1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

anh tai lieu hoc tap suot doi

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng là dựa vào điều kiện bài toán cho xác định các hệ số a; b. Hướng dẫn:[r]

Trang 1

Chủ đề 4: HÀM SỐ BẬC NHẤT

4 TIẾT

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Định nghĩa hàm số bậc nhất

- Tính chất hàm số bậc nhất Dạng đồ thị Cách vẽ hàm số bậc nhất

Kỹ năng: Tìm điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến

Xác định tham số của hàm số bậc nhất theo điều kiện cho trướcVẽ đồ thị

Thái độ: cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

GV: nội dung lên lớp,

HS: Ôn tập các kiến thức trên, thước

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Định nghĩa hàm số bậc nhất Tính chất hàm số bậc nhất

Áp dụng: cho ví dụ một hàm số bậc nhât? Nêu t/c hàm số đó?

HS2:Nêu ạng đồ thị Cách vẽ hàm số bậc nhất

2 Tổ chức luyện tập:

Hoạt động 1:

Đn: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y=ax+b ( a 0 )

Tính chất: ĐKXĐ: xác định với x  R

a>0 hàm số đồng biến trên R

a<0 hàm số nghịch biến trên R

GV: dựa vào định nghĩa hàm số

bậc nhất xem các hàm số sau có

phải là hàm số bậc nhất không??

HS: Thảo luận nhóm

TL:

GV: chốt

đối với hàm số e; g biến đổi đưa

về dạng y=ax+b

Xác định hệ số

Bài 2:

Yêu cầu:

Xác định đúng hệ số?

Áp dụng t/c thì hàm số đồng biến,

nghịch biến khi nào?

Bài 1:Trong các hám số sau hàm số nào là

hàm số bậc nhât?

a y 2 x 3 b y  2  2x

c y x

4

3

 d 1 3

x y

e y  2 (x 4 )  3x g y  3 (x 1 )  3x

Giải:

Bài 2:

Với giá trị nào của k thì hàm số y=(k2-16)x-2

a Đồng biến trên R

b Nghịch biến trên R giải: Hàm số y=(k2-16)x-2

có hệ số a=k2-16 ; b=-2

a Hàm số đồng biến khi k2-16>0

k2>16

Trang 2

Hỏi: để chứng minh bài toán ta

cần chứng tỏ điều gì??

TL: cần chứng tỏ hệ số a 0 ;a 0

với mọi m

GV: cần biến đổi

a = m2-m+1=( )2+số dương



4

4 4

k

k k

b.Hàm số nghịch biến khi

k2-16<0

k2<16

k  4   4 x 4

Bài 3 Chứng minh rằng hàm số

7 ) 1 ( 2

y là hàm số bậc nhất và đồng biến với mọi x thuộc R?

Giải: ( 2 1 ) 7

y

(a=m2-m+1; b=- 7)

Ta có : a = m2-m+1= 1

4

1 4

1 2

1 2 2

m

= 0

4

3 4

1 2

m với m

Hay a 0 ;a 0 Vậy hàm số là hàm số bậc nhất và đồng biến với mọi x thuộc R (đpcm)

Hoạt động 2:

1 Đồ thị hàm số y=ax+b (a 0 )là một đường thẳng:

+ song song với đường thẳng y=ax (b 0 )

+Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

+Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng a b

Trùng với đường thẳng y=ax b 0

Cách vẽ: Đồ thị hàm số y=ax+b (a  0 )

Cho x=0  y  b (0;b)

Cho y=0  xa b (( ; 0 )

a

b

Vẽ đường thẳng đi qua hai điwme là đồ thị hàm số

Nhắc lại:

+ A(x0;y0)thuộc đồ thị hàm số

Thay toạ độ điểm A vào h/s thì

thoả mãn

+Điểm nằm trên trục Ox thì có

tung độ bằng 0 (y=0)

