- Nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết on tổ tiên.. - Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên.[r]
Trang 1TUầN 7 …… ***** ……
Thứ 2 ngày 4 tháng 10 năm 2010
Tập đọc: những ngời bạn tốt.
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng những phiên âm tiếng nớc ngoài
-Bớc đầu đọc diễn cảm bài văn
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó của cá heo với con ngời (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3 trong SGK)
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ ghi đoạn 3 (HD luyện đọc diễn cảm)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (5p).
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn bài trớc
- Hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p): Nêu chủ điểm sẽ học.
- Giới thiệu bài: Những ngời bạn tốt
2 H ớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc (10p)
- Chia đoạn: 4 đoạn (SGV)
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, ngắt giọng; giúp
HS hiểu nghĩa từ ngữ mới và khó trong bài (Chú
giải SGK)
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu nội dung bài (10p)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến trở về đất liền
- Yêu cầu HS đọc thầm và trao đổi theo cặp trả
lời câu hỏi 1 – SGK
Giải nghĩa từ “boong tàu”: sàn lộ thiên trên tàu
thủy
‘dong buồm”: giơng cao buồm để lên đờng
- Yêu cầu HS đọc lớt nêu ý chính đoạn 1
- GV chốt ý 1: A- ri- ôn gặp nạn
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến giam ông lại
- Yêu cầu HS đọc thầm trả lời câu hỏi 2 –
SGK
- Yêu cầu HS đọc lớt nêu ý chính đoạn 2
- GV chốt ý 2: Sự thông minh và tình cảm của cá
heo với con ngời
- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu
- 3 HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi do GV đa ra
- HS đọc toàn bài
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài (3 lợt)
ơ
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS đọc thầm và trao đổi theo cặp
- HS trả lời
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- HS đọc, trao đổi và trả lời câu hỏi
Trang 2hỏi 3, 4 – SGK.
Giải nghĩa từ “hành trình”, “sửng sốt”:
- Yêu cầu HS đọc lớt đoạn 3, 4 nêu ý chính từng
đoạn
- GV chốt ý 3: A- ri- ôn đợc trả tự do
Hỏi thêm: Những đồng tiền khắc hình một con
heo cõng ngời trên lng có ý nghĩa gì?
- GV chốt ý 4:Tình cảm của con ngời với loài cá
heo thông minh
- Yêu cầu HS đọc lớt toàn bài và nêu nội dung
bài tập đọc:
- GV kết luận nội dung: (Phần mục tiêu)
c) H ớng dẫn đọc diễn cảm (7p)
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp toàn bài
- HD HS đọc diễn cảm đoạn 2
+ GV treo bảng phụ có viết đoạn văn
+ GV đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dơng HS
3 Củng cố dặn dò (2p).
- Liên hệ giáo dục cần phải bảo vệ loài vật có
ích
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS trả lời
- HS nêu
- HS đọc và nêu giọng đọc
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc, lớp theo dõi và nhận xét chọn ra nhóm đọc hay nhất
Thứ 3 ngày 5 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu: từ nhiều nghĩa.
I Mục tiêu Giúp HS:
- Nắm đợc kiền thức sơ giản vè từ nhiều nghĩa ( ND ghi nhớ)
- Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng
từ nhièu nghĩa ( BT1, Mục III) ; tìm đợc VD về sự chuyển nghiã của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và dộng vật ( BT2)
- Học sinh khá, giỏi làm đợc toàn bộ BT2 ( Mục III)
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (3p).
- Gọi HS làm lại bài tập 2- SGK – T61
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p).
2 Phần nhận xét (8p).
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét kết luận bài làm đúng:
Răng-b; mũi- c; tai- a
- 2 HS lên làm bài Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng lớp làm
Trang 3- Gọi HS nhắc lại nghĩa của từng từ
GV nhấn mạnh: Các nghĩa mà các em vừa xác
định cho các từ răng, mũi, tai là nghĩa gốc (nghĩa
ban đầu) của mỗi từ
- HS nhắc lại
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận theo nhóm 2
- Gọi HS phát biểu
H: Nghĩa của các từ tai, răng, mũi ở 2 bài tập trên
có gì giống nhau?
