Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức.. A..[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2008 Cõu 1: Một õm thoa gồm hai nhỏnh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cỏch S1S2 = 9,6 cm Vận tốc truyền súng nước là 1,2 m/s Cú bao nhiờu gợn súng trong khoảng giữa S1, S2 ? ( Khụng tớnh tại S1, S2 )
A 14 gợn súng B 8 gợn súng C 17 gợn súng D 15 gợn súng
Cõu 2: Mạch chọn súng của mỏy thu vụ tuyến điện gồm tụ điện C = 800pF và cuộn cảm L=20H Bước súng điện từ mà mạch thu được là:
A = 138,4 m B = 119,2 m C = 238,4 m D = 19,2 m
Cõu 3: Cụng suất toả nhiệt trung bỡnh của dũng xoay chiều được tớnh theo cụng thức nào sau đõy ?
A P = u.i.cos B P = U.I.sin C P = u.i.sin D P = U.I.cos
Cõu 4: Một mỏy phỏt điện xoay chiều 1 pha cú rụto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dũng điện xoay chiều phỏt ra là 50 HZ thỡ rụto phải quay với tốc độ là bao nhiờu?
A 750 vũng/phỳt B 3000 vũng/phỳt C 500 vũng/phỳt D 1500 vũng/phỳt
Cõu 5: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 30, ZL = 40, cũn C
thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 120sin(100t - 4 )V Khi C = Co thỡ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giỏ trị cực đại UCmax bằng:
Cõu 6: Đặt vào 2 đầu tụ điện C 104
(F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 100
2sin100 t(v) Cường độ dũng điện qua tụ điện là:
A I = 1,00(A) B I = 100(A) C I = 2,00(A) D I = 1,41(A)
Cõu 7: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riờng
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
Cõu 8: Một súng cơ học lan truyền trong mụi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi
đú bước súng được tớnh theo cụng thức
A = 2v f B = v.f C = 2v.f D = v f
Cõu 9 Cho mạch điện nh hình vẽ :
Von kế có điện trở vô cùng lớn u = 200 2sin100πt (V)AB
L = 1/2 (H), r = 20 (), C = 31,8.10-6 (F)
Để công suất của mạch cực đại thì R bằng
A R L,r C B
Trang 2Câu 10: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng 0 sin( )
6
u U t (V) và i = I0 sin( t )(A) I0 và có giá trị nào sau đây?
A 0
0
;
6
L
U
0
2
;
3
U
L
C 0 0 ;
3
I U L rad D 0
3
U
L
Câu 11: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần
số của âm là:
A f = 170 HZ B f = 200 HZ C f = 225 HZ D f = 85 HZ
Câu 12: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(
2
t
) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A (rad) B 1,5(rad) C 2(rad) D 0,5(rad)
Câu 13: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, lấy 2 = 10 Tần số dao động của mạch là:
A f = 2,5 MHZ B f = 1MHZ C f = 2,5 HZ D f = 1 HZ
Câu 14: Cho con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng ngang 1 góc Đầu trên cố định , đầu dưới gắn vật ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng , độ giãn của lò xo bằng l Chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức:
A T 2 k
m
m
g
sin
l T
g
Câu 15: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
x1= sin2t (cm) và x2 = 2,4cos2t (cm) Biên độ dao động tổng hợp là
A A = 2,60 cm B A = 1,84 cm C A = 6,76 cm D A = 3,40 cm
Câu 16: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V- 50 HZ Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn thứ cấp để hở là :
Câu 17: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N ( nguồn điểm ) một khoảng NA = 1m,
có mức cường độ âm là LA= 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:
A IA = 108 W/m2 B IA = 10-10 W/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 10-4 W/m2 Câu 18: Pha của dao động dùng để xác định:
C Biên độ dao động D Trạng thái dao động
Câu 19: Trong phương trình dao động điều hoà x = sin(t + ), radian(rad) là đơn vị
đo của đại lượng
Trang 3A Tần số gúc B Pha dao động (t + )
Cõu 20: Một khối lượng 750g dao động điều hoà với biờn độ 4cm, chu kỡ 2s (lấy 2 =
10 ) Năng lượng dao động của vật là:
A E = 60 J B E = 6 mJ C E = 60 kJ D E = 6 J
Cõu 21: Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dõy cú điện trở thuần r = 20 () và độ tự cảm L = 0,19 (H).Tụ điện cú điện dung C = 1
2 (mF), biến trở R Hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch u = 100 2 100sin t(V) Xỏc định cực đại của cụng suất tiờu thụ trong toàn mạch
Cõu 22: Súng điện từ trong chõn khụng cú tần số f = 150 kHZ , bước súng của súng điện từ đú là:
A = 100 km B = 2000 m C = 1000 m D = 2000 km
Cõu 23: Đặt vào 2 đầu cuộn cảm L = 1
(H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 100
2sin100 t(V).Cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:
A I = 2(A) B I = 1(A) C I = 2(A) D I = 100 (A)
Cõu 24: Một đốn nờon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 220V và tần số 50 Hz Biết đốn sỏng khi hiệu điện thế giữa 2 cực khụng nhỏ hơn 155V Trong
1 giõy đốn sỏng lờn và tắt đi bao nhiờu lần?
