PHẦN V: DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ 1. Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. mã di truyền B. bộ ba mã hóa (cođon) C. gen D. bộ ba đối mã (anticôđon) 2. Trình tự các vùng theo mạch mã gốc của một gen điển hình là A. 5’mã hóa điều hòa kết thúc phiên mã 3’ B. 5’điều hòa mã hóa kết thúc phiên mã 3’ C. 3’mã hóa điều hòa kết thúc phiên mã 5’ D. 3’điều hòa mã hóa kết thúc phiên mã 5’ 3. Bản chất của mã di truyền là A. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin. B. một bộ ba mã hoá cho một axitamin. C. các axitamin đựơc mã hoá trong gen. D. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin. 4. Phát biểu ĐÚNG về đặc điểm của mã di truyền, TRỪ: A. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau). B. Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, không có ngoại lệ). C. Mã di truyền có tính thoái hóa (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại axit amin, trừ AUG và UGG). D. Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin). 5. Vì sao mã di truyền là mã bộ ba? A. Vì mã bộ một và bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền. B. Vì số nu ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số aa của chuỗi pôlipeptit. C. Vì số nu ở mỗi mạch của gen dài gấp 6 lần số aa của chuỗi pôlipeptit. D. Vì 3 nu mã hoá cho 1 aa thì số tổ hợp sẽ là 43= 64 bộ ba dư thừa để mã hoá cho 20 loại aa. 6. Thời điểm xảy ra quá trình nhân đôi ADN trong chu kỳ tế bào A. kỳ trung gian B. kỳ đầu C. kỳ giữa D. kỳ sau 7. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở A. tế bào chất B. ribôxôm C. ti thể D. nhân tế bào 8. Hầu hết các loài đều sử dụng chung mã di truyền. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ: A. nguồn gốc thống nhất của sinh giới B. mã di truyền có tính thoái hóa C. mã di truyền có tính đặc hiệu D. thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau 9. Đặc tính nào sau đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới? A. Tính liên tục B. Tính phổ biến C. Tính đặc hiệu D. Tính thoái hoá 10. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền B. nhiều bộ ba cùng xác định một aamin C. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ 11. Vật liệu di truyền là ADN được truyền lại cho thế hệ sau là nhờ cơ chế A. tự nhân đôi của ADN. B. phiên mã của ADN. C. dịch mã trên phân tử mARN. D. phiên mã và dịch mã. 12. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc: A. nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn . B. nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn. C. nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc gián đoạn. D. nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn. 13. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là A. A liên kết với X, G liên kết với T. B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G. C. A liên kết với U, G liên kết với X. D. A liên kết với T, G liên kết với X. 14. Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là: A. Trong 2 phân tử ADN con có một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp. B. Trong mỗi phân tử ADN con có sự xen kẻ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mới tổng hợp. C. Trong mỗi phân tử ADN con có một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp. D. Trong mỗi phân tử ADN con có một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADN mới tổng hợp. 15. Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ A. các enzim tháo xoắn. B. enzim ADN pôlimeraza. C. enzim ligaza. D. ARN pôlimeraza. 16. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là A. tháo xoắn phân tử ADN B. bẻ gãy các liên kết hidrô giữa 2 mạch ADN C. lắp ráp các nucleôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN D. nối các đoạn Okazaki với nhau 17. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nào? A. helicaza B. ADN giraza C. ADN ligaza D. ADN polimeraza 18. Trong quá trình tổng hợp các mạch ADN mới, ADN pôlimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều A. chiều 3’ 5’. B. chiều 5’ 3’. C. cả 2 chiều. D. chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’ tùy theo từng mạch khuôn. 19. Trong quá trình nhân đôi ADN, trên mạch khuôn có chiều 35, mạch mới được tổng hợp A. theo từng đoạn Okazaki theo chiều 35 B. theo từng đoạn Okazaki theo chiều 53 C. liên tục theo chiều 35 D. liên tục theo chiều 53 20. Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên A. mạch khuôn có chiều 3’ 5’. B. mạch khuôn có chiều 5’ 3’. C. cả 2 mạch. D. Mạch khuôn có chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’ 21. Đoạn okazaki là A. đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo chiều tháo xoắn ADN trong q.tr nhân đôi. B. đoạn ADN được tổng hợp liên tục theo chiều tháo xoắn ADN trong q.tr nhân đôi. C. đoạn ADN được tổng hợp liên tục trên mạch ADN trong q.tr nhân đôi. D. đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn ngược chiều tháo xoắn ADN trong q.tr nhân đôi. 22. Phát biều ĐÚNG về sự hình thành 2 phân tử ADN con trong quá trình nhân đôi ADN: A. Các mạch mới tổng hợp tới đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó tạo thành phân tử ADN con. B. Các mạch đơn chỉ xoắn lại thành phân tử ADN con khi các mạch mới đã tổng hợp xong hoàn toàn. C. 2 mạch đơn mới được tổng hợp xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con và 2 mạch của ADN mẹ xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con. D. Sau khi tổng hợp xong 2 mạch mới thì các mạch cùng chiều sẽ liên kết với nhau để tạo thành phân tử ADN con. 23. Một gen dài 4080A0, có A = 800. Tính số lượng nu mỗi loại môi trường cung cấp khi gen nhân đôi 2 lần A. A=T= 2400, G=X=1200 B. A=T= 800, G=X= 400 C. A=T= 3200, G=X=1600 D. A=T= 1600, G=X= 3200 24. Phân tử ADN dài 1,02 mm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là A. 1,02 105. B. 6 105. C. 6 106. D. 3 106. 25. Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A = 60, G = 120, X = 80, T = 30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu? A. A = T = 180, G = X = 11 B. A = T = 150, G = X = 140. C. A = T = 90, G = X = 200. D. A = T = 200, G = X = 90. 26. Trên một mạch của gen có 10% timin và 30% ađênin. Hãy cho biết tỉ lệ từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen nhân đôi là bao nhiêu? A. A = T = 40%; G = X = 60% B. A = T = 30%; G = X = 20% C. A = T = 10%; G = X = 40% D. A = T = 20%; G = X = 30% 27. Trên một mạch của gen có 250 ađênin và 350 timin và gen có 30% xitôzin. Khối lượng của gen bằng: A. 900000 đơn vị cacbon B. 720000 đơn vị cacbon C. 540000 đơn vị cacbon D. 360000 đơn vị cacbon 28. Một gen nhân đôi 1 lần và đã sử dụng của môi trường 2400 nuclêôtit, trong đó có 20% ađênin. Số liên kết hiđrô có trong mỗi gen con được tạo ra là: A. 2310 liên kết B. 1230 liên kết C. 2130 liên kết D. 3120 liên kết 29. Một phân tử ADN khi nhân đôi 5 lần đã tạo ra số mạch đơn mới là A. 16 B. 32 C. 62 D. 64 30. Một gen dài 5100 A0 và có 3900 liên kết hydrô nhân đôi 3 lần liên tiếp, số nu tự do mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là A. A=T= 5600; G=X= 1600. B. A=T= 4200; G=X= 6300 C.A=T= 2100; G=X= 600. D. A=T= 4200; G=X= 1200. 1. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử A. ADN B. ARN C. prôtêin D. ADN và ARN 2. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử A. protêin B. mARN C. ADN D. mARN và protêin 3. Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)? A. rARN. B. tARN. C. mARN. D. Cả 3 loại 4. Phiên mã là quá trình A. tổng hợp chuỗi pôlipeptit. B. nhân đôi ADN C. duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ. D. truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân. 5. Phiên mã xảy ra ở kì nào trong quá trình phân bào? A. kì đầu B. kỳ giữa C. kỳ trung gian D. kỳ cuối 6. Phiên mã diễn ra trên A. mạch mã gốc có chiều 3’ 5’của gen. B. trên cả 2 mạch của gen. C. mạch bổ sung có chiều 5’ 3’của gen. D. mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen 7. Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’AGXTTAGXA 3’ là A. 3’AGXUUAGXA5’. B. 3’UXGAAUXGU5’. C. 5’AGXUUAGXA3’. D. 5’UXGAAUXGU3’ 8. Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza gắn vào A. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó. B. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu. C. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tạị vùng điều hòa. D. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mở đầu. 9. Xác định vị trí xảy ra các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của tế bào nhân thực, kết luận nào sau đây là SAI? A. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào. B. Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân
Trang 1A mã di truyền B bộ ba mã hóa (cođon) C gen D bộ ba đối mã (anticôđon)
2 Trình tự các vùng theo mạch mã gốc của một gen điển hình là
A 5’mã hóa điều hòa kết thúc phiên mã 3’ B 5’điều hòa mã hóa kết thúc phiên mã 3’
C 3’mã hóa điều hòa kết thúc phiên mã 5’ D 3’điều hòa mã hóa kết thúc phiên mã 5’
3 Bản chất của mã di truyền là
A 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
B một bộ ba mã hoá cho một axitamin
C các axitamin đựơc mã hoá trong gen
D trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
4 Phát biểu ĐÚNG về đặc điểm của mã di truyền, TRỪ:
A Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau)
B Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, không có ngoạilệ)
C Mã di truyền có tính thoái hóa (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại axit amin, trừ AUG
và UGG)
D Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin)
5 Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?
A Vì mã bộ một và bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền
B Vì số nu ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số aa của chuỗi pôlipeptit
C Vì số nu ở mỗi mạch của gen dài gấp 6 lần số aa của chuỗi pôlipeptit
D Vì 3 nu mã hoá cho 1 aa thì số tổ hợp sẽ là 43= 64 bộ ba dư thừa để mã hoá cho 20 loại aa
6 Thời điểm xảy ra quá trình nhân đôi ADN trong chu kỳ tế bào
7 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở
A tế bào chất B ribôxôm C ti thể D nhân tế bào
8 Hầu hết các loài đều sử dụng chung mã di truyền Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ: A nguồn gốc thống nhất của sinh giới B mã di truyền có tính thoái hóa
C mã di truyền có tính đặc hiệu D thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau
9 Đặc tính nào sau đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
A Tính liên tục B Tính phổ biến C Tính đặc hiệu D Tính thoái hoá
10 Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B nhiều bộ ba cùng xác định một aamin
C một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin
D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
11 Vật liệu di truyền là ADN được truyền lại cho thế hệ sau là nhờ cơ chế
A tự nhân đôi của ADN B phiên mã của ADN
C dịch mã trên phân tử mARN D phiên mã và dịch mã
12 Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:
A nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
B nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn
C nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc gián đoạn
D nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn
Bài 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Trang 213 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là
A A liên kết với X, G liên kết với T
B A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
C A liên kết với U, G liên kết với X
D A liên kết với T, G liên kết với X
14 Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:
A Trong 2 phân tử ADN con có một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp
B Trong mỗi phân tử ADN con có sự xen kẻ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mới tổnghợp
C Trong mỗi phân tử ADN con có một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp
D Trong mỗi phân tử ADN con có một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADN mớitổng hợp
15 Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ
A các enzim tháo xoắn B enzim ADN pôlimeraza C enzim ligaza D ARN pôlimeraza
16 Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là
A tháo xoắn phân tử ADN
B bẻ gãy các liên kết hidrô giữa 2 mạch ADN
C lắp ráp các nucleôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN
D nối các đoạn Okazaki với nhau
17 Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nào?
A helicaza B ADN giraza C ADN ligaza D ADN polimeraza
18 Trong quá trình tổng hợp các mạch ADN mới, ADN pôlimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều
A chiều 3’ 5’ B chiều 5’ 3’
C cả 2 chiều D chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’ tùy theo từng mạch khuôn
19 Trong quá trình nhân đôi ADN, trên mạch khuôn có chiều 3'5', mạch mới được tổng hợp
A theo từng đoạn Okazaki theo chiều 3'5' B theo từng đoạn Okazaki theo chiều 5'3'
C liên tục theo chiều 3'5' D liên tục theo chiều 5'3'
20 Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên
A mạch khuôn có chiều 3’ 5’ B mạch khuôn có chiều 5’ 3’
C cả 2 mạch D Mạch khuôn có chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’
21 Đoạn okazaki là
A đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo chiều tháo xoắn ADN trong q.tr nhân đôi
B đoạn ADN được tổng hợp liên tục theo chiều tháo xoắn ADN trong q.tr nhân đôi
C đoạn ADN được tổng hợp liên tục trên mạch ADN trong q.tr nhân đôi
D đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn ngược chiều tháo xoắn ADN trong q.tr nhân đôi
22 Phát biều ĐÚNG về sự hình thành 2 phân tử ADN con trong quá trình nhân đôi ADN:
A Các mạch mới tổng hợp tới đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó tạo thành phân tử ADN con
B Các mạch đơn chỉ xoắn lại thành phân tử ADN con khi các mạch mới đã tổng hợp xong hoàntoàn
C 2 mạch đơn mới được tổng hợp xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con và 2 mạch của ADN mẹxoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con
D Sau khi tổng hợp xong 2 mạch mới thì các mạch cùng chiều sẽ liên kết với nhau để tạo thànhphân tử ADN con
23 Một gen dài 4080A 0 , có A = 800 Tính số lượng nu mỗi loại môi trường cung cấp khi gen nhân đôi 2 lần
24 Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là
Trang 3A 1,02 105 B 6 105 C 6 106 D 3 106.
25 Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A = 60, G
= 120, X = 80, T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A 900000 đơn vị cacbon B 720000 đơn vị cacbon
C 540000 đơn vị cacbon D 360000 đơn vị cacbon
28 Một gen nhân đôi 1 lần và đã sử dụng của môi trường 2400 nuclêôtit, trong đó có 20% ađênin Số liên kết hiđrô có trong mỗi gen con được tạo ra là:
A 2310 liên kết B 1230 liên kết C 2130 liên kết D 3120 liên kết
29 Một phân tử ADN khi nhân đôi 5 lần đã tạo ra số mạch đơn mới là
1 Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
2 Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
3 Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A rARN B tARN C mARN D Cả 3 loại
4 Phiên mã là quá trình
A tổng hợp chuỗi pôlipeptit B nhân đôi ADN
C duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ
D truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
5 Phiên mã xảy ra ở kì nào trong quá trình phân bào?
6 Phiên mã diễn ra trên
A mạch mã gốc có chiều 3’ 5’của gen B trên cả 2 mạch của gen
C mạch bổ sung có chiều 5’ 3’của gen D mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen
7 Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’AGXTTAGXA 3’ là
A 3’AGXUUAGXA5’ B 3’UXGAAUXGU5’
C 5’AGXUUAGXA3’ D 5’UXGAAUXGU3’
8 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza gắn vào
A vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó
B vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặchiệu
C vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tạị vùng điềuhòa
Bài 2: PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
Trang 4D vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mởđầu.
9 Xác định vị trí xảy ra các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của tế bào nhân thực, kết luận nào sau đây là SAI?
A Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào
B Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
C Quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra ở tế bào chất
D Quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất
10 Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng về phiên mã?
A Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN
B Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể
C Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
D Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn
11 Hoạt động nào KHÔNG đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?
A ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyêntắc bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 3’ đến 5’
B Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn
C ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợpđược giải phóng
D ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch
12 Trong quá trình phiên mã của một gen
A nhiều tARN được tổng hợp từ gen đó để phục vụ cho quá trình dịch mã
B chỉ có một mARN được tổng hợp từ gen đó trong chu kì tế bào
C nhiều rARN được tổng hợp từ gen đó để tham gia vào việc tạo nên các ribôxôm phục vụ choquá trình dịch mã
D có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu prôtêin của tế bào
13 Phiên mã kết thúc khi enzim ARN pôlimeraza di chuyển đến cuối gen, gặp
A bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’ B bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’
C tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’ D tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’
14 Câu nào dưới đây là KHÔNG đúng?
A Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit
B Sau khi hoàn tất quá trình phiên mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc đểchuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo
C Trong dịch mã của tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầudịch mã
D Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ aa mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúcbậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
15 Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
C đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza
D việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung
16 Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nuclêôtit như sau:
3’ … TAX – GAT – XAT – ATA … 5’
5’ … ATG – XTA – GTA – TAT … 3’
Trình tự các ribônuclêôtit trong mARN do gen trên tổng hợp sẽ là
A 3’ … AUG – XUA – GUA – UAU … 5’ B 3’ … UAX – GAU – XAU – AUA … 5’
C 5’ … UAX – GAU – XAU – AUA … 3’ D 5’ … AUG – XUA – GUA – UAU … 3’
17 Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào?
A Phiên mã và tổng hợp chuỗi polipeptit
B Phiên mã và hoạt hóa axit amin
C Tổng hợp chuỗi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu
Trang 5D Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit
18 Giai đoạn hoạt hóa aa của quá trình dịch mã diễn ra ở
A tế bào chất B nhân C mạng nhân D nhân con
19 Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit xảy ra ở bộ phận nào trong tế bào?
20 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế
A tự nhân đôi của ADN B phiên mã của ADN
C dịch mã trên phân tử mARN D phiên mã và dịch mã
21 Ở vi khuẩn, aa đầu tiên trong chuỗi pôlipeptit là
22 Ở SV nhân thực, aa mở đầu trong chuỗi pôlipeptit là
23 Axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba :
24 Có bao nhiêu bộ ba mã hoá cho 20 loại aa
25 Các côđon nào sau đây không mã hoá aa (côđon vô nghĩa)?
A AUG,UAA,UXG B AAU,GAU,UXA C UAA,UAG,UGA D XUG,AXG,GUA
26 Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribôxôm liên kết mARN ở vị trí
A đặc hiệu gần côđon mở đầu B côđon mở đầu AUG
C sau côđon mở đầu D côđon kết thúc
27 Ribôxôm dịch chuyển trên mARN
A liên tục qua các nuclêôtit trên mARN
B từng bước tương ứng từng bộ 3 nuclêôtit trên mARN
C liên tục hoặc theo từng bộ ba nuclêôtit tùy loại mARN
D theo từng bước, mỗi bước tương ứng 2 bộ 3 nuclêôtit liên tiếp trên mARN
28 Quá trình dịch mã sẽ dừng lại khi ribôxôm
A tiếp xúc với côđon mở đầu B tiếp xúc với côđon kết thúc
C tiếp xúc với vùng kết thúc nằm sau cođon kết thúc D trượt qua hết phân tử mARN
29 Polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp ở sinh vật nhân thực đều
A bắt đầu bằng aa metionin B bắt đầu bằng aa foocmin metionin
C kết thúc bằng metionin ở vị trí đầu tiên bị cắt bỏ D kết thúc bằng aa metionin
30 Một đoạn mạch bổ sung của một gen có trình tự các nuclêôtit như sau 5’ ATT GXG XGA GXX 3’ Quá trình dịch mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên phiên
mã có lần lượt các bộ ba đối mã tham gia như sau
A 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3 B 5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’
C 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’ D 3’UAA 5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’
31 Trong quá trình dịch mã, các axit amin liên kết với nhau nhờ
A liên kết hóa trị B liên kết ion C liên kết hidrô D liên kết peptit
32 Trong quá trình dịch mã, nhiều ribôxôm cùng lúc dịch mã trên mARN được gọi là
33 Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì?
A Giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin cùng loại B Giúp quá trình dịch mã diễn ra liên tục
C Giúp mARN không bị phân hủy D.Giúp dịch mã được chính xác
34 Nội dung nào dưới đây là KHÔNG đúng?
A Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang aa mở đầu là foocmin mêtiônin đến ribôxôm đểbắt đầu dịch mã
B Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để tiếp tục dịch mã
C Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầudịch mã
Trang 6D Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗipolipeptit.
35 Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là
A Trình tự các ribônuclêôtit trình tự các nuclêôtit trình tự các axit amin
B Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung trình tự các ribônuclêôtit trình tự các axit amin
C Trình tự các cặp nuclêôtit trình tự các ribônuclêôtit trình tự các axit amin
D Trình tự các bộ ba mã gốc trình tự các bộ ba mã sao trình tự các axit amin
36 Loại liên kết hóa học luôn luôn có giữa các đơn phân trong phân tử ARN là:
A liên kết hidro và liên kết peptit B liên kết peptit
C liên kết hóa trị D liên kết hóa trị và liên kết hidro
37 Phân tử mARN có 1230 ribonucleotit Chiều dài của mARN là:
38 Ở sinh vật nhân sơ, phân tử mARN có chiều dài 0,255μm và có chứa 10% Uraxin, 20%Ađenin Số lượng từng loại nu của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên
A A = T = 450; G = X = 1050 B A = T = 1050; G = X = 450
C A = T = 225; G = X = 525 D A = T = 525; G = X = 225
39 Theo dữ kiện câu 39, khối lượng của phân tử mARN là
40 Ở sinh vật nhân sơ, một gen dài 0,408μm và có tỉ lệ từng loại nucleotit bằng nhau Phân
tử mARN do gen tổng hợp có chứa 15% Uraxin và 20%Guanin Số lượng từng loại ribonucleotit của phân tử mARN là
A rU = 420, rA = 180, rG = 360, rX = 240 B rU = 180, rA = 420, rG = 240, rX = 360
C rU = 840, rA = 360, rG = 720, rX = 480 D rU = 360, rA = 840, rG = 480, rX = 720
41 Theo dữ kiện câu 41, số liên kết hidro của gen nói trên là
A 3900 liên kết B 3600 liên kết C 3000 liên kết D 2400 liên kết
42 Ở sinh vật nhân sơ, phân tử mARN có 10% Ađenin, 20% Uraxin Tỉ lệ từng loại nucleotit của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên là
A A = T = 30%, G = X = 20% B A = T = 20%, G = X = 30%
C A = T = 35%, G = X = 15% D A = T = 15%, G = X = 35%
43 Ở sinh vật nhân sơ, một gen phiên mã đã sử dụng của môi trường 40% ribonucleotit loại guanin, 20% ribonucleotit loại Xitozin Phân tử mARN tạo ra có chiều dài 0,204μm Số lượng từng loại nucleotit của gen nói trên là bao nhiêu?
47 Một gen có 450 Ađênin và 1050 Guanin Mạch gốc của gen có 300 Timin và 600 Xitozin.
Số lượng từng loại đơn phân của phân tử mARN là
A rA = 150, rU = 300, rG = 450, rX = 600 B rA = 300, rU = 150, rG = 600, rX = 450
C rA = 200, rU = 250, rG = 500, rX = 550 D rA = 250, rU = 200, rG = 550, rX = 500
Trang 748 Loại liên kết hóa học luôn luôn có giữa các đơn phân trong phân tử protein là:
A liên kết hidro và liên kết peptit B liên kết peptit
C liên kết hóa trị D liên kết hóa trị và liên kết hidro
49 Chuỗi polipeptit được điều khiển tổng hợp từ gen có khối lượng 594000 đvC chứa bao nhiêu axit amin?
A 328 axit amin B 329 axit amin C 330 axit amin D 331 axit amin
50 Phân tử mARN có chiều dài 4488A 0 để cho 6 riboxom trượt không lặp lại Tổng số axit amin đã được các phân tử tARN mang vào để dịch mã là
A 4362 axit amin B 3426 axit amin C 2634 axit amin D 2346 axit amin
51 Số phân tử nước giải phóng ra môi trường khi phân tử mARN dài 0,408 μm tổng hợp 1 chuỗi polipeptit là
A 404 phân tử B 402 phân tử C 400 phân tử D 398 phân tử
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi số 52 đến số 54
Một phân tử mARN có rA = 150, rU = 300, rG = 450, rX = 600 Phân tử mARN này chỉ cho 1 riboxom trượt không lặp lại Biết mã kết thúc trên mARN là UAG.
52 Số lượng từng loại nu trên gen đã điều khiển quá trình trên là
1 Khái niệm nào sau đây SAI?
A Sự truyền thông tin di truyền từ ADN sang ARN (sự tổng hợp ARN) gọi là phiên mã
B Mã di truyền trong mARN được chuyển thành trình tự axit amin trong prôtêin (tổng hợpprôtêin) gọi là dịch mã
C Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là gen có được phiên mã và dịch mãhay không
D Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực được hiểu là gen có được phiên mã haykhông
2 Điều hoà hoạt động của gen là
A điều hòa lượng sản phẩm của gen B điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra
C điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra D điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra
3 Nhà khoa học nào đã phát hiện cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở vi khuẩn E.coli?
A Menđen và Moocgan B Jacôp và Mônô C Hacđi và Vanbec D Coren và Bo
4 Nhiều gen cấu trúc phân bố theo cụm, cùng được chỉ huy bởi gen vận hành và gen điều hòa được gọi là
A nhóm gen tương quan B nhóm gen liên kết C gen nhảy D Operon
5 Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
B Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
C Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
D Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc
6 Trong mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình, vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã là
A vùng khởi động B vùng mã hoá
C vùng khởi động và vùng mã hoá D vùng khởi động, vùng mã hoá và vùng kết thúc
7 Ở sinh vật nhân sơ, điều hoà hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn
Bài 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
Trang 8A trước phiên mã B phiên mã C dịch mã D trước phiên mã và dịch mã
8 Vị trí tương tác với chất ức chế của Operon là
A vùng khởi động B vùng vận hành C côđon mở đầu D côđon kết thúc
9 Ở Operon Lac, quá trình phiên mã chỉ có thể xảy ra khi tế bào vi khuẩn có
A chất cảm ứng lactôzơ B enzim ARN polymeraza
C sản phẩm của gen cấu trúc D sản phẩm của gen điều hòa
10 Khi tế bào vi khuẩn có đường lactôzơ quá trình phiên mã trên operon Lac diễn ra vì một số phân tử lactôzơ liên kết với
A enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiênmã
B prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị phân hủy nên không có prôtêin ức chế liên kết với vùng vậnhành
C prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị biến đổi cấu hình không gian nên nó không thể liên kết vớivùng vận hành
D enzim ARN pôlimeraza đẩy các prôtêin ức chế ra khỏi vùng vận hành để tiến hành phiên mã
11 Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động
C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin
D mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
12 Loại protêin bám vào vùng vận hành của Operon Lac được sinh ra từ
A gen cấu trúc B gen điều hòa C gen tăng cường D gen gây bất hoạt
1 Đột biến gen là những biến đổi
A nhỏ trong cấu trúc của gen B liên quan đến một số nuclê
C liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit D liên quan đến 1 nuclêôtit
2 Đột biến điểm là những biến đổi
A nhỏ trong cấu trúc của gen B liên quan đến một cặp nu
C liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit D liên quan đến 1 nuclêôtit
3 Thể đột biến là những cá thể mang
A ĐB làm biến đổi vật chất DT B ĐB đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
C các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh
D ĐB lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
4 Nếu các gen lặn đều là gen đột biến thì kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đột biến?
A AaBbCcDd B AAbbCCDD C AaBBCcDd D AaBbCCDD
5 Nguyên nhân gây đột biến gen do
A các bazơ nitơ bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai hỏng ngẫu nhiên, do tác động củatác nhân vật lí, hoá học, sinh học của môi trường
B sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường
C sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường
D tác nhân vật lí, tác nhân hoá học của môi trường trong hay môi trường ngoài cơ thể
6 Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit KHÔNG theo nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi làm
A thêm một cặp nuclêôtit B thêm 2 cặp nuclêôtit
C mất một cặp nuclêôtit D thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
7 Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng:
A thêm một cặp G – X B thay thế cặp A – T bằng cặp G – X
C mất một cặp A –T D thay thế cặp G – X bằng cặp A – T
8 Nguồn nguyên liệu chủ yếu phục vụ công tác chọn giống là các đột biến
Bài 4: ĐỘT BIẾN GEN
Trang 9A nhân tạo vì có tần số cao B tự nhiên vì có tần số cao
C tự nhiên vì có tần số thấp D nhân tạo vì có tần số thấp
9 Cơ chế gây ĐB thay thế cặp A-T bằng cặp G-X do chất 5BU gây ra có thể tóm tắt thành
sơ đồ sau
A A-T A-5BU X-5BU G-X B A-T A-5BU G-5BU G-X
C A-T T-5BU X-5BU G-X D A-T T-5BU G-5BU G-X
10 Đột biến thay thế cặp A_T bằng cặp G_X do chất 5-BU gây ra Ở một lần nhân đôi của ADN có chất 5-BU liên kết với A, thì sau bao nhiêu lần nhân đôi nữa thì mới tạo được gen đột biến đầu tiên? A 2 B 5 C 3 D 4
11 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là do
A mất đoạn nhiễm sắc thể 21 B đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường
C đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y D đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X
12 Sự phát sinh đột biến điểm thường bắt đầu là sự thay đổi
A nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN
B nhiều nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN
C một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN
D một nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN
13 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng KHÔNG làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp Nguyên nhân là do
A mã di truyền có tính thoái hoá B mã di truyền có tính phổ biến
C mã di truyền có tính đặc hiệu D mã di truyền là mã bộ ba
14 Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen
A mất 1 cặp nu ở bộ ba mã hóa đầu tiên B mất 3 cặp nu trước mã kết thúc
C thêm 3 cặp nu trước mã kết thúc D thay thế 1 cặp nu này thành 1 cặp nu khác
15 Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là
A riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng B biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định
C riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng D riêng lẻ, đột ngột, có lợi và vô hướng
16 Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng: Thay đổi trình tự nuclêôtit trong gen cấu trúc
A thay đổi trình tự nu trong mARN thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổitính trạng
B thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổi trình tự nu trong mARN thay đổitính trạng
C thay đổi trình tự nu trong tARN thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổitính trạng
D thay đổi trình tự nu trong rARN thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổitính trạng
17 Ý nghĩa của đột biến gen là
A nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
B nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
C nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá
D nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường
18 Điều khẳng định nào sau đây là phù hợp nhất?
