1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Phan loai giai toan vecto

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 543,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÏ ra phÝa ngoµi cña tam gi¸c c¸c h×nh b×nh hµnh ABIF, BCPQ, CARS.. M lµ trung ®iÓm cña BC..[r]

Trang 1

Hình học 10



Chơng I - Véc tơ

I Véc tơ:

1 Định nghĩa:

Véctơ là một đoạn thẳng có:

+ Một đầu đợc xác định là gốc, còn đầu kia là ngọn

+ Hớng từ gốc đến ngọn gọi là hớng của véctơ

+ Độ dài của đoạn thẳng gọi là độ dài của véctơ (Mô đun)

Véctơ có gốc A, ngọn B đợc kí hiệu là AB

; độ dài của AB kí hiệu là AB

Một véc tơ còn có kí hiệu bởi một chữ cái in thờng phía trên có mũi tên nh: a; b; c;

2 Véctơ không:

Véctơ không: 0 là véctơ có:

+ Điểm gốc và điểm ngọn trùng nhau

+ Độ dài bằng 0

+ Hớng bất kì

3 Hai véctơ cùng ph ơng:

Hai véctơ  AB CD; gọi là cùng phơng: kí hiệu //

//

A,B,C,D thẳng hàng

AB CD

AB CD 

 

4 Hai véctơ cùng h ớng:

Hai véctơ AB ; CD gọi là cùng hớng: kí hiệu



h ớng cùng CD AB, tia hai

CD //

AB CD AB

5 Hai véctơ ng ợc h ớng:

Hai véctơ AB ; CD gọi là ngợcchớng: kí hiệu



h ớng

ng ợc CD AB, tia hai

CD //

AB CD AB

6 Hai véctơ bằng nhau: Hai véctơ AB ; CD bằng nhau: kí hiệu



CD AB

CD

AB CD AB

7 Hai véctơ đối nhau: Hai véctơ AB ; CD đối nhau: kí hiệu





CD AB

CD

AB CD AB

8 Góc của hai véctơ:

Góc của hai véctơ AB ; CD là góc tạo bởi hai tia Ox; Oy lần lợt cùng hớng với hai tia AB; CD

+ Khi AB ; CD không cùng hớng thì o o

180 y

O ˆ x

0   + Khi AB ; CD cùng hớng thì x O ˆ y0 o

II Các phép toán véctơ:

1 Phép cộng véctơ:

Định nghĩa: Tổng của hai véctơ a ; b là một véctơ đợc xác định nh sau:

+ Từ một điểm O tùy ý trên mặt phẳng dựng véctơ OA  a

+ Từ điểm A dựng véctơ AB  b

+ Khi đó véctơ OB gọi là véctơ tổng hợp của hai véctơ a ; b: OBab

Hệ thức Chasles (Qui tắc ba điểm):

Với 3 điểm A, B, C bất kì, ta luôn luôn có: ABBCAC

(Hệ thức Chasles có thể mở rộng cho n điểm liên tiếp)

Phép cộng hai véctơ đồng qui (Qui tắc hình bình hành): ABADAC (với ABCD là hình bình hành)

Trang 2

Qui tắc trung điểm: Với điểm M tuỳ ý và I là trung điểm của AB ta luôn có: MA MB

2

1

MI 

Tính chất:

- Giao hoán: abba

- Kết hợp: abcabc

- Cộng với không: a0a

- Cộng với véctơ đối: a(a )0

2 Phép trừ véctơ: aba(b )

Với abcabc

Qui tắc ba điểm: Cho ba điểm O, A, B bất kì ta có: ABOBOA

3 Phép nhân một véctơ với một số thực:

a Định nghĩa: k . a là một véctơ:

- Với a0 ; k0thì véctơ k . a sẽ cùng phơng với a và sẽ:

+ Cùng hớng với a nếu k>0

+ Ngợc hớng với a nếu k<0

+ Có độ dài k ak a

- 0 . ak . 00

b Tính chất:

+) 1 aa (1 ) a  a +)m ( n a )( mn ) a +) ( mn ) am an a

+) m ( ab )m am b +) a ; b cùng phơng  ak b ( a0 )

