỗn hợp 2 axit hữu cơ cho được phản ứng tráng gương Khối lượng phân tử 2 axit
sai lệch 42 đvC Axit có M lớn tác dụng Cl2/ ánh sáng, sau phản ứng chỉ tách được axit mono clo, công thức cấu tạo rút gọn của 2 axit là: a CH3COOH và C2H5COOH
b CH3COOH và C3H7COOH
c.HCOOH và C3H7COOH d Tất cả đều sai
8 Este C4H8O2 có gốc rượu là metyl thì axit tạo nên este đó là:
a.HCOOH b CH3COOH c C2H5COOH d C3H7COOH
Trang 129.Xác định công thức cấu tạo các chất A2, A3, A4 theo sơ đò biến hoá sau:
C4H8O2 A2 A3 A4 C2H6
a.C2H5OH, CH3COOH, CH3 COONa b C3H7COOH, C2H5COOH ,
C2H5COONa
c.C4H9OH, C3H7COOH , C3H7COONa d Cả 3 đều đúng
10 Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9:8 Công thức cấu tạo thu gọn của este là: a HCOOCCH b HCOOCH = CH2 hoặc CH3COOCH3
c.HCOOC2H5 d Cả 3 câu đều đúng
11.A là hợp chất hữu cơ chỉ chứa C,H,O A tham gia phản ứng tráng gương và cũng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH Đốt cháy hết a mol A thu được 3a mol gồm CO2 và
d Cả a và b đều đúng a.CH3 CH - COOH
NH2
Trang 13Các hợp chất A, B, C lần lượt là: a Na2CO3, NaHCO3, NaOH b) NaOH, Na2CO3, NaHCO3
c) NaHCO3, NaOH, Na2CO3 d) NaOH, NaHCO3, Na2CO3
2 Cho sơ đồ biến đổi:
Hãy cho biết X có thể là chất nào trong các chất sau: a) CaCO3 b) BaSO3 c) BaCO3 d) MgCO3
3 Cho sơ đồ biến hoá sau: Các chất A, B, C, D và E là những chất nào sau đây
4.Cho chuỗi biến hoá:
Al A B Al2O3 A, B, D lần lượt là: a AlCl3, Al(OH)3, Al(NO3)3 b) AlCl3, Al(OH)3, NaAlO2
c) AlCl3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3 d) a và b đều đúng
D
5.Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2 A B C A Cl2
Trong đó A, B, C là chất rắn và A chứa nguyên tố clo Các chất A, B, C lần lượt là:
a) NaCl, NaOH, Na2CO3 b) CaCl2, Ca(OH)2, CaCO3 c) KCl, KOH, K2CO3 d) Cả a, b, c đều đúng
6 Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và CO2 ta nhận biết được: a) 3 chất rắn b) 4 chất rắn c) Cả 5 chất rắn d) Không nhận biết được
7 Có 3 chất sau: Mg, Al và Al2O3 hãy chọn một thuốc thử có thể nhận biết một chất trên:
a) Dung dịch NaOH b) Dung dịch NH3 c) Dung dịch H2SO4 d) a và c đều đúng
8 Có 4 dung dịch: MgCl 2 , AlCl 3 , BaCl 2 , FeCl 3 Chỉ được dùng một hoá chất để nhận biết chúng, đó là:
a) Dung dịch KOH b) Dung dịch NH3 c) Kim loại Na d) a hoặc c đều được
9 Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al Nếu chỉ dùng có dung dịch H2SO4 loãng không được dùng thêm bất cứ
chất nào khác kể cả quỳ tím, nước cất có thể nhận biết được những kim loại nào:
a) Cả 5 kim loại b) Ag, Fe c) Ba, Al, Ag d) Ba, Mg, Fe, Al
10 Khi cho từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 (1) và vào dung dịch NaAlO2 (2) Hiện tượng quan sát được là: a Cả hai ống nghiệm đều xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần
b Ở ống nghiệm (1) xuất hiện kết tủa, ở ống nghiệm (2) không có hiện tượng gì
c Ở ống nghiệm (1) xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần Ở ống nghiêm (2) xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần đến cực đại và không tan
d Ở ống nghiệm (1) xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần đến cực đại và không tan Ở ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần đến cực đại sau đó kết tủa tan dần
11 Cho Ba vào các dung dịch sau: X1 = NaHCO3, X2 = CuSO4, X3 = (NH4)2CO3 X4 =NaNO3 X5 = MgCl2
X6 = KCl Với những dung dịch Nào sau đây thì không tạo ra kết tủa:
a) X1, X4, X5 b) X1, X4, X6 c) X1,X3, X6 d) X4, X6
12 Cho mẫu Na từ từ vào các dung dịch sau cho tới dư: Dung dịch Al2(SO4)3, dung dịch CuSO4, dung dịch ZnCl2, dung dịch Fe2(SO4)3, dung dịch Mg(NO3)2 Hãy cho biết dung dịch nào chỉ xảy ra hai phản ứng:
a) Dung dịch CuSO4, dung dịch ZnCl2, dung dịch Fe2(SO4)3, Dung dịch Mg(NO3)2