A Phần lớn đột biến điểm thường có lợi B Phần lớn đột biến điểm thường có hại
C Phần lớn đột biến điểm thường vô hại D Phần lớn đột biến điểm thường tạo gen trội
19 Tại sao phần lớn đột biến gen là có hại nhưng nó lại vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa?
A Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có lợi hoặc trung tính trong tổ hợpgen khác
B Tần số đột biến gen trong tự nhiên là rất nhỏ nên tác hại của đột biến gen là không đáng kể
C CLTN luôn đào thải các gen có hại
D Đột biến gen luôn tạo ra kiểu hình mới
Trang 1020 Mức độ có hại hay có lợi của đột biến gen phụ thuộc vào
A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen
B điều kiện sống của sinh vật
C mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
D tổ hợp gen và điều kiện môi trường
21 Một đột biến gen làm thay đổi thay đổi thành phần nuclêôtit trên mạch mã gốc của gen nhưng số liên kết H 2 của gen không đổi Đột biến thuộc dạng
A thay thế 1 cặp A_T bằng cặp G_X B thay thế 1 cặp G_X bằng cặp A_T
C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế 2 cặp G_X bằng 3 cặp A_T
22 Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H 2 Đột biến này thuộc dạng
A mất 1 cặp nuclêôtit B thêm 1 cặp nuclêôtit
C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại
23 Trường hợp gen cấu trúc bị ĐB thay thế 1 cặp A-T thành 1 cặp G-X thì số liên kết hiđrô
24 Một gen bị đột biến làm phân tử prôtêin giảm 1 axit amin và các axit amin còn lại không thay đổi so với prôtêin bình thường Gen đã xảy ra đột biến
A mất 3 cặp nu ở trong gen B mất 3 cặp nu trong một bộ ba
C mất 3 cặp nu của ba bộ ba liên tiếp D mất 3 cặp nu ở bộ ba kết thúc
25 Một gen bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit Số liên kết hiđrô sẽ thay đổi là
A giảm 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9 B giảm 6 hoặc 9 hoặc 7
26 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các axit amin trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin - alanin – lizin – valin – lơxin – Nếu xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 (tính từ bộ
ba mở đầu) trong gen mã hóa đoạn prôtêin nói trên thì đoạn prôtêin tương ứng do gen đột biến mã hóa có trình tự axit amin là
A mêtiônin - alanin – lizin – lơxin – B mêtiônin – alanin – valin – lơxin –
C mêtiônin – lizin – valin – lơxin – D mêtiônin - alanin – valin – lizin –
27 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các axit amin trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin – lơxin- alanin - lizin - valin - Nếu xảy ra đột biến điểm tạo alen mới làm chuỗi polipeptit không được tổng hợp do hình thành bộ ba kết thúc ngay sau bộ ba mở đầu Tính từ bộ ba
mở đầu thì đột biến xảy ra là
A thay thế cặp A-T bằng cặp G-X ở vị trí thứ 4
B thay thế cặp A-T bằng cặp T - A ở vị trí thứ 4
C thay thế cặp A - T bằng cặp G - X ở vị trí thứ 5
D thay thế cặp A - T bằng cặp T - A ở vị trí thứ 5
28 Nếu thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, sản phẩm protêin có thể
A thay đổi toàn bộ aa B thay đổi 1 aa
C thay đổi 1 nhóm aa D thay đổi toàn bộ chức năng và cấu tạo
29 Nếu mất hoặc thêm 1 cặp nu, sản phẩm protein có thể
A thay đổi các aa từ vị trí mất hoặc thêm trở về sau B thay đổi 1 aa
C thay đổi 1 nhóm aa từ vị trí mất hoặc thêm trở về trước D thay đổi 2 aa
30 Đột biến mất một cặp nu ở vị trí tương ứng ngay sau bộ ba mở đầu trên mạch gốc của gen dẫn đến prôtein được tổng hợp
A thay đổi hoàn toàn các axit amin B thay đổi một axit amin đầu tiên
C thay đổi một axit amin đầu tiên và một axit amin cuối cùng
D thay đổi một axit amin cuối cùng
31 Một gen có 2400 nu đã xảy ra ĐB mất 3 cặp nu 9, 11, 16 trong gen, chuỗi protein tương ứng do gen tổng hợp
Trang 11A mất 1 cặp nu B thay thế 1 aa khác
C mất 1 aa và khả năng xuất hiện tối đa 3 aa mới
D thay đổi các aa tương ứng với vị trí ĐB trở đi
32 Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng tăng thêm 1 liên kết hydrô Gen này bị đột biến thuộc dạng:
37 Gen có 100 Timin và 30% Guanin, bị đột biến dạng thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp
G - X tạo thành alen mới có số nu từng loại là
41 Dạng biến đổi dưới đây KHÔNG phải là đột biến gen
A trao đổi gen giữa 2 NST trong cặp tương đồng B mất một cặp nuclêôtit
C thêm một cặp nuclêôtit D thay hai cặp nuclêôtit
42 Đoạn mở đầu của mạch gốc trên một gen bình thường có trật tự các nu như sau:
A - T - X - A - X - G - G - T - A Nếu nu thứ 5 (tính từ trái sang) bị đột biến thay thế bằng
1 nu khác thì số liên kết hydrô của gen sau đột biến sẽ
A không đổi hoặc giảm 1 B không đổi hoặc tăng 1 C giảm 1 D tăng 1
43 Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một prôtêin có 498 axit amin Đột biến đã tác động trên một cặp nuclêôtit và sau đột biến tổng số nuclêôtit của gen bằng 3000 Dạng đột biến gen xảy ra là:
A thay thế một cặp nuclêôtit B mất một cặp nuclêôtit
C thêm một cặp nuclêôtit D mất 2 cặp nuclêôtit
44 Gen A có khối lượng phân tử bằng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hydrô.Gen
A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần nuclêôtit từng loại của gen a là :
A A = T = 349 ; G = X = 401 B A = T = 348 ; G = X = 402
C A = T = 401 ; G = X = 349 D A = T = 402 ; G = X = 348
45 Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây là đột biến:
A Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X B Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
C Thay thế 2 cặp A-T trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X
D Thay thế 2 cặp G-X trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T
Trang 1246 Một gen có 1200 nu và có 30% A Gen bị mất một đoạn Đoạn mất đi chứa 20 A và có G= 3/2 A Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:
A A=T= 220 và G=X= 330 B A=T= 330 và G=X=220
C A=T = 340 và G=X =210 D A=T = 210 và G=X= 34
47 Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2A 0
và kém 7 liên kết hydrô Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần là:
A A = T = 1074 ; G = X = 717 B A = T = 1080 ; G = X = 720
C A = T = 1432 ; G = X = 956 D A = T = 1440 ; G = X = 960
48 Gen có 1170 nuclêôtit và có G = 4A Sau đột biến, phân tử prôtêin giảm xuống 1 axit amin Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu nuclêôtit loại A giảm xuống 14 nuclêôtit, số liên kết hyđrô bị phá huỷ trong quá trình trên là:
49 Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến chứa 150 uraxin, 301 guanin, 449 ađênin, và 600 xytôzin Biết rằng trước khi chưa bị đột biến, gen dài 0,51 micrômét và có A/G = 2/3 Dạng đột biến ở gen nói trên là:
A Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T B Mất một cặp A - T
C Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G – X D Thêm một cặp G - X
1 Vật chất di truyền của vi khuẩn là 1 phân tử
A ADN xoắn kép, liên kết với histon tạo thành NST B ADN trần, xoắn kép, mạch vòng
C ADN vòng, liên kết với histon tạo thành NST D ARN trần, mạch vòng
2 Phát biểu SAI về vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực:
A Mỗi loài có bộ NST đặc trưng B NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin
C Mỗi nuclêôxôm gồm 1 đoạn ADN quấn 1 vòng quanh 8 phân tử histon
D Mỗi NST kép gồm 2 crômatit dính nhau qua tâm động (eo thứ nhất) và 1 eo thứ 2 (nơi tổnghợp rARN)
3 Mỗi NST đơn chứa
A 1 phân tử ADN và các phân tử histon B 2 phân tử ADN và 1 phân tử histon
C 1 phân tử ADN và 1 phân tử histon D 2 phân tử ADN và nhiều phân tử histon
4 Mỗi crômatit có bề ngang là A 1400 nm B 30 nm C 11 nm D 700 nm.
5 Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là:
A sợi nhiễm sắc B crômatit C nuclêôxôm D chất nhiễm sắc
6 Trong quá trình phân bào, tổ hợp ADN và histon tạo thành sợi có đường kính 300 nanomet gọi là A crômatit B ống siêu xoắn C sợi nhiễm sắc D sợi cơ bản
7 Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A phân tử ADN nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn crômatit
B phân tử ADN sợi cơ bản nuclêôxôm ống siêu xoắn sợi nhiễm sắc crômatit
C phân tử ADN nuclêôxôm sợi nhiễm sắc sợi cơ bản ống siêu xoắn crômatit
D phân tử ADN sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn nuclêôxôm crômatit
8 Cấu trúc của 1 nuclêôxôm gồm
A một đoạn phân tử ADN quấn 4
13 vòng khối cầu gồm 8 phân tử histon
Bài 5: NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
Trang 13B phân tử ADN quấn
4
3
1 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon
C phân tử histon được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nucleotit
D 8 phân tử histon được quấn quanh bởi
4
3
1 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nucleotit
9 Quan sát hình thái NST rõ nhất trong nguyên phân ở
10 Kỳ giữa mỗi NST
A ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn B đóng xoắn và co ngắn cực đại
C bắt đầu dãn xoắn D dãn xoắn nhiều
11 Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST
A thuận lợi cho sự phân li các NST trong quá trình phân bào
B thuận lợi cho sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào
C giúp tế bào chứa được nhiều NST
D thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình phân bào
12 Loại đột biến làm thay đổi trình tự các gen trên 1 NST là
A đảo đoạn NST B lặp đoạn NST
C đảo đoạn và lặp đoạn NST D đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST
13 Bệnh nào sau đây thuộc dạng đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể?
A Bệnh bạch tạng B Bệnh ung thư máu C Bệnh Đao D Bệnh máu khó đông
14 Cơ chế xảy ra đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là:
A do đứt gãy trong quá trình phân li của nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào
B do trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong kì đầu giảm phân I
C do đoạn nhiễm sắc thể bị đứt, quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
D do sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân
15 Đột biến lặp đoạn NST sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A Có thể làm tăng hay giảm mức độ biểu hiện của tính trạng
B Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất vật liệu di truyền
C Gây chết hoặc giảm sức sống
D Gia tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thường
16 Mất đoạn nhiễm sắc thể thường dẫn đến hậu quả
A làm tăng cường độ biểu hiện các tính trạng B.mất khả năng sinh sản
C làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng D gây chết và giảm sức sống
17 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là:
18 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
A Đảo đoạn, mất đoạn B Mất đoạn, chuyển đoạn lớn
C Lặp đoạn, đảo đoạn D Chuyển đoạn, lặp đoạn
19 Bệnh ung thư máu ở người là do :
A đột biến lặp đoạn trên NST số 21 B đột biến mất đoạn trên NST số 21
C đột biến đảo đoạn trên NST số 21 D đột biến chuyển đoạn trên NST số 21
20 Đột biến mất đoạn NST 22 (21) ở người gây bệnh
A hội chứng Đao B bạch tạng C phêninkêtô niệu D ung thư máu
21 Hiện tượng chuyển đoạn có thể do
A một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B một đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
C một đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng
22 Hiện tượng chuyển đoạn không tương hỗ là do
A một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B 1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
Trang 14C 1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D tiếp hợp,trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng
23 Loại ĐB cấu trúc NST có thể làm giảm số lượng gen trên NST là
A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn
C mất đoạn, chuyển đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn
24 Loại ĐB cấu trúc NST có thể làm tăng số lượng gen trên NST là
A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn
C mất đoạn, chuyển đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn
25 Để loại khỏi NST những gen không mong muốn người ta sử dụng phương pháp gây đột biến
A mất đoạn NST B lặp đoạn NST C đảo đoạn NST D cấu trúc NST
26 Trong chọn giống, người ta có thể chuyển gen từ loài này sang loài khác nhờ áp dụng hiện tượng A mất đoạn nhỏ B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn nhỏ
27 Dạng đột biến nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?
A Mất đoạn B.Chuyển đoạn C Lặp đoạn D Đảo đoạn
28 Thực chất đột biến cấu trúc NST là thay đổi
A trình tự các gen trên NST B thành phần gen trên NST
C số lượng trên NST D trình tự, thành phần và số lượng gen trên NST
29 Hậu quả của đột biến chuyển đoạn lớn NST là:
A gây chết B làm tăng hoặc giảm mức độ biểu hiện của tính trạng
C thường ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản D.gây chết hoặc giảm khả năng sinh sản
30 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và abc●defghik Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là: 1 ABC●EFGDHIK.
2 ABC●FEDGHIK 3 ABC●DEfGHIK 4 ABC●DFGEHIK NST hình thành mà không xảy ra đột biến là A 1 B 2 C 3 D 4
31 NST hình thành do đột biến đảo đoạn NST là A 1 B 2 C 3 D 4.
32 Nhiễm sắc thể có chức năng
A lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền, điều hòa hoạt động của các gen giúp tế bàophân chia đồng đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào
B điều hòa hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn cuae NST
C điều khiển TB phân chia đều vật chất di truyền và các bào quan vào các TB con ở pha phânbào
D lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
33 Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do :
A lặp đoạn trên NST thường B chuyển đoạn trên NST thường
C chuyển đoạn trên NST giới tính D lặp đoạn trên NST giới tính
1 Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào xôma B Tế bào sinh dục C Hợp tử D Tất cả các loại tế bào
2 Loại đột biến có thể làm giảm số NST trong tế bào là
A mất đoạn NST B.lệch bội C.tự đa bội D.dị đa bội
3 Hiện tượng nào sau đây gây ra đột biến lệch bội?
A Trong quá trình phân bào, một hay vài cặp NST không phân li
B Trong phân bào, tất cả các cặp NST không phân li
C Sự sao chép sai các cặp nu trong quá trình nhân đôi ADN
D Trong quá trình giảm phân, xảy ra sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit
4 Đặc điểm nào sau đây là thể lệch bội?
A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống
B 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống
C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó
Bài 6: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
Trang 15D Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n.