GV kết luận: - Cái răng cào không dùng để nhai
mà vẫn đợc gọi là răng vì chúng cùng nghĩa gốc
với từ răng (Đều chỉ vật nhọn sắc, sắp sếp đều
nhau thành hàng)
- Mũi của chiếc thuyền không dùng để ngửi nh
mũi ngời và mũi động vật nhng vẫn gọi là mũi vì
nó có nghĩa gốc chung là có mũi nhọn nhô ra phía
trớc
H; Thế nào là từ nhiều nghĩa?
H: Thế nào là từ gốc?
H: Thế nào là nghĩa chuyển?
GV nhấn mạnh: Những nghĩa này hình thành trên
cơ sở nghĩa gốc của các từ răng, mũi, tai (BT1) Ta
gọi đó là nghĩa chuyển.
3 Phần ghi nhớ (3p):
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Yêu cầu HS lấy VD về từ nhiều nghĩa
4 Phần luyện tập (18p).
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét, kết luận: Muốn phân biệt nghĩa
gốc và nghĩa chuyển ta phải đặt từ đó trong văn
cảnh
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm bàn
- Gọi HS giải thích một số từ
- GV nhận xét, kết luận.
5 Củng cố dặn dò (2p).
H: Thế nào là từ nhiều nghĩa
- Nhận xét tiết học Tuyên dơng HS
- Dặn HS về nhà học thuộc ghi nhớ
- HS đọc
- HS thảo luận
- Nối tiếp phát biểu
- HS nêu, lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- 2 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- HS lấy VD
- HS đọc
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm bàn
- Các nhóm báo cáo kết quả
- HS khá, giỏi trả lời
- HS trả lời
Tập làm văn: luyện tập tả cảnh.
i Mục tiêu: Giúp HS:
- Xác định đợc phần mở bài, thân bài, kết bài của bài văn (BT1); hiểu mối liên hệ về nội dung giữa các câu và biết cách viết câu mở đoạn ( BT2,3)
ii Đồ dùng dạy học:
Trang 4- Giấy khổ to (BT3)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (5p).
- Thu chấm dàn ý bài văn miêu tả một cảnh sông
nớc của 3 HS
- GV nhận xét bài làm của HS
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (1p):
2 H ớng dẫn làm bài tập (27p)
Bài 1:
- Tổ chức HS thảo luận nhóm bàn
- Gọi HS đọc đoạn văn Vịnh Hạ Long
H: Xác định phần mở bài, thân bài, kết bài của
bài văn trên?
H: Phần thân bài gồm có mấy đoạn? mỗi đoạn
miêu tả những gì?
H: Những câu văn in đậm có vai trò gì trong mỗi
đoạn và cả bài?
- GV nhận xét, nhấn mạnh: Phần mở bài (câu
đầu), phần kết bài (câu cuối); phần thân bài gồm
có 3 đoạn
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 2 để chọn câu
mở đoạn cho mỗi đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
- GV nhận xét, nhấn mạnh: Những câu văn in
đậm là câu mở đầu của mỗi đoạn, câu mở đoạn
nêu ý bao trùm cả đoạn với cả bài mỗi câu văn
nêu một đặc điểm của cảnh vật đợc tả, đồng thời
liên kết các đoạn trong bài với nhau
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 2 HS viết vào giấy khổ to dán lên bảng
- Gọi 3 HS dới lớp đọc câu mở đoạn của mình
- GV nhận xét sửa chữa bổ xung
3 Củng cố dặn dò (2p):
- Nhận xét giờ học Tuyên dơng HS
- Dặn HS về nhà đọc và viết câu mở đoạn cha
đạt yêu cầu và viết một đoạn văn miêu tả về
sông nớc
- 3 HS nộp bài
- HS nghe
- HS đọc yêu cầu
-HS thảo luận nhóm bàn làm bài
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- Các nhóm nêu kết quả
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu
- HS thảo luận, làm bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn văn đã hoàn chỉnh
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS thảo luận và làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
Thứ 4 ngày 6 tháng 10 năm 2010
Tập đọc: tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông đà.
