1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi vật lý 9 học ky ii

4 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng chiều cao của bình đựng chất lỏng b Tăng thể tích chất lỏng c.. Tăng diện tích mặt thoáng chất lỏng d Giảm thể tích mặt thoáng Câu 2 : Khi đúc đồng các quá trình xảy ra như sau : a

Trang 1

Họ và tên :………

Lớp : ……

Điểm :

I TRẮC NGHIỆM : (4đ )

Câu 1 : Muốn chất lỏng bay hơi nhanh ta phải :

a Tăng chiều cao của bình đựng chất lỏng b Tăng thể tích chất lỏng

c Tăng diện tích mặt thoáng chất lỏng d Giảm thể tích mặt thoáng

Câu 2 : Khi đúc đồng các quá trình xảy ra như sau :

a Rắn - lỏng - rắn b Rắn - lỏng

c Lỏng - rắn d Lỏng - rắn - lỏng - rắn

Câu 3: Chì nóng chảy ở nhiệt độ :

a 80 oC b 327 oC c 212 oC d 237 oC

Câu 4 : Hiện tượng nào sau đay không phải là hiện tượng nóng chảy :

a Đốt một ngọn đèn dầu b Đốt một ngọn nến

c Đốt một mảnh bao ni lông d Rót nước sôi vào ly đá

Câu 5: 80 o C là nhiệt độ nóng chảy của :

a Đồng b Thép c Băng phiến d Thuỷ ngân

Câu 6 : Nước đá đang tan có nhiệt độ :

a 32 oF b 212 o F c 32 o C d 100 o C

Câu 7 : Sự nở vì nhiệt của các chất tăng dần theo thứ tự :

a Rắn - lỏng - khí b Lỏng - rắn – khí

c Rắn –khí - lỏng d Khí - lỏng - rắn

Câu 8 : Khi nung nóng một vật rắn thì :

a Khối lượng của vật tăng b Khối lượng riêng của vật tăng

c Khối lượng của vật giảm d Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 9 Ghép các mệnh đề ở bên phải với càc mệnh đề ở bên trái để thành một câu hoàn chỉnh :

a Băng kép 1 Dùng đo nhiệt độ khí quyển

b Nhiệt kế thuỷ ngân 2 Dùng để đo nhiệt độ cơ thể

c Nhiệt kế y tế 3 Dùng để đóng -ngắt tự động

d Nhiệt kế rượu 4 Dùng trong phòng thí nghiệm

Ghép: 1……… ; 2……… ; 3………….;4…………

Câu 10 : Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống :

a Các chất rắn (1) ………….khi nóng lên ,và (2)………….khi lạnh đi

b Chất khí nở vì nhiệt ( 3 ) …………

- Chất lỏng nở vì nhiệt (4) ………

II TỰ LUÂN : (6 đ)

Câu 1 : Tại sao nước hoa đựng trong chai đậy kín thì không cạn ,nhưng nếu mở nút sẽ cạn đi rất

nhanh ? (2đ)

Câu 2 :Thế nào là sự nóng chảy ? thế nào là sự đông đặc?(1đ)

Trang 2

Trạng thái của băng phiến như thể nào khi nhiệt độ của nó là :(1.5 đ)

50 oC : ………

80 oC :………

86 oC : ………

Câu 3 : Thể tích của chất lỏng thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng ? nhiệt độ giảm ? cho ví dụ minh hoạ ? (1.5đ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II : MÔN VẬT LÝ 6 - NĂM HỌC 2007-2008

Trang 3

Mã số đề : 046

I TRẮC NGHIỆM (4đ)

Câu 1 đến câu 8 : Mỗi câu đúng được 0.25 đ

1 c ; 2 a ; 3 b ; 4 a ; 5 c ; 6 a ; 7 a ; 8 d

Câu 9, 10 : Mỗi ý đúng được 0.25đ :

-Ghép : 1- d; 2 – c ; 3 –a ; 4 –b

-Điền từ :

(1) nở ra

(2) co lại

(3) nhiều nhất

(4) ít nhất

II TỰ LỤẬN (6đ)

Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng được 1đ

-Nước hoa bay hơi rất nhanh Nếu không đậy kín thì nó cạn đi do bay hơi ra ngoài

- Nếu chai được đậy kín thì lượng nước hoa bay hơi sẽ bằng lượng nước hoa ngưng tụ lại nên nước hoa sẽ không bị cạn đi

Câu 2 : ( 2.5đ) Mỗi ý đúng được 0.5 đ

• Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

• Sự đông đặc là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

Trạng thái của băng phiến khi ở nhiệt độ :

• 50 oC : Băng phiến ở thể rắn

• 80 oC : Băng phiến ở thể rắn và lỏng

• 86 oC : Băng phiến ở thể lỏng

Câu 3 : (1.5đ) Mỗi ý đúng được 0.75 đ

• Thể tích của chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng

• Thể tích của chất lỏng giảm khi nhiệt độ giảm

Ngày đăng: 07/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w