1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiem tra 1 tiet Dai 7

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 401 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dành cho lớp 7B, C, D, E: Chứng minh rằng trong tam giác cân đường phân giác xuất phát từ đỉnh đồng thì là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy.. BÀI LÀM.A[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn: Đại số Thời gian: 45'

Điểm: Lời phê:

I Trắc nghiệm (4đ).Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng.

Câu 1 Chọn câu sai trong những câu sau:

A 2 2

 

 

3 6

Câu 2 Kết quả của phép tính 2

3

 3 4

 là:

A 5

2

7

Câu 3 Chọn câu sai:

A  1, 2 1, 2  B   1,5  1,5 C  1, 2   ( 1, 2) D   1,5 1,5 

Câu 4 Kết quả (-0,5)0 là:

Câu 5 Kết quả 9 : 34 là:

Câu 6 Hai tỉ số nào sau đây lập thành tỉ lệ thức:

A 1 à 2

3 v 6

 

B 1 à 2

3v 6

C 11 à - 7

4v 32 D 1 à 2

2v 6

Câu 7 Cho

3 2

 và x + y = 15 Giá trị của x, y là:

A x = 6, y = 9 B x = 9, y = 6 C x = 5, y = 10 D x = 10, y = 5

Câu 8 Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

A 3

5

D 1 100

II Tự luận(6đ)

Câu 1(2đ) Tính: a.45 ;  2, 45 ; 0 b (-5)8 (-5)3

Câu 2.(1,5đ) Tính bằng cách hợp lí:

a 0,4 (-8,43) 25

b 13 : (1 5) 18 : (1 5)

4  7  4  7

Câu 3(1,5đ) Tìm x, y biết:

2 3 4

  và x - y + z = 9

Câu 4(1đ)

Dành cho lớp 7A: Chứng minh 55 - 54 + 53 chia hết cho 7

Dành cho lớp 7B, C, D: So sánh 2300 và 3200

Bài làm

Trang 2

………

……… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

KIỂM TRA CHƯƠNG II

Môn: Đại số Thời gian: 45'

Điểm: Lời phê:

I Trắc nghiệm

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Trong các công thức sau, công thức nào biểu thị mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ

thuận

A y = x2

2

y =

Câu 2 Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Khi x = 3 thì y = 6 Tìm x khi y = 12

Câu 3 Hai đại lượng x, y tỉ lệ nghịch theo công thức y = -9

x Thì hệ số tỉ lệ là:

1 -9

Câu 4 Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Khi x = 2 thì y = 3 Cặp số nào sau đây là giá trị

tương ứng của hai đại lượng x, y

A x = -3, y = 2 B x = -2, y = 3 C x = 3, y = -2 D x = -2, y = -3

Câu 5 Cho y = f(x) Khi đó y được gọi là:

A Biến số B Hàm số của f(x) C Hàm số của x D Hằng số

Câu 6 Điểm bất kì trên trục hoành có tọa độ là:

A (x0; y0) B (0; y0) C (0; 0) D (x0; 0)

Câu 7 Điểm P trong hình bên có tọa độ:

A (-1; 3)

B (3; -1)

C (-1; -3)

D (3; 0)

Câu 8 Biết điểm M(-2; -1) thuộc đồ hàm số y = ax (a ≠ 0) Hệ số a là:

1 2

II Tự luận (6đ)

Câu 1 Một lớp có 40 học sinh Số học sinh nam và nữ của lớp tỉ lệ với 3 và 5 Tính số học sinh

nam và nữ của lớp

Câu 2 Cho hàm số f(x) = 3x

a Tính f(-23); f(0); f(13); f(a); f(-a2);

b Tính x khi f(x) = 2; f(x) = 12; f(x) = -6; f(x) = -3

Câu 3 Cho hàm số y = 3x

a Vẽ đồ thị hàm số

P

-1

x y

Trang 4

b Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên: A(-1; 3); B(1

2;

3

2)

Câu 4 Dành cho lớp 7B, C, D, E: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

Dành cho lớp 7A : Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

BÀI LÀM

………

………

Trang 5

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Toán (Đại số + Hình học) Thời gian: 90'

Điểm: Lời phê:

I Trắc nghiệm (4đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Kết quả của phép tính -7 4+

3 7 là:

A -3721 B -2137 C 10-3 D -2810

Câu 2 Chọn câu sai:

A  3   ( 3) B  3  3 C   3  3 D  3 3 

Câu 3 Giá trị của x để 2x = 8 là:

Câu 4 Cho x y2 3 và x + y = 10 thì

A x = -4; y = -6 B x = -6; y = -4 C x = 6; y = 4 D x = 4; y = 6

Câu 5 Trong các phân số sau phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