Điểm nằm trên trục Oy thì có

hoành độ bằng 0 (x=0)

- Cách giải câu a

A(2; -1) Thay x-2; y=-1 vào

h/x

cắt trục hoành tại điểm B có

Bài 1:Đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm

A(2;-1) và cắt trục hoành tại điểm B có hoành độ 23

a Xác định hệ số a, b

b vẽ đồ thị hàm số với a, b tìm được

c Gọi C là giao điểm của đồ thị với trục tung

Tính diện tích tam giác OBC Giải:

a Tính được a=-2; b=3

b hs có dạng

y

x O

b

a b

Trang 3

hoành độ 23 x= 23; y=0

Thay vào h/s y=-2x+3

c Áp dụng định lý Pitago tính AB

OB OA

S AOB .

2

1

3/ Củng cố:

Nêu lại các nội dung cần ghi nhớ đối với hàm số bậc nhất

(ĐN; t/c; dạng đồ thị., cách vẽ)

4/ Dặn dò:

Nắm vũng các nội dung trên

Ôn tập nắm lại các vị trí tuêong đối của hai đường thẳng

f(x)=-2*x+3 Series 1

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

A B

O

Trang 4

Tiết 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

D: Y=AX+B D'=A'X+B' I/Mục tiêu:

Kiến thức: Các vị trí tương đối của hai đường thẳng

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng

Kỹ năng: Biết tìm đk của tham số để hai đường thẳng cắt nhau, song song

trùng nhau

Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng

Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II/ Tiến trình lên lớp:

1/ Kiểm tra bài cũ:

HS1: Cho hai đường thẳng d: y=ax+b d': y=a'x+b'

'

//d

d

'

' d

d d cắt d'

2/ Tổ chức luyện tập :

Hoạt động 1: Củng cố lý thuyết

1 Cho hai đường thẳng d: y=ax+b d': y=a'x+b'

a

'.

' '//

b b

a

a

d

d b

'

' '

'

b b

a

a d

c d cắt d'

b

a

a '

d dd'  a.a'   1

3 Phương trình ax+b=a'x+b' (1)

Gọi là phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và d'

nghiệm của phương trình (1) là hoành đọ giao điểm của hai đường thẳng Thay nghiệm vào đường thẳng trên tìm được tung độ của giao điểm

Hoạt động 2: Bài tập áp dụng

Bài 1:

GV: Dựa vào các đk về các vị trí tương

đối để tiìm đk của tham số

Bài 1: Cho đường thẳng (d): y=ax+3

Hãy xác định giá trị của a để đường thẳng d:

a song song với đường thẳng d1: y=-2x+1

b cắt đường thẳng (d2) :y=3x+4

c Vuông góc với đương thẳng (d3):y=

Trang 5

BT1: HS hoạt động cá nhân

Gọi hs lên bảng vẽ

b/ Không vẽ đồ thị làn thế nào tìm toạ

độ giao điểm??

TL: có hoành độ giao điểm là nghiệm

của phương trình hoành độ giao

điểm……

Tìm x=??

Thay vào tính tung độ y=??

Hỏi: ba đường thẳng đồng quy nghĩa là

gì??( cùng đi qua một điểm)

Hỏi: Bằng cách nào để tìm được m để

ba đường thẳng đó đồng quy??

TL: Tức là d’’phải đi qua giao điểm của

hai đường thẳng d và d’ thì ta thay toạ

độ giao điểm của d và d’ vào d’’ ta tìm

m=??