b) Dung dịch CuSO4, dung dịch ZnCl2, dung dịch Al2(SO4)3, Dung dịch Mg(NO3)2
c) Dung dịch CuSO4, dung dịch Fe2(SO4)3, Dung dịch Mg(NO3)2
d) Dung dịch CuSO4, dung dịch ZnCl2, Dung dịch Mg(NO3)2
13 Cho lá sắt kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng, có một lượng nhỏ CuSO4 Hiện tượng xảy ra nào sau đây là
không đúng
a) Lúc đầu có khí thoát ra nhiều nhưng sau đó khí thoát ra chậm dần
a Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 NaAlO2
b Al NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3 AlCl3
c Al AlCl3 Al(OH)3 AlCl3 Al2O3
d Al Al2O3 Al(OH)3 NaAlO2 AlCl3
ddHCl ddNaOH
CO2H2O
Trang 14
b) Lúc đầu bề mặt lá sắt có kim loại màu đỏ bám vào
c) Lá sắt bị hoà tan nhanh, khí thoát ra nhanh hơn
d) a và c đều đúng
14 Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng hoá chất sau:
a) Na2CO3 b) Ca(OH)2 vừa đủ c) NaOH d) a, b, c đều đúng
15 Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp chứa Fe2O3, MgO, Al2O3 Sau phản ứng được dung dịch A và chất rắn B Dẫn H2 dư đi qua B nung nóng đến khi phản ứng kết thúc được hỗn hợp rắn E Mặt khác cho khí CO2 qua dung dịch A, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được chất rắn X Vậy các chất trong hỗn hợp rắn E và X lần lượt là: a) MgO, Fe, Al2O3 b) MgO, Fe2O3, Al2O3
a) Rắn A(Cu, Fe, Al2O3), Rắn B(Cu, Fe), Rắn D(Cu)
b) Rắn A(Cu, Fe, Al2O3), Rắn B(Cu, Al2O3), Rắn D(Cu)
c) Rắn A(Cu, Fe, Al), Rắn B(Cu, Fe), Rắn D(Cu)
d) Rắn A(Cu, Fe, Al2O3), Rắn B(Cu, Fe), Rắn D(Fe)
18 Điện phân dung dịch muối ăn với hai điện cực trơ dùng để điều chế:
a) Dung dịch NaOH b) Dung dịch nước Javen
c) Dung dịch HCl d) a hoặc b tuỳ theo việc có dùng màng ngăn xốp hay không
19 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
a Tác dụng được với axít b) Có tính khử
c Tác dụng được với dung dịch muối của kim loại có tính khử yếu hơn
d) Tác dụng được với phi kim
20 Với 3 kim loại Fe, Cu, Ag Có thể dùng một hoá chất nào sau đây để tách kim loại Ag ra khổi hỗn hợp mà không làm thay đổi lượng kim loại a Dung dịch AgNO3 b) Dung dịch Cu(NO3)2
c) Dung dịch Fe(NO3)3 d) Dung dịch Fe(NO3)2
21 Chỉ ra điều không đúng, khi nói về hợp chất của Natri:
a) NaHCO3 tác dụng được với dung dịch KOH, với dung dịch CH3COOH
b) NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
c) NaHCO3 là muối axít nên dung dịch của NaHCO3 có pH < 7
d) Khi cho khí CO2 tác dụng với dung dịch NaOH mà nNaOH 2 thì sản phẩm là muối Na2CO3
Trang 15Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 6
Học sinh:………
1 Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí một số cặp oxi hoá khử được sắp xếp:
Al3+/Al, Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag Nhận định nào sau đây đúng:
a) Al đẩy được Fe ra khổi dung dịch muối sắt (III)
b) Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 có kim loại Ag tạo thành
c) Fe2+ không những có tính khử mà còn có tính oxi hoá
d) a, b, c đều đúng
2 Quặng manhetit chứa:
a) Fe2O3 khan b) FeCO3 c) Fe3O4 d) FeS2
3.Một tấm kim loại bằng vàng bị bám lớp sắt ở bề mặt, ta có thể rửa lớp sắt để loại tạp
chất trên bề mặt vàng bằng dung dịch nào sau đây: a) Dung dịch FeCl3 dư
b) Dung dịch FeSO4 dư
c) Dung dịch CuSO4 dư c) Dung dịch ZnSO4 dư
3 Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào tồn tại trong một dung dịch:
a) NH4Cl và Na2CO3 b) HCl và NaHCO3 c) BaCl2 và CuSO4 d)
NaOH và AlCl3
4 Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp Fe và một kim loại hoá trị (II) vào dung dịch HCl thì
thu được 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc) Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hoá trị (II) cho vào
dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M Kim loại hoá trị (II) là kim
loại nào sau đây?