5 Sự thụ tinh giữa giao tử n + 1 với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc
A thể ba B thể một kép hoặc thể không
C thể ba kép D thể 3 kép hoặc thể bốn
6 Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra
A giao tử 2n B giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST
C thừa 1 hoặc một số NST D thiều 1 hoặc một số NST
7 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Số NST trong thể một, thể ba lần lượt là
A 25 và 26 B 23 và 26 C 22 và 25 D 23 và 25
8 Bộ NST của 1 loài có 2n =20 Đột biến lệch bội xảy ra tạo thể đột biến có bộ NST là 21 Thể ĐB này có thể là
A thể 0 hoặc thể 1 kép B thể 4 hoặc thể 3 kép C thể 1 D thể 4
9 Trong tế bào sinh dưỡng của người phụ nữ mắc hội chứng Tơcnơ có :
10 Một phụ nữ có 47 NST trong đó có 3 NST X Người đó bị hội chứng
11 Một phụ nữ có 45 NST trong đó cặp NST giới tính là XO Người đó bị hội chứng
12 Một phụ nữ có 45 NST trong đó cặp NST giới tính là XO Người đó thuộc thể
13 Một người mắc hội chứng Tơcnơ, trong tế bào sinh dưỡng có bộ NST là
A 46 NST thường B 44 NST thường + X
C 44 NST thường + XX D 44 NST thường + XY
14 Một người đàn ông có 47 NST trong đó có NST giới tính là XXY Người đó bị hội chứng
15 Bệnh nào dưới đây là do đột biến số lượng NST :
A bệnh máu khó đông B bệnh mù màu C bệnh Đao D bệnh bạch tạng
16 Hội chứng Đao ở người là do bộ NST
A bị mất đoạn ở NST số 21 B bị mất đoạn ở NST giới tính X
19 Trong tế bào của thể ba nhiễm có đặc điểm nào sau đây ?
A Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng B Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp
C Mỗi cặp NST đều trở thành có 3 chiếc D Thừa 1 NST ở một cặp nào đó
20 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n =8 Số loại thể ba đơn có thể có là
A 4 B 7 C 8 D 9
21 Số lượng NST lưỡng bội của 1 loài 2n = 20 Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể 3 khác nhau ở loài này?
22 Thể lệch bội không sống được hoặc giảm sức sống hoặc giảm khả năng sinh sản là do
A thừa NST làm mất cân bằng hệ gen B.thiếu NST làm mất cân bằng hệ gen
C số gen ít làm mất nhiều t trạng D.thừa hoặc thiếu NST làm mất cân bằng hệ gen
23 Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có kiểu gen AAaBBDdEe Bộ NST của cá thể này gọi là
A thể một B thể tam bội C thể tứ bội D thể ba nhiễm
24 Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có kiểu gen AAaaBBBBDDddEEee Bộ NST của cá thể này gọi là
A thể bốn B thể tứ bội C thể tứ bội hoặc thể bốn D thể bốn kép
Trang 1625 Đặc điểm nào sau đây là thể đa bội?
A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống
B 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống
C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó
D Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n
26 Đột biến tự đa bội phát sinh khi có
A sự không phân li của tất cả các cặp NST trong phân bào
B sự thay đổi trong bộ NST
C hiện tượng các NST bị đứt đoạn hoặc nối các đoạn NST bị đứt
D sự không phân li của một cặp NST trong phân bào
27 Dùng cônsixin tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n, có thể tạo ra:
A thể lệch bội B thể bốn C thể dị đa bội D thể tự đa bội
28 Dùng hóa chất cônsixin tác động vào loại cây trồng nào dưới đây có thể tạo ra giống tam bội đem lại hiệu quả kinh tế cao?
29 Dạng đột biến phát sinh do KHÔNG hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào là: A đột biến đa bội thể B đột biến dị bội thể
C đột biến đảo đoạn NST D đột biếnchuyển đoạn NST
30 Trong quá trình nguyên phân, bộ NST 2n không phân li đã tạo ra thể
A tự tứ bội B song nhị bội C bốn nhiễm D dị đa bội
31 Một cá thể có tế bào chứa số NST bằng tổng số NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau gọi là
A thể lệch bội B thể dị đa bội C thể tự đa bội D thể đột biến
32 Lai xa và đa bội hoá đã tạo ra đột biến
A lệch bội B cấu trúc NST C tự đa bội D dị đa bội
33 Thể tứ bội khác thể song nhị bội ở điểm nào sau đây?
A Thể tứ bội bất thụ còn thể song nhị bội hữu thụ
B Thể tứ bội có sức sống mạnh, năng suất cao còn thể dị bội thì không có các đặc điểm đó
C Thể tứ bội hữu thụ còn thể song nhị bội bất thụ
D Thể tứ bội chứa bộ NST của 1 loài còn thể song nhị bội thì chứa bộ NST của 2 loài khác nhau
34 Trong giảm phân, toàn bộ các cặp NST đều không phân li sẽ tạo ra
A giao tử 2n B giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST
C thừa 1 hoặc một số NST D thiếu 1 hoặc một số NST
35 Thể tự tam bội có thể được tạo ra trong trường hợp nào sau đây?
A Giao tử 2n thụ tinh với nhau B Giao tử n thụ tinh với nhau
C Giao tử 2n thụ tinh với giao tử bình thường D tế bào 2n không phân li trong nguyên phân
36 Các thể tự đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng lớn, khả năng chống chịu tốt, tế bào to,
…là do A có số loại NST tăng lên gấp bội B số loại alen tăng lên gấp bội
C hàm lượng ADN tăng gấp bội D số lượng tế bào tăng lên gấp bội
37 Các thể đa bội lẻ thường KHÔNG:
A phân bào B sinh sản hữu tính C sinh sản vô tính D sinh sản
38 Các cây ăn quả không hạt thường là
A thể lệch bội lẻ B đa bội lẻ C lệch bội chẵn D đa bội chẵn
39 Các thể tự đa bội và dị đa bội thường gặp ở
A thực vật, hiếm gặp ở ĐV B ĐV, hiếm gặp ở thực vật
C thực vật và ĐV, hiếm gặp ở vi sinh vật D sinh vật nhân thực hiếm gặp ở sinh vật nhân sơ
40 Khi lai giữa loài cây 2n=50 với loài có 2n = 70 rồi cho cơ thể lai F 1 đa bội hoá Số NST trong tế bào cơ thể lai và thể dị đa bội hình thành lần lượt là
A 50 ; 70 B 25 ; 35 C 60 ; 120 D 100 ; 140
41 Một loài mới được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa có bộ NST chứa 60 cặp NST tương đồng khác nhau Nếu bộ NST lưỡng bội của 1 trong 2 loài gốc là 2n = 50 NST thì bộ NST của loài còn lại có số cặp NST tương đồng khác nhau là
Trang 1742 Loài A có kiểu gen là AAdd lai với loài B có kiểu gen bbEE Khi cho 2 loài này lai với nhau rồi gây đa bội hoá cơ thể lai thì kiểu gen của thể song nhị bội là
A AbdE B AAbbddEE C AaBbDdEe D AAAAbbbbddddEEEE
43 Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào ?
A 100% Aa B 1/2 AA : 1/2 aa
C 1/4AA : 2/4Aa : 1/4 aa D 1/6 AA : 4/6 Aa : 1/6 aa
44 Tỉ lệ giao tử 1: 1 sinh ra từ cơ thể tứ bội có kiểu gen
A AAAA B AAaa C Aaaa D aaaa
45 Phép lai giữa 2 cây có kiểu gen AAaa x AAaa cho kết quả lai có tỉ lệ kiểu gen AAaa là
A 1/2 B 1/36 C 8/36 D 5/36
46 Nếu thế hệ F 1 tứ bội là: ♂ AAaa x ♀ AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F 2 sẽ là:
A 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA
B 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
C 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa
D 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA
47 Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 1 gen qui định Khi cho dòng thuần chủng thân cao lai với dòng thân thấp thì F 1 thu được 100% cây thân cao tứ bội Khi cho F 1 lai với cây có kiểu gen Aaaa thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở F 2 là :
A.1AAA:5AAa:5 Aaa:1aaa B 1 AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa
C 1 AAAa : 4 AAaa : 4 Aaaa : 1 Aaaa D 1 AAAA : 5 AAAa : 5 AAaa : 1Aaaa
48 Phép lai có thể tạo ra con lai mang kiểu gen AAAa
A Aaaa x Aaaa B Aaaa x aaaa C Aaaa x AAaa D AAAA x aaaa
49 Tế bào sinh dưỡng của cơ thể có kiểu gen AAaa thì thuộc dạng đột biến nào sau đây ?
A thể đa nhiễm B thể tứ bội C thể đa nhiễm D.thể tam nhiễm kép
50 Ở 1 loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định cây thân cao có KG AAaa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F 1 sẽ là
A 35 cao: 1 thấp B 33 cao: 3 thấp C 27 cao: 9 thấp D 11 cao: 1 thấp
51 Ở 1 loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có KG Aaaa giao phấn với cây có KG AAaa Kết quả phân tính ở đời con F 1 là
A 11 đỏ: 1 vàng B 33 đỏ: 3 vàng C 27 đỏ: 9 vàng D 3 đỏ: 1 vàng
52 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F 1 toàn cây quả đỏ Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường Nếu cho các cây F 1 tạp giao thì thu được F 2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là
53 Kiểu gen nào sau đây là kết quả đa bội hoá thành công từ kiểu gen Aa?
54 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F 1 toàn cây quả đỏ Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường Nếu cho các cây F 1 tạp giao thì số lượng các kiểu gen có thể có ở F 2 là
55 Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu vàng Một phép lai giữa 2 cây tứ bội đã tạo ra thế hệ lai F 1 có tỉ lệ 11 đỏ: 1 vàng Kiểu gen của 2 cây đem lai là
A AAaa x AAaa B AAaa x Aaaa C AAaa x aaaa D AAaa x AAAa
56 Phát biểu SAI về ý nghĩa của đột biến cấu trúc NST:
A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
B Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
Trang 18C Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền
D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
57 Phát biểu SAI về ý nghĩa của đột biến lệch bội:
A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
B Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
C Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền
D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
58 Phát biểu ĐÚNG về ý nghĩa của đột biến đa bội:
A Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
B Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
C Làm tăng số loại alen của mỗi gen
D Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá và góp phần hình thành loài mới
Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau (sử dụng trả lời từ câu 59 đến câu 62):
Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ; Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10)
62 Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang môi
trường chỉ có N 14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN KHÔNG chứa N 15 ?
A Có 14 phân tử ADN B Có 2 phân tử ADN
CHƯƠNG II: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
1 Đối tượng được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật phân li, phân li độc lập là
2 Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A một nhân tố di truyền quy định B một cặp nhân tố di truyền quy định
C hai nhân tố di truyền khác loại quy định D hai cặp nhân tố di truyền quy định
3 Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗigiao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
B F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn
C F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1
D ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
4 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
A sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li ngẫu nhiêncủa mỗi cặp alen
B sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân đưa đến sự phân li đồng đềucủa mỗi cặp alen
C sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong nguyên phân dẫn đến sự phân li ngẫunhiên của mỗi cặp alen
Bài 8: QUY LUẬT PHÂN LI
Trang 19D sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong nguyên phân đưa đến sự phân li đồng đềucủa mỗi cặp alen.
5 Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F 1 và F 2 lần lượt là
A F1 100% trội và F2 1 trội : 1 lặn B F1 100% trội và F2 3 trội : 1 lặn
C F1 1 trội : 1 lặn và F2 3 trội : 1 lặn D F1 3 trội : 1 lặn và F2 3 trội : 1 lặn
6 Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ dị hợp tử ở F 1 và F 2 lần lượt là
A F1 100% và F2 50% B F1 100% và F2 25%
C F1 50% và F2 50% D F1 50% và F2 25%
7 Trong thí nghiệm của Menđen, khi F 2 tự thụ phấn thì ở từng kiểu gen của F 2 KHÔNG cho F 3 phân li kiểu hình theo tỉ lệ:
A 3 trội : 1 lặn B 100% trội C 100% lặn D 1 trội : 1 lặn
8 Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách lai giữa
A hai cá thể có kiểu hình trội với nhau
B hai cá thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản
C cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn
D cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn
9 Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản Menđen
đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai ?
A Chỉ biểu hiện một trong 2 kiểu hình của bố mẹ
B Biểu hiện kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ
C Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố
D Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ
10 Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp:
A lai phân tích B lai thuận nghịch C phân tích cơ thể lai D tạp giao
11 Cặp lai nào dưới đây được gọi là lai thuận nghịch:
A ♂Aa x ♀Aa và ♂aa x ♀AA B ♂AA x ♀AA và ♂aa x ♀aa
C ♂Aa x ♀aa và ♂AA x ♀aa D ♂AA x ♀aa và ♂aa x ♀AA
12 Để có thể xác định được cơ thể mang kiểu hình trội là đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp :
A lai phân tích B lai thuận nghịch C phân tích cơ thể lai D tạp giao
13 Lai phân tích là phép lai
A giữa 2 cơ thể có tính trạng tương phản
B giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản
C giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen
D giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn tương phản để kiểm tra KG
14 Menđen dựa vào lí thuyết nào sau đây để giải thích cho các quy luật di truyền của Ông?
C thuyết về giao tử thuần khiết D lí thuyết về phân li NST
15 Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn ?
A Bố : AA x Mẹ AA 100% AA B Bố : AA x Mẹ aa 100% Aa
C Bố : aa x Mẹ AA 100% Aa D Bố : aa x Mẹ : aa 100% aa
16 Biết A quy định tính trạng quả đỏ, a quy định tính trạng quả vàng và không xuất hiện tính trạng trung gian Cho 2 cây P dị hợp giao phấn với nhau Kết quả nào sau đây sẽ KHÔNG ĐÚNG đối với F 1 ?
A Có tỉ lệ kiểu hình 3 quả đỏ: 1 quả vàng B có 3 kiểu gen khác nhau xuất hiện
C tỉ lệ kiểu gen là 1:1 D xuất hiện tỉ lệ của quy luật phân tính
17 Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F 1 : 75% đỏ thẫm : 25% màu lục Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A AA AA B AA Aa C Aa Aa D Aa aa
Trang 2018 Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F 1 hoa đỏ, cho F 1 tự thụ phấn thì F 2 có tỉ lệ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng Cách lai nào sau đây KHÔNG xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ F 2 ?
A Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1 B Cho cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn
C Lai cây hoa đỏ F2 với cây hoa đỏ P D Lai phân tích cây hoa đỏ F2
19 Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F 1 đồng loạt tính trạng của một trong cá thể bố, mẹ Khi cho F 1 tạp giao thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?
