Nõu ®/c nµo cha cã thÎ ®Ò nghÞ lËp danh s¸ch riªng... Quan hÖ víi ngêi níc ngoµi[r]
Trang 1Đảng bộ Đảng cộng sản Việt Nam
Chi bộ
Phiếu bổ sung Hồ sơ đảng viên (Năm 2010) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):
Sinh ngày tháng năm Số thẻ đảng viên :
Quê quán:
Nơi ở hiện nay:
Ngày vào đảng: Ngày chính thức:
Nghề nghiệp
Chức vụ Đảng hiện nay
Chức vụ chính quyền hiện nay
Chuyên môn nghiệp vụ (*):
Lý luận chính trị (*):
I Quá trình công tác: (bổ sung từ năm 2002 đến nay, nếu đ/c nào có quá trình công tác trớc năm 2002 nối tiếp đề nghị ghi từ năm bắt đầu nhận công tác: VD từ 6/1997 - 9/2005). Từ tháng năm đến tháng năm Làm nghề gì, chức vụ, đơn vị công tác II Đào tạo, bồi dỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ: (bổ sung khi tốt nghiệp sau năm 2002) Tên trờng Ngành học đến tháng nămTừ tháng năm Hình thức học Văn bằng, chứng chỉ(ĐH, CĐ, TC) Ghi chú: Đánh dấu (*) nếu đang học Số thẻ đảng viên (số thẻ mới) yêu cầu ghi đầy đủ Nừu đ/c nào cha có thẻ đề nghị lập danh sách riêng Đ/c nào nghỉ hu ghi nghề nghiệp: hu trí. * Khen thởng (huân chơng, huy chơng, bằng khen) Hình thức khen thởng Năm Hình thức khen thởng Năm * Kỷ luật
* Số huy hiệu đảng: 30 năm 40 năm
50 năm 60 năm
* Danh hiệu đợc phong : (từ năm 2002 đến nay)
Khai bổ sung những thay
đổi từ năm 2002 đến nay Nếu đảng viên nào kết nạp từ 01/01/2005 chỉ khai bổ sung từ khi kết nạp.
Trang 2III Quan hệ với ngời nớc ngoài
1 Đã đi nớc ngoài (nớc nào, lý do, thời gian ra nớc ngoài):
2 Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nớc ngoài :
3 Có thân nhân ở nớc ngoài
IV Hoàn cảnh gia đình có gì thay đổi (bố, mẹ đẻ; bố, mẹ vợ (chồng), con) Quan hệ Họ tên Quê quán, nơi ở, nghề nghiệp, chức vụ hiện nay * Những thay đổi về kinh tế của bản thân và gia đình: - Tổng mức thu nhập của hộ gia đình triệu đồng, bình quân ngời/hộ triệu đồng - Nhà ở: đất ở:
- Hoạt động kinh tế :
- Tên tài sản mới có giá trị (50 triệu trở lên):
- Đợc miễn SHĐ ngày tháng năm
Xác nhận của cấp uỷ cơ sở Xác nhận của chi uỷ chi bộ , ngày tháng năm 2010
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) ( Ký ghi rõ họ tên) Ngời khai
(Ký ghi rõ họ tên)