5 Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm A tác dụng vừa hết với nước cho
2,24 lít khí H2 (0,5 atm, O0C) khối lượng nguyên tử của A có giá trị:
a) MA = 36 b) MA < 36 c) MA > 36 d) MA > 39
6 Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào nước được một dung dịch có khối
lượng lớn hơn khối lượng nước đã dùng là 2,66 gam Đó là kim loại:
7 Hoà tan hết 0,5 gam hỗn hộp Fe và một kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch H2SO4
loãng được 1,12 lít khí H2(đktc) Đó là kim loại:
8 Dẫn 3,36 lít CO2 (đktc) qua 100ml dung dịnh NaOH 3M sẽ thu được dung dịch chứa:
a) 0,15 mol NaHCO3 b) 0,15 mol Na2CO3 và 0,15 mol NaHCO3
c) 0,15 mol Na2CO3 d) Tất cả đều sai
9 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào 20ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 6 gam kết tủa Nồng
độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là (M)
10 Khử 9,6 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được Fe và 2,28 gam
nước Thể tích H2 ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là: a) 3,36 lít b) 3,548 lít
c) 3,808 lít d) kết quả khác
11 Để khử 6,4 gam một oxít kim loại cần 2,688 lít H2 (đktc) Nếu cho kim loại đó tác
dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 1,792 lít H2 (đktc) Tên kim loại là: a) Fe
12 Điện phân muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy Sau thời gian ta thấy ở catốt
có 2,74 gam kim loại và ở anốt có 448ml khí (đktc) vậy công thức của muối clorua là:
a) CaCl2 b) NaCl c) BaCl2 d) MgCl2
Trang 1613 Trong một cốc chứa 200ml dung dịch AlCl3 3M Rót vào cốc 200ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l ta thu được một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn Giá trị của a là:
a) 2M b) 1,5M hay 3M c) 1M hoặc 1,5 M d) 1,5M hoặc 7,5M
14 Một thanh Zn nặng 13 gam được cho vào 100ml dung dịch FeSO4 1,5M sau một thời gian lấy ra, cân lại thấy thanh Zn có khối lượng 12,55 gam Cho biết khối lượng Zn đã phản ứng và dung dịch sau phản ứng chứa những muối nào ?
