Chöõ kyù GT1 Chöõ kyù GT2 SOÁ MAÄT MAÕ SOÁ THÖÙ TÖÏI. I..[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN TÂN PHÚ
Họ tên: KIỂM TRA GIỮA HKII – NH: 2007-2008 Lớp: Số BD: MÔN TOÁN 8 - ĐỀ A
Trường: Thời gian làm bài 45 phút
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (2đ)
1) Phương trình 2x – 2 = 3x + 3 có nghiệm là:
Trang 22) Phương trình: x1 xx 22 x.(x42)
có điều kiện xác định là:
a x0 b x 2 c x0 và x 2 d Cả ba đều đúng.
3) ABC DEF theo tỉ số 74 Vậy DEF ABC theo tỉ số:
4) Cho AB = 32 mm và CD = 0,8 dm thì tỉ số giữa AB và CD là:
II BÀI TOÁN: (8đ)
1) Giải các phương trình sau: (4 điểm)
a (5x – 3)(4x + 12) = 0 (1đ) b. 22x4 1 x34 (1.5đ)
-c. x x xx x x 3 3 3 9 2 2 (1.5đ)
-2) Hãy tìm độ dài của đoạn thẳng AF trong hình vẽ bên (1 điểm) Biết : EF // BC và AB = 12cm, AE = 8cm, AC = 15cm.
-3) Cho ABC có AB ‹AC, trên cạnh AC lấy điểm M
sao cho AM = AB Từ M kẻ MN // AB (N BC) (3 điểm)
a Chứng minh: CM.BN = CN.AM
b Chứng minh: ∆MNC ∆ABC Từ đó suy ra CM.AM = MN.AC
Trang 3c Từ C kẻ đường thẳng xy //AB, trên xy lấy điểm I sao cho CI = CM (A và I nằm khác phía đối với đường
thẳng BC).
Chứng minh: ba điểm A, N, I thẳng hàng.
Trang 6
-HẾT PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN TÂN PHÚ
Họ tên: KIỂM TRA GIỮA HKII – NH: 2007-2008 Lớp: Số BD: MÔN TOÁN 8 - ĐỀ B Trường: Thời gian làm bài 45 phút Chữ ký GT1 Chữ ký GT2 SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ ĐIỂM Chữ ký GK1 Chữ ký GK2 Số mật mã Số thứ tự I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (2đ) 1) Phương trình 5x – 3 = 2x + 6 có nghiệm là : a x = – 3 b x = 3 c x = 2 d x = 1 2) Phương trình: x3 xx 22 x.(x9 2) có điều kiện xác định là: a x0 b x0 và x 2 c x 2 d Cả ba đều đúng 3) ABC MNQ theo tỉ số25 Vậy MNQ ABC theo tỉ số : a 254 b 52 c 52 d 254 4) Cho MN = 2,6 dm và PQ = 39 cm thì tỉ số giữa MN và PQ là : a
2 3 b 151 c 203 d 32 II BÀI TOÁN: (8đ) 1) Giải các phương trình sau : (4đ) a. 5x – 3( x – 2 ) = 2x + 7 (1đ) b. 2x x4 7 26 x (1.5đ)
c. x3 xxx 162 2x x2 2 (1.5 đ)
Trang 8
2) Hãy tìm độ dài của đoạn thẳng NC trong hình vẽ bên (1 điểm)
Biết : MN // BC và AB = 12cm, MB = 4cm, AC = 18cm.
-3) Cho ABC có AB‹AC, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB Từ E kẻ EF // AB (F BC).(3 điểm) d Chứng minh: CE.BC = CF.AC e Chứng minh: ∆CEF ∆CAB Từ đó suy ra CE.AE = EF.AC f Từ C kẻ đường thẳng xy //AB, trên xy lấy điểm K sao cho CK = CE (A và K nằm khác phía đối với đường thẳng BC) Chứng minh: ba điểm A, F, K thẳng hàng.
-HẾT