4 Tỉ số của hai véctơ cùng ph ơng:





b

a

k

b a nếu

0

k

b a nếu

0

k

k

b

a

b

//

a

Trang 3

phân loại bài tập về Véc tơ và các phép toán

Dạng 1 Chứng minh các đẳng thức véctơ

*Ph

ơng pháp:

+ Sử dụng qui tắc ba điểm (Chasles); hình bình hành; trung điểm

+ Vận dụng các các chứng minh đẳng thức: biến đổi VT thành VP và ng ợc lại; biến đổi hai vế cùng thành một đẳng thức; biến đổi đẳng thức đ cho thành một đẳng thức luôn đúng.ã

*Bài tập minh hoạ:

Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C, D chứng minh rằng:

a.ABCDADCB b ABCDACBD

c ABDCBDCA0 d ABCDBCDA0

Bài 2 Cho tam giác A, B, C G là trọng tâm của tam giác và M là một điểm tuỳ ý trong mặt phẳng CM:

a GBGBGC0 b MBMBMC3 MG

Bài 3 Cho hình bình hành ABCD tâm I AOa ; BOb

a Chứng minh rằng: ABAD2 AI

b Tính AC ; BD ; AB ; BC ; CD ; DA theo a ; b

Bài 4 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng: AD BE CF    AE BF CD 

Bài 5 Cho tam giác ABC I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác CM: a IA b IB c IC   0

Bài 6 Cho hai tam giác ABC và A'B'C' Gọi G là trọng tâm của G và G' Chứng minh rằng:

AABBCCGG

Bài 7 Cho 4 điểm A, B, C, D; M, N lần lợt là trung điểm của AB, CD Chứng minh rằng:

4

AD BD AC BC    MN

Bài 8 Gọi O; H; G lần lợt là tâm đờng tròn ngoại tiếp, trực tâm; trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng:

a) HAHBHC2 HO b) HG  2 GO

Bài 9 Cho tam giác đều ABC tâm O M là một điểm tuỳ ý bên trong tam giác; D, E, F lần lợt là hình chiếu của nó trên

BC, CA, AB Chứng minh rằng: MO

2

3 MF ME

MD  

Bài 10 Cho tam giác ABC Vẽ ra phía ngoài của tam giác các hình bình hành ABIF, BCPQ, CARS Chứng mình:

0 PS

IQ

Bài 11 Cho 4 điểm A, B, C, D; I, F lần lợt là trung điểm của BC, CD CM: 2ABAIFADA3 DB

Bài 12 Cho tam giác ABC với G là trọng tâm; H là điểm đối xứng với B qua G CM:

3

1 AC

3

2

AH  ; AB AC

3

1

CH  

b M là trung điểm của BC CM: AB

6

5 AC 6 1

MH 

Trang 4

Dạng 2 Xác định điểm thoả mãn một đẳng thức véctơ

*Ph

ơng pháp chung:

+ Biến đổi đẳng thức đ cho về dạng: ã OM  a trong đó O và a đ biết.ã

+ Nếu muốn dựng điểm M, ta lấy O làm gốc dựng một véctơ bằng véctơ a Khi đó ngọn của véctơ này chính là điểm M

*Bài tập áp dụng:

Bài 1 Cho hai điểm A, B Xác định điểm M biết: 2 MA3 MB0

Bài 2 Cho hai điểm A, B và một véc tơ v Xác định điểm M biết: MAMBv

Bài 3 Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC=2NA.

a Xác định điểm K sao cho: 3 AB2 AC12 AK0

b Xác định điểm D sao cho: 3 AB4 AC12 KD0

Bài 4 Cho tam giác ABC

a Xác định điểm I sao cho: IA2 IB0

b Xác định điểm K sao cho: KA2 KBCB

c Xác định điểm M sao cho: MAMB2 MC0

Bài 5 Cho các điểm A, B, C, D, E Xác định các điểm O, I, K sao cho:

0 ) KE KD ( 3 KC

KB

KA

.

c

0 ID IC

IB

IA

.

b

0 OC 3 OB

2

OA

.

