Yªu cÇu häc sinh biÕt ®îc nh÷ng kh¸i niÖm míi vµ quan träng ®ã lµ: mol, khèi lîng mol, thÓ tÝch mol chÊt khÝ,tØ khèi cña chÊt khÝ. Häc sinh biÕt c¸ch chuyÓn ®æi qua l¹i gi÷a sè mol vµ kh[r]
Trang 1kÕ ho¹ch c¸ nh©n
Trêng: THCS §«ng Ninh
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Giang
Gi¶ng d¹y c¸c bé m«n: Sinh 7, Sinh 8, Ho¸ 8, Ho¸ 9
N¨m häc : 2009- 2010
Trang 2kế hoạch môn
hoá học 8
Phần I : Kế hoạch chung
I-đăc điểm chung
A thuận lợi
- Nhìn chung các em có ý thức học tập
- Đa số các em chuẩn bị đủ tài liệu học tập
- Chơng trình mới hớng tới sự hoạt động nhiều hơn của học sinh
- Giáo viên có trình độ đạt chuẩn
- Nhà trờng có sự quan tâm đến bộ môn và đồ dùng học tập
B.Khó khăn
- Đây là những năm đầu áp dụng chơng trình sách giáo khoa mới cho môn hoá học
- Học sinh còn ít thời gian cho việc chuận bị bài đến lớp
- Bộ môn hoá học còn khá mới với học sinh nên các em cha hình thành đợc phơng pháp học phù hợp
C Tình hình giáo viên , học sinh , cơ sở vật chất
- Khối lớp 8 có 87 học sinh chia làm 2lớp 8A.8B
- Học sinh đều chăm chỉ, có ý thức
- Hầu hết gia đình học sinh đều làm ruộng nên ít nhiều ảnh hởng đến việc học tập
- Giáo viên dạy đúng chuyên môn, đạt chuẩn, nhiệt tình giảng dạy, luôn có ý thức rèn luyện học tập chuyên môn
- Cơ sở vật chất nhà trờng nhìn chung đã có sự quan tâm, có đồ dùng dạy học, song đôi lúc đồ dùng còn cha đáp ứng đợc yêu cầu của sách giáo khoa, phòng học bộ môn - phòng thực hành còn thiếu do đó việc học trên lớp cũng gặp những khó khăn nhất định
Trang 3II – mục tiêU, nội dung, cấu trúc ch ơng trình hoá học 8
A M ục tiêu
1.Về kiến thức
Học sinh có đợc một hệ thống kiến thức phổ thông, cơ bản, thiết thực đâu tiên về hoá học, bao gồm hệ thống các khái niệm cơ bản, định luật, học thuyết và một số chất hoá học quan trọng Đó là :
- Khái niệm về chất , mở đầu về cấu tạo chất , nguyên tử, phân tử , nguyên tố hoá học, đơn chất, hợp chất, về phản ứng hoá học và biên đổi của chất trong phản ứng hoá học
- Khái niệm về biểu diễn định tính, định lợng của chất và phản ứng hoá học là công thức hoá học phơng trình hoá học , mol và thể tích mol của chât khí
- Kiến thức về hoá trị
- Các khái niệm cụ thể về oxi ,hiđro và hơp chất của chúng là nớc; về không khí
là hỗn hợp của oxi nitơ và một số chất khác Thông qua việc nghiên cứu các tính chất hoá học của các chất sẽ hình thành khái niệm về các loại phản ứng hoá học , về sự oxi-hoá , sự cháy
Những kiến thức trên nhằm chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học lên cấp cao hơn hoặc có thể vận dụng có hiệu quả trong thực tiễn
2.Về kỹ năng
- Học sinh phảỉ nắm đợc một số kỹ năng cơ bản, phổ thông và thói quen học tập môn hoá học nh cách làm việc với các chất hoá học, quan sát thực nghiệm, phân loại thu thập tra cứu và sử dụng thông tin t liệu kỹ năng phân tích tổng hợp , phán đoán vận dụng kiến thức để giải thích một số vấn đề đơn giản của cuộc sống thực tiễn
- Biết quy trình thao tác với các chất hoá học, các dụng cụ thí nghiệm đơn giản :ống nghiệm, bình, lọ, phễu, cốc thuỷ tinh đèn cồn, kẹp ống nghiệm, giá đỡ Biết gạn, lọc, hoà tan, đun nóng, điều chế và thu vào các bình khí hiđro, oxi
3.Về tình cảm thái độ
- Học sinh có lòng ham thích môn hoá học
- Học sinh có niệm tin về sự tồn tại và biến đổi của vật chất và Hoá học đã đang
và sẽ góp phần nâng cao chất lợng cuộc sống
- Học sinh có ý thức tuyên truyền vận dụng tiến bộ khoa học nói chung và Hoá học nói riêng vào đời sống, sản xuất
- Học sinh có những phẩm chất cần thiết nh cẩn thận, kiên trì, trung thực, tỉ mỉ chính xác, yêu chân lí khoa học , có thức trách nhiệm với bản thân, gia đình, xã hội để
có thể hoà nhập với môi trờng thiên nhiên và cuộc sống
B- Nội dung và cấu trúc
Chơng 1: Chất - Nguyên tử - Phân tử
Chất; Bài thực hành 1; Nguyên tử; Nguyên tố hoá học ; Đơn chất và hợp chất - Phân tử; Bài thực hành 2; Bài luyện tập 1; Công thức hoá học ; Hoá trị ; Bại luyện tập 2
Chơng 2: Phản ứng hoá học
Sự biến đổi của chất ; Phản ứng hoá học ; Bài thực hành 3; Định luật bảo toàn khối l-ợng ; Phơng trình hoá học ; Bài luyện tập 3
Chơng 3: Mol và tính toán hoá học
Mol ; Chuyển đổi giữa khối lợng và lợng chất ; Tỉ khối của chất khí; Tính theo công thức hoá học ; Tính theo phơng trình hoá học; Bài luyện tập 4
Chơng 4: Oxi -Không khí
Tính chất của oxi; Sự oxi hoá- Phản ứng hoá hợp - ứng dụng của oxi ; Oxit ; Điều chế oxi - Phản ứng phân huỷ : Không khí - Sự cháy; Bài luyện tập 5 ; Bài thực hành 4
Chơng 5: Hiđro - Nớc
Tính chất - ứng dụng của hiđro ; Phản ứng oxi hoá - khử ; Điều chế hiđro - Phản ứng thế Bài luyện tập 6 ; Bài thực hành 5 ; Nớc ; Axit - Bazơ - Muối ; Bài luyện tập 7 ; Bài thực hành 6
Chơng 6: Dung dịch
Dung dịch ; Độ tan của một chất trong nớc ; Nồng độ dung dịch; Pha chế dung dịch ; Bài luyện tập 8; Bài thực hành 7
C Chỉ tiêu phấn đấu–
Lớp 8a Lớp 8b
Trang 4Giỏi 5 Hs 12 % Giỏi 5 Hs 11 % Khá 22 Hs 49 % Khá 25 Hs 56 %
TB 15 Hs 39 % TB 15 Hs 33 %
D –Biện pháp thực hiện
- Nắm chắc chơng trình
- Thờng xuyên học tập phơng pháp giảng dạy,các kiến thức về chuyên môn
- Tích cực dự giờ thăm lớp
- Thực hiện đúng quy chế chuyên môn
- Nắm bắt sự chỉ đạo của lãnh đạo
- Tham dự các lớp tập huấn, các chuyên đề
- Chuẩn bị tốt cho một tiết dạy, tận dụng đồ dùng dạy học
- Kiểm tra hớng dẫn học sinh thờng xuyên
6
Trang 5Phần II : Kế hoạch chơng
Chất
Nguyên tử
Phân tử
Cho học sinh biết khái niệm chung về chất và hỗn hợp Hiểu và vận dụng đợc các khái niệm:
nguyên tử, nguyên tố, nguyên tử khối, đơn chất
và hợp chất, phân tử và phân tử khối, hoá trị
Tập cho học sinh biết cách nhận ra tính chất hoá học của chấtvà tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp, quan sát và thử nghiệm tính chất của chất: biết biểu diễn chất bằng công thức hoá
học , biết cách lập công thức hoá học của hợp chất dựa vào hoá trị, biết cách tính phân tử khối
Bớc đầu tạo cho học sinh hứng thú học môn hoá học Phát triển năng lực t duy, đặc biệt là t duy hoá học – năng lực tởng tợng về cấu tạo hạt của chất