I Mục tiêu Giúp HS:
- Đọc diễn cảm dợc toàn bài, ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do
- Hiểu nội dung và ý nghĩa : Cảnh dẹp kì vĩ của công trờng thuỷ điện sông Đà cùng với tiếng đàn Ba-la-lai- ca trong ánh trăng và ớc mơ về tơng lai tơi đẹp khi công trình hoàn thành (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ thơ)
- Học sinh khá, giỏi thuộc cả bài thơ và nêu đợc ý nghĩa của bài
Trang 5II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh về nhà máy thủy điện Hòa Bình.
- Bảng phụ ghi khổ thơ cần HD luyện đọc (khổ thơ 2, 3)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (4p).
- Gọi 3 HS nối tiếp đọc từng đoạn của bài tập đọc:
Những ngời bạn tốt và nêu nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p).
GV cho HS quan sát tranh ảnh về nhà máy thuỷ
điện Hoà Bình và giới thiệu
2.H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài (28p).
a) Luyện đọc (11p)
- Chia đoạn: 3 đoạn (SGV)
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, ngắt giọng; giúp HS
hiểu nghĩa từ ngữ mới và khó trong bài (Chú giải
SGK) Giải nghĩa thêm:
+ Cao nguyên: vùng đất rộng và cao, có sờn dốc
+ Trăng chơi vơi: trăng một mình sáng tỏ giữa cảnh
trời nớc bao la
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài (9p)
- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ và trả lời các câu
hỏi:
H: Những chi tiết nào trong bài thơ gợi hình ảnh
đêm trăng trong bài thơ rất tĩnh mịch?
H: Những chi tiết nào gợi hình ảnh đêm trăng trên
công trờng vừa tĩnh mịch vừa sinh động?
H: Tìm một hình ảnh đẹp trong bài thơ thể hiện sự
gắn bó giữa con ngời với thiên nhiên trong đêm
trăng trên sông Đà?
- Yêu cầu HS đọc lớt toàn bài nêu ý chính
- GV nhận xét, chốt ý chính:
* ý 1 : Vẻ đẹp kỳ vĩ của sông Đà trong đêm trăng
sáng
* ý 2 Sự gắn bó, hòa quện giữa con ngời với thiên
nhiên
- 3 HS lần lợt đọc và trả lời
- Lớp nhận xét
- HS đọc toàn bài
- HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn của bài (3 lợt)
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, trao đổi và trả lời
- HS nối tiếp nhau trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu
- 2 HS nhắc lại
H: Hãy tìm những câu thơ có sử dụng biện pháp
H: Hãy nêu nội dung , ý nghĩa của bài?
- GV kết luận: (Phần mục tiêu)
c) Học thuộc lòng bài thơ (8p)
- HS khá, giỏi nêu
Trang 6- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp bài.
- HS đọc diễn cảm khổ thơ 2, 3: GV treo bảng phụ
viết khổ thơ 3
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc thuộc lòng khổ thơ 2, 3
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng
- GV nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng HS
3 Củng cố dặn dò (2p).
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc thuộc bài và chuẩn bị bài sau
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS luyện đọc cặp
- HS đọc thuộc
- 3-5 HS thi đọc
- 2-3 HS khá, giỏi thi đọc toàn bài
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn
đọc hay
Thứ 5 ngày 7 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết đợc nghiã chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1,2) ; hiểu nghĩa gốc của từ ăn và hiểu đợc mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các câu ở
BT3
-Đặt đợc câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ ( BT 4)
* HS khá, giỏi biết đặt câu để phân biệt cả 2 từ ở BT3
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (3p).
- Gọi 3 HS lên bảng tìm nghĩa chuyển của các từ
l-ỡi, miệng, cổ
- Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ?
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p).
2 H ớng dẫn làm bài tập (28p).
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
GV nhận xét bài làm đúng
1-d; 2- c; 3- a; 4- b
- GV nhấn mạnh: Từ chạy là từ nhiều nghĩa
- 3 HS lên bảng
- HS trả lời
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc nét nghĩa của từ chạy đợc nêu trong
bài 2
- Gọi HS trả lời câu hỏi
H: HĐ của đồng hồ có thể coi là sự di chuyển đợc
không?
H: HĐ của tàu trên đờng ray có thể coi là sự di
chuyển đợc không?
