Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư.. Cho sản phẩm chỏy vào dung dịch CaOH2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là: 15.. B Thêm một lượng
Trang 1TRờng THPT đống đa
Lớp 12a1, a2
năm học 2010 – 2011
-*** -đề thi thử đại học lần 2
môn: hóa học 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 225
Cho: Fe = 56, Cu = 64, Al = 27, Ca = 40, Mg = 24, Na = 23, K = 39, Ag = 108, C = 12, H = 1, N = 14, O = 16, Cl =
35,5, Zn = 65, Ba = 137.
(Ghi chỳ: Học sinh khụng được sử dụng bảng tuần hoàn)
I, PHẦN CHUNG
1 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 cú số mol 3 chất đều bằng nhau tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:
A) 0,12 mol B) 0,36 mol C) 0,21 mol D) 0,24 mol
2 Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → FeCl3 Số phương trỡnh phản ứng oxi hoỏ - khử trong dóy là:
3 Cặp chất nào cú thể cựng tồn tại trong một dung dịch ở nhiệt độ thường:
A) NaHSO4 và BaCl2 B) NaHCO3 và CaCl2 C) Na2S và AgNO3 D) AlCl3 và NH3
4 Cho 10,4g este X (C4H8O3) tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thỡ thu được 9,8g muối Cụng thức cấu tạo đỳng của este là:
A) HCOO – CH2 – CH2 – CHO B) CH3 – CH (OH) – COO – CH3
C) CH3 – COO - CH2 – CH2 – OH D) HO - CH2 – COO – C2H5
5 Trong số cỏc polime cho dưới đõy, polime nào khụng phải là polime tổng hợp?
A) Polivinylclorua (PVC) B) Tơ xenlulozơ axetat C) Polistiren (PS) D) Tơ capron
6 Biện phỏp nào dưới đõy để tăng hiệu suất của phản ứng thuỷ phõn estee?
A) Tăng nhiệt độ; tăng nồng độ ancol B) Dựng H+ (xỳc tỏc); tăng nồng độ ancol
C) Dựng H+ (xỳc tỏc); tăng nhiệt độ D) Dựng OH- (xỳc tỏc); tăng nồng độ ancol
7 Cho 4,48 lớt CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M thu được m gam kết tủa Giỏ trị đỳng của m là:
8 Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với ancol etylic là:
A) HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc) B) NaOH, K, MgO, HCOOH (xỳc tỏc)
C) Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH D) Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc), (CH3CO)2O
9 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đú là:
A) Fe(NO3)3 B) Cu(NO3)2 C) HNO3 D) Fe(NO3)2
10 Cho V ml khớ CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02 M thỡ thu được 0,2 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy nước lọc đem đun núng lại thu được kết tủa nữa Giỏ trị của V là:
A) 89,6 B) 44,8 C) 44,8 hoặc 89,6 D) 44,8 hoặc 224
11 Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu etylic nguyờn chất (d = 0,8g/ml) và từ rượu nguyờn chất đú sản xuất được bao nhiờu lớt rượu 460 Biết hiệu suất điều chế là 75%
A) 41,421 lớt và 93,75 lớt B) 43,125 lớt và 100 lớt C) 43,125 lớt và 93,75 lớt D) 50,12 lớt và 100 lớt
12 Trong một cốc nước chứa 0,01mol Na+; 0,02 mol Ca2+
; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gỡ?
A) Cứng tạm thời B) Cả cứng tạm thời và cứng vĩnh cửu
C) Nước khụng cứng D) Cứng vĩnh cửu
13 Để điều chế Na2CO3 cú thể dựng phương phỏp nào sau đõy?
A) Cho dung dịch K2CO3 tỏc dụng với dung dịch Na2SO4
B) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư tỏc dụng với dung dịch NaHCO3
C) Nhiệt phõn NaHCO3
D) Cho khớ CO2 dư đi qua dung dịch NaOH
14 Đốt chỏy hoàn toàn 0,15mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O Cho sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là:
15 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 11,2 lớt CO2 (đktc) và 12,6g
H2O Hai chất đú là:
A) C2H6 và C3H8 B) C4H10 và C5H12 C) C5H12 và C6H14 D) C3H8 và C4H10
16 Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-, 0,01 mol Na+, 0,25 mol NH4, 0,3 mol Cl- Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)2
0,2M vào dung dịch X và đun núng nhẹ (giả sử nước bay hơi khụng đỏng kể) Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm đi là:
A) 5,296 gam B) 7,015 gam C) 4,215 gam D) 6,761 gam
Trang 217 Hoà tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A) 0,02 mol và 0,03 mol B) 0,03 mol và 0,03 mol C) 0,01 mol và 0,01 mol D) 0,03 mol và 0,02 mol
18 Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z ( Có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử các bon trong X) Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
B) Chất X thuộc loại este no, đơn chức
C) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
D) Chất Y tan vô hạn trong nước
19 Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2; CH3−CH=CH2;
CH3−CH=CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là :
20 Một dung dịch chứa: 0,2mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl- vậy x có trị số là: A) 0,2 mol B) 0,35 mol C) 0,15 mol D) 0,3 mol
21 Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 ( xúc tác axit) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X điều chế trực tiếp ra Y vậy chất X là:
A) Rượu metylic B) Rượu etylic C) Etyl axetat D) Axit fomic
22 Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerin, hồ tinh bột và lòng trắng trứng hãy chọn chất nào trong số các chất cho dưới đây để có thể nhận biết được cả 4 chất?
A) HNO3 đặc nóng, nhiệt độ B) AgNO3 trong dung dịch NH3
C) Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH, nhiệt độ D) I2
23 Amino axit X chứa a nhóm – COOH và b nhóm – NH2 Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 169,5 g muối Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thì thu được 177 gam muối Công thức phân tử của X là: A) C4H7NO4 B) C5H7NO2 C) C4H6N2O2 D) C3H7NO2
24 Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít H2 ở (điều kiện tiêu chuẩn) cô cạn dung dịch sau phản ứng được khối lượng muối khan tạo ra là:
A) 34,3 g B) 33,8 g C) 33,4 g D) 43,3 g
25 Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là :
A) C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B) C2H5COOH và HCOOC2H5
C) HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 D) HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO
26 Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác ?
A) Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu B) Là kim loại nhẹ
C) Màu trắng bạc D) Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
27 Cho phản ứng: FexOy + 2yHI → xFeI2 + (y-x) I2 + y H2O (*) phản ứng * trên không phải là phản ứng oxihoa khử nếu:
A) luôn luôn là phản ứng oxi hoá khử, không phụ thuộc vào giá trị x,y B) x = 3; y = 4
28 Aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan Công thức phân tử của Y là:
A) C5H12N2O2 B) C5H10N2O2 C) C4H10N2O2 D) C6H14N2O2
29 Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, thu được dung dịch X Dung dịch X vừa tác dụng với CaCl2 vừa tác dụng được với KOH Quan hệ giữa a và b là:
A) b > 2a B) a = b C) a < b < 2a D) a > b
30 Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng?
A) Thêm dung dịch Na2CO3 để khử tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
B) Thêm một lượng dư dung dịch nước vôi trong vào nước cứng để khử tính cứng tạm thời của nước
C) Cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion (các hạt zeolit) để loại bỏ các ion Ca2+ và Mg2+ ra khỏi nước cứng D) Đun sôi nước cứng để làm mất tính cứng tạm thời của của nước
31 Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng:
A) 26Fe2+ : 1s22s22p63s23p63d44s2 B) 26Fe3+ : 1s22s22p63s23p63d5
C) 26Fe2+ : 1s22s22p63s23p6 4s23d4 D) 26Fe: 1s22s22p63s23p64s23d6
32 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đã tham vào quá trình trên là:
A) 6,72 lít B) 2,24 lít C) 4,48 lít D) 3,36 lít
33 Phát biểu không đúng là:
A) Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác, H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng gương
B) Thuỷ phân (xúc tác, H+, nhiệt độ) Saccarozơ cũng như Mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C) Dung dịch Mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đung nóng cho kết tủa Cu2O
D) Dung dịch Fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
Trang 334 Cho 0,04 mol Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO duy nhất Sau khi phản ứng kết thúc thì khối lượng muối thu được là bao nhiêu?
A) 9,68 gam B) 5,4 gam C) 3,6 gam D) 4,84 gam
35 Một dung dịch chứa các ion: Na+ , Ca2+
, Ba2+, Mg2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch nào sau đây để loại hết các ion:
Ca2+
, Ba2+, Mg2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu mà không đưa thêm ion lạ vào?
