Lµm thay ®æi mét sè aa trong chuçi polipeptit do gen ®ã chØ huy tæng hîp C©u44.. Gen lÆn biÓu hiÖn KH khia[r]
Trang 1Trắc nghiệm sinh học 12
Chơng1.Cơ chế di truyền và biến dị
Câu1 Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ
a Do cấu trúc nucleoxom phức tạp
b Do tế bào có nhiều hoạt động sống phức tạp
c Do phiên mã diễn ra trong nhân, còn dịch mã diễn ra ở tế bào chất
d Do cấu trúc phức tạp của ADN trong NST
Câu 2 Dạng đột biến nào sau đây là đột biến sai nghĩa
a Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều aa ở polipeptit
b Đột biến thay thế 1 cặp không làm thay đổi aa ở polipeptit
c Đột biến thay thế 1 cặp làm thay đổi aa ở polipeptit
d Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc
Câu3 Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lỡng bội có kiểu gen Aa thu đợc các thể tứ bội Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trờng hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thờng, tính theo lí thuyết tỉ
lệ phân li kiểu gen ở đời con là:
a 1AAAA: 8AAaa: 18AAAa: 8Aaaa: 1aaaa
b 1AAAA: 8AAaa: 8AAAa: 18Aaaa: 1aaaa
c 1AAAA: 6AAaa: 4AAAa: 4Aaaa: 1aaaa
d 1AAAA: 18AAaa: 8AAAa: 8Aaaa: 1aaaa
Câu4 Sự nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực khác nhân sơ nh thế nào
a Có ít loại enzim tham gia hơn b Diễn ra nhanh hơn
c Diễn ra nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN và có nhiều loại enzim tham gia
d Năng lợng tiêu tốn ít hơn
Câu5 Cơ chế điều hoà đối với ôperon Lac ở E Coli dựa vào tơng tác các yếu tố nào
a Dựa vào tơng tác protein ức chế với vùng P
b Dựa vào tơng tác protein ức chế với vùng O
c Dựa vào tơng tác protein ức chế với nhóm gen cấu trúc
d Dựa vào tơng tác protein ức chế với sự thay đổi điều kiện môi trờng
Câu6 Dựa vào đâu đê phân loại gen cấu trúc và gen điều hoà
a Dựa vào chức năng sản phẩm của gen
b Dựa vào kiểu tác động gen
c Dựa vào sự biểu hiện kiểu hình của gen
d Dựa vào cấu trúc gen
Câu6 Nguyên tắc khuôn mẫu đợc thể hiện
a Chỉ trong cơ chế nhân đôi và phiên mã
b Chỉ trong cơ chế dịch mã và phiên mã
c Chỉ trong cơ chế nhân đôi và dịch mã
d Chỉ trong cơ chế nhân đôi, phiên mã và dịch mã
Câu7 Điều nào không đúng với cơ chế tự nhân đôi của ADN
a Mạch tổng hợp gián đoạn đợc kết thúc chậm hơn mạch liên tục
b Enzim tổng hợp đoạn mồi phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn
ở mạch liên tục
c Mạch tổng hợp gián đoạn đợc kết thúc nhanh hơn mạch liên tục
d Enzim nối kín mạch phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục
Câu8 Hoá chất gây đột biến 5- BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thnàh cặp G-X Quá trình thay thế đợc mô tả theo sơ đồ
a A-T → G-5BU → X- 5BU → G-X
b A-T → A-5BU → G- 5BU → G-X
c A-T →X-5BU → G- 5BU → G-X
d A-T → G-5BU → GX- 5BU → G-X
Câu9 Khi dịch mã mã bộ ba mã đối tiếp cận với bộ ba mã sao theo chiều nào
a Từ 3' đến 5'
b Luân phiên theo A và P (Vùng P ở vị trí 1, A ở vị trí 2)
c Tiếp cận ngẫu nhiênd Từ 5' đến 3'
Câu10 Từ 4 loại đơn phân A,T,G,X tạo ra 64 bộ ba, Có bao nhiêu bộ 3 có ít nhất 1 A
a 27 bộ ba chứa ít nhất 1 A b 47 bộ ba chứa ít nhất 1 A
c 57 bộ ba chứa ít nhất 1 A d 37 bộ ba chứa ít nhất 1 A
Câu11 Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên ADN cùng một lần ở sinh vật nhân thực giúp
a Sự nhân đôi diễn ra chính xác b Sự nhân đôi khỏi diễn ra nhiều lần
c Sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng d Tiết kiệm nguyên liệu, enzim, năng lợng
Câu12 Sự kiện nào diễn ra trong giảm phân để nhận biết có đột biến cấu trúc NST