A 118 B -1013 C 115 D -92

Câu 6 Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:

Câu 7 Cho hàm số y = -1

2x Nếu x = -4 thì giá trị tương ứng của y là:

1 2

Câu 8 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x

A (-1; 2) B (1; -2) C (2; 1) D (1; 2)

Câu 9 Tổng 3 góc trong một tam giác bằng… :

Câu 10

Cho hình vẽ biết a // b Góc ˆB1 có số đo là:

A 900

B 1350

C 450

b

a

B

A

45

Trang 6

Câu 11 Cho 2 đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O xOyˆ = 500 Khi đó x'Oy'ˆ có số đo là:

Câu 12 Nếu a  b và b  c thì:

A a  c B a // c C a // b D Kết quả khác

Câu 13 Cho ABC vuông tại A, có ˆB = 350 thì ˆC có số đo là:

A 450 B 500 C 550 D 600

Câu 14 ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Khi đó ta có:

Câu 15 Cho hình vẽ Số đo của góc A là:

A 1500

B 1200

C 300

D 900

120

30

30

D

C

B A

Câu 16 Cho hình vẽ ta có hai tam giác nào bằng nhau:

A ABD = BDA

B ACB = ABD

C ADB = ABC

D ABC = ABD

100 100

35

35

B A

II Tự luận (6đ)

Câu 1 (1đ) Tính nhanh giá trị của biểu thức:

13 6 38 35 1-

Câu 2 (1đ) Tìm x, y, z biết: x3 4 5 y z và x - y + z = 8

Câu 3 (1đ) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

Câu 4 (2đ) Cho ABC có AB = AC Tia phân giác AD (D  BC) Chứng minh rằng:

a ABD = ACD

b AD  BC

Câu 5(1đ)

Dành cho lớp 7A: Cho a cb d Chứng minh 2a + 3b 2a - 3b2c + 3d 2c - 3d

Dành cho lớp 7B, C, D, E: So sánh 20002001 và 19992001

Trang 7

KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn: Đại số Thời gian: 45'

Điểm: Lời phê:

I Trắc nghiệm (4đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cho bảng số liệu:

a Trong bảng trên có bao nhiêu giá trị: A 5 B 10 C 15 D 20

b Có bao nhiêu giá trị khác nhau: A 3 B 4 C 5 D 6

c Giá trị nào có tần số cao nhất: A 28 B 30 C 35 D 50

d Giá trị nào có tần số thấp nhất: A 28 B 30 C 35 D 50

Câu 2 Cho bảng tần số:

a Trong bảng trên có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b Tần suất của giá trị 10 là:

c Số trung bình cộng là:

d Mốt của dấu hiệu là:

II Tự luận(6®)

C©u 1(5®) Tuổi nghề của 40 công nhân trong một phân xưởng được ghi lại trong bảng sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

b Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2.(1®) Cho bảng sau:

Tần suất (f) 10% 40% 35% 15%

Dành cho lớp 7A: Vẽ biểu đồ hình quạt.

Dành cho lớp 7B, C, D, E: Vẽ biểu đồ hình chữ nhật.

Trang 8

Họ và tên:………

Lớp 7…………

KIỂM TRA CHƯƠNG II

Môn: Hình học Thời gian: 45'

Điểm: Lời phê:

I Trắc nghiệm (4đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cho MNP có M 31  0, N 69 0 Góc P có số đo bằng:

Câu 2 Cho ABC = DEF Khi đó ta có:

A AB = DE B CA = DF C B = E D Các câu A, B, C đều đúng

Câu 3 Chọn câu sai trong những câu sau:

A Tam giác có hai góc bằng 600 là tam giác đều

B Tam giác cân có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân

C Tam giác có hai góc bằng 450 là tam giác vuông cân

D Tam giác có hai cạnh bằng nhau và một góc bằng 600 là tam giác đều

Câu 4 Cho ABC cân tại A Cho  = 700 thì số đo góc B là:

Câu 5 Cho DEF vuông tại D, có DE = 5cm, EF = 13cm Độ dài cạnh DF là:

Câu 6 Ba cạnh có độ dài nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác vuông:

A 6cm, 9cm, 5cm B 8cm, 11cm, 15cm

C 9cm, 12cm, 15cm D 7cm, 8cm, 4cm

Câu 7 Chọn câu đúng:

A Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân

B Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác vuông

C Tam giác cân có ba góc bằng nhau

D Tam giác cân là tam giác có một góc bằng 600

Câu 8 Cho tam giác cân ABC có AB = AC = 5cm; BC = 8cm Kẻ AH  BC (HBC) Độ dài

AH bằng:

II Tự luận(6đ)

Câu 1.(5đ) Cho ABC cân tại A, kẻ BH  AC, CK  AB

a Chứng minh rằng AH = AK

b Gọi I là giao điểm của BH và CK Chứng minh rằng IH = IK

Câu 2.(1đ)

Dành cho lớp 7A:

Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 6cm Gọi I là trung điểm của BC Tính AI

Dành cho lớp 7B, C, D, E:

Tính độ dài cạnh góc vuông của một tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền là 2cm

Trang 9

KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: Toán (Đại số + Hình học) Thời gian: 90'

Điểm: Lời phê:

I Trắc nghiệm (4đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân xưởng sản xuất

ta có số liệu sau đây:

Tần số của tuổi nghề 4 bằng:

Câu 2 Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là:

Câu 3 Tuổi nghề trung bình trong câu 1 là:

Câu 4 Giá trị của biểu thức x2 + 5xy- y2 tại x = -1; y = -2 là

Câu 5 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3x2y

A -3xy B 3xy2 C -2(xy)2 D 2xy(-x)

Câu 6 Bậc của đa thức P = x5 + x2y6 - x4y3 + y4 - 5 là:

Câu 7 Cho P(x) = 3x2 + 2x - 1 và Q(x) = -2x + 1 thì P(x) - Q(x) bằng:

A 3x2 B 3x2 + 4x C 3x2 + 4x - 2 D x2 - 2

Câu 8 Số nào là nghiệm của đa thức x2 - 4x - 5

A 1 và 5 B -1 và -5 C 1 và -5 D -1 và 5

Câu 9 Cách sắp xếp đa thức nào sau đây là đúng theo lũy thừa giảm dần của biến

A 1 + 4x5 - 3x4 + 5x3 - x2 + 2x B 4x5 - 3x4 + 5x3 - x2 + 2x +1

C 3x4 + 5x3 - x2 + 1 + 4x5 + 2x D 1 + 2x - x2 + 5x3 - 3x4 + 4x5

Câu 10 ABC có A = 65 B = 60ˆ 0 ; ˆ 0 Khi đó ta có:

A BC > AB > AC B AB > BC > AC

C AC > AB > BC D BC > AC > AB

Câu 11 Bộ 3 số nào sau đây có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông:

A 3cm, 9cm, 14cm B 2cm, 3cm, 5cm

C 4cm, 9cm, 12cm D 6cm, 8cm, 10cm

Câu 12 Trọng tâm của tam giác là:

A Giao điểm của 3 đường trung trực

B Giao điểm của 3 đường phân giác

C Giao điểm của 3 đường trung tuyến

D Điểm cách đều 3 cạnh của tam giác

Trang 10

Câu 13 Bộ 3 số nào sau đây không thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác

A 6cm, 7cm, 9cm B 4cm, 9cm, 12cm

C 5cm, 6cm, 11cm D 6cm, 6cm, 6cm

Câu 14 Cho I là giao điểm của 3 đường phân giác trong tam giác Kết luận nào là đúng:

A I cách đều 3 cạnh của tam giác

B I cách đều 3 đỉnh của tam giác

C I là trọng tâm của tam giác

D I cách đỉnh 1 khoảng bẳng 2

3 độ dài đường phân giác

Câu 15 Cho M nằm trên đường trung trực của AB Kết luận nào là đúng:

A MA = MB B MA > MB C MA < MB D MA  MB

Câu 16 Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3cm và 7cm Chu vi tam giác đó là:

II Tự luận(6đ)

Câu 1.(2đ) Điểm kiểm tra môn toán lớp 7A được ghi lại như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và tính giá trị trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu?

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Câu 2.(1,5đ) Cho A(x) = x3 + 2x2 + 3x + 1

B(x) = -x3 + x + 1

C(x) = 2x2 - 1

a Tính A(x) + B(x) - C(x)

b Tìm x sao cho A(x) + B(x) - C(x) = 0

Câu 3.(2,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm

a Tính BC

b Trên AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho

AD = AB Chứng minh rằng BEC = DEC

c.(Dành cho lớp 7A) Chứng minh rằng DE đi qua trung điểm cạnh BC.