- GV KL: Từ chạy là từ nhiều nghĩa Các nghĩa di
chuyển đợc suy ra từ nghĩa gốc Nghĩa chung của
- HS đọc
- HS trả lời
- HS trả lời Lớp nhận xét
Trang 7từ chạy trong tất cả các câu trên là sự vận động
nhanh
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS trả lời
H: Nghĩa gốc của từ ăn là gì?
GV nhấn mạnh: Từ ăn có nhiều nghĩa Nghĩa gốc
của từ ăn là hoạt động đa thức ăn vào miệng
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố dặn dò(2p).
- Nhận xét giờ học Tuyên dơng HS hiểu bài
- Dặn HS về nhà tìm thêm một số từ nhiều nghĩa
khác và chuẩn bị bài sau
- HS đọc
- HS làm bài vào vở
- HS nêu Lớp nhận xét
+ Ăn là chỉ hoạt động tự đa thức ăn vào miệng
- HS đọc
- HS làm vào vở
- 4 HS khá, giỏi lên bảng đặt câu để phân biệt các nghĩa của
từ đi, đứng Lớp nhận xét.
Chính tả:Tuần 7
I Mục tiêu Giúp HS.
- Nghe viết đúng bài chính tả : Dòng kinh quê hơng; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
-Tìm đợc vần thích hợp để điền vào cả 3 chỗ trống trong đoạn thơ (BT2); thực hiện
đ-ợc 2 trong 3 ý( a,b,c) của BT3
- Học sinh khá, giỏi làm đợc đầy đủ BT3
II.Đồ dùng dạy học:
- VBT Tiếng việt
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (2p).
- Yêu cầu 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp
la tha, thửa ruộng, con mơng, tởng tợng, quả
dứa
- H: Em có nhận xét gì về quy tắc viết dấu
thanh trên các tiếng có nguyên âm đôi a/ ơ?
- GVnhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (1p).
2 H ớng dẫn nghe - viết chính tả (20p).
a) Tìm hiểu nội dung bài
- Gọi HS đọc đoạn viết
- Gọi HS đọc phần chú giải
H: Những hình ảnh nào cho thấy dòng kinh rất
thân thuộc với tác giả?
- 1 HS đọc, 2 HS viết bảng Lớp viết vào vở
- HS nêu
- HS nghe
- HS đọc đoạn viết
- HS đọc chú giải
- HS trả lời
Trang 8b) Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm từ khó khi viết
- Yêu cầu HS đọc và viết từ khó đó
c) Viết chính tả
d) Thu, chấm bài
- Thu 10 bài chấm và nhận xét
3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả (10p)
Bài 2-SGK (Bài 1-VBT)
- Yêu cầu HS đọc nội dung và yêu cầu bài tập
- Tổ chức HS thi tìm vần.Nhóm nào điền xong
trớc và đúng là nhóm thắng cuộc
- GV nhận xét kết luận lời giải đúng: Vần iêu
-HS đọc lại đoạn thơ
Bài 3-SGK (Bài 2-VBT)
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài (HS khá, giỏi làm cả
bài) GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét kết luận lời giải đúng
- Yêu cầu đọc thuộc lòng đoạn thơ và các câu
thành ngữ trên
3 Củng cố dặn dò (2p).
- Nhận xét tiết học Tuyên dơng HS viết tiến bộ
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS tìm và nêu các từ khó
- HS viết theo lời đọc của GV
- HS nạp bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thi tìm vần nối tiếp Mỗi HS chỉ điền 1 từ vào chỗ trống
- HS đọc thành tiếng bài hoàn chỉnh
- HS đọc
- Lớp làm vào vở 1 HS lên bảng làm
- HS nhận xét bài của bạn + HS đọc thuộc lòng
Thứ 6 ngày 8 tháng 10 năm 2010
Tập làm văn: luyện tập tả cảnh.
I.Mục tiêu Giúp HS:
- Biết chuyển một phần dàn ý (Thân bài) thành đoạn văn miêu tả cảnh sông nớc rõ một
số đặc điểm nổi bật, rõ trình tự miêu tả
II.Đồ dùng dạy học:
- Dàn ý bài văn tả cảnh sông nớc của từng HS
- Một số bài văn hay tả cảnh sông nớc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (5p).
- Gọi 3 HS đọc lại dàn ý bài văn miêu tả cảnh sông
nớc
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p).
