* Phương thức: GV giao nhiệm vụ cho HS: Hãy dùng hệ QTCSDL Access để làm các việc sau: Tạo lập CSDL nói trên: gồm 3 bảngMỗi bảng với khoá đã chọn, thiết đặt liên kết cần thiết, nhập dữ[r]
Trang 1Tiết 43 + 44 Ngày soạn:
Chủ đề: BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 10
HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
I mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Nắm đợc các khái niệm về hệ CSDL quan hệ
2 Kỹ năng.
- Biết chọn khoá cho các bảng dữ liệu trong một bài toán quen thuộc;
- Biết cách xác lập liên kết giữa các bảng thông qua khoá để có thể tìm
đ-ợc thông tin liên quan đến một cá thể đđ-ợc quản lí
3 Thái độ.
- Nghiêm túc, chăm chỉ , khoa học
4 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề thụng qua trao đổi, thảo luận
- Năng lực tự hoc
- Năng lực hợp tỏc
- Năng lực giao tiếp, sử dụng ngụn ngữ
II PHƯƠNG PHÁP, THIẾT BỊ, TÀI LIỆU DẠY - HỌC
1 Giỏo viờn: Phũng mỏy vi tớnh, mỏy chiếu hoặc phần mềm Net Of
School đó cài sẵn
2 Học sinh:
- Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập…
- Xem trước nội dung bài thực hành số 10
3 Phương phỏp: Gởi mở thụng qua hoạt động tư duy.
- Dạy học theo quan điểm hoạt động
- Sử dụng mỏy chiếu, mỏy tớnh…
III TIẾN TRèNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
A HOẠT ĐỘNG TẠO TèNH HUỐNG HỌC TẬP
Trang 21 Mục tiờu:
Biết chọn khúa cho cỏc bảng dữ liệu trong một bài toỏn quen thuộc;
Biết cỏch xỏc lập liờn kết giữa cỏc bảng thụng qua khúa để cú thể tỡm được những thụng tin liờn quan đến một cỏ thể đuợc quản lớ
2 Phương thức:
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV giao nhiệm vụ cho HS:
1 Nờu khỏi niệm CSDL quan hệ, hệ quản trị CSDL quan hệ?
2 Nờu cỏc đặc trưng của một quan hệ trong CSDL quan hệ?
3 Trình bày khái niệm khoá, khoá chính Những tiêu chí nào giúp ta chọn khoá chính cho bảng Hãy cho ví dụ và giải thích
4 Khi nào có thể tạo liên kết giữa hai bảng Trong hai bảng liên kết với nhau hãy phân biệt bảng chính, bảng tham chiếu Cho ví dụ
- Học sinh suy nghĩ, trao đổi thực hiện theo yờu cầu
- Trong quỏ trỡnh HS làm việc, GV chỳ ý đến hoạt động của HS
- Giỏo viờn nhận xột:
- 3 Gợi ý sản phẩm: Mỗi HS cú thể trỡnh bày sản phẩm với cỏc mức độ khỏc
nhau, GV lựa chọn một cõu trả lời nào đú của HS để làm tỡnh huống kết nối
vào bài thực hành
B HOẠT ĐỘNG KIẾN THỨC HèNH THÀNH
1 Hoạt động 1: Chọn khúa
* Mục tiờu: Biết chọn khúa cho cỏc bảng dữ liệu trong một bài toỏn quen
thuộc;
* Phương thức:
GV giao nhiệm vụ cho HS: Bài toán: Sở GD của 1 tỉnh tổ chức kì thi để kiểm
tra chất lợng môn Toán cho các lớp 12 của tỉnh Trong cơ sở dữ liệu quản lí kì kiểm tra này có 3 bảng dới đây:
Bảng Thớ Sinh
STT SBD Họ tờn thớ sinh Ngày sinh Trường
1 HA10 Đỗ Hà Anh 02/01/1990 Lờ Hồng
Phong
Trang 32 HA11 Lê Như Bình 21/11/1990 Phan Chu
Trinh
3 HA12 Trần Thị Cúc 14/05/1991 Phan Chu
Trinh
4 HA13 Lê Văn Danh 12/05/1991 Trần Hưng
Đạo
5 HA14 Trịnh Thị Thu Hà 03/04/1991 Trần Hưng
Đạo
6 HA15 Nguyễn Văn
Thân
01/06/1990 Lê Hồng
Phong
Bảng Đánh Phách
Bảng Điểm Thi
Trang 43 HA12 8…
? Vì sao cần có 3 bảng
? Em hóy chọn khoỏ cho mỗi bảng trong CSDL trờn và giải thớch lớ do lựa chọn đú
- Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi thực hiện theo yờu cầu
- Trong quỏ trỡnh HS làm việc, GV chỳ ý đến hoạt động của HS
- Giỏo viờn nhận xột.
* Gợi ý sản phẩm:
+ Bảng thí sinh chọn trờng SBD làm khoá chính;
+ Bảng đánh phách chọn trờng SBD hoặc trờng Phách làm khoá chính;
+ Bảng điểm thi chọn trờng Phách làm khoá chính
Chú ý: Trong cả 3 bảng, trờng STT đều có thể làm khoá cho mỗi bảng bởi vì trong mỗi bảng không có hai bản ghi (hàng) nào giống hệt nhau
Trên thực tế trờng STT cũng là khoá nhng không nên chọn làm khoá chính vì
đối với thí sinh hay đối với một cuộc thi, SBD mới có ý nghĩa xác định thí sinh, không phụ thuộc vào danh sách đợc sắp xếp ra sao.