a) mZnpư= 3,25 gamHai muối FeSO4 và ZnSO4 b) mZnpư= 3,05 gam Hai muối FeSO4 và ZnSO4
c) mZnpư= 3,25 gam Một muối FeSO4 d) mZnpư= 3,27 gam Một muối ZnSO4
15 Hoà tan một miếng hợp kim Na-Al (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào nước sau phản ứng
thu được 8,96 lít H2 (đktc) và m gam chất rắn m bằng:
a) 2,7 gam b) 10,8 gam c) 5,4 gam d) 1,35 gam
16 Cho 2,49 gam hỗn hợp 3 kimloại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch
H2SO4 loãng ta thấy có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan tạo ra là:
a) 4,25 b) 8,25 c) 8,13 d) 5,37
17 Cho 100ml dung dịch muối canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa Lọc lất kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 2,8 gam chất rắn Nồng độ mol/lít của ion Ca2+ trong dung dịch đầu là:
a) 0,5 M b) 0,25 M c) 0,75 M d) kết quả khác
18 Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các
ion kim loại :
1 Ni2+/ Ni ; 2 Cu2+/Cu ; 3.Fe2+/Fe ; 4 Pb2+/Pb ; 5 Ag+/Ag ; Zn2+/Zn
A 1<2<3<4<5<6 ; B 6<3<1<4<2<5 ; C.5<6<1<4<2<3 ; D Kết quả khác
19 Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4 ( loãng ) Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là :
A Zn; B Al; C CaCO3 ; D Na2CO3 ; E Quỳ tím
20 Nhúng lá Zn vào các dung dịch muối sau đây :
1 AgNO3 ; 2 ZnSO4 ; 3 MgCl2 4 FeCl2 ; 5 CuSO4
Hãy cho biết trường hợp nào xảy ra phản ứng :
A 1,3,5 ; B.2,3,4 ; c.1,4,5 ; D Kết quả khác
21 Phương pháp nào được vận dụng để điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II
A Điện phân dung dịch muối halogennua (MX2)
B Điện phân dung dịch muối halogennua của chúng ở dạng nóng chảy
C Phương pháp thuỷ luyện
D Phương pháp nhiệt luyện
22 Chỉ dùng một dung dịch chứa một muối duy nhất để tách Ag ra khỏi hỗn hợp : Ag ,
Cu, Fe ở dạng bột :
A Dung dịch Fe3+ dư ; B Dung dịch Cu2+ dư ;
C Dung dịch Fe2+ dư ; D Dung dịch Ag+ dư ;
Trang 1723 Có những chất sau : 1 NaCl , 2 Ca(OH)2 , 3 Na2CO3 , 4 HCl Hãy cho biết chất
có thể làm mềm nước cứng tạm thời là :
A 1,2 ; B.2,3 ; C 3,4 ; D 1,4 ;
24 Có ba chất sau : Mg, Al,Al2O3 .Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết mỗi chất :
A Dung dịch NaOH ; B dung dịch HCl ; C Dung dịch HNO3 ;D Kết quả khác
25 Cho các chất sau : 1 H2O ; 2 O2 , 3 dung dịch HCl , 4 Dung dịch HNO3 đặc nguội , 5 Dung dịch H2SO4 loãng , 6 Dung dịch H2SO4 đặc , nguội ; 7 Dung dịch NaOH , 8 Dung dịch CuSO4 , 9 Dung dịch NaCl , 10 Dung dịch AlCl3
Hãy cho biết Al phản ứng được với những chất nào ?
A 1,3,5,7,9 ; B 2,4,6,8 ; C 2,3,5,7,8 ; D Kết quả khác
Trang 18Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 7
Học sinh:………
1.Hãy cho biết Fe phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau đây :
1 Dung dịch FeCl3 ; 2 Dung dịch HNO3 đặc nguội ; 3 Dung dịch CuSO4 ;
4 Dung dịch AgNO3 ; 5 Dung dịch NaOH ; 6 Dung dịch HCl ; 7.O2 ; 8 Cl2 ;
9 S ; 10 Dung dịch FeCl2
A.1,3,5,7,9 ; B 2,4,6,8,10 ; C 2,5,10 ; D 1,3,4,6,7,8,9
2 Cho hỗn hợp gồm FeS, Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A
chứa các ion nào sau đây :
A Cu2+ , S2- ; B Fe2+ , S2-; C Cu2+ , Fe2+ , SO42- ;
D Cu2+, Fe3+; E Cu2+, Fe3+, SO42-
3 Điện phân ( điện cực trơ ) Với màng ngăn xốp 1 dung dịch gồm ion Fe2+ , Fe3+, Cu2+
thì thứ tự điện phân ở catốt xảy ra nhu thế nào