A 1 : 1 B 3 : 1 C 9 : 7 D 1 : 1 : 1 : 1
20 Tính trạng màu sắc quả ở cà chua được quy định bởi 1 cặp gen Cà chua quả đỏ thụ phấn cho cà chua quả vàng đã thu được F 1 100% cây quả đỏ Cho các cây F 1 tự thụ phấn rồi tiếp tục cho các cây F 2 tự thụ phấn Tỉ lệ cây quả đỏ F 2 cho F 3 75% quả đỏ : 25% quả vàng chiếm A.1/4 B.1/3 C.1/2 D.2/3
21 Tính trạng màu sắc quả ở cà chua được quy định bởi 1 cặp gen Cà chua quả đỏ thụ phấn cho cà chua quả vàng đã thu được F 1 100% cây quả đỏ Cho các cây F 1 tự thụ phấn rồi tiếp tục cho các cây F 2 tự thụ phấn Kết quả ở F 2 và ở F 3 có số loại kiểu gen lần lượt là
A 1 và 3 B 3 và 3 C 1 và 5 D 3 và 5
22 Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F 1 đồng loạt tính trạng của một trong cá thể bố, mẹ Khi cho F 1 lai phân tích thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?
A 1 : 1 B 3 : 1 C 1 : 2 : 1 D 1 : 1 : 1 : 1
23 Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh Mẹ và
bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
A Mẹ mắt đen (AA) bố mắt xanh (aa) B Mẹ mắt xanh (aa)bố mắt đen (AA)
C Mẹ mắt đen (AA)bố mắt đen (AA) D Mẹ mắt đen (Aa)bố mắt đen (Aa)
24 Màu lông ở trâu do một gen quy định Một trâu đực trắng (1) giao phối với một trâu cái đen (2) đẻ lần thứ nhất một nghé trắng (3), đẻ lần thứ hai một nghé đen(4) Con nghé đen lớn lên giao phối với một trâu đực đen (5) sinh ra một nghé trắng (6) Kiểu gen của 6 con trâu nói trên theo thứ tự là:
A.aa, Aa, aa, Aa, AA, aa B aa, AA hoặc Aa, aa, Aa, Aa, aa
C aa, Aa, aa, Aa, Aa, aa D aa, Aa, aa, Aa, AA hoặc Aa, aa
25 Từ kết quả lai thuận và nghịch sau đây ở ruồi giấm có thể kết luận tính trạng kích thước cánh tuân theo quy luật di truyền nào?
- Phép lai thuận: P ♀ cánh dài ♂ cánh ngắn F 1 : 100% cánh dài.
- Phép lai nghịch: P ♀ cánh ngắn ♂ cánh dài F 1 : 100% cánh dài.
A Quy luật phân li B Quy luật tương tác gen không alen
C Quy luật di truyền liên kết với giới tính D Quy luật di truyền theo dòng mẹ
1 Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với nhau thu được F 1 đều hạt vàng, trơn Khi cho F 1 tự thụ phấn thì F 2 có tỉ lệ kiểu hình là:
A 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn
B 9 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, nhăn
C 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn : 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn
D 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
2 Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu
Trang 21C tỉ lệ phân li kiểu hình của từng cặp tính trạng đều là 3 trội : 1 lặn
D F2 có xuất hiện các biến dị tổ hợp
3 Cơ sở tế bào học của định luật phân li độc lập là
A sự tự nhân đôi, phân ly của NST trong cặp tương đồng
B sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
C các gen nằm trên các nhiễm sắc thể D do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
4 Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li độc lập?
A Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác
B Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau
C mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng
D Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụtinh
5 Các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau sẽ phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử khi các cặp alen này nằm trên
A cùng 1 cặp NST tương đồng DT liên kết hoàn toàn B cùng 1 ti thể trong tế bào chất
C các cặp NST tương đồng khác nhau
D cùng 1 cặp NST tương đồng có hoán vị gen với tần số 50%
6 Hiện tượng di truyền phân li độc lập và tổ hợp tự do có ý nghĩa gì?
A làm tăng số kiểu gen ở thế hệ sau B tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
C làm tăng số kiểu hình ở thế hệ sau D làm giảm số kiểu hình ở thế hệ sau
7 Nếu các gen phân li độc lập thì khi kiểu gen AaBbDd giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu loại giao tử? A 2 B.4 C.6 D 8
8 Nếu các gen PLĐL thì khi kiểu gen AabbDd giảm phân sẽ tạo giao tử Abd chiếm tỉ lệ
A.1/6 B.1/4 C.1/8 D 1/16
9 Loại giao tử abd có tỉ lệ 25% được tạo ra từ kiểu gen:
10 Xét phép lai AaBbDd x AaBbDd Nếu các gen phân li độc lập và mỗi gen qui định 1 tính trạng trội hoàn toàn thì F 1 sẽ có
A 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình B 8 loại kiểu gen và 27 loại kiểu hình
C 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình D 6 loại kiểu gen và 9 loại kiểu hình
11 Xét phép lai AaBb x AaBb Nếu các gen phân li độc lập thì ở F 1 có tỉ lệ kiểu gen Aabb chiếm A 1/16 B 3/16 C 3/8 D 1/8
12 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?
15 Cho biết 1 gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân ly độc lập
và tổ hợp tự do Theo lí thuyết, phép lai AaBbDD x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng là:
A 27/36 B 1/16 C 9/16 D 27/64
16 Biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập
và tổ hợp tự do Theo lí thuyết, phép lai AaBBDD x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả ba cặp tính trạng là: A 3/ 4 B 1/16 C 9/64 D 27/64
17 Ở 1 loài động vật, gen A qui định chân cao, a qui định chân lùn; B qui định lông xù, b qui định lông thẳng Hai cặp gen này PLĐL Phép lai P AaBb x Aabb sẽ tạo thế hệ F 1 có tỉ
lệ kiểu hình chân lùn, lông thẳng ở F 1 chiếm bao nhiêu %?
Trang 22A 12,5% B 25,0% C 37,5% D 50%.
18 Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho thế hệ sau phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1 ?
A Aabb x aaBb B AaBb x aaBb C aaBb x AaBB D aaBb x aaBb
19 Mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do Theo lý thuyết phép lai AaBbDd x AaBbDd, tỉ lệ kiểu gen AaBbdd ở F1 là:
A Nhóm máu A với nhóm máu O B Nhóm máu AB với nhóm máu O
C Nhóm máu AB với nhóm máu A D Nhóm máu A với nhóm máu B
22 Ở người, nhóm máu A có kiểu gen I A I A hoặc I A i; nhóm máu B có kiểu gen I B I B hoặc I B i ; nhóm máu O có kiểu gen ii ; nhóm máu AB có kiểu gen I A I B Hôn nhân giữa 2 người có nhóm máu nào sau đây KHÔNG có khả năng sinh con nhóm máu O?
A Nhóm máu A với nhóm máu O B Nhóm máu AB với nhóm máu O
C Nhóm máu A với nhóm máu A D Nhóm máu A với nhóm máu B
1 Tương tác gen không alen là hiện tượng
A một gen chi phối nhiều tính trạng B mỗi gen quy định 1 tính trạng
C nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng D gen đa alen
2 Các gen thuộc các locut khác nhau cùng tham gia quy định 1 tính trạng ở sinh vật gọi là
C tương tác giữa các gen không alen D di truyền ngoài nhân
3 Hiện tượng tác động của nhiều gen khác locut lên một tính trạng có thể làm
A tính trạng của bố, mẹ không xuất hiện ở đời con
B xuất hiện những tổ hợp tính trạng mới
C xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ D xuất hiện biến dị tương quan
4 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là
A tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội B tác động cộng gộp
C tác động át chế giữa các gen không alen D tác động đa hiệu
5 Sự di truyền đồng thời của một nhóm tính trạng là do các tính trạng này được quy định bởi:
C các gen liên kết hoàn toàn hoặc 1 gen đa hiệu D 1 gen có nhiều alen
6 Tính trạng đa gen là trường hợp
A 1 gen chi phối nhiều tính trạng B hiện tượng gen đa hiệu
C nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng D di truyền đa gen
7 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác sẽ cho hoa màu trắng Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở F 2 như thế nào?
A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
C 1 hoa đỏ : 1hoa trắng D 100% hoa đỏ
8 Khi lai 2 thứ bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều quả dẹt Cho cây F1 tiếp tục giao phấn với nhau được F2 có 91 quả dẹt, 59 quả tròn, 10 quả dài Tỉ lệ này cho thấy hình dạng quả bí bị chi phối bởi:
A sự tương tác bổ sung giữa 2 gen không alen
Bài 10: TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
Trang 23B sự tương tác át chế giữa 2 gen không alen
C sự tác động cộng gộp giữa 2 gen không alen
D tính đa hiệu của gen quy định hình dạng quả bí
9 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, còn nếu thiếu cả 2 alen trội A và B sẽ cho hoa màu trắng và các kiểu gen khác đều cho hoa màu vàng Cho tự thụ phấn cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở F 2 như thế nào?
A 9 đỏ : 4 vàng : 3 trắng B 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng
C 9 đỏ : 1 vàng : 6 trắng D 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng
10 Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen không alen quy định Cho tự thụ phấn cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở F 2 như sau: 178 cây hoa đỏ và 141 cây hoa trắng.
Có thể giải thích kết quả này như sau:
A Nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen sẽ cho hoa đỏ, còn nếu thiếu cả 2 alen trội A và
B sẽ cho hoa trắng và các kiểu gen khác đều cho hoa vàng
B Gen B quy định hoa đỏ, gen b quy định hoa trắng Gen A át chế sự tạo sắc tố đỏ của gen B nênhoa có màu trắng
C Gen B quy định hoa đỏ, gen b quy định hoa trắng Gen a khi đồng hợp át chế sự tạo sắc tố đỏcủa gen B (gen A không át chế) nên hoa có màu trắng
D Nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen sẽ cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác đều chohoa màu trắng
11 Ở một loài thực vật, lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F1 thu được toàn cây hoa đỏ Cho F1 lai với nhau thu được thế hệ con phân li theo tỉ lệ 64 cây hoa đỏ: 49 cây hoa trắng Cho biết không có đột biến xảy ra, có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật:
A phân li B tương tác C liên kết hoàn toàn D hoán vị gen
12 Một cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng đã thu được F 1 toàn hoa đỏ Khi F 1 tự thụ phấn → F 2 gồm 183 cây hoa đỏ và 138 cây hoa trắng Kiểu gen của 2 cây ban đầu là
A AABB x aabb B Aabb x aaBB C AABB x AAbb D aaBB x AABB
13 Ở một loài thực vật, lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F1 thu được toàn cây hoa đỏ Cho F1 lai phân tích thu được F1 133 cây hoa trắng, 45 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biến xảy ra, có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật:
14 Biết rằng chiều cao cây do 2 cặp gen không alen quy định Cho cây cao nhất mang toàn gen trội với chiều cao là 280 cm lai với cây thấp nhất có chiều cao là 120 cm, khi thu được F 1 người ta cho chúng tạp giao đã thu được F 2 phân li theo tỉ lệ: 1 cao 280 cm : 4 cao 240 cm :
6 cao 200 cm : 4 cao 160 cm : 1 cao 120 cm Tính trạng chiều cao cây tuân theo quy luật
A tương tác gen kiểu bổ sung B tương tác gen kiểu cộng gộp
C tương tác gen kiểu át chế D tác động của gen đa hiệu
15 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động theo kiểu cộng gộp A 1 a 1 , A 2 a 2 , A 3 a 3 ) Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi
20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210 cm Chiều cao của cây thấp nhất là
Trang 2418 Ở thỏ, chiều dài tai do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau quy định và cứ mỗi gen trội quy định tai dài 7,5cm, thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm Kiểu hình tai dài nhất
do KG nào sau đây quy định và có chiều dài là bao nhiêu?
A AAbb, chiều dài tai là 40cm B AABB, chiều dài tai là 40cm
C aaBB, chiều dài tai là 30cm D aaBB, chiều dài tai là 20cm
1 Moocgan đã phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn từ thí nghiệm lai phân tích
A ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình xám, cánh cụt
B ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt
C ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt
D ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh dài
2 Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là
A sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân
B các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
C sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng
D các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
3 Điều nào sau đây KHÔNG đúng với nhóm gen liên kết?
A Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết
B Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó
C Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết
D Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó
4 Số nhóm gen liên kết trong bộ NST lưỡng bội của mỗi loài bằng với
A số NST trong mỗi tế bào sinh dục của loài đó B số NST trong giao tử của loài đó
C số NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng của loài đó D số tế bào trong mỗi cá thể của loài đó
5 Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn?
A Để xác định số nhóm gen của loài B Để xác định vị trí gen trên NST
C Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết quý, là cở sở để lập bản đồ gen
D Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các nhómtính trạng tốt đi kèm nhau
6 Đối với sinh vật, liên kết gen hoàn toàn làm
A tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hóa
B tăng số kiểu gen khác nhau ở đời sau, làm cho sinh vật đa dạng, phong phú
C tăng số kiểu hình ở đời sau, tăng khả năng thích nghi ở sinh vật
D hạn chế biến dị tổ hợp, các gen trong cùng một nhóm liên kết luôn di truyền cùng nhau
7 Trong trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi
A bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản
B các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn
C không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
D các cặp gen quy định tính trạng nằm trên cùng một cặp NST tương đồng
8 Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa
A 2 crômatit của 2 NST không tương đồng B 2 crômatit của 2 NST tương đồng
C 2 crômatit của 1 NST kép D 2 crômatit của 2 NST
9 Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng về hoán vị gen?
A Hai gen nằm càng gần nhau trên NST thì tần số hoán vị gen càng thấp và ngược lại
B Tần số hoán vị gen không thể vượt quá 50%
C Hoán vị gen xảy ra do có sự trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 cromatit của 2 NST tương đồng
D Hoán vị gen chỉ xảy ra khi kiểu gen có 2 cặp gen dị hợp trở lên
10 Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng tổng tỉ lệ
C của 1 loại giao tử hoán vị và 1 loại giao tử không hoán vị
Bài 11: LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Trang 25D các loại giao tử mang gen hoán vị.
11 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tần số hoán vị gen?
A Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn
B Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%
C Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
D Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST
12 Sự giống nhau giữa hoán vị gen, tác động gen không alen với quy luật phân li độc lập là
A các tính trạng di truyền độc lập với nhau B các tính trạng di truyền phụ thuộc nhau
C đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp D một gen quy định nhiều tính trạng
13 Ở ruồi giấm, hoán vị gen xảy ra trên cá thể:
A đực B cái C đực và cái D phụ thuộc vào điều kiện môi trường
14 Ở bướm tằm, hoán vị gen xảy ra trên cá thể:
A đực B cái C đực và cái D phụ thuộc vào điều kiện môi trường
15 Phương pháp thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen là
A lai thuận, nghịch B lai ngược C lai phân tích D phân tích giống lai
16 Hoán vị gen có hiệu quả đối với KG nào?
A đồng hợp trội 2 cặp gen B đồng hợp lặn 2 cặp gen
C dị hợp về một cặp gen D dị hợp về hai cặp gen
17 Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A Phân li độc lập B Liên kết gen C Hoán vị gen D Tương tác gen
18 Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp B Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
C Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập D Làm giảm kiểu hình trong quần thể
19 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tần số hoán vị gen (TSHVG)?