a

Bài 6 Cho tam giác ABC Xác định vị trí điểm M sao cho: MAMB2 MC0

Bài 7 Cho tam giác ABC Xác định các điểm M, N sao cho:

a MA2 MB0 b.NA2 NBCB

Bài 8 Cho hình bình hành ABCD Xác định điểm M thoả m n: ã 3 AMABACAD

Bài 9 Cho tứ giác ABCD Xác định vị trí điểm O thoả m n: ã OAOBOCOD0

Bài 10 Cho tam giác ABC cố định Chứng minh aMA4 MB5 MC không phụ thuộc vị trí của điểm M

Bài 11 Cho tứ giác ABCD Chứng minh chỉ có một điểm M thoả m n hệ thức: ã 2 MA3 MB5 MCMD0

Trang 5

Dạng 3 Chứng minh ba điểm thẳng hàng

*Ph

ơng pháp chung:

Muốn chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng, ta chứng minh: ABk AC ( kR ) Để chứng minh đợc

điều này ta có thể áp dụng một trong hai phơng pháp:

+ Cách 1: áp dụng các quy tắc biến đổi véctơ

+ Cách 2: Xác định hai véctơ trên thông qua tổ hợp trung gian

*Bài tập áp dụng:

Bài 1 Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của BC; D và E là hai điểm sao cho: BDDEEC

a Chứng minh: ABACADAE

b Tính véctơ: ASABADACAE theo AI

c Suy ra ba điểm A, I, S thẳng hàng

Bài 2 Cho tam giác ABC Đặt ABu ; ACv

a Gọi P là điểm đối xứng với B qua C Tính AP theo u ; v?

b Qọi Q và R là hai điểm định bởi: AB

3

1 AR

; AC 2

1

AQ  Tính RP ; RQ theo u ; v

c Suy ra P, Q, R thẳng hàng

Bài 3 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Lấy điểm I, J sao cho: 2 IA3 IC0, 2 JA5 JB3 JC0

a CMR: M, N, J thẳng hàng với M, N là trung điểm của AB và BC

b CMR: J là trung điểm của BI

Bài 4 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Lấy các điểm I, J thoả m n: ã IA  2 IB; 3 JA2 JC0

Chứng minh IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 5 Cho tam giác ABC Lấy các điểm M, N, P thoả m n: ã MAMB0 ; 3 AN2 AC0 ; PB2 PC

Chứng minh M, N, P thẳng hàng

Bài 6 Cho hình bình hành ABCD Lấy các điểm I, J thoả m n: ã 3 JA2 JC2 JD0 ; JA2 JB2 JC0

Chứng minh I, J, O thẳng hàng với O là giao điểm của AC và BD

Bài 7 Cho tam giác ABC Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đờng tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm của tam giác ABC.

CMR: O, G, H thẳng hàng

Bài 8 Cho tam giác ABC Lấy các điểm M, N, P sao cho: MB3 MC0, AN  3 NC, PAPB0

Chứng minh rằng M, N, P thẳng hàng

Dạng 4 Chứng minh hai điểm trùng nhau

*Ph

ơng pháp chung:

Để chứng minh M và M' trùng nhau, ta lựa chọn một trong hai hớng:

Cách 1: Chứng minh MM  ' 0

Cách 2: Chứng minh OM  OM ' với O là điểm tuỳ ý

*Bài tập áp dụng:

Bài 1 Cho tam giác ABC Lấy các điểm A 1BC ; B 1AC ; C 1AB sao cho: AA 1BB 1CC 1 Chứng minh rằng hai tam giác ABC và A1B1C1 có cùng trọng tâm

Bài 2 Cho tứ giác lồi ABCD Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Chứng minh rằng hai tam giác

ANP và CMQ có cùng trọng tâm

Dạng 5 Quỹ tích điểm

*Ph

ơng pháp chung:

Đối với các bài toán quỹ tích, học sinh cần nhớ một số quỹ tích cơ bản sau:

- Nếu MA  MB với A, B cho trớc thì M thuộc đờng trung trực của đoạn AB

- Nếu MC  k AB với A, B, C cho trớc thì M thuộc đờng tròn tâm C, bán kính bằng k AB

- Nếu MA  k BC thì

+ M thuộc đờng thẳng qua A song song với BC nếu k  R

+ M thuộc nửa đờng thẳng qua A song song với BC và cùng hớng BC nếu kR

+ M thuộc nửa đờng thẳng qua A song song với BC và ngợc hớng BC nếu 

R k

*Bài tập áp dụng:

Bài 1 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp những điểm M thoả m n: ã

Trang 6

a MB MC

2

3 MC MB

b MA3 MB2 MC2 MAMBMC

Bài 2 Cho tam giác ABC M là điểm tuỳ ý trong mặt phẳng.

a CMR: véctơ v3 MA5 MB2 MC không đổi

b Tìm tập hợp những điểm M thoả m n: ã 3 MA2 MB2 MCMBMC

Trang 7

trục toạ độ và hệ trục toạ độ



Phần 1 Trục toạ độ

Bài 1 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lợt là 2 và 5.

a/ Tìm tọa độ của 

AB.

b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2 

MA + 5MB = 0

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA + 3NB = 1

Bài 2 Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lợt là a, b, c.

a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 

MA + MB  MC = 0 c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 

NA  3 

NB = 

NC

Bài 3 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lợt là 3 và 1.

a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3MA  2MB = 1

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3NB = AB

Bài 4 Trên trục x'Ox cho 4 điểm A (2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)

a/ CMR :

AC

1

+

AD

1

=

AB 2

b/ Gọi I là trung điểm AB CMR: 2

IA ID

c/ Gọi J là trung điểm CD CMR: AC AD  AB AJ

phần 2 Hệ toạ độ đề các vuông góc



I Toạ độ véc tơ - Toạ độ điểm:

Bài 1 Biểu diễn véc tơ ux iy j biết a) u ( 2 ;5 ) b) u  ( 4 ; 0 )

Bài 2 Xác định toạ độ của véc tơ u biết: a) u 5 i2 j b) u  3 i c)u 7 j

Bài 3 Xác định toạ độ và độ dài của véc tơ c biết

a) ca3 b; a ( 2 ;1 ); b ( 3 ; 4 ) b) ca5 b; a  ( 2 ; 3 ); b ( 3 ;6 )

Bài 4 Cho ba điểm A(-1;1); B(1;3)

a) Xác định toạ độ của các véc tơ: AB ; BA b) Tìm toạ độ điểm M sao cho BM ( 3 ; 0 )

c) Tìm toạ độ điểm N sao cho NA ( 1 ; 1 )

II Biểu diễn Véc tơ:

Bài 1 Biểu diễn véc tơ c theo các véc tơ a ; b biết:

a) a ( 2 ;1 ); b (3 ; 4 ); c (4 ; 7 ) b) a ( 1 ; 1 ); b ( 2 ;3 ); c (1 ; 3 )

Bài 2 Cho bốn điểm A(1;1); B(2;-1); C(4;3); D(16;3) H y biểu diễn véc tơ ã AD theo các véc tơ AB;AC

Bài 3 Biểu diễn véc tơ c theo các véc tơ a ; b biết:

a) a (4 ; 3 ); b (2 ;1 ); c ( 0 ; 5 ) b) a ( 4 ; 2 ); b ( 5 ; 3 ); c ( 2 ; 0 )

Bài 4 Cho bốn điểm A(0;1); B(2;0); C(-1;2); D(6;-4) H y biểu diễn véc tơ ã AD theo các véc tơ AB;AC

III Xác định điểm thoả mãn một đẳng thức véc tơ, độ dài:

Bài 1 Cho tam giác ABC với A(1;0); B(-3;-5); C(0;3)

a Xác định toạ độ điểm E sao cho AE  2 BC

b Xác định toạ độ điểm F sao cho AF=CF=5

c Tìm tập hợp điểm M biết: 2 ( MAMB )3 MCMBMC

Bài 2 Cho tam giác ABC với A(-1;3); B(2;4); C(0;1) Xác định toạ độ:

a) Trọng tâm G b) Véc tơ trung tuyến AA1 c) Tâm I của đờng tròn ngoại tiếp tam giác

d) Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Bài 3 Cho M(1+2t; 1+3t) H y tìm điểm M sao cho ã 2

M

2

M y

x  nhỏ nhất

Bài 4 Cho tam giác ABC với A(4;6); B(1;4); C(7;