A Fe2+ - Fe3+ - Cu2+ ; B.Fe2+ -Cu2+ - Fe3+ ; C Fe3+ - Cu2+ - Fe2+
D Fe3+ - Fe2+ - Cu2+ ; E Cu2+ -Fe3+ - Fe2+
4 Sự thuỷ phân natri cacbonat tạo ra ;
A 1 axit mạnh và 1 bazow mạnh ; B 1 axit yếu và 1 bazơ mạnh ;
C.1 axit yếu và 1 bazơ yếu ; D 1 axit mạnh và 1 bazơ yếu ; E Tất cả đều sai
5 Hãy ghép công thức hoá học ở cột A với tên các quặng ở cột B ( ví dụ 1a,
6 Gryolit (Na3AlF6) được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân để :
A Nhận được Al nguyên chất b Cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp
c Tăng độ tan của Al2O3 d Tăng độ dẫn điện riêng của Al2O3
e Tất cả đều sai
7 Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 (ĐKTC ) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02
M Thu được 1 gam kết tủa Hãy xác định % thể tích CO2 trong hỗn hợp khí
A 2,24 % ; B 15,68% ; C Cả A,B đều đúng ; D Tất cả đều sai
8 Trong các dung dịch sau : Na2CO3 , kCl, CH3COOONa, NaHSO4 , NH4Cl Ding dịch
nào có pH<7
A KCl ; B Na2CO3; C CH3COOONa, Na2CO3 ;
D NH4Cl , NaHSO4; E NaHSO4 , NH4Cl , KCl
9 Hiđroxit nào sau đây là lưỡng tính :
A Ba(OH)2 ; B Ca(OH)2 ; C Mg(OH)2 ; D Al(OH)3 ; E NaOH
10 Hoà tan 5 muối sau đây vào nước để tạo dung dịch tương ứng : NaCl , NH4Cl, AlCl3,
Na2S, C6H5ONa Sau đóthêm vào dung dịch có được một ít quỳ tím Dung dịch nào có
màu xanh
A NaCl ; B NH4Cl , AlCl3 ; C Na2S, C6H5ONa;
D NaCl, NH4Cl , AlCl3 ; E C6H5ONa
Trang 1911 Hoà tan hỗn hợp A gồm Fe và Fe3O4vvào dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu được dung dịch B và chất rắn C Thành phần dung dịch B gồm:
A Fe(NO3)3 và HNO3 ; B Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
13.Trong dung dịch A Có chứa đồng thời các cation kim loại : K+ ,Ag+, Fe2+, Ba2+
Trong dung dịch A chỉ chứa 1 loại anion đó là anion nào sau đây :
A.NO3- ; B Cl- ; C OH- ; D SO42- ; E PO43-
14 Tính khối lượng của hỗn hợp gồm Fe3O4 và Al cần lấy để phản ứng :
3Fe3O4 +8Al = 4Al2O3 + 9Fe toả ra 665,25KJ Biết nhiệt tạo thành của Fe3O4 là
117 KJ/mol của Al2O3 là 1670KJ/ mol
A 332 gam ; B 912 gam; C 182,25 gam ; D 18,225 gam; E 1822,5 gam
15 Hoà tan 2,8 gam CaO vào nước ta được dung dịch A
a Cho 1,68 lít khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo tành :
A 3 gam ; B 2,5 gam ; C 5 gam ; D 7,5 gam
b Nếu cho khí CO2 sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 1 gam kết tủa thì có bao nhiêu lít CO2 đã tham gia phản ứng Các thể tích khí đo ở ĐKCT
A 0,224 lít hoặc 2,24 lít ; B 2,016 lít hoặc 20,16 lít ;
D 0,224 lit hoặc 2,016 lít ; D Tất cả sai
16 Từ 1 tấn quặng Hematit chứa tối đa 60% Fe2O3 ( quặng A ) hoặc từ 1 tấn quặng manhetit chứa 69,6 % Fe3O4 (quặng B) có thể điều chế tối đa bao nhiều Kg sắt kim loại
A 420 và 504 ; B 420 và 500 ; C 400và 504 ; D Kết quả khác
17 Trong dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 cho 1mol HCl vào A được 15,6 gam kết tủa Tính khối lượng NaOH trong dung dịch A
A 32 gam ; B 16 gam ; C Cả A,B đều đúng ; D Kết quả khác
18.: Khi hoà tan mộy lượng của một oxit kim loại hoá trị II vào một lượng vừa đủ dung
dịch axit H2SO4 4,9% , người ta thu được một dung dịch muối có nồng độ 5,87% Xác định tên oxit kim loại hoá trị II
A, Zn ; B Mg ; C Cu ; D Ca ; E Kết quả khác
