2 Nếu chuột con sinh ra cho tỷ lệ kiểu hình 50% bình thường 50% nhảy van .Giải thích và lập sơ đồ lai .Biết chuột bố mẹ có kiểu hình bình thường và có hiện tượng đột biến trong quá trìn[r]
Trang 1MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP ĐỘT BIẾN
Bài1:Một cặp vợ chồng mà cả hai đèu biểu hiện mù màu và teo cơ Họ sinh được năm com trong đò cò một con gái
,một con trai bình thường,một con trai bị bệnh teo cơ ,1 con trai bị bệnh mù màu,1 con trai mắc cả hai bệnh.Gen xác định tính trạng liên kết với NST giới tính X
A, tìm kiểu gen của cặp vợ chồng trên?
B, sơ đồ lai giải thích sự xuất hiện kiểu hình của những đứa con?
Bài2:Một cặp vợ chồng không biểu hiện máu khó đông Họ sinh được 4 con :trai đầu và hai gái bình thường ,trai thứ tư
mắc bệnh máu khó đông
A, Nếu bà ngoại của 4 người con này bình thường Xác định kiểu hình của ông ngoại ?
B, Nếu bà ngoại biểu hiện bệnh máu khoa đông Xác định kiểu hình của ông ngoại ?
C,Người con gái đầu kết hôn với người không bị bệnh.Cho biết khả năng sinh con của cặp vợ chồng này?
Biết rằng gen xác định máu khó đông là gen d nằm trên NST X
Bài 3: Cho một đoạn khởi đầu của một gen bình thường chứa các bazơ nitơric ở mạch khuôn hnư sau :
TAXAGGGTAXGGAAAG
A, Gỉa sử trong quá trình đột biến ,bazơ thứ 6 (tính từ trái sang phải ) là G được thay thế bởi T.Hỏi có bao nhiêu axit amin thay đổi ở phân tử prôtêin được tổng hợp từ gen đột biến nói trên ?
B,Gỉa sử bazơ thứ 13 do đột biến mà bị mất hẳn thì có bao nhiêu axit amin bị thay đổi ở phân tử prôtêin được tổng hợp ?
C, Nếu têm vào bazơ thứ ba một gốc G thì phân tử prôtêin được tổng hợp từ đoạn gen bị đột biến đó sẽ thay đổi như thế nào?
Bài4:Do đột biến nên những loài có bộ NST giới tính là XO hoặc XXY cũng do đột biến có người có hai gen lặn nằm
trên NST giới tính X và được biểu hiện thành bệnh mù màu
A, Một cặp vợ chồng cả hai đèu bình thường,họ sinh được một đứa con gái XO ,biểu hiện mù màu.Hãy giải thích và viết sơ đồ lai ?
B, Một phụ nữ biểu hiện bệnh mù màu ,kết hôn với một người có kiểu hình bình thường
họ sinh được một con trai Nếu đứa con này có NST XXY không có biểu hiện hoặc có biểu hiện bệnh mù màu Hãy giải th,ích và viết sơ đồ lai ?
Bài5:Xét hai cặp NST thường trong tế bào.Trên mỗi cặp NST chứa hai cặp gen có ký hiệu như sau AB/ab.DE/de giả
thiết không có hiện tượng đột biến
A, Khi không có trao đổi doạn trong giảm phân Viết thành phần gen trong các loại giao tử ?
B,Khi có trao đổi đoạn ở NST có kiểu gen AB/ab.Viết thành phần gen trong các loại giao tử ?
C, Nếu có trao đổi đoạn 1 chổ trên cả hai cặp NST Viết thành phần gen trong các loại giao tử ?
Bài6:Cặp gen BB tôn tại trên NST thường,mỗi gen đều dài 0,408 mỉcômét có A:G=9:7 Do đột biến gen B chuyển
thành gen b tạo nên cặp gên dị hợp Bb Gen b có tỷ lệ A:G=13:3 nhưng chiều dài gen không đổi
A, Nếu chỉ xảy ra một kiểu đột biến thì đó thuộc loại đột biến gì?
B, Nếu cơ thể chứa cặp gen Bb tự thụ phấn ,sự rối loạn phân bào xãy ra ở lần phân bào 1 của giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn Tìm số nuclêôtít mõi loại trong mỗi hợp tử tạo hành ở đời con ?
Bai7:Một gen quy định cấu trúc của một pôlypeptít gồm 298 axit amin có A/G=4/5
A, Tính chiều dài của gen?
B,tính số lượng nuclêôtít mỗi loại do môi trường nội bào cung cấp khi gen tự sao liên tiếp 5 lần ?
C, Đột biến xảy ra không làm thay đổi số nuclêôtít của gen nhưng làm cho gen sau đột biến có tỷ lệ A/G=79,28% Đột biến trên đã làm cho cấu trúc của gen thay đổi như thế nào và thuộc kiểu nào của đột biến gen?
Số liên kết hidro trong gen thay đổi như thế nào?
Bài 8:Ở chuột gen trội W làm cho chuột đi bình thường Cặp gen ww làm cho chuột nhảy van
Hiện tượng chuột nhảy van còn có thể xuất hiện trong các trường hợp bị đột biến sau :
*Đột biến cấu trúc NST :Mất một đoạn NST chứa alen W làm cho chuột có kiểu gen –w, kiểu hình chuột nhảy van *Đột biến alen W thành gen w biến kiểu gen Ww thành ww tạo kiểu hình chuột nhảy van
1 Chuột bố mẹ có kiểu hình bình thường Lập sơ đồ lai và nhận xét tỷ lệ kiểu hình ở chuột con trong các trường hợp bố
mẹ giảm phân bình thường và trong trường hợp có đột biến trong giảm phân của tế bào sinh dục của chuột mẹ
2 Nếu chuột con sinh ra cho tỷ lệ kiểu hình 50% bình thường 50% nhảy van Giải thích và lập sơ đồ lai Biết chuột bố
mẹ có kiểu hình bình thường và có hiện tượng đột biến trong quá trình giảm phân của tế bào sinh dục của chuột mẹ
Bài 9:Ở cà chua ,gọi genA quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng
Cây cà chua 2n bị đột biến đa bội thể trở thành cây 3n và 4n
Trang 21 Hảy viết kiểu gen của các cây cà chua 2n,3n,4n có thể có ?
