sinh ra 1,12 lit khí hiđro (đktc) và dung dịch Z .Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH lọc kết tủa sấy khô rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16g chất rắn[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT
HẢI LĂNG
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 9 NĂM HỌC 2008-2009 Thời gian:120 phút(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1:(1đ)
Chỉ dùng một hóa chất duy nhất hãy nhận biết các oxit mất nhãn sau:
Fe2O3;CuO;Al2O3;Ag2O
Câu 2(1,5đ):
Công thức một oxit kim loại AxOy có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7:3.Tìm công thức hóa học và hoàn thành sơ đồ dưới đây:
a)AxOy + Al > c)AxOy + H2 >
b)AxOy + CO > d)AxOy + C >
Câu 3(2,5đ):
a.Tìm các chất A…D Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ sau:
A
B
Biết rằng B là khí dùng nạp vào bình cứu hỏa
b.Dẫn khí cacbonđioxit từ từ cho đến dư qua nước vôi trong.Hãy cho biết
hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra
Bài tập 4(2,5đ):
Hỗn hợp 14,4g gồm (Fe và FexOy) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M sinh ra 1,12 lit khí hiđro (đktc) và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH lọc kết tủa sấy khô rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16g chất rắn
a.Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu ban đầu b.Tìm công thức oxit sắt
c.Tính thể tích dung dịch HCl 2M để hòa tan hỗn hợp trên
Câu 5(2,5đ):
Hỗn hợp 7,8g gồm hai kim loại A hoá trị (II) và B hoá trị (III) tác dụng vừa
đủ với dung dịch axit sunfuric sinh ra dung dịch A và 8,96 lít khí H2(đktc) a.Viết phương trình hoá học xảy ra
b.Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối
c.Tìm kim loại A;B biết rằng nB = 2nA và MA/MB = 8/9
Cho Mg=24;Fe=56;Al=27;O=16;Cl=35,5;Ca=40
Vòng 1
Trang 2HƯỚNG DẪN CHÂM VÒNG 1 Câu 1.Chỉ dùng dung dịch axit HCl.Nhận biết được mỗi chất 0,25đ *4=1đ
Trích mẫu ra các ống nghiệm,cho dung dịch HCl vào :
-Ống nghiệm nào thấy dung dịch màu xanh nhận ra CuO,xuất hiện dung dịch màu vàng nâu nhận ra Fe2O3;kết tủa trắng nhận ra Ag2O,dung dịch trong suốt nhận ra Al2O3
Câu 2 : 0,5đ
Ta có: Ax/16y=7/3=>A=56/3*2y/x Đặt n=2y/x Ngiệm phù hợp
n=2 và A=56.Tìm được công thức Fe2O3 0,5đ
-Hoàn thành đúng các phương trình hóa học 0,25*4=1đ a.Fe2O3 + 2Al t0->Al2O3 + 2Fe c.Fe2O3 +3H2 t0->2Fe + 3H2O
b.Fe2O3 +3CO t0->2Fe + 3CO2 d.2Fe2O3 +3 C t0->4Fe +3CO2
Câu3:a
A->B: CaCO3 -to> CaO + CO2
B->C: CO2 + 2NaOH ->Na2CO3 + CO2
B->D: CO2 + NaOH -> NaHCO3
D->B: NaHCO3 + HCl->NaCO3 + CO2 +H2O
C->D: Na2CO3 + CO2 + H2O->NaHCO3
D->C: NaHCO3 + NaOH->Na2CO3 + H2O
C->A: Na2CO3 + CaCl2->CaCO3 + 2NaCl
D->A: NaHCO3 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + NaOH + H2O 8pt*0,25=2đ b.Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học đúng 0,5đ Khi dẫn khí cacbonđioxit qua nước vôi trong lúc dấu xuất hiện kết tủa trắng,sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch trong suốt