2

3

)

a CM: ABC vuông b Tìm toạ độ tâm đờng tròn ngoại tiếp ABC

c Tìm tập hợp các điểm M thoả m n: ã 2 MA2 MB3 MCMAMC

Bài 5 Cho tam giác ABC với A(1;-2); B(0;4); C(3;2) Tìm toạ độ của:

a Trọng tâm G của tam giác b Véc tơ trung tuyến ứng với cạnh BC

Trang 8

c Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành d Tâm I đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

e Điểm M biết: CM2 AB3 AC f Điểm N biết: AN2 BN4 CN0

Bài 6 Cho tam giác ABC với A(-3;6); B(1;-2); C(6;3) Tìm toạ độ của:

a Trọng tâm G b Tâm đờng tròn ngoại tiếp c Điểm M biết 2 AM3 CMAB

Bài 7 Cho tam giác ABC với A(0;3); B(4;6); C(3;3).Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Bài 8 Cho điểm A(3;1)

a Tìm toạ độ các điểm B, C sao cho OABC là hình vuông và điểm B nằm trong góc phần t thứ nhất

b Viết phơng trình hai đờng chéo của hình vuông OABC

Bài 9 Cho M(1-2t; 1-3t) H y tìm điểm M sao cho ã 2

M

2

M y

x  nhỏ nhất

IV Véc tơ cùng ph ơng - Ba điểm thẳng hàng:

Bài 1 Cho A(0;4); B(3;2).

a Chứng minh A , B , C biết C(-6-3t;8+2t) b A, B, D không thẳng hàng biết D(3;0) Tính chu vi ABD

Bài 2 Cho A(2;1); B(6;-1) Tìm toạ độ:

a Điểm M trên trục hoành sao cho A,B,M thẳng hàng

b Điểm N trên trục tung sao cho A, B, N thẳng hàng

c Điểm P khác điểm B sao cho A, B, P thẳng hàng và PA  2 5

Bài 3(ĐHNN97): Cho A(1;1); B(3;3); C(2;0)

a Tính diện tích tam giác ABC B Tìm tất cả các điểm M trên trục Ox sao cho góc AMB nhỏ nhất

Bài 4 Tìm điểm P trên trục hoành sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhất, biết:

a) A(1;1) và B(2;-4) b) A(1;2) và B(3;4)

Bài 5 Cho M(4;1) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng Xác định toạ độ A và B sao cho:

a Diện tích OAB lớn nhất b OA+OB nhỏ nhất c 2 2

OB

1 OA

1

 nhỏ nhất

Bài 6 Cho A(-1;-4); B(3;4) Tìm toạ độ:

a Điểm M trên trục hoành sao cho A,B,M thẳng hàng

b Điểm N trên trục tung sao cho A, B, N thẳng hàng

c Điểm P khác điểm B sao cho A, B, P thẳng hàng và PA  3 5

Bài 7: Cho A(1;3); B(3;1); C(2;4)

a Tính diện tích tam giác ABC B Tìm tất cả các điểm M trên trục Ox sao cho góc AMB nhỏ nhất

Bài 8 Tìm điểm P trên trục hoành sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhất, biết:

a) A(1;2) và B(3;4) b) A(1;1) và B(2;-5)

Bài 9 Tìm điểm P trên trục tung sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhất, biết:

a) A(1;1) và B(-2;-4) b) A(1;1) và B(3;-3)

Bài 10 Tìm điểm P trên đờng thẳng (d): x+y=0 sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhất, biết:

a) A(1;1) và B(-2;-4) b) A(1;1) và B(3;-2)

Bài 11 Cho M(1;4) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng Xác định toạ độ A và B sao cho:

a Diện tích OAB lớn nhất b OA+OB nhỏ nhất c 2 2

OB

1 OA

1

 nhỏ nhất

Bài 12 Cho M(1;2) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng Xác định toạ độ A và B sao cho:

a Diện tích OAB lớn nhất b OA+OB nhỏ nhất c 2 2

OB

1 OA

1

 nhỏ nhất

Bài tập tự luyện:

Bài 1 Viết tọa độ của các vectơ sau: a =i  3j , b =

2

1

i

+j ; c = i +

2

3

j

; d = 3i ; e = 4j

Bài 2 Viết dới dạng u = xi + yj , biết rằng:

u

= (1; 3) ; u = (4; 1) ; u = (0; 1) ; u = (1, 0) ; u = (0, 0)

Bài 3 Trong mp Oxy cho a = (1; 3) , b = (2, 0) Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ:

a/ u = 3a  2b b/ v = 2a + b c/ w = 4a 

2

1

b

Bài 4 Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ của các vectơ 

AB, AC , 

BC b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho: 

CM = 2 

AB  3AC

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho: 

AN + 2 

BN  4 

CN = 0

Bài 5 Trong mp Oxy cho ABC có A (4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2).

a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

Bài 6 Trong mp Oxy cho ABC có A (0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1).

a/ CMR : ABC vuông Tính diện tích ABC b/ Gọi D (3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Trang 9

Bài 7 Trong mp Oxy cho ABC có A (3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4).

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ Tìm tọa độ tâm I của đờng tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đờng tròn đó

Bài 8 Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) H y tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ã ABM vuông tại M

Bài 9 Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)

a/ H y tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ã ABC cân tại C

b/ Tính diện tích ABC c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 10 Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ CMR : ABC vuông cân d/ Tính diện tích ABC

Chúc các em ôn tập tốt!

(Tóm lại là phải chăm chỉ nhiều vào mới có thể giỏi đợc!!!!)

Trang 10

Tích vô hớng

I Lí thuyết:

1 Định nghĩa: a ba b cosa , b

   

  o   o

o o

180 b , a 90 0 b , a cos

0

b

.

a

b a 90 b , a 0 b , a cos

0

b

.

a

90 b , a 0 0 b , a cos

0

b

.

a

2 Tính chất:

a Giao hoán b Tính chất phân phối c

a

.

b

b

.

3 Biểu thức toạ độ của tích vô h ớng:

Nếu a ( x 1 ; y 1 ); b ( x 2 ; y 2 )a bx 1 y 1x 2 y 2

4 Công thức hình chiếu:

a Nếu bốn điểm A, B, C, D cùng ở trên một trục thì: AB . CDAB . CD

b Nếu A', B' là hình chiếu của A, B lên giá của CD thì:

CD ' B ' A

CD

.

AB

II Bài tập áp dụng:

Tính tích vô hớng

Bài 1 Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G.

a Tính các tích vô hớng AB CD ; AB BC b Gọi I là điểm thoả m n ã IA2 IB4 IC0 Chứng minh rằng: BCIG là hình bình hành từ đó tính IAABAC; IB IC ; IA IB

Bài 2 Cho tam giác ABC cạnh a, b, c.

a Tính AB . AC từ đó suy ra: AB . ACBC . CACA . AB

b Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC Tính độ dài đoạn AM từ đó suy ra độ dài AG và cosin góc nhọn tạo bởi AG và BC

Bài 3 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O, M là điểm tuỳ ý trên đờng tròn nội tiếp hình vuông, N là điểm tuỳ ý trên

cạnh BC Tính:

a MA . MBMC . MD b.NA . NB c NO . BA

Bài 4 Cho ba véc tơ a ; b ; c thoả m n điều kiện ã aa ; bb ; ccabc0 Tính:

a c

b

b

a

A  

Bài 5 Cho tam giác đều ABC cạnh a, đờng cao AH

a Tính các tích vô hớng AB . HC b ABAC  2 ABBC

Bài 6 Cho tam giác ABC có AB=6, AC=8, BC=10

a Tính AB . AB b Trên AB lấy M sao cho AM=2; trên cạnh AC lấy N sao ch0o AN=4 Tính AM . AN

Bài 7 Cho hình thang vuông ABCD có đờng cao AB=2, đáy lớn BC=3; đáy nhỏ AD=2

Tính các tích vô hớng AB CD ; BD BC ; AC BD

Bài 8 Cho ba véc tơ a ; b ; c thoả m n điều kiện ã a3 ; b2 ; c1abc0 Tính:

a c

b

b

a

A  

Chứng minh đẳng thức về tích vô hớng hay về độ dài

Bài 9 Cho hai điểm A và B, O là trung điểm của AB và M là một điểm tuỳ ý Chứng minh rằng:

2

2 OA OM

MB

.

Bài 10 Cho MM là đờng kính của đờng tròn tâm O, bán kính R A là điểm cố định và OA=d Giả sử AM cắt (O) tại N

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w