5 3

2

Giải:

Bài 2: cho h/s y=(m-1)x+2 (d) (1)

a/ Vẽ đồ thị hàm số với m= 2 b/ Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng

d với d1: y=-2x+1 c/ Cho d2 : y=(n+1)x-1.Tìm n để d,d1, d2

đồng quy

Giải:

Với m=2 thì d: y=x+2

Cho x=0 thì y=2 A(0;2) Cho y=0 thì x=-2 B(-2;0) đường thẳng AB là đồ thị hàm số b/ Hoành độ giao điểm của d và d’ klà nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm:

x+2=-2x+1 3x  1  x31

Thay vào hàm số d ta được:

y= 2 13 6 35 3

1

Toạ độ giao điểm M( )

3

5

; 3

1

c/Để ba đường thẳng đồng quy thì d’’ đi qua M( )

3

5

; 3

1

Thay x= 31; y=53vào d’’ ta tính được m=??

3/ Cũng cố, bài tập về nhà:

Nắm vững các đk về các vị trí tương đối của hai đương thẳng

Bài 3:

Cho hàm số y=mx-2m+5 (d)

a/ vẽ đồ thị hàm số với m=3

b/Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳngd1: y=(2m-3)x+ 1

c/ Chứng minh rằng với mọi m thì đường thẳng d luôn đi qua điểm cố định

Trang 6

Hướng dẫn: b/ d//d1 khi nào??

1 5 2

3

2

m

m

m

tìm m thoả mãn đk nào??

c/ Ta làm thế nào để tìm cặp giá trị (x;y) mà không phụ thuộc vào m

Rút kinh nghiệm:

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức: -Quan hệ điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng

- Quan hệ vị trí tương đối của ha đường thẳng

Kỹ năng: Viết được phương trình đường thẳng theo điều kiện cho trước Thái độ: Phân biệt các loại điều kiện khi viíet phương trình

II/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Khi nào A(x0;y0) thuộc đường thẳng y=ax +b

2/ Tổ chức luyện tập:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ

TRÒ

NỘI DUNG CẦN GHI NHỚ

Hỏi: dạng phương trình tổng quát của

d ??

TL( y=ax+b) hoặc ax+by=c

a Nêu cách xác định hệ số biết đường

thẳng đi qua hai điểm

b/ Từ điều kiện song song ta xác định

được hệ số nào?????

Bài 1: Viết phương trình đường thẳng d biết:

a/ d đi qua hai điểm M(1/2;2) và N(1;-1)

b/ d//d1: y=2x+1 và đi qua I(1/2;-2) c/ d vuông góc với d2: y=x-1 tai điểm D thuộc Oy

d/ d// với đường phân giác thứ nhât của góc hợp bởi các trục toạ độ và d cắt trục tung tại điểm (0;-2)

Giải:

Gọi phương trình đường thẳng có dạng y=ax+b

a Vì đường thẳng đi qua hai điểm

) 2

; 2

1 (

M thay x=21 , y=2 vào hàm số

Ta được: (1)

TT đường thẳng đi qua N(1; -1) thay x=1, y=-1 vào hàm số

Ta được (2)

Từ (1) và (2) Tìm được a và b Lập được PT:

b

Trang 7

Dựa vào điều kiện đi qua điểm xác

định hệ số còn lại

c/ d vuông góc với d2: y=x-1 tai

điểm D thuộc Oy

Hỏi: Xác định điểm mà đường thẳng

d đi qua??

TL: Chính là là D là giao điểm của

d2 với Oy

Tương tự câu b

d/ xác định phương trình đường

phân giác thứ nhât ( y=x)

Tương tự câu c

HS: Hoạt động nhóm b-c-d

Gọi từng nhóm trình bày

3/ Củng cố:

Dạng tổng quát của phương trình đường thẳng:

Y=ax+b (dạng của hàm số bậc nhất)

Hoặc ax+by=c

Viết phương trình đường thẳng là dựa vào điều kiện bài toán cho xác định các hệ số a; b

4 Bài tập về nhà:

Chứng minh ba điểm A(0;3) ; B(2; 4) ; C(-2; 3) thẳng hàng

Hướng dẫn:

- Viết pT đường thẳng đi qua 2 điểm

- Chứng tỏ điểm còn lại cũng thuộc đường thẳng đó

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 27/04/2021, 22:59

w