Bài1: Dụng cụ:1 khay nhựa, 2 ống nghiệm, công tơ hút
Hoá chất : 4 lọ dd NaOH,ddCuSO4,ddHCl,đinh sắt Bài 2: Dụng cụ: dụng cụ thử tính dẫn điện
Hoá chất : S,P,Al,Cu,muối tinh,nớc khoáng, nớc cất
Bài 3: ống nghiệm ,công tơ hút, kẹp, phễu thuỷ tinh,cốc, đèn cồn, đũa thuỷ tinh,giấy lọc, nhiệt kế Hoá chất : S,muối bẩn, parafin
Bài 6: tranh vẽ mô hình kim loạiCu,KhíO2,H2,
n-ớc, muối ăn
Bài 7: ống nghiệm ,công tơ hút ,giá thí nghiệm, nút cao su,cốc, đũa thuỷ tinh
Kiểm tra 45’ vào tiết 16
Kiểm tra 15’ vào tiết 7
Trang 6Tên chơng Mục tiêu Chuẩn bị Ghi chú
Phản ứng
hoá học
Tạo cho học sinh hiểu và vận dụng đợc
đinh nghĩa về phản ứng hoá học cùng bản chất,điều kiện xảy ra và dấu hiệu nhận biết: nội dung định luật bảo toàn khối l-ợng
Tập cho học sinh phân biệt hiện tợng hoá
học với hiện tợng vật lý, biết cách biểu diễn phản ứng hoá học bằng phơng trình hoá học, biết cách lập và hiểu đợc ý nghĩa của phơng trình hoá học
Tiếp tục tạo cho học sinh hứng thú học môn hoá học Phát triển năng lực t duy,
đặc biệt là t duy hoá học – năng lực tởng tợng về sự biến đổi hạt (phân tử) của chất
Bài 12: Hoá chất bột Fe,S, đờng trắng Dụng cụ: ống nghiệm, giá, kẹp,đũa thuỷ tinh,đèn cồn , nam châm, thìa
Bài 13: Dụng cụ: ống nghiệm ,kẹp
Hoá chất : dd HCl,Zn
Sơ đồ phản ứng giữa H2 vàO2
Bài 14:Dụng cụ: ống nghiệm, ống thuỷ tinh chữ L, giá đỡ
Hoá chất KMnO4, ddNa2CO3, dd Ca(OH)2
Bài 15 : Hoá chất : ddBaCl2, ddCuSO4
Dụng cụ: cốc thuỷ tinh nhỏ,ống nghiệm nhỏ, cân
Kiểm tra 45’ vào tiết 25 Kiểm tra 15’ vào tiết
Trang 7Tên chơng Mục tiêu Chuẩn bị Ghi chú
Mol và tính
toán hoá học
Yêu cầu học sinh biết đợc những khái niệm mới và quan trọng đó là: mol, khối lợng mol, thể tích mol chất khí,tỉ khối của chất khí
Học sinh biết cách chuyển đổi qua lại giữa số mol và khối lợng chất, giữa số mol chất khí và thể tích chất khí
ở đktc
Học sinh biết cách tính tỉ khối của chất khí A đối với khí
B và từ đó suy ra đợc khối lợng mol của chất khí
Từ những nội dung học sinh biết đợc ở trên ,yêu cầu học sinh vận dụng để giải những bài tập hoá học liên quan
đến công thức hoá học và phơng trình hoá học
Bảng phụ Kiểm tra 45’
vào tiết 25 Kiểm tra học
kỳ vào tiết 36
Trang 8Tên chơng Mục tiêu Chuẩn bị Ghi chú
Oxi -Không
khí Học sinh nắm vững đợc các khái niệm cụ thể về nguyên tố vàđơn chất oxi, nguyên tố hoá học đầu tiên đợc nghiên cứu
trong chơng trình hoá học phổ thông:tính chất vật lý, tính chất hoá học ,ứng dụng,trạng thái tự nhiên và cách điêù chế
ôxi trong PTN và trong CN
Học sinh nắm đợc các khái niệm mới: sự oxi hoá,sự cháy, sự oxi hoá chậm,phản ứng hoá hợp,phản ứng phân huỷ
Củng cố và phát triển các khái niệm hoá học đã học ở chơng 1,2,3 vè chất, hỗn hợp, nguyên tử, nguyên tố hoá học ,phân tử,công thức hoá học, hoá trị, phơng trình hoá học, sự biến
đổi của chất, định luật bảo toàn khối lợng
Hình thành và tiếp tục phát triển một số kĩ năng sau:
Kĩ năng quan sát thí nghiệm ,tiến hành một số thí nghiệm
đơn giản