2 Cho các cây cà chua dị hợp 4n giao phấn với nhau F1thu được cà chua quả đỏ lẩn cà chua quả vàng Viết sơ đồ lai
3 Cho cây cà chua dị hợp 3n tự thụ phấn , F1 thu được cà chua quả đỏ lẩn quả vàng Viết sơ đồ lai
Câu10 :Trong một tế bào sinh tinh của người ,xét hai cặp NST :
- Cặp NST thường chứa hai cặp gen dị hợp
- Cặp NST giới tính Y không mang gen và trên NST X mang một gen
1 Cho ký hiệu gen và viết kiểu gen của tế bào sinh tinh trùng đó ?
2 Xác định số loại tinh trùng tối đa và viết thành phần gen của loại tinh trùng đó khi tế bào sinh tinh trùng giảm phân trong hai trường hợp
a, Không có đột biến
b,Có hiện tượng đột biến dị bội thể ở đôi NST giới tính
3 Xác định số loại tinh trùng ít nhất và viết thành phần gen của các loại tinh trùng đó khi tế bào sinh tinh trùnh giảm phân trong hai trường hợp :
a,Không có hệin tượng đột biến
b,Có hiện tượng đột biến dị bội thể ở đôi NST giói tính 0
Bài 11:F1 chứa một cặp gen dị hợp dài 5100Angxitron
Gen trội có tỷ lệ A:G=2:3
Gen lặn có số liên kết hidrô=4050
1.Tíh số lượng từng loại nuclêôtít tronh mỗi loại giao tử của F1 trong trường hợp F1 giảm phân bình thường và trong thường hợp giảm phân có hiện tuợng đột biến số lượng NST
2.Cho F1 tự thụ phấn Tính số lượng từng loại nuclêôtít trong mỗi loại hợp tử F2 trong trường hợp sau :
a,Hai cơ thể F1 đều giảm phân bình thường
b,Một trong hai cơ thể F1 giảm phân có hiện tượng đột biến số lượng NST
c,Cả hai cơ thể F1 giảm phân đều bị đột biến số lượng NST
Câu12 :Ở cà chua ,genA quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng
Những cây cà chua 2n bị đột biến đa bội thể thành cây 3n hoặc 4n
1 Cho các cây cà chua dị hợp 2n giao phấn với các cây cà chua dị hợp 3n và 4n F1 cho tỷ lệ kiểu hình 11 cây quả đỏ một cây quả vàng
Biện luận lập sơ đồ lai cho các trường hợp có thể xảy ra
2 Cà chua dị hợp 3n giao phấn với cà chua dị hợp 4n F1 đồng loạt cây quả đỏ Biện luận và lập sơ đồ lai
3 Nếu cây cà chua dị hợp 3n giao phấn với cây cà chua dị hợp 4n F1 cho 35 cây quả đỏ và một cây quả vàng thì sơ đò lai phải vết như thế nào?
MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐỘT BIẾN NST
Câu 13:Khi nhuộm tế bào của người bị bệnh di truyền ta thấy các NST có hai đặc tính sau đây :
-NST 21 có ba cái giống nhau
-NST giới tính gồm một đôi giống nhau
Cho biết :
A, Bệnh nhân này là nam hay nữ tại sao?
B,Người này mắc bệnh gì?triệu chứng của bệnh ra sao,có liên quan gì đến người mẹ ?
C,Bệnh này thuộc loại đột biến gì?nhóm đột biến này có tên là gì?
D,Cơ chế tế bào học gây ra loại đột biến này ?
Câu14:Tại sao bệnh mù mau thường biểu hiện ở nam giới ít biểu hiện ở nữ giới ?Giải thích hiện tượng di truyền chéo
của bệnh mù màu bằng cơ sở tế bào học
Cho ví dụ thực tế cơ thể bình thường có NST XO?
Câu15:Một tế bào sinh dục chứa cặp NST tương đồnh có thành phần gen trên NST thể theo thứ tự :NST có nguồn gốc
từ bố chứa ABC ,NST có nguồn gốc từ mẹ abc.Nếu giảm phân rối loạn xảy ra trên cặp NST đó ở lần phân bào một hoặc lần phân bào hai
A,Tìm số loại giao tử tạo ra,cho rằng các NST khác giảm phân bình thưòng ?
B,Các loại giao tử này kết hợp với các loại giao tử bình thường cho biết các kiểu hợp tử xuất hiện trong loài ?
Bài16:Xét hai cặp NST.Cặp NST tương đồng thứ nhất NST có nguồn gốc từ bố chứa các gen ABCD:NST thứ hai có
nguồn gốc từ mẹ chứa các gen abcd.Cặp NST tương đồng thứ hai,NST có nguồn gốc từ bố chứa các gen EFGHI,NST có nguồn gốc từ mẹ chứa các gen efghi.Sự giảm phân tế bào sinh dục chúa hai cặp NST trên xảy ra các trường hợp sau :
2
Trang 3Trưòng hợp 1:Thấy xuất hiện một loại tinh trùng chứa thành phần gen trên NST ACDB,EFGHI Hiện tượng gì đã xảy ra
?Nếu trật tự các gen trên NST khác không đổi thì khả năng còn tạo ra những loại giao tử nào ?