19 Hoà tan vừa đủ 11,6gam Hiđroxit của kim loại hoá trị II trong 146 gam dung dịch
HCl 10%
Xác định tên hiđroxit của kim loại R A Magiehiđroxit , Mg(OH)2 ; B
Canxihiđroxit , Ca(OH)2 ; C Barihiđroxit Ba(OH)2 ; D Kết quả khác
20 Hoà tan hoàn toàn 4,6 gam hỗn hợp của rubiđi và một kim loại kiềm khác vào nước
thì thu được 2,24 lit khí ở (Đ KTC) Xác địng kim loại kiềm chưa biết :
Trang 20A 32 gam ; B 24gam; C.16 gam; D.Kết quả khác
c Tính thể tích CO (ĐKTC) cần dùng cho phản ứng :
A 5,6 lít ; B 10,08 lít ; C 6,72lít ; D 13,44lít ;
22 : Khi cho một kim loại vào dung dịch HNO3 không có khí thoát ra Có thể kết luận :
a Axit nitric đặc nguội , kim loại là Al, Fe b Axit nitric rất loãng , kim loại mạnh
c Axit nitric nồng độ bất kì , kim loại là bạch kim hoặc vàng d Hai câu a, c dúng e
Ba câu a,b,c đúng
23 : Cho các chất sau : 1 FeCO3 ; 2 Fe3O4 ; 3 FeO ; 4 Fe(OH)2 ;5 Fe(OH)3 ;
6.FeS2 ; 7 Fe2O3 lần lược tác dụng với dung dịch HNO3 (loãng) Chất nào cho phản ứng trao đổi
A 1,2 ; B.3,4 ; C 5,6 ; D.6,7 ; E 5,7 ;
24 : Hoà tan hỗn hợp gồm Al , Fe , Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được
dung dịch A Cho nước amoniac lấy dư vào dung dịch A được kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C Chất C gồm có : a Al2O3 , ZnO ; b Al2O3 , Fe2O3 ; c Al2O3 , FeO ; d Zn O , Fe2O3 ; e Al2O3 ,
4 Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94,5% sắt (
cho quá trình chuyển hoá gang thành thép là H= 85%)
A 5,3 tấn ; B 6,1 tấn ; C 6,5 tấn ; D 7,0 tấn
5 Hoà tan 10 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít Hiđrro (ĐKTC) và dung dịch A Cho NaOH dư vào thu kết tủa , nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là :
A 12 gam ; B 11,2 gam ; C 12,2 gam ; D 16 gam
6 Lượng bari kim loại cần cho vào 1000 gam nước để được dung dịch Ba(OH)2
2,67% là :
A 39,4 gam ; B 19,7 gam ; C 41,3 gam ; D 21,92 gam
7 Cho 1 gam nhôm tác dụng với 1 gam khí Clo Kết thúc phản ứng thu được :
A 2 gam AlCl3 ; B 1 gam AlCl3 ; C 1,253 gam AlCl3 ; D 6,892 gam AlCl3 ;
8.:Hợp chất MX2 khá phổ biến trong tự nhiên Hoà tan MX2 bằng dung dịch HNO3 đặc , nóng , dư ta thu dược dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy tạo kết tủa trắng , còn khi cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư thấy kết tủa đỏ nâu Tìm MX2:
A FeS2 ; B CuS2 ; C MgCl2 , D CaCl2
10
Trang 22Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 8
HS:………
(KIM LOẠI KIỀM)
1 Cc ion X+, Y- v nguyn tử Z cĩ cấu hình elecctron 1s22s22p6? X+, Y- v nguyn tử Z l:
A K+, Cl- v Ar B Li+, Br - v Ne C Na+, Cl- v Ar D Na+, F- v Ne
2 Cc ion X+, Y- v nguyn tử Z cĩ cấu hình elecctron 1s22s22p6? Cấu hình electron của cc nguyn tử
trung hịa X v Y l: A 1s22s22p4 v 1s22s22p7 B 1s22s22p63s1 v 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s1 v 1s22s22p5 D Kết quả khc
3 Hy sắp xếp cc cặp oxi hĩa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại
(1): Fe+/Fe; (2): Pb2+/Pb; (3): 2H+/H2; (4): Ag+/Ag;(5): Na+/Na; (6): Fe3+/Fe2+; (7): Cu2+/Cu
A (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) C (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7)
B (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5) D (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4)
