Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng.[r]
Trang 1I Phần trắc nghiệm: (4,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1: x 2 có nghĩa khi:
A x = 2 B x < 2 C x 2 D x > 2
Câu 2: Căn bậc hai số học của 81 là:
A 9 và -9 B 9 C 81 D 9
Câu 3: Căn bậc ba của -8 là
A 2 và -2 B -2 C 2 D 3 2
Câu 4: Khai phương 16
9 được kết quả là:
A 4
3 B
16
9 C
4
9 D
16 3
Câu 5: 3 5 bằng:
A 15 B 45 C 30 D 5
Câu 6: Phương trình x 2= 3 có nghiệm là:
A x = 11 B x = 5 C x = 7 D x = 8
II Phần tự luận: (5,5 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tính:
a 3 3 12 48
b 2 2
2 3 2 3
Bài 2: (1điểm) So sánh 3 5 và 20
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình: x 1 3 4x4 8 9x9
Bài 4: (1,5 điểm) Cho biểu thức:
P = 1 2 2
2 1
x
với x3
a Thu gọn P
b Tính P khi x = 2009
Trang 2
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 9
I Phần trắc nghiệm: (4,5 điểm)
Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: A
(Mỗi câu đúng đạt 0,75 điểm)
II Phần tự luận: (5,5 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tính:
a 3 3 12 48 = 3 6 3 4 3 3 3 (1 điểm)
b 2 2
2 3 2 3=
4 2 3 4 2 3
8
(1 điểm) Bài 2: (1điểm) Ta có: 3 5= 45 (0,5 điểm)
Ta thấy: 45> 20 (0,25 điểm)
Vậy: 3 5> 20 (0,25 điểm)
Bài 3: (1 điểm) x 1 3 4x4 8 9x9
x 1 2 (0,5 điểm)
Điều kiện: x 1
x + 1 = 4 (0,25 điểm)
x = 3 (0,25 điểm)
Bài 4: (1,5 điểm)
a Thu gọn P
P = 1 2 2
2 1
x
1 (vì x3)
b Tính P khi x = 2009
Vì x = 2009 > 1 nên P = 1