a Sự co ngắn, đóng xoắn ở kì đầu của lần phân bào I
b Sự tiếp hợp của các cặp NST tơng đồng ở kì đầu của lần giảm phân I
c Trao đổi chéo của các cặp NST tơng đồng ở kì đầu lần phân bào I
d Sự sắp xếp của các cặp NST tơng đồng ở mặt phẳng thoi phân bào ở kì giữa lần phân bào I
Câu13 Đột biến cấu trúc NST dễ nhận biết ở kì nào trong giảm phân
a Kì đầu lần phân bào II b Kì giữa lần phân bào I
Trang 2c Kì giữa lần phân bào II d Kì đầu lần phân bào I
Câu14 Đặc điểm nào không đúng ở thể đa bội
a Phát triển khoẻ, chống chịu tốt b Tăng khả năng sinh sản
c Kích thớc tế bào lớn hơn bình thờng
d Quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ
Câu15 Số lợng NST trong bộ lỡng bội của loài phản ánh điều gì
a Mức độ tiến hoá của loài b Mối quan hệ họ hàng giữa các loài
c Tính đặc trng của bộ NST ở mỗi loài d Số lợng gen của mỗi loài
Câu16 Vì sao cơ thể lai F1 trong lai khác loài thờng bất thụ
a Vì hai loài bố mẹ có hình thái khác nhau
b Vì hai loài bố mẹ có bộ NST khác nhau về số lợng
c Vì F1 có bộ NST không tơng đồng
d Vì hai loài bố mẹ thích nghi với mô trờng khác nhau
Câu17 Đặc tính nào dới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới
a Tính thoái hoá b Tính phổ biến
c Tính liên tục d Tính đặc hiệu
Câu18 Loại ĐBG đợc phát sinh do tác nhân đột biến xen vào mạch đang tổng hợp khi ADN đang tự nhân đôi là
a Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-X b Mất một cặp nucleotit
c Thêm một cặp nucleotit d Thay thế một cặp A-T thành cặp A-T
Câu19 Loại ĐBG nào sau đây không đợc di truyền bằng con đờng sinh sản hữu tính
a Đột biến xoma b Đột biến giao tử
c Đột biến tiền phôi d Đột biến hợp tử
Câu20 Dạng đột biến nào có ý ngiã đối với tiến hoá của bộ gen
a Đảo đoạn b Thêm đoạn c Mất đoạn d Chuyển đoạn
Câu21 Qúa trình phiên mã diễn ra ở
a Vi rút, vi khuẩn b Sinh vật nhân thc, vi khuẩn
c Vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực d Sinh vật nhân thực, vi rút
Câu22 Điểm mấu chốt trong qua trình nhân đôi ADN làm cho 2 ADN cin giống với ADN mẹ là do
a Nguyên tắc bổ sung, bán bảo tồn b Nguyên tắc bán bảo tồn
c Sự lắp ráp tuần tự các nucleotit d Một bazo bé bù với một bazo lớn
Câu23 Trong tế bào 2n ở ngời chứa lợng ADN bằng 6 x 109 đôi nucleôtit Tế bào ở G1 chứa số nucleotit là
a 6 x 109 đôi nucleôtit b (2 x 6) x 109 đôi nucleôtit
c 6 x 109 nucleôtit d (2 x 6) x 109 nucleôtit
Câu24 Trong tế bào 2n ở ngời chứa lợng ADN bằng 6 x 109 đôi nucleôtit Tế bào ở G2 chứa số nucleotit là
a 6 x 109 đôi nucleôtit b (2 x 6) x 109 đôi nucleôtit
c 6 x 109 nucleôtit d (2 x 6) x 109 nucleôtit
Câu25 Trong tế bào 2n ở ngời chứa lợng ADN bằng 6 x 109 đôi nucleôtit Tế bào ở kì đầu của nguyên phân chứa số nucleotit là
a 6 x 109 đôi nucleôtit b (2 x 6) x 109 đôi nucleôtit
c 6 x 109 nucleôtit d (2 x 6) x 109 nucleôtit
Câu26 Trong tế bào 2n ở ngời chứa lợng ADN bằng 6 x 109 đôi nucleôtit Tế bào noron chứa số nucleotit là
a 6 x 109 đôi nucleôtit b (2 x 6) x 109 đôi nucleôtit
c 6 x 109 nucleôtit d (2 x 6) x 109 nucleôtit
Câu27 Trong tế bào 2n ở ngời chứa lợng ADN bằng 6 x 109 đôi nucleôtit Tế bào tinh trùng chứa số nucleotit là
a 6 x 109 đôi nucleôtit b 3 x 109 đôi nucleôtit
c 3 x 109 nucleôtit d (2 x 6) x 109 nucleôtit
Câu28 Nếu dùng chất cônsixin để ức chế tạo thoi phân bào ở 5 tế bào, trong tiêu bản sẽ có số lợng tế bào ở giai đoạn kì cuối là
Câu29 Các protein đợc tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
a Bắt đầu bằng aa Met ( Met- tARN) b Bắt đầu bằng foocmin - Met
c Kết thúc bằng Met d Bắt đầu bằng một phức hợp aa- t ARN