Trường hợp2:Thấy xuất hiện 1 loại tinh trùng có ký hiệu thành phần gen trên NST BCD,efghi Hiện tượng gì đã xảy
ra ?nếu trật tự các gen trên các NST khác không đổi tìm các loại giao tử còn lại ?
Trường hợp3:Xuất hiện một loại tinh trùng có chứa thành phần gen trên NST abcdcd,EFGHI.Hiện tượng gì đã xảy ra ? Nếu trật tự các gen trên các NST không đổi tìm các loại giao tử còn lại ?
Trường hợp 4:Thấy xuất hiện 1 loại tinh trùng có chứa thành phần gen trên NST EFCD,ABGHI.Hiện tượng gi dẫ xảy ra
?nếu trật tự các gen trên các NST khác không đổi ,tìm các loại giao tử còn lại ?
Câu17:Nêu cơ chế phát sinh hội chứng đao ?Khi lai hai cây lưỡng bội có kiểu gen AAvà aa,nhười ta thu được một số
cây tam bội có kiểu gen AAa.Hãy giãi thích cơ chế hình thành và nêu đặc điểm của cây tam bội đó ?
Câu18:Có 4 dòng rồi giấm thu được từ 4vùng địa lý khác nhau Phân tích trật tự câc gen trên NST số 2,người ta thu
được kết quả sau :
Dòng 1: ABFEDCGHTK
Dòng 2: ABCDEFGHIK
Dòng 3; ABFEHGIDCK
Dòng4: ABFEHGCDIK
1,Nếu dòng 3 là dòng gốc,hãy cho biết loại đột biến đã sinh ba dòng kia và trật tự phát sinh các dòng đó ?
2,Nêu cơ chế hình thành và hậu quả của loại đột biến nói trên ?
Câu19:Do đột biến nên có những cơ thể có bộ NSTgiới tính XO hoặc XXYhoặc XXX.Cũng do đột biến có người
mang gen lặn h nằm trên NST X gây bệnh máu khó đông
A, Một cặp vợ chồng cả hai đều bình thường ,sinh được một con gái XO biểu hiện bệnh máu khó đông.Giải thích hiện tượng trên bằng sơ đồ tế bào học ?
B,Một người phụ nữ biểu hện bệnh máu khó đông kết hôbn vơíư một người có kiểu hình bình thường ,họ sinh được một trai một gái nếu đứa con trai bị bệnh và con gái có kiểu hình bình thường có NST giới tính XXX,XXY
Viết cơ chế và giải thích kết quả trên? không có đột biến trong quá trình tạo giao tử
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐỘT BIẾN NST
Câu1:Những dạng đột biến NST làm tăng số lượng gen trên 1 NST là?
A Mất doạn và lặp đoạn B Lặp đoạn và dảo đoạn
C Lặp đoạn và chuyển đoạn không tuơng hổ D.Đảo doạn và chuyển đoạn không tương hổ
Câu2: Dạng đột biến cấu trúc nào làm tăng số lượng gen nhiều nhất ?
A.lặp đoạn trong một NST B.Chuyển đoạn tương hổ C.Chuyển đoạn không tương hổ D Sát nhập NST này vào NST khác
Câu3:Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là ?
A.Mất đoạn NST 21 B lặp đoạn NST 21 C Đảo đoạn NST 21 D Chuyển đoạn NST 21
Câu4:Người ta vận dụng những dạng đột nào để loai bỏ những gen có hại ?
A Mất đoạn B Thêm đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn tương hổ và không tương hổ
Câu5:Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt cường độ biểu hiệncủa tính trạng ?
A Mất đoạn B Thêm đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn tương hổ và không tương hổ
Câu6 :Những đột biến nào thường gây chết ?
A Mất đoạn và lặp đoạn B Mất đoạn và đảo đoạn C Lặp đoạn và đảo đoạn D Mất đoạn và chuyển đoạn
Câu6:Định nghĩa đày đủ nhất về đột biến cấu trúc NST là?
A Sắp xếp lại các gen C Làm thay đổi cấu trúc NST
B Làm thay đổi hình dạng NST D Sắp xếp lại các gen làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST
Câu7:thể dị bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở?
A Một cặp NST B Một số cặp NST C Một hay một số cặpNST D Tất cả các cặp NST
Câu8:Cơ chế phát sinh các giao tử (n+1) và( n-1) là do ?
A Một cặp NST tương đồng không dược nhân đôi B Thoi vô sắc không được hình thành
C Một cặp NST tuơng đồng không xếp song song ở kỳ giữa của giảm phân
D Cặp NST tương đồng không phân ly ở kỳ sau của giảm phân
Câu9:Một cặp NST tương đồng được quy ước làAa Nếu cặp NST này không phân ly ở kỳ sau của giảm phân I thì sẽ
tạo ra các loại giao tử nào?
A AA,Aa,A,a C AA,O B Aa,0 D Aa,a
Câu10: Cơ thể tứ bội được tạo thành không phải do ?
Trang 4A NST ở tế bào sinh dưỡng nhõn đụi nhưng khụng phõn ly B NST ở hợp tử nhõn đụi nhưng khụng phõn ly
C Sự tạo thành giao tử 2n từ thể lưỡng bội D Cả B và C
Cõu11:Dạng đột biến nào cú ý nghĩa tiến hoỏ đối với bộ gen ?
A Mất đoạn B Thờm đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn tương hổ và khụng tương hổ
Cõu12:Ở khoai tõy cú 2n=48 ,người ta phỏt hiện một nhúm tế bào ở đỉnh sinh trưởng chồi khoai tõy lại cú 96 NST
bộ NST này phỏt sinh trong quỏ trỡnh ?
A Thụ tinh B Giảm phõn C Nguyờn phõn D G iảm phõn và nguyờn phõn
Cõu13: Nếu bộ NST lưỡng bội của một loài là 2n=14 thỡ số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng ở thể tam nhiểm ,một nhiểm ,khuyết nhiểm của loài đú lần lượt là ?
