1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng cach nhan biet mot so hoa chat

2 1,3K 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng cách nhận biết một số hóa chất
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

làm quỳ tím hóa xanh.. A Axit manh ¬tạo khí không màu CO:.

Trang 1

axit(HCI;H;SO¿; ) => Qùy tím ¬ làm quỳ tím hóa đỏ

làm quỳ tím hóa xanh

Bazơ tan (KOH;NaOH; => Quy tím ¬ làm dd chuyển thành

màu hồng Ba(OH):;Ca(OH);

=>dd_ phenolphtalein

ngoài không

hóa nâu 3Cu(NO,)z+4H;O

*2NO+O;>2NO;

(màu nâu)

=(SO,)tan ^ BaCl; or —tạo kết tủa trắng BaSO, | *Na;SO,+BaCl;>

BaSO:1+NaCl

A Axit (manh) ¬tạo khí không màu CO: | “NaSO;+HCI>NaCl

+H,0+SO.T

=(CO,) A BaCl, —tạo! trắng BaCO; *K,CO;+BaCl.>

BaCO;}+KCI

^ Axit (mạnh) ¬ tạo khí không màu CO; *K,CO;+HCI> KCI

+CO;+H;O

=PO, A AgNO; tạo! vàng AgPO, *NaPO,+AgNO;> Ag:PO¿‡+NaNO;

Trang 2

Muối sắt(n) ^ dd kiềm NaOH;KOH —tao1trắng Fe(OH), *FeCl;+2NaOH>

Fe(OH)! +2NaCl

Để ngoài không khí hóa | *4Fe(OH);+O;+

nau Fe(OH);

2H,0- Fe(OH)st tao | nau do Fe(OH);

tao | trang Mg(OH),

¬ tạo } xanh lam Cu(OH);

Fe(OH);1+3NaCI

Muối Mg - *MgClz+2NaOH>

tạo J trang Al(OH);

Mg(OH):1+2NaNO;

¬tan được trong NaOH

dw

¬Cu(OH);}+

2NaNO;

Al(OH);1

Ngày đăng: 30/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w