PhÇn tù luËn.[r]
Trang 1Trờng tiểu học đề kiểm tra giữa học kỳ I
Họ và tên : năm học 2010 -2011
Lớp : môn: toán – lớp 4
I.Trắc nghiệm.
Mỗi bài tập dới đây có các câu trả lời A,B,C,D Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Số gồm bốn mơi triệu, bốn mơi nghìn và bốn mơi viết là:
A 404 040 C 4 004 040
B 40 040 040 D 4 040 040
Câu 2: Giá trị của chữ số 9 trong số 679 842 là:
A 9 C 9000
B 900 D 90 000
Câu 3: Số bé nhất trong các số 684 725; 684752; 684 257; 684 275 là:
A 684 725 C 684 257
B 684 752 D 684 275
C
Câu 4: 3 tấn 72 kg =…….kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
A 372 C 3 027
B 3720 D 3 072
Câu 5: 2 phút 20 giây =………….giây
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 140 C 80
B 220 D 40
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Biểu đồ dới đây cho biết số hình tam giác và hình vuông của hai bạn đã vẽ
đợc:
Hiền
Hòa
Hiền vẽ đợc : a)……… hình tam giác; b)……… hình vuông Hòa vẽ đợc : c)……… hình tam giác ; d)……… hình vuông
II Phần tự luận.
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
873 279 + 57 237 13 065 x 6
941 302 – 298 764 40 075 : 7
Câu 2: Trung bình cộng của hai số là 66 Tìm hai số đó, biết rằng số lớn hơn số
bé 12 đơn vị
Câu 3: Cho hình vẽ bên Biết ABCD và A 8cm B 8cm M
BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm
Viết vào chỗ chấm:
a) Đoạn thẳng AM vuông góc với các
đoạn thẳng:………
b) Diện tích hình chữ nhật AMND là:
……… D C N
Trang 2Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
871 + 23 + 24 + 129 + 176
Đáp án, thang điểm
I Trắc nghiệm ( 3,5 điểm )
Câu 1: ( 0,5 điểm ) B Câu 4 : ( 0,5 điểm ) D Câu 2 : (0,5 điểm ) C Câu 5 : ( 0,5 điểm ) A
Câu 3 : (0,5 điểm ) C Câu 6 : ( 1 điểm )
II Tự luận ( 6,5 điểm )
Câu 1: ( 3 điểm )
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đợc 0,75 điểm
Câu 2 : ( 2 diểm )
Mỗi câu trả lời và phép tính đúng đợc 0,5 điểm
Tóm tắt đúng 0,25 điểm
Đáp số đúng 0,25 điểm
Câu 3 : ( 1 điểm )
Làm đúng mỗi phần a,b đợc 0,5 điểm
a) AD, BC, MN
b) 128 cm2
Câu 4 : ( 0,5 điểm )