4 (Chọn phát biểu đúngTrong 4 nguyn tố K (Z = 19); Sc (Z = 21); Cr (Z = 24) v Cu (Z = 29)
nguyn tử của nguyn tố cĩ cấu hình electron lớp ngồi cng 4s1 l:
c Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, BaCO3 d) NaOH, NaHCO3, Na2CO3
6 Cho sơ đồ chuyển hố sau:
b NaClO NaCl Cl2 Na2O NaClO3
c NaClO NaCl Cl2 Na2O NaClO3
d KClO3 CaCl2 Cl2 CaO CaOCl
Trang 23E + dd F B + G + H2
D + C F ;
B dpnc
D + E ;
Cho biết C l khí gip cho phản ứng đốt chy
D l kim loại chy với ngọn lửa mu tím
7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Trong đó A,
B, C là chất rắn và A chứa nguyn tố clo Cc chất A, B, C l:
A NaCl; NaOH v Na2CO3 B KCl; KOH v K2CO3
C CaCl2; Ca(OH)2 v CaCO3 D Cả 3 cu A, B v C đều đúng
A A >39 B A < 39 C A < 36 d A = 36
11 Cho 3,60 gam hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm (A) tác dụng vừa hết với nước cho 2,24 lít khí hiđro (ở 0,5 atm, 00C) Biết số mol kim loại (A) trong hỗnhợp lớn hơn 10% tổng số mol hai kim loại, vậy (A) là nguyên tố nào?
Trang 2412 Khi điện phân 25,98 gam iotđua của một kim loại X nĩng chảy, thì thu
được 12,69 gam iot Cho biết iotđua của kim loại nào đ bị điện phân?
13 Chia 8,84 gam hỗn hợp một muối kim loại (l) clorua v BaCl2 thnh hai
phần bằng nhau Hịa tan hồn tồn phần thứ nhất vo nước rồi cho tác AgNO3
thì thu được 8,61gam kết tủa Đem điện phân nóng chảy phần thứ hai thì thu được V lít khí X bay ra ở anot Thể tích khí V (ở 27,30C v 0,88atm) l:
A 0,42 lít B 0,84 lít C 1,68 lít D Kết
quả khc
14 Chia 8,84 gam hỗn hợp một muối kim loại (l) clorua v BaCl2 thnh hai
phần bằng nhau Hịa tan hồn tồn phần thứ nhất vo nước rồi cho tác AgNO3
thì thu được 8,61gam kết tủa Đem điện phân nóng chảy phần thứ hai thì thu được V lít khí X bay ra ở anot Biết số mol kim loại (l) clorua gấp 4 lần số
mol BaCl2, hiệu suất phản ứng 100% Xác định kim loại hóa trị l
15 Trong 500ml dung dịch X có chứa 0,4925 gam một hỗn hợp gồm muối
clorua và hiđroxit của kim loại kiềm Đo pH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dung dịch X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở
2730C v 1 atm Kim loại kiềm đó là:
16 Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M vào
trong nước Sau phản ứng thu được dung dịch B và 5,6 lít khí (ở đktc) Cho
từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn
nhất Lọc và cân kết tủa được 7,8 gam Kim loại kiềm là:
17 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 với 150ml dung dịch NaOH 0,2M Dung
dịch tạo thnh cĩ pH l:
18 Hịa tan 14,9 gam KCl vo một lượng nước vừa đủ để tạo thành 0,5 lít
dung dịch Biết chỉ có 85% số phân tử hịa tan trong dung dịch phn thnh ion Nồng độ mol/l của ion K+ v ion Cl l:
A 0,34 mol/l v 0,17 mol/l B 0,68 mol/l v 0,34 mol/l
C Cng 0,34 mol/l D Kết quả khác
19 Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực
bằng than có màng ngăn xốp và dung dịch luôn luôn được khuấy đều Khi ở catot thoát ra 22,4 lít khí đo ở điều kiện 200C, 1 atm thì ngưng điện phân
Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH sau điện phân A 8%
20.Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 5M với 200ml dung dịch NaOH 30% ( d=1,33g/ml ) Nồng độ mol/lít của dung dịch thu được là
Trang 25A 8,72 M ; B 11,8 M; C 6,428M ; d 2,46M