A lớn hơn 50% B không vượt quá 50%
C luôn bằng 50% D các gen nằm càng gần nhau trên 1 NST thì tần số hoán vị gen càng cao
20 Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người ta
A gây đột biến chuyển đoạn B xác định tần số hoán vị giữa các gen
C gây đột biến gen D gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội
21 Ý nghĩa thực tiễn nào sau đây KHÔNG nhờ bản đồ gen?
A Tiên đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai
B Giảm bớt thời gian mò mẫm chọn đôi giao phối trong quá trình chọn tạo giống
C Xác định được tần số các alen của các gen trong quần thể
D Giúp các nhà chọn giống rút ngắn thời gian tạo giống
22 Tần số hoán vị gen như sau: AB = 49%, AC = 36% , BC = 13%, bản đồ gen thế nào?
23 Cơ thể P có các cặp gen dị hợp, khi giảm phân tạo ra loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5% Kết quả nào sau đây đúng khi nói về P?
A có KG Ab/aB và liên kết gen hoàn toàn B có KG AB/aB và liên kết gen hoàn toàn
C Có KG AB/ab với tần số hoán vị gen là 25% D có KG Ab/aB với tần số hoán vị gen là 12,5%
24 Nếu các gen liên kết hoàn toàn thì khi kiểu gen ab
Trang 2627 Nếu các gen liên kết không hoàn toàn (có hoán vị gen) thì khi kiểu gen ab
AB
giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu loại giao tử?
Trang 2737 Nếu các gen liên kết không hoàn toàn (với tần số hoán vị gen là 40%) thì khi kiểu gen
ab đã xảy ra hoán vị gen với tần
số là 32% Cho biết không xảy ra đột biến Tỉ lệ giao tử Ab là:
43 Ở 1 loài động vật, gen A qui định chân cao, a qui định chân lùn; B qui định lông xù, b qui định lông thẳng Xét phép lai ab
1 Ở chim và bướm, NST giới tính của cá thể đực thuộc dạng
A đồng giao tử B dị giao tử C XO D XXY
2 Nội dung nào sau đây là đúng khi mô tả NST giới tính?
A Đa số động vật NST giới tính chỉ có 1 cặp, khác nhau ở 2 giới
B NST giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục
C NST giới tính chỉ có 1 cặp tương đồng, giống nhau ở 2 giới
D Ở động vật, con cái mang cặp NST giới tính XX, con đực mang cặp NST giới tính XY
3 Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kết với giới tính quy định?
A Bạch tạng B Thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm C Điếc di truyền D Mù màu
4 Phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch :
A ♂ AA x ♀ aa và ♂ Aa x ♀ aa
Bài 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Trang 28B ♂ AA x ♀ Aa và ♂ Aa x ♀ Aa.
C ♂ AABB x ♀ aabb và ♂ AaBB x ♀ aabb
D ♂ AABB x ♀ aabb và ♀ AABB x ♂ aabb
5 Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là
A phân biệt giới tính sớm ở các loài động vật
B phát triển các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
C phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
D điều khiển giới tính của cá thể
6 Người ta có thể căn cứ vào các tính trạng di truyền liên kết với giới tính để
A điều chỉnh tỉ lệ đực, cái B chuyển đổi giới tính của vật nuôi
C xác định sớm giới tính của cá thể D xác định kiểu gen của cá thể
7 Các tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y quy định chỉ di truyền cho
A giới đực B giới cái C giới dị giao tử D giới đồng giao tử
8 Trong bộ NST lưỡng bội của người bình thường, từng cặp NST tương đồng đều tiếp hợp hoàn toàn với nhau ở kì đầu của giảm phân I, TRỪ
A cặp NST giới tính của nam B cặp NST thường của nam
C cặp NST giới tính của nữ D cặp NST thường của nữ
9 Bản chất của gen ngoài NST là
10 Hiện tượng di truyền lạp thể đã được phát hiện bởi
11 Vai trò của bố và mẹ trong di truyền qua tế bào chất
A là như nhau
B chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục cái
C cơ thể mang cặp NST giới tính XX đóng vai trò quyết định
D chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục đực
12 Điều nào dưới đây KHÔNG đúng đối với di truyền ngoài nhân?
A Mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT tế bào chất
B Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST
C Di truyền tế bào chất được coi là di truyền theo dòng mẹ
D Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau
13 Khi lai 2 thứ hoa phấn lá đốm và lá xanh với nhau thì thu được kết quả như sau:
- Lai thuận: P ♀ lá xanh x ♂ lá đốm → F 1 100% lá xanh
- Lai nghịch: P ♀ lá đốm x ♂ lá xanh → F 1 100% lá đốm.
Tính trạng này được di truyền theo quy luật
A liên kết với giới tính B Liên kết với NST Y
C phân li D di truyền ngoài nhân
14 Phép lai thuận và phép lai nghịch về một cặp tính trạng tương phản cho kết quả khác nhau và biểu hiện đồng đều ở cả 2 giới, thì có thể kết luận tính trạng được quy định bởi gen:
A trên NST giới tính B trên NST thường
C trong tế bào chất D trên NST thường bị ảnh hưởng của giới tính
15 Ở cơ thể lưỡng bội, một alen lặn cũng biểu hiện ra kiểu hình Sự biểu hiện này do gen quy định tính trạng này nằm trên
A NST thường B NST giới tính X, ở đoạn không tương đồng với NST Y
C NST giới tính X, ở đoạn tương đồng với NST Y
D NST giới tính Y, ở đoạn không tương đồng với NST X
16 Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau và biểu hiện KHÔNG đồng đều giữa 2 giới (ở loài có cơ chế tế bào học xác định giới tính kiểu XX – XY) thì kết luận nào được rút ra ở dưới đây là đúng?
Trang 29A Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính X B Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể.
C Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính Y D Không có kết luận nào nêu trên là đúng
17 Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ và alen a quy định mắt trắng Cặp gen A,a nằm trên NST giới tính X (không có alen trên Y) Cho ruồi giấm cái mắt đỏ không thuần chủng lai với ruồi giấm đực mắt đỏ thì F1 sẽ thu được tỉ lệ:
A 1 ♀mắt đỏ:1 ♂ mắt trắng :1 ♀mắt trắng : 1 ♂ mắt đỏ B 100% mắt đỏ
C 2 ♀mắt đỏ:1 ♂ mắt trắng:1 ♂ mắt đỏ D 1 ♀mắt đỏ:1 ♂ mắt trắng
18 Ở ruồi giấm, gen quy định tính trạng màu mắt chỉ nằm trên NST X Alen quy định mắt
đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng Lai ruồi ♀ mắt trắng với ruồi ♂ mắt đỏ, nếu không có đột biến mới xảy ra thì F1 thu được:
A 100% ruồi ♂ mắt đỏ : 100% ruồi ♀ mắt trắng B 100% ruồi mắt đỏ
C 100% ruồi ♂ mắt trắng , 100% ruồi ♀ mắt đỏ D 100% ruồi mắt trắng
19 Ở ruồi giấm, mắt đỏ là trội hoàn toàn so với mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Ruồi cái mắt đỏ thuần chủng giao phối với ruồi đực mắt trắng được F 1 Cho ruồi F 1 giao phối với nhau, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F 2 là:
A 1 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng B 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng
C 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con đực)
D 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con cái)
20 Ở người, bệnh mù màu (đỏ- lục) do gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (X m ), không có alen trên NST Y Một cặp vợ chồng phân biệt màu rất rõ nhưng lại sinh một đứa con trai bị mù màu Bố mẹ của cả người vợ và người chồng đều không bị mù màu Gen gây bệnh mù màu của bé trai nói trên có nguồn từ
A bố người chồng B bố của người vợ
C mẹ của người chồng D mẹ của người vợ
21 Ở gà, gen trội A quy định màu lông vằn nằm trên NST giới tính X Cho phép lai: gà trống lông không vằn với gà mái lông vằn Kết quả F 1 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
A 1 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông không vằn B 100% gà có lông vằn
C 2 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông không vằn
D 1 gà trống lông vằn : 2 gà mái lông không vằn
22 Ở người, gen a nằm trên NST X (ở đoạn không tương đồng với NST Y) quy định bệnh
mù màu, alen tương ứng quy định nhìn màu bình thường Cặp bố mẹ nào sau đây sinh ra con mù màu với xác suất 25%?
A XAXA x XaY B XAXa x XaY C XAXa x XAY D XaXa x XAY
23 Bệnh mù màu do gen lặn trên NST X gây ra (không có alen trên Y) Một người nữ bình thường có bố mù màu lấy chồng bình thường Xác suất để đứa con đầu lòng của họ là con gái bình thường là A 75% B 50% C 37,5% D 25%
24 Bệnh bạch tạng do gen lặn trên NST thường gây ra Một người nữ bình thường có bố bạch tạng lấy chồng bình thường sinh ra con trai đầu lòng bệnh bạch tạng Xác suất để đứa con thứ 2 của họ bình thường là A.5% B.50% C.37,5% D 25%
25 Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2 alen (A, a) tồn tại trên cả NST giới tính X và Y?
Trang 301 Mức phản ứng là gì?
A Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau
B Là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
C Là giới hạn phản ứng của kiểu gen trong cùng 1 môi trường
D Là tập hợp các kiểu gen cùng quy định 1 kiểu hình
2 Mức phản ứng của một tính trạng
A do kiểu gen quy định B do môi trường quy định
C không chịu ảnh hưởng của kiểu gen D không chịu ảnh hưởng của môi trường
3 Dạng biến dị nào sau đây là thường biến?
A Bệnh máu khó đông ở người B Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người
C Bệnh mù màu ở người D Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét
4 Sự mềm dẻo về kiểu hình (thường biến) có lợi vì cho sinh vật
A thích nghi được với sự biến đổi của môi trường B đa dạng hơn về kiểu hình
5 Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường thuộc loại tính trạng nào?
A Tính trạng số lượng B Tính trạng chất lượng
C Tính trạng số lượng và chất lượng D Tính trạng màu sắc
6 Muốn xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ta cần tạo ra các cá thể sinh vật
A có kiểu hình giống nhau B có cùng một kiểu gen
C đa dạng về kiểu gen D đa dạng về kiểu hình
7 Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào:
C Tương tác của kiểu gen và môi trường D Tác nhân gây đột biến
8 Tính trạng số lượng là các tính trạng
A Do 1 gen quy định theo kiểu trội hoàn toàn và ít thay đổi theo môi trường
B Do 1 gen quy định theo kiểu trội không hoàn toàn và dễ thay đổi theo môi trường
C Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và dễ thay đổi theo môi trường
D Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và ít thay đổi theo môi trường
9 Yếu tố “giống” trong sản suất nông nghiệp tương đương với yếu tố nào sau đây?
A Môi trường B Kiểu gen C Kiểu hình D.Năng suất
10 Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi
A gen trội nằm trên NST thường B gen lặn nằm trên NST thường
C gen trội nằm trên NST giới tính D gen lặn nằm trên NST giới tính
11 Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn loại thức ăn không chứa phêninalanin Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của
A nhiệt độ B độ pH C chất dinh dưỡng D độ ẩm
CHƯƠNG III: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
1 Tất cả các alen của các gen trong quần thể tại một thời điểm tạo nên
A kiểu gen của các quần thể B vốn gen của quần thể
C kiểu hình của quần thể D thành phần kiểu gen của quần thể
2 Tần số tương đối của một alen được tính bằng tỉ lệ phần trăm
A số giao tử mang alen đó trong quần thể B các kiểu gen của mang alen đó trong quần thể
C số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể D các kiểu hình của alen đó trong quần thể
3 Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở quần thể
Bài 13: ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN
Bài 16, 17: CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
Trang 31A ngẫu phối B giao phối có chọn lựa C giao phối gần D tự phối
4 Hiện tượng thoái hóa giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do
A lai khác dòng B lai khác giống, lai khác thứ
C tự thụ phấn, giao phối gần D lai khác loài, khác chi
5 Điểm khác nhau của quần thể ngẫu phối so với quần thể tự phối qua các thế hệ là
A tỉ lệ đồng hợp tử tăng B tỉ lệ dị hợp tử tăng
C thành phần kiểu gen không đổi D tần số các alen không đổi
6 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm như thế nào?
A Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau B Đa dạng và phong phú về kiểu gen
C Chủ yếu ở trạng thái dị hợp D.Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp
7 Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là KHÔNG ĐÚNG?
A Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm qua các thế hệ
B Thể hiện tính đa hình
C Quần thể bị phân hóa dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
D Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ
8 Tần số tương đối của một kiểu gen được tính bằng tỉ lệ
A giữa số alen được xét đến với vốn gen của quần thể
B phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể
C số cá thể mang kiểu gen đó với số cá thể trong quần thể
D phần trăm số TB mang alen đó trong quần thể
9 Tần số các alen của quần thể KHÔNG thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
A QT tự thụ và quần thể ngẫu phối B QT tự thụ phấn
C QT ngẫu phối D QT giao phối ngẫu nhiên và quần thể giao phối có lựa chọn
10 Một quần thể thực vật giao phấn, nếu cho tự thụ phấn bắt buộc sẽ làm:
A thay đổi tần số alen, nhưng không thay đổi tần số kiểu gen của quần thể
B thay đổi tần số kiểu gen, nhưng không thay đổi tần số alen của quần thể
C tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
D tăng tần số kiểu gen dị hợp tử và giảm tần số kiểu gen đồng hợp tử
11 Nội dung đinh luật Hacđi – Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể ngẫu phối, thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng
A duy trì không đổi qua các thế hệ B thay đổi qua các thế hệ
C giảm dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn D tăng dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn
12 Ý nghĩa nào dưới đây KHÔNG phải là của định luật Hacđi – Vanbec?
A Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định qua thời gian dài
B Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa
C Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loại kiểu hình
D Từ tỉ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra được tần số của alen lặn đột biến
đó trong quần thể
13 Một trong những đặc điểm điển hình của quần thể ngẫu phối là luôn duy trì được
A sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình B tần số các alen qua nhiều thế hệ
C TPKG của QT qua nhiều thế hệ D tỉ lệ kiểu hình qua nhiều thế hệ
Trong một quần thể cây đậu Hà Lan, gen quy định màu hoa đỏ có 2 loại alen: alen A quy định màu hoa đỏ, alen a quy định màu hoa trắng Cây hoa đỏ có kiểu gen là AA và Aa, cây hoa trắng
có kiểu gen aa Giả sử, quần thể đậu có 1000 cây với 500 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen
Aa và 300 cây có kiểu gen aa
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời câu hỏi 14, 15, 16:
14 Tần số alen A trong quần thể cây đậu Hà Lan trên là A 0,4 B 0,6 C 0,35 D 0,5
15 Tần số alen a trong quần thể cây đậu Hà Lan trên là A 0,4 B 0,6 C 0,35 D 0,5
16 Tần số kiểu gen AA, Aa và aa trong quần thể lần lượt là:
A 0,5 ; 0,3 ; 0,2 B 0,4 ; 0,4 ; 0,2 C 0,4 ; 0,2 ; 0,4 D 0,5 ; 0,2 ; 0,3
17 Một quần thể bao gồm 160 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 640 cá thể có kiểu gen aa Tần số alen A và a trong quần thể trên lần lượt là
A 0,3 và 0,7 B 0,27 và 0,73 C 0,25 và 0,75 D 0,35 và 0,65
Trang 3218 Trong một quần thể cân bằng Hacđi-Vanbec, có 2 alen A và a , trong đó có 4% kiểu gen aa Tần số tương đối của alen A và a trong quần thể đó là:
A A = 0,92 ; a = 0,08 B A = 0,84 ; a = 0,16 C A = 0,8 : a = 0,2 D A = 0,94 : a = 0,06
19 Trong một quần thể số cá thể lông đỏ chiếm 64%, còn lại là lông trắng Biết A: lông đỏ là trội hoàn toàn so với lông trắng Tần số của mỗi alen A và a lần lượt là:
A A = 0,4 ; a = 0,6 B A = 0,6 ; a = 0,4 C A = 0,8 : a = 0,2 D A = 0,2 ; a = 0,8
20 Giả sử trong một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng DT có 10.000 cá thể, trong đó có
100 cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thì số cá thể có kiểu gen dị hợp (Aa) trong quần thể sẽ
21 Với 2 gen alen A và a, bắt đầu bằng một cá thể có kiểu gen Aa Ở thế hệ tự thụ thứ n, kết quả sẽ là: A AA = aa = (1- (1/2)n)/2 ; Aa = (1/2)n B AA = aa = (1- (1/4)n/2 ; Aa =(1/4)n
24 Ở một quần thể thực vật, tại thế hệ mở đầu có 100% thể dị hợp (Aa) Qua tự thụ phấn thì tỉ
lệ %Aa ở thế hệ thứ nhất, thứ hai lần lượt là:
A 50% ; 25% B 0,75% ; 0,25% C 0,5% ; 0,5% D 75% ; 25%
25 Một quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ ban đầu là 0,05AA + 0,80Aa + 0,15aa = 1 Sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ các kiểu gen đồng hợp tử chiếm:
26 Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,4 Sau 2 thế hệ tự phối thì tần số
27 Một quần thể có 50%AA + 40%Aa + 10%aa Sau 2 thế hệ tự phối tỉ lệ tính trạng lặn là
A 75% B 50% C 37,5% D 25%
28 Một quần thể tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ có tỉ lệ dị hợp tử chiếm 5% Tỉ lệ đồng hợp
tử ở thế hệ ban đầu theo lý thuyết là A 95% B 5% C 60% D 40%.
29 Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ ban đầu là 36% AA + 48% Aa + 16% aa Cho biết tần số các alen của quần thể không thay đổi qua các thế hệ Kết luận nào sau đây về quần thể này là KHÔNG ĐÚNG?
A Tần số kiểu gen Aa của QT này sau 2 thế hệ là 12% B Quần thể đã cân bằng Hacdi-Vanbec
C Tần số các alen của QT là 0,6 A + 0,4 a D Tỉ lệ tính trạng lặn của QT sau 2 thế hệ là 16%
30 Gọi p là tần số tương đối của alen trội A và q là tần số tương đối của alen lặn a Thành phần kiểu gen của quần thể ngẫu phối được gọi là cân bằng di truyền khi thỏa công thức:
C p2AA + 2pq Aa + q2aa = 1 D p A + q a = 1
31 Trong một quần thể giao phối có tỉ lệ phân bố các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là:
0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa =1 Tần số các alen là
A A = 0,36 ; a = 0,64 B A = 0,64 ; a = 0,36
C A = 0,6 : a = 0,4 D A = 0,75 ; a = 0,25
32 Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 1% Cho biết gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Tần số của alen a trong quần thể này là: A 0,01 B 0,1 C 0,5 D 0,001
33 Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec, có tần số tương đối của alen A
là 70% Tỉ lệ đồng hợp lặn trong QT là bao nhiêu?
34 Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen A và a người
ta thấy số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16% Tỉ lệ % số cá thể có kiểu gen dị hợp
35 Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó có 540 cây hạt dài Tần số alen quy định hạt tròn của quần thể này là A 9% B 30% C 3% D 70%.
Trang 3336 Thế hệ ban đầu của một quần thể giao phối có 300AA + 400Aa + 300aa Do hoàn cảnh sống thay đổi mà các cá thể đồng hợp lặn aa đều rời khỏi quần thể Nếu các cá thể AA và Aa đều thích nghi với môi trường mới và có sức sống như nhau, thì tần số alen lặn trong QT còn lại là:
A 2/7 B 4/7 C 5/7 D 3/7
37 Trong một cộng đồng người Bắc Âu có 64% người có da bình thường, biết rằng tính trạng
da bình thường là trội so với tính trạng da bạch tạng, gen qui định nằm trên NST thường và cộng đồng có sự cân bằng về thành phần kiểu gen Tần số người bình thường có kiểu gen dị hợp
39 Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi–Vanbec?
A 16%AA + 50%Aa + 34%aa B 25%AA + 39%Aa + 36%aa
C 16%AA + 48%Aa + 36%aa D 9%AA + 10%Aa + 81%aa
40 Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền:
A 0,42AA : 0,48Aa : 0,10aa B.0,25AA : 0,50Aa ; 0,25aa
C 0,34AA : 0,42Aa: 0,24aa D 0,1AA : 0,18Aa : 0,81aa
41 Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiếu gen ở thế hệ ban đầu là 36%AA + 48%Aa + 16%aa Sau một số thế hệ tỉ lệ hạt tròn không thuần chủng trong số các cây hạt tròn là bao nhiêu?
A 3/7 B 4/7 C 12/21 D 3/5
42 Ở một loài thực vật, cặp alen A qui định hoa đỏ, a qui định hoa trắng Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 4800 cây hoa đỏ và 200 cây hoa trắng Theo lí thuyết số cây hoa đỏ thuần chủng trong quần thể là
CHƯƠNG IV: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
1 Khâu đầu tiên của nhà chọn giống cần làm để tạo giống mới là
A tạo dòng thuần B tạo nguồn biến dị di truyền
C chọn lọc bố mẹ D tạo môi trường thích hợp cho giống mới
2 Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối gần nhằm mục đích gì?
A Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn B Tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ
C Tổng hợp các đặc điểm quý từ các dòng bố mẹ D Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống
3 Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là
A tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi năng suất cao
B tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng
C chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của cây trồng, vật nuôi trong chọn giống
D tạo ra nhiều giống cây trồng vật nuôi phù hợp với điều kiện sản xuất mới
4 Quy trình tạo giống thuần chủng có tổ hợp gen mong muốn lần lượt được tiến hành qua các khâu:
Bài 18: CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP
Trang 34A lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốn cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo giống thuần.
B tạo các dòng thuần lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốn cho tự thụ phấn hoặc giao phối cậnhuyết tạo giống thuần
C lai các dòng khác nhauchọn lọc tổ hợp gen mong muốntự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạogiống thuần
D chọn lọc tổ hợp gen mong muốn từ nguồn đột biến nhân tạo cho tự thụ phấn hoặc giao phối cậnhuyết tạo giống thuần
5 Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ Hiện tượng trên được gọi là
A di truyền ngoài nhân B ưu thế lai C thoái hóa giống D đột biến
6 Theo giả thuyết siêu trội, ưu thế lai thể hiện ở F1 được biểu hiện là:
A Aa < AA > aa B AA < Aa > aa C AA < aa < Aa D aa < Aa <AA
7 Trong trường hợp gen có lợi là trội hoàn toàn, theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho F1 có ưu thế lai cao nhất?
8 Phương pháp tạo ưu thế lai được tiến hành qua các bước: Tạo dòng TC lai giữa các dòng TC
có kiểu gen
A khác nhau sử dụng F1 làm giống mới B giống nhau sử dụng F1 làm giống mới
C khác nhau sử dụng F1 vào mục đích kinh tế D giống nhau sử dụng F1 vào mục đích kinh tế
9 Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A phát hiện biến dị tổ hợp B xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính
C đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị ktế nhất
D phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ
10 Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là gì?
A Cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp, do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trongcùng một lôcut trên 2 NST của cặp tương đồng
B Các alen trội thường có tác dụng có lợi hơn các alen lặn, tác động cộng gộp giữa các gen trội cólợi dẫn đến ưu thế lai
C Trong cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại, không cho các alennày biểu hiện
D Cơ thể lai nhận được các đặc tính tốt ở cả bố và mẹ nên tốt hơn bố mẹ
11 Ưu thế lai F 1 chỉ sử dụng vào mục đích kinh tế, KHÔNG sử dụng làm giống vì
A ưu thế lai sẽ giảm dần qua các thế hệ B tần số các alen thay đổi qua các thế hệ
C F1 có ưu thế lai cao D con lai F1 không sinh sản được
12 Trong quần thể, ưu thế lai chỉ cao nhất ở F 1 và giảm dần ở các thế hệ sau vì
A tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng B tỉ lệ dị hợp tăng, tỉ lệ đồng hợp giảm
C tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh D tần số đột biến tăng
13 Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây trồng?
A Cho tự thụ phấn bắt buộc B Giâm cành
C Nhân giống vô tính D Trồng bằng hạt đã qua chọn lọc
14 Để dò tìm F 1 có ưu thế lai rõ nhất từ 2 dòng bố mẹ người ta thường phải tiến hành phép lai
A phân tích kết hợp phép lai thuận nghịch
B phân tích kết hợp phép lai khác dòng đơn hoặc khác dòng kép
C tự thụ phấn bắt buộc D thuận nghịch kết hợp phép lai khác dòng đơn hoặc khác dòng kép
1 Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến :
A tạo dòng thuần chủng xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến chọn lọc các thể đột biến
B tạo dòng thuần chủng chọn lọc các thể đột biến xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến
Bài 19: TẠO GIỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐỘT BIẾN
Trang 35C xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến tạo dòng thuần chủng chọn lọc các thể đột biến
D xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến chọn lọc các thể đột biến tạo dòng thuần chủng
2 Loại hoá chất có khả năng thay cặp A - T thành cặp G - X để tạo ra đột biến gen là :
A EMS B 5 BU C NMU D Cônsixin
3 Các tia phóng xạ có khả năng gây nên :
A Đột biến gen B Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
C Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể
4 Ở thực vật để tạo các thể đa bội với những cây thu hoạch chủ yếu lấy thân, lá, rễ, người ta sử dụng tác nhân là
A tia phóng xạ B tia tử ngoại C cônsixin D EMS
5 Tác dụng của cônsixin trong việc gây đột biến nhân tạo là:
A kích thích và ion hóa các nguyên tử khi thấm vào tế bào
B kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc C gây ra đột biến gen dạng thay thế
D làm rối loạn sự phân li NST trong phân bào làm xuất hiện dạng dị bội
6 Cônsixin là hoá chất có hiệu quả rất cao trong việc
A gây đột biến gen B gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C gây đột biến dị bội thể D gây đột biến đa bội thể
7 Phương pháp gây đột biến nhân tạo trong chọn giống động vật được sử dụng rất hạn chế vì :
A Động vật bậc cao ít bị phát sinh đột biến
B Không thể gây đột biến nhân tạo trên động vật bậc cao
C Cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể và chúng rất nhạy cảm, dễ bị chết khi chịu tác động củacác tác nhân lý hoá D Thường tạo ra các đột biến có hại
8 Loại hoá chất có tác dụng làm thay cặp nuclêôtit tạo ra đột biến gen
A 5 – Brôm uraxin (5 – BU) B Êtylmêtal sunphônat (EMS)
C Cônsixin D (5 – BU) và êtylmêtal sunphônat (EMS)
9 Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về cơ chế tác động của các tác nhân gây đột biến :
A Các loại tia phóng xạ gây kích thích và ion hoá các nguyên tử khi chúng đi xuyên qua các môsống
B Tia tử ngoại gây kích thích nhưng không gây ion hoá các nguyên tử khi chúng đi xuyên qua các
A đột biến gen B đột biến đa bội C đột biến dị bội D thể ba
11 Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến?
A Nuôi cấy mô B Lai giống C Gây đột biến nhân tạo D Thụ tinh nhân tạo
1 Phương pháp nào sau đây thuộc phương pháp tạo giồng bằng công nghệ tế bào?
A Phương pháp tạo giống lai có ưu thế lai cao
B Phương pháp tạo giống thuần từ nguồn biến dị tổ hợp
C Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến D Phương pháp nuôi cấy hạt phấn
2 Quá trình nuôi cấy hạt phấn: nuôi hạt phấn thành dòng tế bào đơn bội rồi
A gây đột biến lưỡng bội cho mọc thành cây 2n
B gây đột biến gen chọn lọc những thể đột biến mang gen có lợi cho mọc thành cây lưỡng bội
C chọn lọc các thể đột biến có lợi cho mọc thành cây lưỡng bội
D cho mọc thành cây lưỡng bội
3 Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn đã tạo ra
A nhiều cá thể có tổ hợp gen mới B.quần thể mới có ưu thế lai cao
Bài 19 (TT): TẠO GIỐNG BẰNG CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 36C nhiều cá thể cùng kiểu gen với cơ thể gốc D giống đồng hợp về tất các gen
4 Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy tế bào đã tạo ra
A nhiều cá thể có tổ hợp gen mới B quần thể mới có ưu thế lai cao
C nhiều cá thể cùng kiểu gen với cơ thể gốc D giống đồng hợp về tất các gen
5 Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây trồng?