Kĩ năng đọc, viết kí hiệu hoá học ,công thức hoá học, phơng trình hoá học, kĩ năng tính toán khối lợng thể tích các chất khí tham gia và tạo thành theo phơng trình hoá học
Kĩ năng phân tích phán đoán và tổng hợp, vậnn dụng kiến thức hoá học để giải thích một vài hiện tợng, yêu cầu của thực tế
Tiếp tục củng cố lòng yêu thích học tập bộ môn Hoá học, có
ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế để có thể sống hoà hợp giữa môi trờng thiên nhiên và cộng đồng
Bài 24 Dụng cụ: đèn cồn, muôi sắt, diêm
Hoá chất: S,P, dây sắt
Bài 27: Dụng cụ: ống nghiệm, ống dẫn khí,nút cao su
Hoá chất:KMnO4, KClO3
Bài 28: Dụng cụ: chậu thuỷ tinh,ống thuỷ tinh chia vạch, nút cao su, muôi sắt
Hoá chất : P đỏ
Bài 30: Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, ống dẫn khí, kẹp, giá, chậu thuỷ tinh, muôi đốt, que đóm
Hoá chất: S, KMnO4
Kiểm tra 45’ vào tiết 25 Kiểm tra 15’ vào tiết
Trang 9Tên chơng Mục tiêu Chuẩn bị Ghi chú
Hiđrô Nớc
Học sinh nắm vững đợc các kiến thức về nguyên tố hiđro và đơn chất hiđro: công thức hoá học ,tính chất vật lý,tính chất hoá học của đơn chất hiđro,trạng thái tự nhiên, ứng dụng, điều chế hiđro
Học sinh hiểu thành phần định tính và định lợng, tính chất vật lý, tính chất hoá học
Học sinh hình thành đợc các khái niệm mới: Phản ứng thế, Phản ứng oxi hoá - khử Axit, Bazơ, Muối
Củng cố các khái niệm đã học ở chơng 1,2,3,4.Hình thành và tiếp tục phát triển đợc một số kĩ năng sau:
Kĩ năng quan sát thí nghiệm ,tiến hành một số thí nghiệm đơn giản Củng cố khắc sâu lòng ham thích bộ môn
Kĩ năng đọc, viết kí hiệu hoá học ,công thức hoá học, phơng trình hoá học, kĩ năng tính toán khối lợng thể tích các chất khí tham gia và tạo thành theo phơng trình hoá học
Thói quen đảm bảo an toàn khi làm thí nghiệm, giữ gìn vệ sinh, giữ cho nguồn nớc không bị ô nhiễm
Học sinh làm quen với phơng pháp t duy so sánh đối chiếu và phơng pháp khái quát hoá
Bài 31: Dụng cụ: bình kíp, giá thí nghiệm, ống nghiệm hai đầu,ống nghiệm, ống dẫn khí, cốc nớc,đèn cồn
Hoá chất : Zn, dd HCl,CuO
Bài 33:Dụng cụ: bình kíp,dụng cụ
điều chế khí hiđro, diêm
Hoá chất: Zn,ddHCl
Bài 35: giá thí nghiệm, ống nghiệm hai đầu, nút cao su, ống nghiệm ,ống dẫn khí, kẹp, diêm
Hoá chất: Zn, dd HCl,CuO Bài36: bình điện phân nớc, dụng
cụ và hoá chất theo hình 5.10, 5.11, 5.12 sách giáo khoa
Kiểm tra 45’ vào tiết 25 Kiểm tra 15’ vào tiết
Trang 10Tên chơng Mục tiêu Chuẩn bị Ghi chú Dung dịch
Học sinh biết đợc những khái niệm sau: dung môi, chất tan, dung dịch, dung dịch cha bão hoà, dung dịch bão hoà,độ tan của một số chất trong nớc, nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch
Học sinh biết vận dụng những hiểu biết trên để giải những bài tập ở mức độ định tính, định lợng và bài tập thực hành pha chế dung dịch theo nồng độ yêu cầu
Bài 45: Cốc thuỷ tinh 100-150 ml, ống thuỷ tinh chia độ, cân thí nghiệm, đũa thuỷ tinh, giá thí nghiệm
đờng trắng khan, NaCl khan, nớc cất
Kiển tra 15’ vào tiết
Kiểm tra học kì II vào tiết 70