Pt: CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
CO2 + CaCO3 + H2O -> Ca(HCO3)2
Câu4 :Học sinh có thể giải theo nhiêu cách
Giải:
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 (1)
FexOy + 2yHCl ->xFeCl2y/x +yH2O (2)
nH2=0,05=>nFe=0,05 mFe=2,8 chiếm 19,4% và FexOy 80,6% 0,75đ b.Ta có sơ đồ
2Fe Fe2O3
0,05 0,05/2
2FexOy xFe2O3
a ax/2
0,05.56 +a(56x + 16y) =14,4(I)
0,05/2.160 +ax/2.160 =16 (2II)
Từ I,II : ax=0,15;ay=0,2=.x/y=3/4
Trang 3c.Thay oxit tìm được vào (2) tìm VddHCl=0,25l 0,5đ
Câu 5.a)viết đúng phương trình 0,5đ
A + H2SO4->ASO4 + H2
2B + 3H2SO4 ->B2(SO4)3 + 3H2
b) Áp dụng ĐLBTKL:
Khối lượng muối = khối lượng hỗn hợp kim loại + khối lượng axit - Khối lượng khí hiđro
Tìm được khối lượng muối 46,2g 0,5đ c)Gọi a là số mol của kim loại A có khối lượng mol A
2a là số mol của kim loại B có khối lượng mol B
Từ phương trình:a + 3a =0,4(I)
Giải (I): a=0,1 mol nên số mol B=0,2mol và biết A/B =8/9 Tìm được A=24;B=27
Hai kim loại Mg;Al 1,5đ
Trang 4PHÒNG GD & ĐT
HẢI LĂNG
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 9 NĂM HỌC 2008-2009 Thời gian:120 phút(Không kể thời gian giao đề)
Câu1(2,5đ):Cho sơ đồ sau:
Cu + HNO3đ/nóng > Khí A
NaHSO3 + HCl >Khí B
Na2CO3 + H2SO4 >Khí C
Cho khí A,B,C lần lượt tác dụng với nước,dung dịch NaOH và dung dịch Br2.Viết tất cả các phương trình hóa học xảy ra
Câu 2(1đ):Viết phương trình hóa học từ sơ đồ biến hóa sau:
B C D
A A A A
E G F
Biết rằng A là muối cacbonat
Câu 3(1,5đ):
Chỉ dùng quỳ tím và một hóa chất khác hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các bình mất nhãn sau:NaOH;Ba(OH)2;NaCl;HCl;HNO3;H2SO4
Câu 4(1,5đ):
Hòa tan hoàn toàn oxit FexOy trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A1 và khí B1
1.Cho khí B1 tác dụng lần lượt với dung dịch Br2,dung dịch K2CO3 2.Cho dung dịch A1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn A2.Trộn A2 với bột nhôm rồi nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp A3 gồm 2 oxit trong đó có
FenOm.Hòa A3 trong dung dịch HNO3 loãng thu được khí NO duy nhất
Viết tất cả các phương trình hóa học xảy ra trong các quá trình trên
Câu5(1,5đ):
Cho 2,16 g oxit kim koại AxOy tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 0,224 lít khí NO (đktc).Biết trong X chứa muối A(NO3)3
a.Viết phương trình hóa học và tìm công thức oxit kim loại trên
b.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu6(2đ) :Cho m gam hỗn hợp A gồm Al,Mg,Cu.Hòa tan m gam A trong
dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lit khí H2 (đktc)và phần không tan B Hòa tan hết B trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít khí SO2(đktc)và dung dịch C Cho dung dịch C phản ứng với NaOH dư thu được kết tủa D nung kết tủa D đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E Cho E phản ứng với lượng dư H2 nung nóng thu được 5,44 gam chất rắn F
Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong A và trong F.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Cho Al=27;Mg=24;Ca=40;Cu=64;O=16;Fe=56,N=14,H=1
Vòng 2
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM VÒNG 2 Câu1:Viết phương trình và xác định A là NO2;B là SO2; C là CO2 0,75đ
Cu + 4HNO3đ/nóng ->Cu(NO3)2 +2NO2 + 2H2O
A NaHSO3 + HCl->NaCl + SO2 + H2O
B
Na2CO3 + H2SO4 ->Na2SO4 + CO2 +H2O
C A,B,C tác dụng với nước,dung dịch NaOH:
2NO2 + 2NaOH ->NaNO3 +NaNO2 + H2O 0,25đ
B tác dụng với dung dịch Br2
SO2 + Br2 + 2H2O->2HBr + H2SO4 0,25đ
Câu2 : A là CaCO3 viết 8 phương trình 8*0,125đ=1đ A->B+E: CaCO3 –t0>CaO + CO2
B->C: CaO + H2O-> Ca(OH)2
C->D: Ca(OH)2+2HCl->CaCl2 +2H2O
E->G: CO2 + NaOH->NaHCO3
G->F: NaHCO3 + NaOH ->Na2CO3 +H2O
B+ E->A: CO2+CaO->CaCO3
C+ G->A: Ca(OH)2 +CO2->CaCO3 +H2O
D+ F->A: CaCl2 +Na2CO3-> CaCO3 +2NaCl
Câu3:
Quỳ và dung dịch muối AgNO3 Trích mẫu từ các bình cho ra các ống nghiệm,đánh số thứ tự tương ứng.Dùng quỳ tím cho vào các ống nghiệm:Ống nghiệm làm quỳ tím chuyển sang xanh là NaOH và Ba(OH)2,làm quỳ tím chuyển sang đỏ là HCl,H2SO4,HNO3.Ống không làm quỳ đổi màu là NaCl
0,25đ Dùng nhóm làm quỳ tím hoá xanh NaOH và Ba(OH)2 đổ vào nhóm làm quỳ tím hoá đỏ Thấy xuất hiện kết tủa trắng chất cho vào là Ba(OH)2 ,còn chất một trong ba ống nghiệm là H2SO4
Phương trình: Ba(OH)2 + H2SO4 ->BaSO4 +2H2O 0,5đ
Cho dung dịch AgNO3 vào 2 ống đựng dung dịch HCl,HNO3 xuất hiện kết tủa trắng là ống đựng HCl,còn lại là HNO3 0,25đ Phương trình: AgNO3 + HCl->AgNO3 + HNO3 0,25đ
Trang 62FexOy +(6x-2y) H2SO4 ->xFe2(SO4)3 +( 3x-2y)SO2 +(6x-2y) H2O
1.B1 tác dụng dung dịch brom,K2CO3:
SO2 + Br2 + 2H2O->2HBr + H2SO4
SO2 + K2CO3->K2SO3 + CO2
2 Fe2(SO4)3 + 6NaOH->2Fe(OH)3 +3Na2SO4
2Fe(OH)3-t0>Fe2O3 + 3H2O
A2
(6n-4m)Al + 3nFe2O3->(3n-2m)Al2O3 + 6FenOm
A3
A3 gồm (Al2O3,FenOm) khi tác dụng dung dịch HNO3 chỉ có FenOm cho ra khí: 3FenOm +(12n-2m) HNO3 ->3nFe(NO3)3 +(3n-2m) NO+ (6n-m)H2O
Viết đúng 6 phương trình hóa học 0,25đ*6=1,5đ
Câu5:a.-Viết cân bằng đúng phương trình 0,5đ
3 AxOy + (12x-2y)HNO3->3xA(NO3)3 + (3x-2y)NO +(6x-y)H2O
Ta có 0,03/3x-2y=2,16/xA+16y
A=216-80*2y/x 0,25đ Hóa trị của A là n=2y/x.Giá tr n=2 A=56 là phù hợp 0,25đ
b.Khối lượng Fe(NO3)3 =7,26g 0,25đ
Câu6:Đặt x,y,z là số mol Al,Mg,Cu:
27x + 24y + 64z=m (1)
Mol H2=0,15
Al + NaOH + H2O->NaAlO2 + 3/2H2 0,125đ
B tác dụng H2SO4 :
Mg +2H2SO4 ->MgSO4 + SO2 +2H2O 0,125đ
Cu +2H2SO4 ->CuSO4 + SO2 +2H2O 0,125đ
Ta có:y+z=0,1 (3)
C+ NaOH dư:
MgSO4 +2NaOH->Mg(OH)2 + Na2SO4 0,125đ
CuSO4 +2NaOH->Cu(OH)2 + Na2SO4 0,125đ
Nung kết tủa:
Mg(OH)2 ->MgO + H2O 0,125đ
Cu(OH)2 ->CuO + H2O 0,125đ
E->F:
Trang 7MgO+ H2 > Không
CuO + H2 ->Cu + H2O 0,125đ
Nên 40y+ 64z =5,44 (4)
Từ (3),(4):y=0,04;z=0,06 0,125đ
Vậy:mAl =2,7g ->36% mMg =0,96g->12,8%;mCu =3,84g->51,2% 0,5đ Trong F có:29,41% MgO;70,59% Cu 0,25đ