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Trang 11

Môn: Hình học Thời gian: 45'

Điểm: Lời phê:

I Trắc nghiệm (4đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cho MNP có Mˆ = 650, ˆP = 400 Kết luận nào là đúng:

A NP > MN > MP B MP > NP > MN C MN < MP < NP D NP < MP < MN

Câu 2 Cho DEF coa DE = 5cm, EF = 7cm, DF = 10cm Kết luận nào sau đây là đúng:

A D < E < Fˆ ˆ ˆ B E < F < Dˆ ˆ ˆ C E > D > Fˆ ˆ ˆ D D < F < Eˆ ˆ ˆ

Câu 3 Cho hình vẽ Biết MN < MP Kết luận nào sau đây là đúng:

A NH > HP

B NH = HP

C NH < HP

D NH > MN

P H

N

M

Câu 4 Cho G là trọng tâm của tam giác MNP với đường trung tuyến MI Khi đó ta có:

A MG 1MI 2 B MIGI = 3 C MGGI = 13 D MG 3GI 2

Câu 5 Đường thẳng d là trung trực của AB nếu:

A d vuông góc với AB B d đi qua trung điêmr của AB

C d chứa đoạn thẳng AB D d vuông góc với AB tại trung điểm của AB

Câu 6 Một tam giác có đường phân giác đồng thời là đường trung tuyến thì tam giác đó là:

A Tam giác vuông B Tam giác cân C Tam giác tù D Tam giác đều

Câu 7 Cho tam giác ABC Gọi I là giao điểm của 3 đường phân giác trong tam giác, ta có:

C I cách đều 3 cạnh của tam giác D I là trọng tâm của tam giác

Câu 8 Cho tam giác cân có hai cạnh là 3cm và 6cm Độ dài cạnh thứ 3 là:

II Tự luận(6đ)

Câu 9 Cho tam giác ABC, các đường phân giác của góc B và C cắt nhau tại I, biết BIC = 1200

a Tính BAC

b Kẻ tia AI, tính góc BAI

Câu 10

Dành cho lớp 7A Chứng minh rằng tam giác có đường phân giác đồng thời là đường trung

tuyến thì tam giác đó là tam giác cân

Dành cho lớp 7B, C, D, E: Chứng minh rằng trong tam giác cân đường phân giác xuất phát từ

đỉnh đồng thì là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy

BÀI LÀM

Trang 12

Họ và tên:………

Lớp 7…………

ĐỀ THI LẠI Môn: Toán Thời gian: 60' Điểm: Lời phê: I Trắc nghiệm Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1 Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 34? A 1520 B 2015 C 2432 D 2028 Câu 2 Kết quả phép tính: 36 34 32 là : A 2712 B 348 C 312 D 2748 Câu 3 Hai đường thẳng xy và x'y' cắt nhau tại A ta có: A Â1 đối đỉnh với Â2 và Â2 đối đỉnh với Â3 B Â2 đối đỉnh với Â3 và Â3 đối đỉnh với Â4 C Â1 đối đỉnh với Â3 và Â2 đối đỉnh với Â4 D Â4 đối đỉnh với Â1 và Â1 đối đỉnh với Â2 II Tự luận Câu 1 Thực hiện phép tính: a 1 32 8 b 162553 Câu 2 Tìm x, y biết: a x 1 5 2 4   b 2.y 1 3   Câu 3 Vẽ hai đường thẳng cắt nhau sao cho trong các góc tạo thành có một góc 470 Tính số đo các góc còn lại BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

ĐỀ THI VÀO LỚP CHỌN (6A 7A)

Môn: Toán Thời gian: 60'

ĐỀ BÀI

I Trắc nghiệm (3đ).

Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng.

Câu 1 Số x mà x 15

 là số nào:

Câu 2 Tổng 21 + 45 chia hết cho

Câu 3 ƯCLN(84, 28, 126) là:

Câu 4 Kết quả của phép tính 12 25 + 29 25 + 59 25 là:

Câu 5 Cho 3n = 243 thì n là số nào:

Câu 6 Trên đoạn thẳng a lấy lần lượt 4 điểm A, B, C, D Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng:

II Tự luận

Câu 7 (2đ) Tính nhanh:

a 28 231 + 69 28 + 231 72 + 69 72 b (315 + 372) 3 + 7 (372 + 315)

26 13 + 74 14

Câu 8 (1đ)

Một số tự nhiên chia cho 4, 5, 6 đều dư 1 Biết số đó chia hết cho 7 và nhỏ hơn 300

Tìm số đó

Câu 9 (1đ) Tìm x, biết:

1 17 3 x 28 1 13 4 7 

      

Câu 10 (2đ) So sánh:

a 528 và 2614 b 3111 và 1714

Câu 11 (1đ)

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA xác định 2 tai OB và OC sao cho:

BOA = 1450 và COA = 550

Tính số đo BOC

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 29/04/2021, 23:28

w