Câu30 Theo quan điểm về operon, các gen điều hoà giữ vai trò quảntọng trong
a Tổng hợp chất ức chế b ức chế tổng hợp protein
c Cân bằng giữa sự tổng hợp và không cần tổng hợp protein
d Việc ức chế và cảm ứng các gen cấu trúc để tổng hợp protein theo nhu cầu của tế bào Câu31 Hoạt động điều hoà của gen ở E.Coli chịu sự kiểm soát bởi
a Gen điều hoà b Cơ chế điều hoà ức chế
c Cơ chế điều hoà cảm ứng d Cơ chế điều hoà
Câu32 Hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân thực chịu sự kiểm soát bởi
a Gen điều hoà, gen tăng cờng và gen gây bất hoạt
b Cơ chế điều hoà ức chế gen gây bất hoạt
c Cơ chế điều hoà cảm ứng và gen tăng cờng
d Cơ chế điều hoà cùng gen tăng cờng và gen gây bất hoạt
Trang 3Câu33 Điều không đúng về sự khác biệt trong hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân thực với sinh vật nhân sơ
a Cơ chế điều hoà phức tạp, đa dạng từ giai đoạn phiên mã đến sau phiên mã
b Thành phần tham gia chỉ có gen điều hoà, gen ức chế, gen gây bất hoạt
c Thành phần tham gia có gen cấu trúc, gen ức chế, gen gây bất hoạt, vùng khởi động, vùng kết thúc và nhiều yếu tố khác
d Có nhiều mức độ điều hoà: NST tháo xoắn, điều hoà phiên mã, sau phiên mã, dịch mã, sau dịch mã
Câu34 Sự biến đổi cấu trúc NST tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình tự thuộc điều hoà ở mức
a Trớc phiên mã b Phiên mã
Câu35 Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm
a Tổng hợp ra protein cần thiết
b ức chế tổng hợp protein vào lúc cần thiết
c Cân bằng giữa sự tổng hợp và không cần tổng hợp protein
d Đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà
Câu36 ở sinh vật nhân sơ, sự điều hoà ở các operon chủ yếu diễn ra trong giai đoạn
a Trớc phiên mã b Phiên mã
Câu37 Đột biến cấu trúc NST dễ xảy ra ở những thời điểm nào trong chu kì nguyên phân
a Khi NST ở kì giữa và kì sau
b Khi NST đang nhân đôi ở kì trung gian và NST ở kì đầu
c Khi NST ở kì đầu và kì giữa
d Khi NST cha nhân đôi ở kì trung gian và NST ở kì cuối
Câu38.Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
a Cờng đô, liều lợng, loại tác nhân gây ĐB và cấu trúc của gen
b Mối quan hệ giữa KG - MT - KH
c Sức đề kháng của cơ thể d Điều kiện sống của sinh vật
Câu39 Dạng ĐB gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc gen là
a Mất 1 cặp nucleotit đầu tiên b Mất 3 cặp nu trớc mã kết thúc
c Đảo vị trí 2 cặp nu d Thay thế 1 nu này bằng 1 nu khác
Câu40 Guanin ở dạng hiếm kết cặp với timin trong nhân đôi tạo nên
a Hai phân tử timin trên cùng đoạn ADN b Đột biến A-T → G-X
c Đột biến G - X → A-T d Sự sai hỏng ngẫu nhiên
Câu41 Khi xử lí ADN bằng acridin , nếu xen vào mạch mới đang tổng hợp sẽ tạo nên ĐB
a Mất 1 cặp nu b.Thêm 1 cặp nu
c Thay thế 1 cặp nu d Đảo vị trí 1 cặp nu
Câu42 Chuỗi polipeptit do gen ĐB tổng hợp so với chuỗi polipeptit do gen bình thờng tổng hợp có số
aa bằng nhau nhng khác nhau về aa thứ 80 Gen cấu trúc đã bị dạng ĐB
a Thay 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác ở bộ 3 thứ 80
b Đảo vị trí cặp nu thứ 80 và 81
c Thêm 1 cặp nu vào vị trí 80 d Mất 1 cặp nu ở vị trí 80
Câu43 Dạng ĐB thay thế nếu xảy ra trong một bộ 3 từ bộ 3 mã hoá thứ nhất đến bộ 3 mã hoá cuối cùng trớc mã kết thúc có thể
a Làm thay đổi toàn bộ aa trong chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
b Không hoặc làm thay đổi 1 aa trong chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
c Làm thay đổi 2số aa trong chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
d Làm thay đổi một số aa trong chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