A 15;13;12 B 15;12;13 C 13;12;15 D 13;15;12
Cõu14: Ở một số loài thực vật như lỳa ,lỳa mỡ Phếp lai giữa một cỏ thể ba đồng hợp về alen trội A(AAa)với một cõy lưỡng bội đồng hợp lặn (aa) sẽ cho riờng số cõy lưỡng bội Aa và aa với tỷ lệ là ?
A 1Aa :1aa B 2Aa:1aa C 3Aa:1aa D 5Aa:1aa
Cõu15:Một phụ nữ lớn tuổi nờn đó xảy ra sự khụng phõn ở cặp NST giới tớnh trong giảm phõn I Dời con của họ cú
thể cú bao nhiờu phần trăm sống sút bị đột biến thể ba nhiểm ? A 25% B 33,3% C 66,6% D 75%
Cõu16 ở lỳa mỡ bỡnh thường bộ NST lưỡng bội là 14 Người ta đó phỏt hiện một dóy số lượng NST sai khỏc đỏng kể là : 21,28,35,42 Ta cú thể núi đay là trường hợp ?
A Ngoại lệ khỏc nhau điển hỡnh ở thực vật B Đa bội hoỏ cựng nhuồn khỏc nhau
C Thể đa nhỉờm khỏc nhau điển hỡnh ở thực vật D Thường xảy ra ở thực vật một lỏ mầm
Cõu17: Cú thể phỏt hiện tối đa bao nhiờu kiểu quả khỏc nhau về hỡnh thỏi cõy cà độc dược do thể ba nhiểm khỏc nhau gõy ra , biết rằng bộ NST lưỡng bội của loài này là 2n=24
A 38 B 24 C 12 D 6
Cõu18:NST 21 ở người cú đặc điểm là ?
A Thuộc kiểu tõm lệch dài hơn NST giới tớnh X B Ở trạng thỏi thể ba gõy ra hội chứng claipphentơ
C Khi bị đột biến mất đoạn gõy hội chứng ung thư mỏu D NST thường độc nhất mang hoúc mụn sinh thưởng Cõu19:Phỏt biểu nào sau đay khụng đỳng khi núi về đảo đoạn NST ?
A Cú thể xảy ra bờn ngoài tõm động hoặc chứa tõm động B Trỡnh tự cỏc gen bị đảo ngược khi NST bị đứt ra và và nối lại
C Đoạn NST bị đảo ngược đứt ra rồi nối lại với thứ tự gen bị đảo ngược
D Gúp phần sai khỏc giữa cỏc NST tương ứng trong cựng một loài
Cõu20: Người mắc hội chứng claiphentơ cú đặc điểm nào dưới đõy?
A Thể lệch bội bộ NST giới tớnh ,vụ sinh B Cú 47 NST ,cỏc NST giới tớnh điển hỡnh điển hỡnh là XXY
CThể đột biến lệch bội NST giới tớnh, chỉ xảy ra ở nam giới DThõn hỡnh khụng cõn đối, trớ tuệ kộm phỏt triển, vụ sinh
âu21:Đột biến NST là ?
A Những biến đổi trong cấu trúc NST B Những biến đổi về số lợng NST
C Những biến đổi làm thay đổi trình tự và số lợng các gen trong tế bào
D Những biến đột ngột về cấu trúc hoặc số lợng NST
Câu22: Những dạng đột biến cấu trúc NST là ?
A Mất đoạn,đảo đoạn,lặp đoạn ,chuyển đoạn B Mất ,thêm, thay thế, đảo vị trí một cặp nuclêôtit
C Mất một hoặc một số cặp NST D Thêm một hoặc một số cặp NST
Câu33 : Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST Là ?
A NST bị đứt gãy B Rối loạn quá trình tự nhân đôi NST C Trao đổi chéo không cân giữa các crômatit D Cả A,B,C Câu24 : Một NST ban đầu có trình tự sắp xếp các gen nh sau ABCDEFGH.Đột biến làm cho các gen trên NST có trình tự thay đổi là :ABEDCFGH Đột biến trên là dạng đột biến ?
A Mất đoạn B Chuyển đoạn C Đảo đoạn D Lặp đoạn
Câu25 : Hiện tợng lặp đoạn là do ?
A Một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vào vị trí khác của NST đó B Một đoạn NST bị đứt quay ngợc 180 độ rồi gắn vào NST củ
C Tiếp hợp trao đổi chéo không cân giữa các crômatit D Một đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tơng đồng
Câu26 :Bệnh ở ngời do đột biến cấu trúc NST Là ?
A Bệnh đao B Thiếu máu hồng cầu hình lỡi liềm C Bệnh ung th máu D Bệnh mù màu đỏ lục
Câu27 : Hiện tợng lặp đoạn NST sẽ ?
A Gây chết cho sinh vật B Làm tăng hay giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng
C Làm tăng kích thớc của tế bào làm cho cơ thể có kích thớc lớn hơn
D Không gây ảnh hởng đến kiểu hình do không mất vật chất di truyền
Câu28 : Đột biến ít ảnh hởng đến sức sống của sinh vật là ?
A Mất đoạn B Chuyển đoạn C Đảo đoạn D Lặp đoạn
4
Trang 5Câu29: Đột biến lặp đoạn 16A trên NST X của ruồi giấm làm cho ?
A Mắt dẹt biến thành mắt lồi B Mắt lồi biến thành mắt dẹt
C Làm cho mắt lồi lại càng lồi thêm D Làm cho mắt dẹt lại càng dạt hơn
Câu30: Thể dị bội là ?
A Số lợng NST trong tất cả các cặp NST của tế bào xô ma tăng lên
B Số lợng NST trong một hoặc một số cặp NST của tế bào xô ma tăng lên
C Số lợng NST trong một hoặc một số cặp NST của tế bào xô ma tăng lên hoặc giảm đi D Không phải các lí do trên Câu31 : Cơ chế phát sinh đột biến số lợng NST là ?
A Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kỳ đầu của quá trình phân bào
B Rối loạn sự phân ly của các cặp NST ở kỳ giữa của quá trình phân bào
C Rối loạn sự phân ly của các cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào
D Rối loạn sự phân ly của các cặp NST ở kỳ cuối của quá trình phân bào
Câu32: Hội chứng đao ở ngời có những biểu hiện cơ bản là?
A Cổ ngắn ,gáy rộng và dẹt B Khe mắt xếch lỡi dày và dài
C Cơ thể phat triển chậm thờng là si đàn và dẩn đến vô sinh D Tất cả các biểu hiện trên
Câu33 : Cơ chế phát sinh thể đa bội chẳn ?
A Tát că các cặp NST của tế bào đều không phân li trong nguyên phân
B Tát că các cặp NST của tế bào đều không phân li trong giảm phân ở cả hai bên bố mẹ tạo giao tử 2n Các giao tử này kết hợp với nhau trong thụ tinh tạo hợp tử 4n
C Tất cả các cặp NST của hợp tử không phân li trong những lần phân bào đầu tiên của hợp tử D CảA,B,C
Câu34: Cơ thể 2n ở kỳ sau I của giảm phân có một cặp NST không phân li sẽ tạo ra những loại giao tử ?
A 2n và 0 B 2n và n C n+1 và n-1 D 2n+1 và 2n-1
Câu35: Sự phân li của tất cả các cặp NST của hợp tử 2n ở lần nguyên phân đầu tiên sẽ tạo ra ?
A Thể tứ bội B Thể tam bội C Thể lỡng bội D Thể khảm
Câu 36: Thể đa bội ít gặp ở động vật vì ?
A ở tế bào động vật không bao giờ xảy ra hiện tợng không phân li của các cặp NST tơng đồng
B ở tế bào động vật số lợng NST thờng lớn
C Thể đa bội ở động vật thờng gây chết ,hoặc cơ chế xác định giới tính bị rối loạn và ảnh hởng dến quá trình sinh sản
D Không có giải thích nào đúng
Câu37: Thể đa bội ở thực vật cơ quan sinh dởng to,phát triển khoẻ ,chống chịu tốt vì?
A Số lợng tế bào nhiều hơn gấp bội
B Tế bào có lợng ADN tăng lên gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diển ra mạnh mẽ
C Tế bào to hơn D Cả B,C
Câu38: Điểm khác nhau cơ bản về đặc tính của thể đa bội so với thể lỡng bội là ?
A Cơ quan sinh dởng lớn hơn B Độ hữu thụ kém hơn C Phát triển khỏe hơn D Có sức chống chịu tôt hơn Câu39: Xét hai NST không tơng đồng mang các đoạn lần lợt là :ABCDEGoGEIK và MNOPoQR
-Sau đột biến đã xuất hiện NST có cấu trúc :ABCDHoQR Đây là dạng đột biến:
A Mất đoạn B Chuyển đoạn C Đảo đoạn D Quay đoạn
-Sau đột biến NST đã thay đổi cấu trúc nh sau : MNDEGoHIK và ABCOPoQR.Đây là dạng đột biến :
A Chuyển đoạn B Chuyển đoạn tơng hổ C Chuyển đoạn không tơng hổ D Chuyển đoạn trên một NST
Câu40: Tỷ lệ giao tử có sức sống của của cá thể dị bội có kiểu gen Aaa là?
A 1A:2a B 1A:2Aa:1a C 1A:2a:2Aa:1aa D 1Aa:1aa
Câu41: Một cá thể dị bội dạng 2n+1 tạo các kiểu giao tử với sức sống với tỷ lệ 1A:1a:1a1:1Aa:1aa1 sẽ có kiểu gen nào sau đây ?
A Aaa1 B AAa1 C aaa1 D Aaa
Câu42: A quy định thân cao : a quy định thân thấp Xét phép lai giữa các cá thể dị bội Aaa*Aaa
- Số kiểu tổ hợp giao tử xuất hiện từ phép lai trên là :
A 16 B 4 C 8 D 10
- Số kiểu gen xuất hiện ở thế hệ sau :
A 4 B 9 C 8 D 6
- Tỷ lệ phân ly kiểu hình ở thế hệ F1 :
A 1cao:1 thấp B 3cao:1 thấp C 5cao:1 thấp D 9cao:7 thấp
Câu 42 Một cặp alen Aa dài 4080 angxitrôn Alen A có 3120 liên kết hiđrô ,alen a có 3240 liên kết hiđrô.Do đột biến dị bội đã xuất hiện thể 2n+1 có số nulêôtit thuộc các gen trên là A=1320 ,G=2280 nuclêôtit.Cho biết kiểu gen của thể dị bội nói trên
A Aaa B aaa C AAa D AAA
Câu43 Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực.Trong qua trình giảm phân xảy ra sự phân ly bất thờng ở kỳ sau cá
thể trên có thể tạo ra loại giao tử đột biến nào ?
A XY:O B X,Y,XY,O C XY,XX,YY,O D X,Y,XX,YY,XY ,O
Câu44: Biết gen M bình thờng :gen m bệnh mù màu.Các gen liên kết trên NST giới tính X và không có alen trên NST Y -Bố mẹ đều bình thờng ,sinh con XO và mù màu Kiểu gen của bố mẹ là gìvà biến dị dị bọi xảy ra ở bố hay mẹ
AXMXm *XMY Đột biến ở mẹ B XMXM*XmY đột biến ở mẹ
C XMXm*XMY đột biến ở bố D XMXm*XmY đột biến ở bó hoặc mẹ
-Mẹ mù màu sinh con mắc hội chứng claiphentơ nhng nhìn màu rõ Kiểu gen của bố mẹ là gì và đột biến xảy ra ở bố hay mẹ
AXmXm *XMY Đột biến ở mẹ B XmXm*XMY đột biến ở bố C.XmXm*XmY đột biến ơ mẹ DXmXm*XmY đột biến
ở bố
Trang 6Câu45 Cho biết gen D là quy định màu lông đen ở mèo ,d là quy định lông hung đều liên kết với NST giới tính X Và lhông có alen trên NST Y D không át d nên mèo mang cả hai gen này đều biểu hiện meog tam thể Mèo đực tam thể có kiểu gen nh thế nào và tại sao rất hiếm gặp ?
A XDdY do đột biến gen có tần số thấp B XDXdY do đột biến thể dị bội có tần số thấp
B XdYD do dạng này thờng bị gây chết D XDYd do dạng này thờng bị gây chết
Câu46: Cho A quả đỏ ,a quả vàng Xét cá thể tứ bội có kiểu gen AAaa
-Các kiểu giao tử có thể đợc tạo ra từ cá thể trên là ?
A AA:Aa;aa B AA:aa C AA:aa:AAa:Aaa D O:A:a:AA;aa;Aa:AAa:Aaa;Aaaa
-Tỷ lệ kiểu hình của phép lai trên ở thế hệ sau là ?
A 3 đỏ:1 vàng B 35 đỏ :1 vàng C 5đỏ :1 vàng D 11đỏ:1 vàng
Câu47 Cho biết gen A quy định quả dài ,gen a quy định quả ngắn Qúa trình giảm phân đều xảy ra bính thờng
-Tỷ phân ly kiểu gen xuất hiện từ phép lai Aaaa*Aaaa
A 1AAaa:4Aaaa:1aaaa B 1AAaa:2Aaaa:1aaaa C 1AAAa:5AAaa:5Aaaa:1aaaa D
1AAAA:8AAAa:18AAaa:8Aaaa:1aaaa
-Tỷ lệ phân ly kiểu hình xuất hiện từ phếp lai Aaaa*aaaa
A 50%quả dài :50%quả ngắn B 75%quả dài:25%quả ngắn C 100%quả dài D 11quả dài:1 quả ngắn
Câu48: Trong tinh trùng bình thờng của loài chuột có 19 NST khác nhau Có thể có bao nhiêu NST trong cá thể một nhiểm của loài này ?
A 18 B 13 C 36 D 30
Câu49: Bình thờng trong mỗi giao tử cái cuă ngô có 10 NST khác nhau Có thể đếm bao nhiêu NST khác nhau trong cá thể 3 nhiểm của loài ngô này ?
A 11 B 13 C 21 D 30
Câu50: Trong mỗi tinh trùng bình thờng của ngời có 23 NST khác nhau Có thể só bao nhiêu NST khác nhau trong cá thể một nhiểm ?
A 47 B 46 C 24 D 22
Câu51:ở lúa mì bình thờng bộ NST lỡng bội là 14.Ngời ta đã phát hiện một dãy số lợng NST sai khác đáng kể là
21,28,35,42 ta có thể nói đây là trờng hợp :
A Ngoại lẹ khác nhau điển hình ở thực vật B Đa bội hoá cùng nguồn khác nhau
C Thể đa nhiểm khác nhau điển hình ở thực vật D Thờng xảy ra thực vật một lá mần
Câu52:Có thể phát hiện tối đa bao nhiêu kiểu quả khác nhau về hình thái cây cà độc dợc do thể ba nhiểm 2n+1 khác nhau gây ra ,nếu biết bộ NST lỡng bội của loài này là 24:
A 47 B 46 C 24 D 22
Câu53: Trong tinh trùng số lợng NST 23 có thể phát hiện tối thiểu bao nhiêu NST khác nhau ?
A 1 B 23 C 46 D 45
Câu54: Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là ?
A Đột biến xôma B Đột biến tiền phôi C Đột biến giao tử D Đột biến gen
Câu55: Nếu thế hệ F1 tứ bội là AAaa AAaa,trong trờng hợp giảm phân thụ tinh bình thờng thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F2
là ?
A 1AAAA:8 AAAa: 18AAaa:8Aaaa:1aaaa B 1AAAA:8 AAa: 18AAAa:8Aaaa:1aaaa
C 1aaaa: 18 AAaa: 8Aaa:8Aaaaa:1AAAA D 1aaaa: 8 AAAa: 8Aaaa:18AAaa:1AAAA
Câu56: Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí cảu gen trong phạm vi một NST ?
A Đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST B Đảo đoạn NST và lặp đoạn trên một NST
C Đảo đoạn NST và mất đoạn NST D Mát đoạn NST và lặp đoạn NST
Câu57: ở cà chua(2n=24NST) ,số NST ở thể tam bội là ?
A 48 B 27 C 36 D 25
Câu59 : Một loài có bộ NST lỡng bội ký hiẹu là AaBbDd.Sau khi bị đột biến dị bộ xảy ra ở cặp NST Aa ,bộ NST có thể là :
A AAaBbDd hoặc AaaBbDd B ABbDd hoặc aBbDd hoặc BbDd
C AAaaBbDd hoặc AAAaBbDd hoặc AaaaBbDd D Tất cả các trờng hợp trên
Câu60: tỷ lệ phân ly kiểu hình 1:1 là kết quả của phép lai sau ?
A Aaaa AAaa B Aaaa AAAa C Aaaa Aaa D Aaaa aaaa
Câu61: Tỷ lệ phân ly kiểu hình 35 trôi :1 lặn là kết quả của phép lai :
A AAa Aaa B AAaa AAaa C AAaa Aaaa D AAa AAa
Câu61: Dạng đột biến nào dới đây có giá trị trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năng suất cao ,phẩm chất tốt không hạt?
A Đột biến gen B Đột biến dị bội C Đột biến đa bội lẽ D Đột biến tam nhiểm
một số dạng bài tập trắc nghiệm phần đột biến gen Câu 1: Đột biến là ?
A Sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố và mẹ
B Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen ,phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dới ảnh hởng của môi trờng
C Sự biến đổi trong vật chất di truyền ,xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào NST
D Sự biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền dẩn tới sự biến đổi kiểu hình của cá thể
Câu2: Thể đột biến là ?
A Cá thể mang đột biến cha đợc biểu hiện trên kiểu hình
B Cá thể mang đột biến đợc biểu hiện trên kiểu hình
C Cá thể có thể biến đổi kiểu hình trớc sự biến đổi môi trờng
6
Trang 7D Cá thể có kiểu hình khác với các cá thể khác trong quần thể
Câu3 : Trong quần thể thực vật có alen A bị đột biến thành alen a Thể đột biến là ?
A Cá thể mang kiểu gen AA B Cá thể mang kiểu gen Aa
C Cá thể mang kiểu gen aa D Không có cá thể nào nói trên là thể đột biến
Câu4 : Đột biến gen là :
A Sự biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtít ,xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN B Sự biến đổi kiểu hình đẻ thích nghi với điều kiện môi trờng
C Sự biến đổi trong cấu trúc của AD N liên quan đến một số NST D Că,A,B,C
Câu5: Trong các dạng đột biến sau dây dạng đột biến gen là ?
A Mất đoạn,chuyển đoạn ,đảo đoạn ,lặp đoạn NST B Thêm,mất ,thay thế ,hoăc đảo vị trí một cặp nuclêôtít
C Một trong số cặp NST của tế bào sinh dỡng tăng lên hoặc giảm đi
D Tất cả các cặp NST trog tế bào sinh dởng tăng lên theo bội số của n
Câu 6: Đột biến gen phụ thuộc vào :
A Loại tác nhân đột biến B Cờng độ liều lợng tác nhân gây đột biến
C Đặc điểm cấu trúc của gen D Cả A,A,C
Câu7 : Đột biến không di truyền đợc qua sinh sản hữu tính là ?
A Đột biến giao tử B Đột biến xôma C Đột biến tiền phôi D Đột biến hợp tử
Câu8 :Đột biến tiền phôi xảy ra ở :
A Té bào sinh dục sơ khai B Tế bào sinh dỡng
C Những lần nguyên phân đầu tien của hợp tử D Giao tử
Câu9:Đột biến xôma là đột biến xảy ra ở :
A Hợp tử B Giao tử C Tế bào sinh dởng D Tế bào sinh dục
Câu10 :Đột biến làm cho hồng cầu có hình lỡi liềm ,gây nên thiếu máu ở ngời là dạng đột biến :
A Thêm một cặp nuclêôtít B mất một cặp nuclêôtít
C Thay thế một cặp nuclêôtít D Đảo vị trí của cặp nuclêôtit này với cặp nuclêôtít khác
Câu11: Dạng đột biến làm biến đổi nhiều nhất đến cấu trúc của chuổi pôlipeptit tơng ứng do gen đó tông hợp là :
A Thêm một cặp nuclêôtít vào phía cuối gen B mất một cặp nuclêôtít ở phía đầu gen
C Thay thế một cặp nuclêôtít ở giữa gen D Đảo vị trí của cặp nuclêôtit này với cặp nuclêôtít khác ở giữa gen
Câu 12 : Đột biến gen thờng có hại cho cơ thể vì :
A Làm thay đổi kiểu hình B Làm mất cân bằng trong nội bộ kiểu gen
C Gây rối loạn trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin D Làm thay đổi kiểu gen
Câu13:Bệnh bạch tạng ở ngời là do :
A Đột biến gen trội trên NST thờng B Đột biến gen lặn trên NST thờng
C Đột biến gen trội trên NST giới tính D Đột biến gen lặn trên NST giới tính
Cau14 : Tác nhân lí hoá tạo ra đột biến gen vì :
A Gây rối loạn quá trình tự sao B Cắt đứt ADN
C Nối ADN lại tạo tổ hợp ADN mới D Cả 3 câu đều đúng
Câu15: Nhận định nào sau đây đúng với đột biến gen :
A Đột biến gen đợc di truyền qua sinh sản hữu tính B Tế bào mang đột biến gen đợc nhân lên trong mô
C Đột biến gen lặn đợc biểu hiện ra kiểu hình của hợp tử D Cả A,B,C đều sai
Câu16: Tính chất của đột biến gen là :
A Xuất hiện đồng loạt có định hớng B Xuất hiện cá biệt,ngẩu nhiên,vô hớng
C Thờng làm biến đổi kiểu hình D Không có lợi
Câu17:Hiện tợng nào sau đây không phải do tác dụng tác nhân lí hoá khi gây đột biến :
A Làm đứt phân tử ADN B Làm rối loạn quá trình sao mã
C Làm rối loạn quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN D Nối các đoạn ADN tạo gen mới
Câu17:Điều nào sau đây là đúng với đọt biến giao tử :
A Tác nhân lí hoá tác động lên tế bào sinh dỡng ,gây ra đột biến gen
B Đột biến gen trội sẽ đợc biểu hiện thành kiểu hình của cơ thể do hợp tử mang đột biến đó phát triển tạo thành
C Đột biến xôma có thể đợc nhân lên bằng sinh sản sinh dỡng ,nhng không thể truyền qua sinh sản hữu tính
D Đột bién tiền phôi di truyền đợc cho thế hhệ sau
Câu18:Đột biến gen có thể làm thay đổi một axitamin trong chuổi pôlipêptít là:
A Đột biến mất một cặp nuclêôtit hay nhiều cặp nuclêôtít B Đột biến thêm một cặp nuclêôtit hay nhiều cặp
nuclêôtít
C Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtít khác D Đột biến thay thế từ 4 cặp nuclêôtít trở lên
Câu19: Phát biểu nào sau đây không đúng với đột biến gen ?
