1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư him lam thành phố đà nẵng

64 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP NGƯỜI HƯỚNG DẪN: 1.. Hệ số giảm tải... Ô Sàn Loại phòng Diện tích Ptc Hệ số vượt tải n Hệ số giảm tải...

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

NGƯỜI HƯỚNG DẪN:

1 GV.Th.S NGUYỄN TẤN HƯNG

2 GV.TS MAI CHÁNH TRUNG

Trang 2

Diện tích Kích thước tường St Sc gtt

tt

m2 l (m) h(m) δ(m) m2 m2 daN/m2 daN/m2 daN/m2

S1 3.5 4.7 16.45 0 0 0.1 0 0 0 420.3 420 S2 3.5 4.7 16.45 6.5 3.38 0.1 22 0 1130 420.3 423 S3 4 4.7 18.80 0 0 0.1 0 0 0 420.3 420 S4 3.5 3.5 12.25 4 3.38 0.1 13.5 1.08 238 420.3 423 S4’ 3.5 3.5 12.25 3.5 3.38 0.1 11.8 1.08 209 420.3 422

Trang 3

Ô sàn L1

(m)

L2 (m)

Diện tích Kích thước tường St Sc gtt

tt

m2 l (m) h(m) δ(m) m2 m2 daN/m2 daN/m2 daN/m2

S23 3.5 4 14.00 4 3.38 0.2 13.5 2.08 417 420.3 424 S24 3.5 3.5 12.25 3.5 3.38 0.2 11.8 0 417 420.3 424 S25 1.2 4 4.80 1.9 3.38 0.1 6.42 0 289 420.3 423 S26 1.2 3.5 4.20 0 0 0 0 0 0 420.3 420

S28 1.2 4.5 5.40 0 0 0 0 0 0 420.3 420 S29 1 5.25 5.25 0 0 0 0 0 0 420.3 420 S30 3.5 3.5 12.25 5.8 3.38 0.1 0 0 346 420.3 424

ptt(m2) (daN/m2) (daN/m2) S1 Hành Lang 16.45 300 1.2 1.00 360.0 S2 Hành Lang 16.45 300 1.2 1.00 360.0

S10 Phòng vệ sinh 14 150 1.2 0.88 158.6 S11 Phòng vệ sinh 14 150 1.2 0.88 158.6

Trang 4

ptt(m2) (daN/m2) (daN/m2)

Trang 6

Hệ số giảm tải

Trang 7

Ô Sàn Loại phòng

Diện tích Ptc

Hệ số vượt tải (n)

Hệ số giảm tải

Trang 8

Bảng 4.15: Tải trọng gió tĩnh tác dụng lên các mức sàn

Bảng 4.16 Các dạng dao động theo XOZ

Trang 9

Bảng 4.16 Các dạng dao động theo XOZ

Bảng 4.17: Bảng tính toán WFj theo phương X

Trang 10

Bảng 4.18: Bảng tính toán hệ số Ψ i theo phương X

Trang 11

Bảng 4.19.Tổng hợp kết quả tính toán gió động với dạng giao đông theo phương X

Hệ số động lực

ξi

Ψ i

Áp lực gió động tính toán Wp(ji) tt

Trang 12

Bảng 4.20: Các dạng dao động theo phương YOZ

Trang 13

Bảng 4.21: Bảng tính toán W Fj theo phương Y

Trang 15

Bảng 4.23: Tổng hợp kết quả tính toán gió động với dạng đầu tiên theo phương Y

Dịch chuyển ngang tỉ đối yij

Hệ số động lực

ξi

Ψi

Áp lực gió động tính toán Wp(ji) tt

Trang 18

TT HT GX GXX GY GYY Mmin Mmax Mmin Mmax Mmin Mmax

Trang 19

TT HT GX GXX GY GYY Mmin Mmax Mmin Mmax Mmin Mmax

Trang 20

TT HT GX GXX GY GYY Mmin Mmax Mmin Mmax Mmin Mmax

Trang 21

TT HT GX GXX GY GYY Mmin Mmax Mmin Mmax Mmin Mmax

Trang 22

TT HT GX GXX GY GYY Mmin Mmax Mmin Mmax Mmin Mmax

Trang 23

TT HT GX GXX GY GYY Mmin Mmax Mmin Mmax Mmin Mmax

Trang 50

TT HT GX GXX GY GYY

(KN.m) (KN.m) (KN.m) (KN.m) (KN.m) (KN.m) │M x │ max

Trang 53

Mx My N b h b h lo a ho Za M Ast Ast

ch Ast TT

tử

Tiết

Trang 54

Tiết

Trang 55

Tiết

Trang 56

Tiết

Trang 57

M x M y N b h b h l o a h o Z a M Ast A st

ch A st TT

tử

Tiết

Trang 58

M x M y N b h b h l o a h o Z a M Ast A st

ch A st TT

tử

Tiết

Trang 59

M x M y N b h b h l o a h o Z a M Ast A st

ch A st TT

tử

Tiết

Trang 60

Tiết

Trang 61

Tiết

Trang 63

Dài Rộng Cao

Khối lượng 1 cấu kiện

Tổng khối lượng (m) (m) (m) (m3) (m3)

Dài Rộng Cao

Khối lượng BT

1 cấu kiện

Hàm lượng cốt thép

Cốt thép

1 cấu kiện

Tổng khối lượng (m) (m) (m) (m3) (kg/m3) kg kg M1 28 2.8 2.8 1.5 11.76 80 750 17250 M2 32 2.8 2.8 1.5 11.76 80 3532.8 3532.8

Bảng 7.3: Khối lượng ván khuôn đài cọc

Tên cấu kiện

Số lượng

Dài Rộng Cao

Diện tích ván khuôn

1 CK

Tổng diện tích

(m) (m) (m) (m2) (m2)

Trang 64

Bảng 7.5: Số công nhân và tổ thợ cho các dây chuyền

Số

tổ thợ

Công nhân

Số tổ thợ

Công nhân

Số tổ thợ

Công nhân

Số tổ thợ

Công nhân

Lắp dựng cốt thép (tấn)

Lắp dựng ván khuôn (m 2 )

Tháo dỡ ván khuôn (m 2 )

Ngày đăng: 27/04/2021, 10:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w