Cõu 25: Chu kỡ dao động điện từ tự do trong mạch LC được xỏc định bởi hệ thức nào sau đõy
A T = 2 C
L
C
LC
Cõu 26: Con lắc lũ xo nằm ngang dao động với biờn độ A = 8 cm, chu kỡ T = 0,5 s, khối lượng của vật là
m = 0,4 kg (lấy 2 = 10 ) Giỏ trị cực đại của lực đàn hồi tỏc dụng vào vật là:
A Fmax= 5,12 N B Fmax= 525 N C Fmax= 256 N D Fmax= 2,56 N
Cõu 27: Một vật dao động điều hoà với chu kỡ 0,2s.Khi vật cỏch vị trớ cõn bằng 2 2
cm thỡ cú vận tốc 20 2cm/s Chọn gốc thời gian lỳc qua vị trớ cõn bằng theo chiều
õm thỡ phương trỡnh dao động của vật là:
A x = 4sin(10t ) (cm) B x = 4sin(0,1 ) t (cm)
C x = 0, 4sin(10 ) t (cm) D x = - 4sin(10t ) (cm)
Câu 28: Một thấu kính phẳng lồi bằng thủy tinh có n=1,5 Bán kính mặt lồi là 10cm,
đặt trong không khí Tiêu cự của thấu kính là:
A f=5cm B f=-20cm C f=-5cm D f=20cm
Câu 29: Hệ hai thấu kính đồng trục chính có tiêu cự lần lợt là f1=40cm và f2=-20cm. Tia tới song song với trục chính cho tia ló khỏi quang hệ cũng song song với trục chính Khoảng cách giữa hai thấu kính là:
A 60 cm B 20 cm C 40 cm D 10 cm
Trang 4Câu 30: Một ngời cận thị có điểm cực viễn cách mắt là 40cm Độ tụ của kính phải đeo
sát mắt để ngời đó có thể nhìn vật ở ∞ mà không phải điều tiết là:
A -2dp B 2,5dp C -2,5dp D 0,5dp
Câu 31: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1mm, D=1m,
khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 cùng phía là 3,6mm Bức xạ đơn sắc có bớc sóng là:
A 0,58m B 0,44m C 0,6m D 0,68m
Câu 32: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1mm, D=2m,
=0,6m Tọa độ của vân tối thứ 4 là:
A 4,2mm B 2,4mm C 3,6mm D
4,8mm
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1,5 mm, D=2m,
rọi đồng thời hai bức xạ 1=0,5m và 2=0,6m Tại vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là:
A 4mm B 3,2mm C 5,4mm D 3,6mm
Câu 34: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1mm, D=2,5m,
=0,6m Bề rộng trờng giao thoa là 1,25cm Số vân quan sát đợc là:
A 19 vân B 17 vân C 15 vân D 21 vân
Câu 35: Po 210 là chất phóng xạ có chu kì bán rã T=138 ngày Ban đầu có khối lợng
m0=0,168g, số nguyên tử còn lại sau t=414 ngày là:
A 4,186.1020 B 4,816.1020 C 6,02.1019 D 6,02.1020
Câu 36: Cho phơng trình phản ứng 210
84Po + A
Z X Giá trị A và Z lần lợt là:
A 210 và 85 B 208 và 82 C 210 và 84 D 206 và 82
Câu 37: Một lợng chất phóng xạ có khối lợng m0 Sau 4 chu kì bán rã khối lợng chất phóng xạ còn lại là:
A
4
0
m
B
16
0
m
C
32
0
m
D
8
0
m Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân: 25
12Mg + X 22
11Na + X là hạt:
A p B + C D
-Câu 39: Hai vạch quang phổ có bớc sóng dài nhất trong dãy Laiman lần lợt là
1=0,1216m và 2=0,1026m Vạch có bớc sóng dài nhất của dãy Banme có bớc sóng là:
A 0,5975 m B 0,6566 m C 0,6162 m D 0,6992 m
Câu 40: Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển e- từ quỹ đạo ngoài về:
A quỹ đạo K B quỹ đạo M C quỹ đạo L D quỹ đạo N