A Đột biến gen có thể có lợi cho cơ thể B Cơ thể mang gen đột bién có thể bị CLTN đào thải
C Đột biến gen có thể có hại cho sinh vật D Đột biến gen có hại cho sinh vật không có ý nghĩa với sự tiến hoá
Câu20: Đột biến gen làm thay đổi nhiều axit amin trong chuổi pôlypeptit là ?
A Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtít khác
B Đột biến đảo vị trí một cặp nuclêôtit từ mạch 1 sang mạch 2 và ngợc lại
C Đột biến mất một cặp nuclêôtit ở phía đầu gen D Cả A,B,C đều sai
Câu21: những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật ?
A Thay thế và mất một cặp nuclêôtit B Thay thế và chuyển đổi vị tri một cặp nuclêôtit
C Thay thế và thêm một cặp nuclêôtit D Chuyển đổi vị trí và mất một cặp nuclêôtit
Câu22 : Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện đợc ?
A Đột biến ở mã mở đầu B Đột biến ở mã kết thúc
Trang 8C Đột biến ở bộ ba ở giữa gen D Độpt biến ở bộ ba giaps mã kết thúc
Câu23 : Prrôtêin bình thờng có 90 axit amin khi prôtêin này bị đột biên thì axit amin thứ 60 của nó bị thay thế bởi một
axit amin mới Loại đột biến gen sinh ra prôtêin đột biến đó là ?
A Đột biến mất một cặp nuclêôtit B Đột biến thêm một cặo nuclêôtit
C Đột biến thay một cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí cặp nuclêôtit ở vị trí 63 của gen
D Đột biến đảo vị trí ở bộ ba thứ 60 và 61 hay bộ ba 59 và 60
Câu24: Gen a dài 2040 A ,Có 20% Ađênin Khi gen a bị đột biến lần thứ nhất trở thành alên A Biết gen a có số liên kết
hiđrô chênh lẹch so với sốliên kết hiđrô của gen A là một liên kết Đột biến chỉ tác động đén một cặp nuclêôtit số lợng từng loại nuclêôtit của gen A :
A Â=T=240 Nu G=X=360Nu B Â=T=241 Nu G=X=359Nu C Â=T=239 Nu G=X=361Nu
D Với H+1 thì Â=T=239 Nu G=X=361Nu :H-1 thì Â=T=241 Nu G=X=359Nu
Câu25: Đoạn khởi đầu của một gen bình thờng có chứa các bazơnitơric trong mạch khuôn nh sau :
ATAGXATGXAXXXAAT Qúa trình dịch mă luôn xảy ra theo chiều từ trái sang phải
Gỉa sử trong quá trình đột biến bazơ nitơric thứ 5 từ trái sang phải là X bị thay thế bởi A Mỗi bộ ba chỉ mã hoá một aixit
amin Số aixit amin bị thay đổi ở phân tử prôtêin đợc tổng hợp là :
A Nhiều axit amin B 5axit amin C3axit amin D 1axit amin
Câu26: Một gen dài 2040A ,chứa 1550 liên kết hiđrô thì tỷ lệ mỗi loại nuclêôtit trong gen và cấu trúc của gen sẽ :
A Đều thay đổi B Chỉ có cấu trúc thay đổi còn tỷ lệ mỗi loại nuclêôtit trong gen không thay đổi
C Chỉ có tỷ lệ mõi loại nuclêôtit trong gen thay đổi
D Tỷ lệ từng loại nuclêôtit của gen không thay đổi.Còn cấu trúc của gen thay đổi với đột biến thay thay cặp hay đảo vị trí (các cặp đảo khác nhau )nhng không thay đổi trong trờng hợp đảo vị trí cùng cặp
Câu27 :Gen có 1170 nuclêôtit và có G=4A Sau đột biến phân tử prôtêin giảm xuống 1axit amin và có hai axit amin mới
Chiều dài của gen đột biến là
A 3978 A B 1959 C 1978 D 1968,6
_Dạng đột biến gen xảy ra là ?
A Mất 3 cặp nuclêôtit ở ba bộ ba mã hoà tiếp theo B Mát hai căp nuclêôtit ở một bộ ba
C Mất 3 cặp nuclêôtit ở 3 mã bất kỳ không kể bộ ba mở đầu
D Mất 3 cặp nuclêôtit ở một bộ ba
Cau28: Gen dài 3060 ,có tỷ lệ A=3/7G Sau đột biến chiều dài gen không đổi và có tỷ lệ A/G=42,18%.Dạng đột biến trên
là ?
A Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X B Đảo vị trí của các cặp nuclêôtit
C Thay thế 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X D Thay một cặp G-X bằng một cặp A-T
Câu29: Nếu sau đột biến tổng só liên kết hiđrô không đổi thì dạng đột biến đó sẽ là ?
A Đảo vị trí các cặp nuclêôtit B Thay thế nhiều cặp nuclêôtit
C Dạng thay thế một cặp nuclêôtit D Câu ,A,B,C đúng
Câu 30 :Chiều dài của một gen cấu trúc là 2397 A tại đây do đột biến thay một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 400 làm cho bôk
ba mã hoá ở đây trở thành mã không quy định axit amin nào Loại đột biến này đã ảnh hởng đến bao nhiêu axit amin nếu không kể đén mã mở đầu
A Mất 101 axit amin trong chuổi pôlipêptit B Mất 1 axit amin trong chuổi pôlipêptit
C Mất 100 axit amin trong chuổi pôlipêptit D Có một axit amin bị thay thế trong chuổi pôlipeptit
8
Trang 9cộng