2 H ớng dẫn làm bài tập (28p).
- Gọi HS đọc đề bài
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
- Gọi HS đọc lại bài văn Vịnh Hạ Long
- Yêu cầu HS tự viết đoạn văn
- Yêu cầu 5 HS đọc bài của mình
- 3 HS đọc bài
- HS nghe
- HS đọc đề
- HS đọc
- 1 HS đọc
- HS làm bài
- 5 HS đọc bài của mình
Trang 9- GV nhận xét bổ xung cho điểm những HS đạt
yêu cầu
- Đọc cho HS nghe một số bài văn hay tả cảnh
sông nớc
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
3 Củng cố dặn dò (2p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS tiếp tục hoàn thiện bài và ghi lại một cảnh đẹp ở địa phơng em
ĐẠO ĐỨC:
NHỚ ƠN TỔ TIấN (TIẾT 1)
I Mục tiờu :
- Biết được: Con người ai cũng cú tổ tiờn và mỗi người đều phải nhớ ơn tổ tiờn
- Nờu được những việc cần làm phự hợp với khả năng để thể hiện lũng biết on tổ tiờn
- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lũng biết ơn tổ tiờn
II Đồ dựng dạy học :
- Cỏc tranh, ảnh, bài bỏo núi về ngày giỗ tổ Hựng Vương
- Cỏc cõu ca dao, tục ngữ, thơ, truyện núi về lũng biết ơn tổ tiờn
III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Em đó làm gỡ để vượt qua những khú khăn
của mỡnh ? Việc đú đó mang lại những kết
quả gỡ ?
- 3 HS trả lời
* Hoạt động 1: (10’) Tỡm hiểu truyện
“Thăm mộ”
- GV yờu cầu HS thảo luận để trả lời cỏc cõu
hỏi:
+ Nhõn ngày Tết cổ truyền sắp đến, bố của
Việt đó làm gỡ để tỏ lũng nhớ ơn Tổ tiờn ?
+ Theo em bố muốn nhắc nhở Việt điều gỡ
khi kể về tổ tiờn ?
+ Vỡ sao Việt muốn lau dọn bàn thờ giỳp
mẹ ?
+ Qua cõu chuyện, em cú suy nghĩ gỡ về
trỏch nhiệm của con chỏu đối với tổ tiờn, ụng
bà ?
- GV theo dừi
- Kết luận: Mỗi người phải biết ơn tổ tiờn và
biết thể hiện điều đú bằng những việc làm cụ
- 1 HS đọc truyện “Thăm mộ”
- HS thảo luận theo nhúm 4 để trả lời + Thắp hương lờn bàn thờ, đi thăm
mộ,
+ ghi nhớ cụng ơn của tổ tiờn
+ thể hiện sự biết ơn đối với tổ tiờn
- chỳng ta cần cú trỏch nhiệm giữ gỡn, tỏ lũng biết ơn đối với ụng bà, tổ tiờn, phỏt huy truyền thống tốt đẹp của gia đỡnh, dũng họ, dõn tộc
- Đại diện nhúm bỏo cỏo
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột
Trang 10thể
* Hoạt động 2: (9’) Thế nào là biết ơn tổ
tiên ?
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
- GV theo dõi
- Kết luận : Ta cần thể hiện lòng biết ơn tổ
tiên bằng các việc làm phù hợp với khả năng
như các việc : a,c,d,đ.
- HS thảo luận theo nhóm 2 để làm bài tập 1 trang 14
- 4 HS trình bày ý kiến về từng việc làm và giải thích lý do
- Cả lớp trao đổi và nhận xét
* Hoạt động 3: (9’) Liên hệ bản thân
- Tổ chức HS thảo luận theo cặp, nêu những
việc đã làm và sẽ làm để tỏ lòng biết ơn tổ
tiên
- GV theo dõi
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS thảo luận theo nhóm 2 rồi điền vào bảng sau :
Việc đã làm Việc sẽ làm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc phần ghi nhớ ở SGK
* Hoạt động nối tiếp : (2’)
- Sưu tầm các tranh ảnh và các bài báo về
ngày Giỗ Tổ Hùng Vương và các câu ca dao,
tục ngữ về chủ đề biết ơn tổ tiên
- Tìm hiểu truyền thống của gia đình và dòng
họ
- Nhận xét tiết học
………
………
………
………