Câu44 Gen lặn biểu hiện KH khi
a ở trạng thái đồng hợp lặn hoặc chỉ có 1 alen ( thể 1) trong tế bào lỡng bội, chỉ có 1 alen ở
đoạn không tơng đồng của cặp XY hoặc XO, chỉ có 1 alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tơng ứng, ở thể đơn bội, sinh vật nhân sơ
b Chỉ có 1 alen ở đoạn không tơng đồng của cặp XY hoặc XO
c chỉ có 1 alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tơng ứng, ở thể đơn bội, sinh vật nhân sơ
d chỉ có 1 alen ở đoạn không tơng đồng của cặp XY hoặc XO, chỉ có 1 alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tơng ứng, ở thể đơn bội
Câu45 Một gen có 3000 nu đã xảy ra ĐB mất 3 cặp nu 10,11,12 trong gen, chuỗi protein tơng ứng do gen tổng hợp
a Mất 1 aa b Thay thế 1 aa khác
c Thay đổi toàn bộ cấu trúc của protein
d Thay đổi các aa tơng ứng với vị trí đột biến
Câu46 Một gen có 2400 nu đã xảy ra ĐB mất 3 cặp nu 9,11,16 trong gen, chuỗi protein tơng ứng do gen tổng hợp
a Mất 1 aa b Thay thế 1 aa khác
c Mất 1 aa và khả năng xuất hiện tối đa 3 aa mới
d Thay đổi các aa tơng ứng với vị trí ĐB trở đi
Trang 4Câu47 Điều không đúng về ĐBG
a Gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc gen
b Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
c Có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng và phong phú
d Là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn gống và tiến hoá
Câu48 Hình thái NST trong kì giữa của phân bào ở dạng
a Sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn b Sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn
c Đóng xoắn và co ngắn cực đại d Dãn xoắn nhiều
Câu49 Hình thái NST trong kì đầu phân bào ở dạng
a Sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn b Sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn
c Đóng xoắn và co ngắn cực đại d Dãn xoắn nhiều
Câu50 Hình thái NST trong kì saucủa phân bào ở dạng
a Sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn b Sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn
c Đóng xoắn và co ngắn cực đại d Dãn xoắn nhiều
Câu51 Hình thái NST trong kì cuối phân bào ở dạng
a Sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn b Sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn
c Đóng xoắn và co ngắn cực đại d Dãn xoắn nhiều
Câu52 Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST
a Thuận lợi cho sự phân li các NST trong quá trình phân bào
b Thuận lợi cho sự tổ hợp NST trong quá trình phân bào
c Thuận lợi cho sự phân li tổ hợp của các NST trong quá trình phân bào
d Giúp tế bào chứa đợc nhiều NST
Câu53 Cấu trúc NST của sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo thứ tự
a Phân tử ADN → Nucleoxom (đơn vị cơ bản) → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → cromatit
b Phân tử ADN → sợi cơ bản → Nucleoxom (đơn vị cơ bản) → sợi nhiễm sắc → cromatit
c Phân tử ADN → Nucleoxom (đơn vị cơ bản) → sợi nhiễm sắc →sợi cơ bản → cromatit
d Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → Nucleoxom (đơn vị cơ bản) → cromatit
Câu54 Kì giữa của chu kì tế bào, NST ở dạng
a Sợi cơ bản, đờng kính 11nm b, Sợi chất nhiễm sắc, đờng kính 30nm
c Siêu xoắn, đờng kính 300nm d Cromatit, đờng kính 700nm*
Câu55 Loại ĐB cấu trúc NST không làm thay đổi hàm lợng ADN trên NST
a Lặp đoạn, chuyển đoạn b Chuyển đoạn trên cùng 1 NST
c Mất đoạn, chuyển đoạn d Chuyển đoạn
Câu56 Người ta quan sát tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Có một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó đã xảy ra hiện tợng:
a Mât NST b Dung hợp 2 NST với nhau
c Chuyển đoạn NST d Lặp đoạn NST
Câu57.Trong chọn giống ngời ta có thể loại khỏi NST những gen không mong muốn do áp dụng hiện tợng
a Mất đoạn nhỏ b Đảo đoạn
c Lặp đoạn d Chuyển đoạn lớn
Câu58 Loại đột biến cấu trúc NST có ý nghĩa quan trọng trong tiến hoá của bộ gen là
a Mất đoạn, đảo đoạn b Đảo đoạn, lặp đoạn
c Lặp đoạn, dung hợp NST d Chuyển đoạn, mất đoạn
Câu59 Loại ĐB cấu trúc NST có thể làm giảm lợng gen trên NST
a Lặp đoạn, chuyển đoạn b Đảo đoạn, chuyển đoạn
c Mất đoạn, chuyển đoạn d Lặp đoạn, đảo đoạn
Câu59 Loại ĐB cấu trúc NST có thể làm tăng lợng gen trên NST
a Lặp đoạn, chuyển đoạn b Đảo đoạn, chuyển đoạn
c Mất đoạn, chuyển đoạn d Lặp đoạn, đảo đoạn
Câu60 Loại ĐB cấu trúc NST làm cho các gen gần nhau hơn thuộc loại ĐB
a Lặp đoạn, chuyển đoạn b Đảo đoạn, chuyển đoạn
c Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn d Lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn
Câu61 Loại ĐB cấu trúc NST làm cho các gen xa nhau hơn thuộc loại ĐB
a Lặp đoạn, chuyển đoạn b Đảo đoạn, chuyển đoạn
c Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn d Lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn
Câu62 ĐB cấu trúc NAT làm thay đổi nhóm gen liên kết
c Chuyển đoạn d Lặp đoạn
Câu63 Các hiện tợng dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp NST
a Lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn, tiếp hợp và trao đổi đoạn trong giảm phân
b Đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn
c Lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
d Chuyển đoạn, đảo đoạn, tiếp hợp
Câu64 Ở ngời, mất đoạn NST số 21 sẽ gây nên bệnh
a Ung th máu b Đao
c Máu khó đông d Hồng cầu hìnhlỡi liềm
Trang 5Câu65 Dạng ĐB cấu trúc không làm ảnh hởng đến VCDT
a Chuyển đoạn, lặp đoạn b Lặp đoạn, mất đoạn
c Mất đoạn, chuyển đoạn d Đảo đoạn, chuyển đoạn trên 1 NST
Câu66 Cơ chế pbát sinh ĐB số lợng NST
a Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của NST bị rối loạn
b Quá trình nhân đôi của ADN bị rối loạn
c Sự phân li bất thờng của một hay nhiều cặp NST tại kì sau của quá trình phân bào
d Thoi phân bào không hình thành trong quá trình phân bào
Câu67 Một tế bào mầm nguyên phân 4 lần tạo ra tổng số NST trong các tinh nguyên bào là 144 đó là dạng ĐB
a Thể ba ( 2n + 1) b Tam bội thể
c 2n - 1 d Thể ba (2n +1) hoặc 2n -1
Câu68 Một loài có bộ NST 2n 24, số NST dự đoán ở thể ba kép
Câu69 Một ngời đàn ông có 47 NST trong đó có 3 NST XXY Hội chứng của ngời đàn ông
c Siêu nữ d Claiphentơ
Câu70 Các đa bôi có ý nghĩa
a Tiến hoá, nghiên cứu di truyền
b Chọn giống, tiến hoá , nghiên cứu di truyền
c Chọn giống, nghiên cứu di truyền
d Chọn giống, tiến hoá
Câu71 Trong trờng hợp rối loạn phân bào 2 của giảm phân, các loại giao tử đợc tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XY khi NST YY không phân li là
a XX, XY, và O b XX, Y, và O
Câu72 Trong trờng hợp rối loạn phân bào 2 của giảm phân, các loại giao tử đợc tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XAXa là
a XAXA, XAXa , và O b XA ,Xa
c XAXA và O d XaXa và O
Câu73 Điều không đúng khi xét đến trờng hợp ĐB trở thành thể ĐB
a Hai ĐB lặn cùng alen của hai giao tử đực và cái gặp nhau trongthụ tinh tạo thành kiểu gen đồng hợp
b Gen ĐB lặn nằm trên NST giới tính, không có alen trên Y hoặc không có alen trên X đều trở thành thể ĐB trên cơ thể XY
c Đột biến ở trạng thái a thành A hợac ĐB nguyên ở trạng thái lặndo môi trờng thay đổi chuyển thành trội Đột biến NST
d ĐB A thành a tồn tại trong trạng thái dị hợp