1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi HK II môn thi: Toán 10_nâng cao

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 271,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không vẽ hình cho biết đường thẳng  nói trên không cắt cạnh nào của tam giác ABC?. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC3[r]

Trang 1

http:/ / ductam_tp.violet.vn/

ĐỀ THI HK II Môn Thi: TOÁN 10_Nâng Cao - - Th ời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

- -

Câu I: (1,5 điểm)

Giải bất phương trình: ( 2 x)(x 1 )  x 2

Câu II: (1,5 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình sau vô nghiệm: 0

36 6

) 2 ( 2

2

2

x x

m x m mx

Câu III: (1,5 điểm)

Cho

3

1 2

9

với   2

2

2

13 2

2

15 2

Câu IV: (1,5 điểm)

Cho A

x

x

2 sin 2 3

2 cos 2 1

x x

x x

sin cos 3

sin 3 cos

 ( Với điều kiện A, B đã có nghĩa)

Chứng minh rằng tích A.B không phụ thuộc vào x

Câu V: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC với A(2;4), B(1;1) và C(4;1)

1 Viết phương trình đường trung trực  của cạnh BC

2 Không vẽ hình cho biết đường thẳng  nói trên không cắt cạnh nào của tam giác ABC?

3 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

4 Tìm tất cả các giá trị của m để đườmg tròn (C m) : (xm) 2 y2  4 tiếp xúc với đường thẳng AC

Câu VI: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho elip (E): 18

4

2  y

1 Tìm toạ độ các tiêu điểm F1 , F 2 và tính tâm sai của elip (E),

2 Trên elip (E) lấy hai điểm M, N sao cho MF1 NF2  5 2 Tính MF2 NF1=?

3 Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng m: 2x 3y 2m 0cắt elip (E) tại hai điểm phân biệt A và B mà độ dài đoạn thẳng AB lớn nhất

-H ẾT - -H ọc sinh không được sử dụng tài liệu Họ và tên thí sinh: SBD: -Giám th ị không giải thích gì thêm

-H ọc sinh nhớ viết mã đề vào bài làm

Mã đề: A01

Lop10.com

Trang 2

ĐỀ THI HK II Môn Thi: TOÁN 10_Nâng Cao - - Th ời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

- -

Câu I: (1,5 điểm)

Giải bất phương trình: ( 3 x)(x 1 ) x 3

Câu II: (1,5 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình sau vô nghiệm: 0

64 8

) 3 ( 2

2

2

x x

m x m mx

Câu III: (1,5 điểm)

Cho

3

1 2

13

2

9 2

2

19 2

Câu IV: (1,5 điểm)

Cho A

x

x

2 sin 2 3

2 cos 2 1

x x

x x

sin 3 cos

sin cos 3

 ( Với điều kiện A, B đã có nghĩa) Chứng minh rằng tích A.B không phụ thuộc vào x

Câu V: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC với A(2;3), B(1;-1) và C(4;-1)

1 Viết phương trình đường trung trực  của cạnh BC

2 Không vẽ hình cho biết đường thẳng  nói trên không cắt cạnh nào của tam giác ABC?

3 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

4 Tìm tất cả các giá trị của m để đườmg tròn (C m) : (xm)2y2  9 tiếp xúc với đường

thẳng AC

Câu VI: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho elip (E): 8

9

4x2  y2 

1 Tìm toạ độ các tiêu điểm F1 , F 2 và tính tâm sai của elip (E),

2 Trên elip (E) lấy hai điểm M, N sao cho MF1 NF2  7 2 Tính MF2 NF1=?

3 Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng m: 2x 3y 2m 0cắt elip (E) tại hai điểm phân biệt A và B mà độ dài đoạn thẳng AB lớn nhất

-H ẾT -

-H ọc sinh không được sử dụng tài liệu Họ và tên thí sinh: SBD: -Giám th ị không giải thích gì thêm

-H ọc sinh nhớ viết mã đề vào bài làm

Mã đề: B02

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w