A) Dung dịch Na2CO3 vừa đủ B) Dung dịch K2CO3 vừa đủ
C) Dung dịch Na2SO4 vừa đủ D) Dung dịch AgNO3 vừa đủ
36 X là một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 phần còn lại là tạp chất trơ Nung 50g X một thời gian thu được 39g chất rắn Như vậy % CaCO3 đã bị phân huỷ là:
37 Để sản xuất H2 và O2 người ta tiến hành điện phân 5000g dung dịch KOH 14% (điện cực trơ) với cường độ dòng điện 268A trong vòng 10 giờ giả sử hiệu suất điện phân 100% và ở nhiệt độ điện phân, nước bay hơi không đáng kể Nồng độ % của KOH trong dung dịch sau điện phân là:
38 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với
a và b là:
A) V = 22,4(a + b) B) V = 11,2(a- b)
C) V = 11,2(a + b) D) V = 22,4(a- b)
39 X là dung dịch AlCl3 Y là dung dịch NaOH 2M thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng:
40 Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3 Công thức oxit sắt là:
A) Fe3O4
B) FeO
C) Fe2O3
D) Không xác định được vì không cho biết số mol Fe tạo ra
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
41 Nhỏ từ từ dung dịch Al(NO3)3 vào ống ngiệm đựng dung dịch KOH thì:
A) Kết tủa keo trắng xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần rồi sau đó dần dần tan hết tạo dung dịch không màu
B) Xuất hiện kết tủa keo trắng
C) Không có kết tủa, chỉ có khí bay lên
D) Kết tủa keo trắng xuất hiện rồi tan hết ngay tạo dung dịch không màu
42 Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì:
A) Gây hại cho da tay
B) Tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải
C) Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải
D) Gây ô nhiễm môi trường
43 Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm:
A) Fe(NO3)3 và AgNO3 dư B) Fe(NO3)2
C) Fe(NO3)3 D) Fe(NO3)2 và AgNO3 dư
44 Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
A) CH3−CH2OH + CuO (to)
B) CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4)
C) CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)
D) CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)
45 Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3
1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan Kim loại M là:
46 Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là:
47 Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là:
A) hai este B) một este và một ancol
C) một este và một axit D) hai axit
48 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z Nhỏ
từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là
Trang 4A) H2SO4 đặc B) H3PO4 C) HNO3 D) H2SO4 loãng
49 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là:
50 xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH thu được 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng Giá trị của m là:
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
51 Cho các ion sau: Ca2+, K+, Cu2+, SO42-, NO3-, Br- Trong dung dịch, những ion nào không bị điện phân?
A) Ca2+, Cu2+, SO42- B) Ca2+, K+, SO42-, NO3-
C) K+, Cu2+, SO42- D) Ca2+, K+, SO42-, Br-
52 Xà phòng hoá hoàn toàn 10 gam một lipit trung tính cần 1,68 gam KOH Từ 1 tấn lipit trên điều chế được bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 72%?
A) 1,513 tấn B) 1,028 tấn C) 1,628 tấn D) 1,428 tấn
53 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là:
A) 800 ml B) 400 ml C) 200 ml D) 600 ml
54 Nhận định nào sau đây Không đúng về chất giặt rửa tổng hợp:
A) Chất giặt rửa tổng hợp cũng có ưu điểm là dùng được với nước cứng vì chúng ít bị kết tủa bởi ion canxi và magie
B) Chất giặt rửa có chứa gốc hiđrocacbon phân nhánh không gây ô nhiễm môi trường vì chúng bị các vi sinh vật phân huỷ
C) Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ các sản phẩm của dầu mỏ
D) Chất giặt rửa tổng hợp cũng có cấu tạo “ đầu phân cực, đuôi không phân cực”
55 Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A) HCOONH2(CH3)2 B) CH3CH2COONH4 C) CH3COONH3CH3 D) HCOONH3CH2CH3
56 Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là:
57 Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là:
A) HCHO và 50,56% B) CH3CHO và 49,44% C) HCHO và 32,44% D) CH3CHO và 67,16%
58 Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH B) Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
C) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 D) Cho HCl dư vào dung dịch NaAlO2
59 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A) Fe, Cu, Ag+ B) Mg, Cu, Cu2+ C) Mg, Fe2+, Ag D) Mg, Fe, Cu
60 Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của
m là:
A) 47,4 B) 12,96 C) 30,18 D) 34,44
Trang 5
-Đáp án mã đề: 17 Bài : 1
1 A) 2 B) 3 B) 4 D) 5 B) 6 D) 7 B) 8 A) 9 D) 10 D) 11 C) 12 B) 13 C) 14 B) 15 A) 16 D) 17 A) 18 A) 19 A) 20 B) 21 B) 22 C) 23 A) 24 D) 25 A) 26 A) 27 D) 28 A) 29 C) 30 B) 31 B) 32 D) 33 B) 34 B) 35 A) 36 B) 37 A) 38 D) 39 D) 40 A)
Bài : 2
41 D) 42 C) 43 A) 44 B) 45 C) 46 C) 47 B) 48 C) 49 B) 50 B)
Bài : 3
51 B) 52 D) 53 B) 54 B) 55 C) 56 C) 57 A) 58 A) 59 D) 60 A)