I’m trying to make up (for) the time I lost while I was sick=Tôi đang cố làm thêm để bù lại thời gian nghỉ vì bịnh.. Is it OK if I make the work up next week?=Tuần tới tôi làm bù được kh[r]
Trang 1NGHĨA CỦA TỪ MAKE UP
-To create: tạo nên
This designer made up the Spring collection=Nhà vẽ kiểu quần áo này tạo ra cả sưu tập mùa Xuân
-Combined together to form a group: gộp lại thành
Minority groups make up more than two-thirds of the city’s population=Các nhóm thiểu số hợp lại thành hơn 2 phần 3 dân trong tỉnh.
-Redeem: làm bù lại (như thi bù)
I have to make up the French examination because I was sick last week=Tôi phải thi
bù bài thi Pháp văn vì tuần trước tôi bị bịnh
I’m trying to make up (for) the time I lost while I was sick=Tôi đang cố làm thêm để
bù lại thời gian nghỉ vì bịnh
Is it OK if I make the work up next week?=Tuần tới tôi làm bù được không?
-Reconcile: làm lành, hòa hoãn
The couple made up after the quarrel=Sau khi cãi nhau, cặp vợ chồng làm lành trở lại
Have you made up with her yet?=Bạn đã làm lành với cô ta chưa?
-Invent: bịa đặt
I won’t make up any more excuses I wasn’t here because I went to a football
game=Tôi không bịa chuyện để tìm cớ che dấu nữa Tôi không có mặt ở đây vì bữa
đó tôi đi xem đấu banh bầu dục
She made up the whole story=Bà ta bịa đặt ra toàn bộ câu chuyện.
-Prepare, put together: sửa soạn, lập ra.
Why don’t you make up a list of things for your mechanic to do while you’re away?
=Sao anh không lập ra một bảng liệt kê công việc phải làm để người thợ máy làm hộ anh khi anh đi vắng?
-Trang điểm
She makes herself up every morning=Bà ta trang điểm (đánh phấn) mỗi sáng [Danh từ makeup=trang điểm, son phấn.]
-To make up back payments=trả nốt số tiền còn thiếu
[Nguồn: Longman Advanced American Dictionary (Edinburgh Gate,: Pearson
Education Limited, 2007.]