1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

P3B1 Tap go cac phim o hang co so

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 5,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khu vực chính của bàn phím có 5 hàng phím: hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới và hàng phím chứa phím cách.[r]

Trang 1

Trang 2

H ỏi : Con đã được học mấy thao tác

sử dụng chuột? Kể tên các thao tác đó?

- C ó 4 thao tác sử dụng chuột: Di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột.

Trang 3

Thø tư ngµy 15 th¸ng 09 n¨m 2010

Tin häc

Trang 4

Khu vực chính của bàn phím có 5 hàng phím: hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới

và hàng phím chứa phím cách

Quan sát tranh và chỉ ra khu v ực chính của bàn

phím.

                      

Bài 1

Trang 5

                      

Bài 1

Trang 6

Hàng phím cơ sở

Hai phím có gai là mốc cho việc đặt tay tại hàng phím cơ sở.

- Tay trái: Đặt ngón trỏ lên phím F , các ngón còn lại đặt lần lượt lên phím A , S , D

- Tay phải: Đặt ngón trỏ lên phím J , các ngón còn lại đặt lần lượt lên phím K , L , ;

                      

Bài 1

Trang 7

                      

Bài 1

? Quan sát cho nhận xét

về màu của các ngón tay

và các phím ở hàng cơ sở?

Trang 8

Tay trái:

- Ngón trỏ: F

- Ngón giữa: D

- Ngón áp út: S

- Ngón út: A

Tay phải:

- Ngón trỏ: J

- Ngón giữa: K

- Ngón áp út: L

- Ngón út: ;

* Hai ngón cái luôn đặt ở phím

cách.

* Chú ý: Chúng ta gọi tám phím: A , S , D , F , J , K , L , ; là các phím xuất phát.

Cách đặt tay lên bàn phím:

                      

Bài 1

Trang 9

                      

Bài 1

Trang 10

                      

Bài 1

Trang 11

Cách gõ các phím ở hàng

cơ sở:

Tay trái:

- Ngón trỏ: F , G

- Ngón giữa: D

- Ngón áp út: S

- Ngón út: A

Tay phải:

- Ngón trỏ: J , H

- Ngón giữa: K

- Ngón áp út: L

- Ngón út: ;

* Hai ngón cái gõ phím cách.

* Chú ý: Sau khi gõ xong phím G hoặc H phải đưa ngón tay trở về phím

                      

Bài 1

Trang 12

                      

Bài 1

Trang 14

Bài 1:

cách, L, phím cách, ;.

Trang 15

Bài 2:

GA, SA, DA, KH, GH, KHA, F, J, ;.

Trang 16

Cách đặt tay lên bàn phím?

Cách gõ các phím ở hàng cơ sở? Sau khi gõ xong phím G hoặc H thì ngón trỏ đưa về đâu?

1 2 3

Ngày đăng: 29/04/2021, 21:21

w