Ngoài ra có thể chọn nhiều hơn 1 trờng làm khoá cho mỗi bảng
2 Hoạt động 2: Xỏc lập liờn kết giữa cỏc bảng.
* Mục tiờu: Biết cỏch xỏc lập liờn kết giữa cỏc bảng thụng qua khúa để cú thể
tỡm được những thụng tin liờn quan đến một cỏ thể đuợc quản lớ
* Phương thức:
GV giao nhiệm vụ cho HS:
? Hãy chỉ ra mối liên kết cần thiết để kết xuất đợc kết quả thi nh trên
? Xác định bảng chính và bảng tham chiếu trong mỗi liên kết
- Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi thực hiện theo yờu cầu
- Trong quỏ trỡnh HS làm việc, GV chỳ ý đến hoạt động của HS
- Giỏo viờn nhận xột.
* Gợi ý sản phẩm:
Trang 5- Liên kết bảng Thí sinh và đánh phách thông qua trờng SBD.
- Liên kết bảng điểm thi và bảng đánh phách thông qua trờng phách
- Việc xác đinh bảng chính và bảng tham chiếu ở đây xác định thông qua tr-ờng đó là khoá ở bảng nào?
Ví dụ: Ở liên kết giữa hai bảng Thí sinh và đánh phách thì SBD là khoá ở cả hai bảng nên có thể chọn bảng bất kỳ làm bảng chính và bảng kia là bảng tham chiếu ở hai bảng còn lại cũng vậy
Hoạt động 3 Củng cố kỹ năng làm việc với M.Access_ minh hoạ kiến thức.
* Mục tiờu: Củng cố kỹ năng làm việc với M.Access.
* Phương thức:
GV giao nhiệm vụ cho HS:
Hãy dùng hệ QTCSDL Access để làm các việc sau:
Tạo lập CSDL nói trên: gồm 3 bảng(Mỗi bảng với khoá đã chọn), thiết
đặt liên kết cần thiết, nhập dữ liệu giả định (Khoảng trên 10 thí sinh)
Đa ra kết quả thi để thông báo cho thí sinh;
Đa ra kết quả thi theo trờng;
Đa ra kết quả thi của toàn tỉnh theo thứ tự giảm dần của điểm thi
- Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi thực hiện theo yờu cầu
- Trong quỏ trỡnh HS làm việc, GV chỳ ý đến hoạt động của HS
- Giỏo viờn nhận xột.
Trang 6* Gợi ý sản phẩm:
- ý (3) ở đây có thể hiểu theo hai ý:
+ Thứ nhất là đa ra kết quả thi chung nhng nhóm các thí sinh theo tr-ờng
+ Thứ hai là đa ra kết qủa thi theo từng trờng_ ý này hay hơn
Ký năng thực hiện câu này: ta nên tạo truy vấn trên DL nguồn là Query Kết quả thi Vì các trờng là hoàn toàn giống nhau
Trong cửa sổ Show Table ta chọn thẻ Queris và chọn Kết quả thi sau đó chọn hiển thị các trờng, ở điều kiện lọc chọn lọc theo từng “Tên tr-ờng”
D VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
1 Mục tiờu: Giỳp hoc sinh tự vận dung, tỡm tũi mở rộng cỏc kiến thức trong
bài học và tương tỏc với cộng đồng Tựy theo năng lực mà cỏc em sẽ thực hiện ở cỏc mức độ khỏc nhau
2 Phương thức:
- GV giao nhiệm vụ cho HS:
Cho cơ sở dữ liệu quản lý Ngõn hàng gồm cỏc bảng sau:
Bảng Khỏch hàng:
Trang 7(Mã
khách
hàng)
TenKH (Tên khách hàng)
DiaChi (Địa chỉ)
SoTK (Số tài khoản)
NgayDK (Ngày đăng kí)
A101 Nguyễn Văn An Hà Nội NH100002 1/1/2016 A102 Lý Thị Bình Lạng Sơn NH100003 1/2/2016 A103 Đinh Văn Chương Hòa Bình NH100004 1/3/2016
Bảng Thanh toán:
SoPhieu
(Số
phiếu)
MaKH (Mã khách hàng)
MaDV (Mã Dịch vụ)
NgayDK (Ngày đăng kí)
MaNV (Mã nhân viên)
Thanhtoan (Thanh toán)
Bảng Dịch vụ:
MaDV
(Mã dịch vụ)
TenDV (Tên dịch vụ)
2 Gửi tiền vào tài khoản
3 Rút tiền trong tài khoản
Trang 8Bảng Nhân viên:
MaNV
(Mã
nhân
viên)
TenNV (Tên nhân viên)
DiaChi (Địa chỉ)
NgaySinh (Ngày sinh)
NgayLam (Ngày làm)
1 Nguyễn Văn Hoàn Hà Nội 21/1/1970 1/1/2016
3 Đinh Văn Lực Hòa Bình 31/3/1989 1/3/2016
a Hãy chọn khóa chính cho các bảng và giải thích lựa chọn đó
b Xác định mối liên kết giữa các bảng và giải thích
3 Gợi ý sản phẩm: Phần hướng dẫn hs trả lời các câu hỏi (Đáp án và các tình huống trả lời câu hỏi phần vận dụng của hs)