A Cho tự thụ phấn bắt buộc B nhân giống vô tính bằng cành giâm
C Nuôi cấy mô D trồng bằng hạt đã qua chọn lọc
6 Quy trình lai TB sinh dưỡng (xôma) :
A dung hợp các TB trần khác loài loại bỏ thành TB tạo cây lai
B dung hợp các TB trần khác loài tạo cây lai loại bỏ thành TB của cây lai
C loại bỏ thành TB xôma dung hợp các TB trần khác loài tạo cây lai
D cho lai 2 loài bố, mẹ loại bỏ thành TB của cây con nhân giống vô tính bằng TB xôma tạo câylai
7 Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:
A các tế bào xôma tự do được tách ra từ mô sinh dưỡng
B các tế bào đã được xử lí làm tan màng sinh chất
C các tế bào đã được xử lí làm tan thành tế bào
D các tế bào khác loài đã hòa nhập để trở thành tế bào lai
8 Phương pháp có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gen khác xa nhau mà bằng phương pháp lai hữu tính không thể thực hiện được là lai:
A tế bào sinh dưỡng B khác dòng C khác thứ D khác loài
9 Cừu Đôly được tạo ra qua quy trình nhân bản vô tính chủ yếu giống với cừu
A cho tế bào tuyến vú B cho tế bào trứng C mẹ mang thai D cừu mang thai và cừu cho nhân
10 Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể được áp dụng để nhân nhanh chóng nhiều giống động vật quý hiếm được gọi là phương pháp
A nuôi cấy hợp tử B cấy truyền phôi C kĩ thuật chuyển phôi D nhân giống đột biến
11 Tạo giống bằng phương pháp nhân bản vô tính đã tạo ra
A nhiều con vật có tổ hợp gen mới B.quần thể mới có ưu thế lai cao
C nhiều con vật cùng kiểu gen với cơ thể gốc D.giống đồng hợp về tất các gen
1 Trong kỹ thuật chuyển gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra từ
A ADN của TB cho và ADN của TB nhận B ADN của thể truyền và ADN của TB nhận
C ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền D ADN của thể truyền và ADN của plasmit
2 Thể truyền được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là
A plasmit hoặc thể ăn khuẩn B plasmit hoặc vi khuẩn
C plasmit hoặc ADN của tế bào cho D ADN của tế bào nhận hoặc thể ăn khuẩn
3 Plasmit là:
A các bào quan trong tế bào chất của vi khuẩn B các bào quan trong tế bào chất của virut
C cấu trúc chứa ADN dạng vòng trong tế bào chất của vi khuẩn
D cấu trúc chứa ADN dạng vòng trong tế bào chất của virut
4 Vectơ sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là 1 phân tử ADN có khả năng …với hệ gen của TB
và có thể gắn vào hệ gen của TB, sử dụng để … từ TB này sang TB khác Trong các dấu … lần lượt là
A nhân đôi cùng lúc - đưa 1 gen B nhân đôi độc lập- gây đột biến
C nhân đôi độc lập- đưa 1 gen D nhân đôi cùng lúc - gây đột biến
5 Trong kĩ thuật chuyển gen, các khâu được tiến hành theo trình tự:
A tạo ADN tái tổ hợp chuyển ADN tái tổ hợp vào tb nhận phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổhợp
Bài 20: TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
Trang 37B phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp tạo ADN tái tổ hợp chuyển ADN tái tổ hợp vào tbnhận
C phân lập ADN cắt ADN tế bào cho chuyển ADN cho vào tế bào nhận
D cắt ADN tế bào cho chuyển ADN cho vào tế bào nhận phân lập ADN
6 Enzim giới hạn (restrictaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì?
A chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
B cắt ADN của plasmit ở những điểm xác định
C mở vòng plasmit và cắt phân tử ADN tại những điểm xác định
D nối đoạn gen cho vào plasmit
7 Enzim nối (ligaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì?
A Nối và chuyển đoạn ADN lai vào tế bào lai
B Nối đoạn gen của tế bào cho vào plasmit tạo thành p.tử ADN tái tổ hợp
C Mở vòng plasmit và nối phân tử ADN tại những điểm xác định
D Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định
8 Đễ dễ dàng đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhận người ta thường làm dãn màng sinh chất của TB nhận bằng A xung điện B CaCl2 C NaCl D xung điện hoặc CaCl2
9 Các dấu chuẩn trên các thể truyền có tác dụng
A dễ tạo ra ADN tái tổ hợp B dễ nhận ra ADN tái tổ hợp
C giúp ADN tái tổ hợp dễ xâm nhập TB cho D giúp ADN tái tổ hợp dễ nhân lên trong TB cho
10 Thao tác KHÔNG thuộc các khâu của kĩ thuật cấy gen là
A tách ADN NST của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào
B cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo ADN tái tổ hợp
C chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện
D tạo ADN tái tổ hợp nhờ cơ chế nhân đôi
11 Sinh vật biến đổi gen KHÔNG được tạo ra trong trường hợp nào sau đây?
A Làm biến đổi 1 gen sẵn có trong hệ gen
B Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó trong hệ gen
C Đưa 1 mới vào hệ gen D Nhân bản vô tính ở ĐV
12 Phát biểu KHÔNG đúng về công nghệ chuyển gen là:
A Dùng thể truyền là plasmit hoặc virut lây nhiễm vi khuẩn
B Các thể truyền được tách ra từ TB ĐV hoặc thực vật
C ADN tái tổ hợp được tạo ra từ ADN của các loài khác nhau
D ADN tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của đoạn ADN cho và nhận có trình tự nuclêôtit bổsung nhau
13 Trong công nghệ sinh học, đối tượng thường được sử dụng làm “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học là:
A tế bào động vật B tế bào thực vật C vi khuẩn E.coli D tế bào người
14 Quá trình tạo ra các sinh vật biến đổi gen gọi là
A công nghệ gen B kĩ thuật chuyển gen C công nghệ tế bào D kĩ thuật nhân gen
15 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của: A công nghệ gen B công nghệ tế bào C công nghệ sinh học D kĩ thuật vi sinh
16 Giống lúa”gạo vàng” có khả năng tổng hợp bêta -carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ:
A phương pháp lai giống B công nghệ tế bào C gây ĐB nhân tạo D công nghệ gen
17 Để tạo nhiều con vật có kiểu gen giống nhau, người ta có thể sử dụng những công nghệ nào?
A Công nghệ tạo giống bằng phương pháp gây đột biến
B Công nghệ tạo chuyển gen bằng thể truyền plasmit
C Công nghệ nhân bản vô tính hoặc cấy truyền phôi
D Công nghệ tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp
18 Thành tựu nào sau đây KHÔNG phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen?
A Tạo cừu biến đổi gen sản sinh prôtêin người trong sữa
B Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi tằm
C Tạo chuột nhắt chứa gen sinh trưởng của chuột cống
D Chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn vào cây bông, tạo được giống bông kháng sâu bệnh
Trang 3819 Khi chuyển một gen tổng hợp prôtêin của người vào vi khuẩn E.coli, các nhà khoa học đã
làm được điều gì có lợi cho con người?
A Sản xuất insulin với giá thành hạ, dùng chữa bệnh tiểu đường cho người
B Prôtêin hình thành sẽ làm giảm tác hại của vi khuẩn đối với con người
C Lợi dụng khả năng sinh sản nhanh, trao đổi chất mạnh của vi khuẩn để tổng hợp một lượng lớnprôtêin đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của con người
D Thuần hoá một chủng E.coli để nuôi cấy vào hệ tiêu hoá của người.
20 Chuyển gen tổng hợp chất kháng sinh của xạ khuẩn penicillium sp vào vi khuẩn E.coli,
người ta đã giải quyết được vấn đề gì trong sản xuất kháng sinh?
A Tăng sản lượng chất kháng sinh B Nâng cao chất lượng sản phẩm
C Hạ giá thành sản phẩm D Rút ngắn thời gian sản xuất
21 Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào KHÔNG phải là của kĩ thuật chuyển gen?
A Chuyển gen giữa các loài khác nhau B Tạo ưu thế lai
C Sản xuất insulin D Sản xuất trên quy mô công nghiệp các sản phẩm công nghiệp
22 Trường hợp nào sau đây KHÔNG được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?
A Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n
B Bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng
C Cây đậu tương có gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pentunia
D Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm
23 Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của
A dùng kĩ thuật vi tiêm B kĩ thuật cấy gen nhờ vectơ là plasmit
C lai tế bào xôma D gây đột biến nhân tạo
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
1 Ở người, trong tế bào sinh dưỡng nếu ở cặp NST 21 có 3 chiếc, người này bị:
A hội chứng 3X B hội chứng Tơcnơ C hội chứng Claiphentơ D hội chứng Đao
2 Yếu tố được di truyền nguyên vẹn từ bố hoặc mẹ sang con:
A alen B kiểu hình C kiểu gen D tính trạng
3 Di truyền y học tư vấn nhằm chẩn đoán 1 số bệnh tật di truyền ở thời kì
A trước sinh B sắp sinh C mới sinh D còn bú mẹ
4 Bệnh Phêninkitô niệu là bệnh di truyền do đột biến
A gen trội nằm trên NST thường B gen lặn nằm trên NST thường
C đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X D đột biến gen nằm trên NST giới tính Y
5 Nguyên nhân gây bệnh phêninkêtô niệu
A thiếu enzim chuyển hóa phêninalanin B do đột biến NST
C do thừa 1 NST 21 D do đột biến cấu trúc NST
6 Người mang bệnh phêninkêtô niệu biểu hiện:
A mất trí B tiểu đường C máu khó đông D mù màu
7 Theo quan điểm của di truyền học nguyên nhân của bệnh ung thư là
A đột biến gen B đột biến NST
C biến đổi cấu trúc của ADN D đột biến gen và đột biến NST
8 Người ta thường nói bệnh mù màu, bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì:
A bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST Y B bệnh do đột biến gen trội nằm trên NST Y
C bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST X D bệnh do đột biến gen trội nằm trên NST X
9 Bệnh nào sau đây là do đột biến lệch bội NST thường gây nên ?
A Bệnh Đao B Bệnh claiphentơ C Bệnh ung thư máu D Bệnh Tơcnơ
10 Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên NST giới tính X gây ra là bệnh:
A máu khó đông B hồng cầu hình liềm C Đao D tiểu đường
11 Khối u được gọi là ác tính khi các tế bào của nó có khả năng:
A nguyên phân, tăng số tế bào trong khối u B bị đột biến tạo các alen khác nhau
C tách khỏi mô ban đầu đến tạo nhiều khối u khác D kháng lại các loại thuốc kháng sinh
12 Liệu pháp gen là gì? A Chữa trị bệnh di truyền bằng cách thay kiểu gen
B Chữa trị bệnh di truyền bằng cách thay gen C Chữa trị bệnh di truyền bằng cách phục hồi gen
Trang 39D Chữa trị bệnh di truyền bằng cách đưa bổ sung gen lành hoặc thay thế gen bệnh bằng gen lành.
13 Chỉ số IQ là A chỉ số đánh giá chất lượng bộ não B chỉ số đánh giá sự di truyền trí năng
C chỉ số đánh giá sự di truyền của tính trạng số lượng ở người
D chỉ số đánh giá khả năng di truyền số lượng gen cấu trúc hay gen điều hòa sự thông minh
14 Chỉ số IQ được xác định bằng
A tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học
B số trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi sinh học chia cho tuổi khôn và nhân với100
C tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học và nhânvới 100
D tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi sinh học chia cho tuổi khôn và nhânvới 100
15 Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào?
A Không dựa vào chỉ số IQ, cần tới những chỉ số hình thái giải phẫu của cơ thể
B Cần kết hợp chỉ số IQ với các yếu tố khác C Chỉ cần dựa vào chỉ số IQ
D Dựa vào chỉ số IQ là thứ yếu
16 Biện pháp nào dưới đây KHÔNG phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?
A Tư vấn di truyền y học B Sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành niên
C Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh
D Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến
17 Nguyên nhân của bệnh tật di truyền là
C bất thường trong bộ máy di truyền D do bố mẹ truyền cho con
18 Trong các phương pháp sau, phương pháp nào dùng để nghiên cứu di truyền ở người?
A gây đột biến nhân tạo B nghiên cứu trẻ đồng sinh
C quan sát giao tử D tính tỉ lệ kiểu hình ở đời con
19 Để tư vấn di truyền có kết quả cần sử dụng phương pháp nào?
C Phương pháp phân tử D Phương pháp nghiên cứu quần thể
20 Với một gen gồm 2 alen nằm trên NST X, số kiểu gen có thể xuất hiện trong loài là:
21 Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn nằm trên NST thường Bố mẹ có mang gen bệnh tiềm
ẩn, xác suất con của họ bị mắc bệnh này là:
22 Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 1 người con gái có dạng
XO và biểu hiện bệnh mù màu Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây nếu giả thuyết rằng KHÔNG xảy ra đột biến gen?
A Có rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ B Có rối loạn phân bào giảm phân II ở mẹ
C Có rối loạn phân bào giảm phân ở bố D Chưa đủ điều kiện để xác định
23 Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 1 người con trai có dạng XXY và biểu hiện bệnh máu khó đông Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây nếu giả thuyết rằng KHÔNG xảy ra đột biến gen?
A Có rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ B Có rối loạn phân bào giảm phân II ở mẹ
C Có rối loạn phân bào giảm phân II ở bố D Chưa đủ điều kiện để xác định
24 Ở người, bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST X quy định, alen trội M quy định nhìn màu bình thường Kiểu gen quy định nhìn màu bình thường có thể có ở người là:
A XMXM ; XMY B XMXm ; XMY C XMXM ; XMXm ; XMY D XMXm; XmY
25 Một người đàn ông mang nhóm máu A và một người phụ nữ mang nhóm máu B, có thể có các con mang nhóm máu nào?
A chỉ máu A hoặc máu B B máu AB hoặc máu O
C máu A, B, AB hoặc máu O D máu A, B hoặc máu O
26.Với X M : bình thường, X m : mù màu Bố mẹ bình thường sinh được đứa con trai bị mù màu Kiểu gen của bố và mẹ là:
A Bố: XMY , mẹ: XMXM B Bố: XmY , mẹ: XMXm
Trang 4028 Ở người bệnh mù màu (đỏ lục) là do đột biến gen lặn trên NST giới tính X gây ra ( X m ) Nếu
mẹ bình thường, bố bị bệnh mù màu, thì con trai mù màu của họ đã nhận được X m từ:
29 Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên NST Y Bố bị mù màu đỏ và lục ; mẹ không biểu hiện bệnh Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái
bị bệnh mù màu đỏ và lục là
30 Ở người bệnh mù màu được quy định bởi gen lặn trên NST giới tính X (không có alen tương ứng trên Y) Một phụ nữ bình thường có bố bị bệnh mù màu, khi lấy chồng không bị bệnh mù màu Xác suất chị sinh con trai đầu lòng mù màu là:
A 0,20 B 0,25 C 0,50 D 0,75
31 Bệnh AIDS được gây nên bởi:
A gen đột biến B gen DT từ bố hoặc mẹ C các điều kiện môi trường D virut HIV
PHẦN VI: TIẾN HÓA
CHƯƠNG I: BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
1 Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khácnhau
C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
2 Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A sự tiến hoá phân li B sự tiến hoá đồng quy
C sự tiến hoá song hành D phản ánh nguồn gốc chung
3 Cơ quan tương tự là những cơ quan
A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
B cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
C cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
4 Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
A sự tiến hoá phân li B sự tiến hoá đồng quy
C sự tiến hoá song hành D nguồn gốc chung
5 Ví dụ nào sau đây minh họa cho các cơ quan tương đồng ở sinh vật?
A Cánh dơi và cánh bướm B.Tay người và vây cá
C tay người và cánh dơi D.Cánh dơi và cánh ong mật
6 Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng
A tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
B cánh chim và cánh chuồn chuồn
C chân chuột chuỗi và chân dế chuỗi D mang cá và mang tôm
7 Hai cơ quan nào sau đây là hai cơ quan tương tự?
A.Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
B.Cánh chim và cánh côn trùng C Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan
D Vòi hút của bướm và vòi voi
Bài 24: CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA