Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 2... Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướn
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
*
PHỤ LỤC CHUNG CƯ CAO TẦNG AN THỊNH PHÁT ĐÀ NẴNG
Sinh viên thực hiện: ĐÀO HỮU LỰC
Đà Nẵng – Năm 2017
Trang 2Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 2
Trang 3Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 3
S2 6,85 7,35 0,0 33,4 29,0 58,1 4,3 2,42 5,125 7,547 S3 6,85 7,35 16,0 25,1 36,5 72,9 4,6 2,41 5,125 7,537 S4 6,85 7,35 16,0 25,1 34,9 69,9 6,2 2,43 5,125 7,550 S5 5,60 6,00 0,0 37,2 37,2 74,3 0,0 4,34 5,125 9,463
Ptc trên
ô sàn
Hệ
số vượt tải n
Hệ
số giảm tải
Trang 4Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 4
Bảng 6 Bảng tổng tải trọng tác dụng lên sàn
Tên ô sàn Tĩnh tải Hoạt tải Tổng tải trọng
(daN/m2) (daN/m2) (daN/m2)
Trang 5Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 5
Trang 6Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 6
Trang 7Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 7
Trang 8Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 8
Trang 9Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 9
Trang 10Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 10
Bảng 9 Thành phần tĩnh của gió theo phương X
Kí hiệu sàn Chiều cao tầng Hệ số độ
cao
Áp lực gió đẩy (đ) gió hút (h) Áp lực
Chiều cao đón gió
Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)
Tải trọng gió hướng X+
Tải trọng gió hướng X-
Trang 11Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 11
Bảng 10 Thành phần động của gió theo phương X
Cao độ
sàn Kí hiệu sàn
Trọng lượng tập trung tại tầng
Biên độ dao động, không thứ nguyên
Hệ số áp lực động
Chiều cao tầng
Chiều cao đón gió
Áp lực thành phần tĩnh
Thành phần động - chỉ
kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió
Tải trọng gió động hướng X+
Tải trọng gió động hướng X-
Wj (kG/m²) WFji (T)
W(j1) (T) GDX1
W(j1) (T) GDXX1
Trang 12Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 12
Bảng 11 Thành phần tĩnh của gió theo phương Y
Cao độ
cao tầng
Hệ số độ cao
Gió đẩy (Đ)
Gió hút (H)
Chiều cao đón gió
Tổng gió tĩnh (Đ+H)
Tải trọng gió hướng Y+
Tải trọng gió hướng Y-
Trang 13Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng
Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 13
Bảng 12 Thành phần động của gió theo phương Y
Cao độ
sàn Kí hiệu sàn
Trọng lượng tập trung tại tầng
Biên độ dao động, không thứ nguyên
Hệ số áp lực động
Chiều cao tầng
Chiều cao đón gió
Áp lực thành phần tĩnh
Thành phần động - chỉ
kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió
Tải trọng gió động hướng X+
Tải trọng gió động hướng X-
Wj (kG/m²) WFji (T)
W(j1) (T) GDY1
W(j1) (T) GDYY1
Trang 14C2-3-13-14
C2-M 400 400 3 0.7 2.1 0.116 18.2 120 Thoả C2-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-7 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-3 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C2-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C2-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả
C4-7-9
C4-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-7 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-3 450 450 4.2 0.7 2.94 0.130 22.6 120 Thoả C4-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C4-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả
C5-6-10-11
C5-M 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả C5-T 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-11 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-10 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-9 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-8 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-7 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-6 500 550 550 0.7 385 0.145 2664.4 120 Thoả
Trang 15C5-5 600 600 3.6 0.7 2.52 0.173 14.5 120 Thoả C5-4 600 600 3.6 0.7 2.52 0.173 14.5 120 Thoả C5-3 650 650 4.2 0.7 2.94 0.188 15.7 120 Thoả C5-2 650 650 4.2 0.7 2.94 0.188 15.7 120 Thoả C5-1 650 650 3 0.7 2.1 0.188 11.2 120 Thoả
C7
C7-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-7 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-3 450 450 4.2 0.7 2.94 0.130 22.6 120 Thoả C7-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C7-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả
Trang 16Bảng 15 : Chiều dày các ô sàn tầng 2
Bảng 16 : Chiều dày các ô sàn tầng thượng
Bảng 17 : Chiều dày các ô sàn tầng mái
bộ (m)
(m)
Trang 17Bảng 18: Trọng lượng bản thân các loại sàn
Trang 18Bảng 20: Trọng lượng lan can, tay vịn
LAN CAN,TAY VỊN INOX
Trang 19ps ->l1 (kN/m)
gs ->l1 (kN/m) Ô SÀN l1 (m) l2 (m) β ps
Trang 20Bảng 24: Tải trọng tường truyền vào dầm tầng 1
Bảng 25: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng 2
ps ->l1 (kN/m)
Trang 21Bảng 26: Tải trọng tường có cửa truyền vào dầm tầng 2
Bảng 27: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng 3
Trang 22Bảng 28 :Tải trọng tường có cửa truyền vào sàn tầng 3
Bảng 29: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng thượng
Bảng 30: Tải trọng tường có cửa truyền lên dầm tầng thượng
gs ->l1
(kN/m2)
ps ->l2 (kN/m)
ps ->l1 (kN/m)
Trang 23Bảng 31: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào sàn tầng mái
3;4;5;6;7
8;9;10;11;
12
Trang 24Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 24
TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM
Bảng 33: Tổ hợp nội lực tính toán cốt thép dọc dầm
B102NEN
G1 -3,822.62 50.72 1,790.48 -1,790.48 -5,613.10 -2,032.15 -5,388.40 -2,165.55 -5,613.10 -2,032.15
N 2,400.82 40.72 1,670.51 -470.82 1,930.01 4,071.33 2,013.73 3,940.92 1,930.01 4,071.33 G2 2,008.87 -69.33 350.85 -350.85 1,658.02 2,359.72 1,630.71 2,262.24 1,630.71 2,359.72
B88NEN
G1 75.12 -46.55 15.63 -15.63 28.57 90.75 19.16 47.29 19.16 90.75
N 442.65 22.12 624.04 -91.68 350.97 1,066.68 380.04 1,024.18 350.97 1,066.68 G2 -735.59 30.70 700.09 -700.09 -1,435.67 -35.50 -1,338.03 -77.88 -1,435.67 -35.50
B28T1
G1 -5,169.53 -1,336.17 5,891.71 -5,891.71 -11,061.24 722.18 -11,674.62 -1,069.54 -11,674.62 722.18
N 4,794.79 1,354.71 4,829.61 -480.88 4,313.90 9,624.40 5,581.23 10,360.67 4,313.90 10,360.67 G2 -6,974.97 -1,815.23 5,791.37 -5,791.37 -12,766.34 -1,183.59 -13,820.91 -3,396.44 -13,820.91 -1,183.59
B371
G1 -6,426.26 -1,180.82 5,767.52 -5,767.52 -12,193.78 -658.73 -12,679.76 -2,298.22 -12,679.76 -658.73
N 4,484.15 763.07 4,783.68 -491.92 3,992.23 9,267.83 4,728.19 9,476.23 3,992.23 9,476.23 G2 -5,614.82 -750.79 5,838.80 -5,838.80 -11,453.62 223.97 -11,545.46 -1,035.62 -11,545.46 223.97
B58T1
G1 -13,679.16 -2,676.29 10,690.69 -10,690.69 -24,369.85 -2,988.47 -25,709.45 -6,466.20 -25,709.45 -2,988.47
N 8,554.55 1,873.41 9,426.35 -632.17 7,922.38 17,980.90 9,671.66 18,724.33 7,922.38 18,724.33 G2 -10,480.50 -2,385.02 11,102.77 -11,102.77 -21,583.28 622.27 -22,619.52 -2,634.53 -22,619.52 622.27
B64T1
G1 -10,336.19 -1,734.62 10,993.44 -10,993.44 -21,329.63 657.25 -21,791.45 -2,003.25 -21,791.45 657.25
N 8,703.90 1,144.23 9,334.22 -621.12 8,082.79 18,038.12 9,174.70 18,134.50 8,082.79 18,134.50 G2 -14,493.25 -2,129.49 10,576.45 -10,576.45 -25,069.70 -3,916.80 -25,928.60 -6,890.98 -25,928.60 -3,916.80
B28T2
G1 -6,286.73 -1,220.58 9,494.78 -9,494.78 -15,781.51 3,208.05 -15,930.55 1,160.04 -15,930.55 3,208.05
N 4,767.54 901.99 7,788.78 -741.24 4,026.30 12,556.32 4,912.22 12,589.23 4,026.30 12,589.23 G2 -5,955.57 -1,368.50 9,271.26 -9,271.26 -15,226.82 3,315.69 -15,531.34 1,156.92 -15,531.34 3,315.69
B37T2
G1 -5,757.32 -538.50 9,266.00 -9,266.00 -15,023.33 3,508.68 -14,581.38 2,097.43 -15,023.33 3,508.68
N 5,479.32 312.29 7,800.23 -732.89 4,746.43 13,279.55 5,100.78 12,780.59 4,746.43 13,279.55 G2 -7,252.04 -704.17 9,506.86 -9,506.86 -16,758.90 2,254.81 -16,441.97 670.37 -16,758.90 2,254.81
B58T2
G1 -12,837.45 -2,808.05 17,077.52 -17,077.52 -29,914.97 4,240.08 -30,734.46 5.08 -30,734.46 4,240.08
N 6,630.61 1,674.97 15,060.20 -1,008.66 5,621.95 21,690.81 7,230.29 21,692.26 5,621.95 21,692.26 G2 -7,901.66 -1,630.48 17,738.35 -17,738.35 -25,640.01 9,836.69 -25,333.61 6,595.42 -25,640.01 9,836.69
Trang 25Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 25
B64T2
G1 -8,999.70 -1,827.31 17,511.65 -17,511.65 -26,511.35 8,511.95 -26,404.77 5,116.20 -26,511.35 8,511.95
N 8,893.06 1,726.73 14,870.14 -978.91 7,914.16 23,763.21 9,566.11 23,830.25 7,914.16 23,830.25 G2 -15,314.27 -2,821.61 16,827.95 -16,827.95 -32,142.23 1,513.68 -32,998.88 -2,708.57 -32,998.88 1,513.68
B28T3
G1 -7,836.80 -1,906.59 10,803.93 -10,803.93 -18,640.72 2,967.13 -19,276.26 170.80 -19,276.26 2,967.13
N 6,854.42 2,137.48 8,842.05 -967.32 5,887.09 15,696.47 7,907.56 16,735.99 5,887.09 16,735.99 G2 -8,143.79 -2,517.24 10,776.70 -10,776.70 -18,920.48 2,632.91 -20,108.33 -710.28 -20,108.33 2,632.91
B37T3
G1 -6,692.03 -2,493.25 10,761.11 -10,761.11 -17,453.14 4,069.08 -18,620.95 749.04 -18,620.95 4,069.08
N 6,124.63 2,151.67 8,844.72 -958.19 5,166.43 14,969.35 7,198.75 16,021.38 5,166.43 16,021.38 G2 -7,812.67 -1,900.58 10,805.31 -10,805.31 -18,617.98 2,992.64 -19,247.97 201.58 -19,247.97 2,992.64
B58T3
G1 -20,380.38 -2,123.07 20,147.50 -20,147.50 -40,527.88 -232.88 -40,423.89 -4,158.39 -40,527.88 -232.88
N 11,490.62 1,147.24 17,829.84 -1,158.83 10,331.79 29,320.46 11,480.19 28,569.99 10,331.79 29,320.46 G2 -11,779.46 -1,997.66 20,994.62 -20,994.62 -32,774.07 9,215.16 -32,472.51 5,317.80 -32,774.07 9,215.16
B64T3
G1 -11,230.53 -1,885.44 20,661.08 -20,661.08 -31,891.61 9,430.55 -31,522.40 5,667.54 -31,891.61 9,430.55
N 11,617.67 1,110.33 17,550.30 -1,114.38 10,503.29 29,167.97 11,614.03 28,412.24 10,503.29 29,167.97 G2 -21,719.34 -2,145.04 19,779.06 -19,779.06 -41,498.41 -1,940.28 -41,451.04 -5,848.73 -41,498.41 -1,940.28
B28T4
G1 -7,455.65 -778.77 11,157.42 -11,157.42 -18,613.07 3,701.78 -18,198.21 1,885.15 -18,613.07 3,701.78
N 5,053.46 341.70 9,355.10 -66.60 4,986.86 14,408.56 5,301.05 13,780.58 4,986.86 14,408.56 G2 -5,417.30 -417.58 11,219.87 -11,219.87 -16,637.17 5,802.58 -15,891.00 4,304.77 -16,637.17 5,802.58
B37T4
G1 -3,760.89 -391.08 11,197.83 -11,197.83 -14,958.72 7,436.94 -14,190.91 5,965.19 -14,958.72 7,436.94
N 4,374.59 343.88 9,334.50 -72.03 4,302.55 13,709.08 4,619.25 13,085.12 4,302.55 13,709.08 G2 -7,440.38 -810.64 11,162.20 -11,162.20 -18,602.57 3,721.82 -18,215.93 1,876.02 -18,602.57 3,721.82
B58T4
G1 -22,477.54 -2,668.16 20,989.41 -20,989.41 -43,466.94 -1,488.13 -43,769.34 -5,988.41 -43,769.34 -1,488.13
N 11,725.08 1,435.31 18,684.03 -1,152.69 10,572.39 30,409.11 11,979.44 29,832.48 10,572.39 30,409.11 G2 -10,340.00 -1,088.76 21,990.15 -21,990.15 -32,330.15 11,650.15 -31,111.01 8,471.25 -32,330.15 11,650.15
B64T4
G1 -9,529.87 -1,039.13 21,572.35 -21,572.35 -31,102.22 12,042.48 -29,880.20 8,950.03 -31,102.22 12,042.48
N 12,011.74 1,389.80 18,334.33 -1,093.80 10,917.94 30,346.07 12,278.14 29,763.45 10,917.94 30,346.07 G2 -23,790.69 -2,632.79 20,521.93 -20,521.93 -44,312.62 -3,268.75 -44,629.94 -7,690.46 -44,629.94 -3,268.75
B28T5
G1 -7,702.61 -687.56 11,321.24 -11,321.24 -19,023.85 3,618.62 -18,510.53 1,867.70 -19,023.85 3,618.62
N 5,202.47 417.08 9,530.27 -77.09 5,125.38 14,732.74 5,508.46 14,155.08 5,125.38 14,732.74 G2 -4,872.32 -353.52 11,425.86 -11,425.86 -16,298.18 6,553.55 -15,473.76 5,092.80 -16,298.18 6,553.55
B37T5
G1 -3,122.33 -333.72 11,402.79 -11,402.79 -14,525.12 8,280.46 -13,685.19 6,839.84 -14,525.12 8,280.46
N 4,598.33 420.66 9,508.58 -81.89 4,516.44 14,106.91 4,903.22 13,534.64 4,516.44 14,106.91 G2 -7,797.37 -706.68 11,327.74 -11,327.74 -19,125.11 3,530.37 -18,628.35 1,761.58 -19,125.11 3,530.37
Trang 26Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 26
B58T5
G1 -23,453.00 -2,682.47 21,566.36 -21,566.36 -45,019.36 -1,886.65 -45,276.95 -6,457.51 -45,276.95 -1,886.65
N 11,726.31 1,389.00 19,183.85 -1,191.25 10,535.06 30,910.16 11,904.28 30,241.87 10,535.06 30,910.16 G2 -9,501.60 -1,162.49 22,579.70 -22,579.70 -32,081.30 13,078.10 -30,869.57 9,773.88 -32,081.30 13,078.10
B64T5
G1 -8,538.24 -1,134.25 22,088.64 -22,088.64 -30,626.87 13,550.40 -29,438.84 10,320.70 -30,626.87 13,550.40
N 12,004.34 1,341.74 18,772.66 -1,123.20 10,881.15 30,777.00 12,201.03 30,107.30 10,881.15 30,777.00 G2 -24,963.63 -2,625.94 21,019.06 -21,019.06 -45,982.68 -3,944.57 -46,244.12 -8,409.82 -46,244.12 -3,944.57
B28T6
G1 -8,070.96 -752.62 10,914.32 -10,914.32 -18,985.27 2,843.36 -18,571.20 1,074.57 -18,985.27 2,843.36
N 5,204.53 411.81 9,115.62 -122.13 5,082.40 14,320.15 5,465.24 13,779.22 5,082.40 14,320.15 G2 -4,499.84 -316.07 10,670.05 -10,670.05 -15,169.89 6,170.21 -14,387.35 4,818.74 -15,169.89 6,170.21
B37T6
G1 -2,707.35 -299.48 10,637.39 -10,637.39 -13,344.74 7,930.04 -12,550.53 6,596.77 -13,344.74 7,930.04
N 4,657.49 414.66 9,123.77 -141.43 4,516.07 13,781.27 4,903.40 13,242.09 4,516.07 13,781.27 G2 -8,236.36 -769.01 10,920.24 -10,920.24 -19,156.60 2,683.89 -18,756.68 899.76 -19,156.60 2,683.89
B58T6
G1 -24,600.08 -2,789.14 19,618.38 -19,618.38 -44,218.45 -4,981.70 -44,766.84 -9,453.77 -44,766.84 -4,981.70
N 11,847.47 1,415.41 17,522.51 -1,047.93 10,799.54 29,369.98 12,178.19 28,891.59 10,799.54 29,369.98 G2 -8,293.39 -1,022.02 20,617.59 -20,617.59 -28,910.98 12,324.19 -27,769.04 9,342.62 -28,910.98 12,324.19
B64T6
G1 -7,334.42 -1,011.41 20,092.32 -20,092.32 -27,426.74 12,757.90 -26,327.77 9,838.40 -27,426.74 12,757.90
N 12,230.84 1,364.18 17,083.64 -968.45 11,262.39 29,314.48 12,587.00 28,833.88 11,262.39 29,314.48 G2 -26,103.96 -2,720.63 19,020.53 -19,020.53 -45,124.49 -7,083.42 -45,671.00 -11,434.04 -45,671.00 -7,083.42
B28T7
G1 -8,659.37 -820.10 10,212.91 -10,212.91 -18,872.29 1,553.54 -18,589.09 -205.85 -18,872.29 1,553.54
N 5,354.22 428.41 8,557.21 -278.69 5,075.53 13,911.42 5,488.97 13,441.27 5,075.53 13,911.42 G2 -3,959.65 -253.56 9,655.54 -9,655.54 -13,615.19 5,695.88 -12,877.84 4,502.13 -13,615.19 5,695.88
B37T7
G1 -2,112.16 -238.35 9,610.61 -9,610.61 -11,722.78 7,498.45 -10,976.23 6,322.87 -11,722.78 7,498.45
N 4,821.32 431.16 8,565.67 -303.72 4,517.60 13,386.99 4,936.02 12,918.47 4,517.60 13,386.99 G2 -8,886.90 -834.78 10,218.06 -10,218.06 -19,104.95 1,331.16 -18,834.45 -441.95 -19,104.95 1,331.16
B58T7
G1 -26,374.70 -2,953.92 17,101.48 -17,101.48 -43,476.17 -9,273.22 -44,424.55 -13,641.90 -44,424.55 -9,273.22
N 12,136.10 1,437.46 15,280.29 -910.59 11,225.51 27,416.40 12,610.28 27,182.08 11,225.51 27,416.40 G2 -7,279.07 -933.86 17,978.77 -17,978.77 -25,257.85 10,699.70 -24,300.44 8,061.35 -25,257.85 10,699.70
B64T7
G1 -6,366.22 -935.28 17,430.45 -17,430.45 -23,796.66 11,064.23 -22,895.37 8,479.44 -23,796.66 11,064.23
N 12,565.76 1,382.01 14,823.44 -818.59 11,747.17 27,389.20 13,072.84 27,150.67 11,747.17 27,389.20 G2 -27,866.16 -2,877.53 16,460.62 -16,460.62 -44,326.78 -11,405.54 -45,270.49 -15,641.38 -45,270.49 -11,405.54
B28T8
G1 -9,321.76 -903.03 9,586.68 -9,586.68 -18,908.44 264.92 -18,762.50 -1,506.47 -18,908.44 264.92
N 5,511.21 447.78 8,026.21 -223.83 5,287.38 13,537.42 5,712.76 13,137.80 5,287.38 13,537.42 G2 -3,217.38 -161.13 9,139.02 -9,139.02 -12,356.39 5,921.64 -11,587.51 4,862.72 -12,356.39 5,921.64
Trang 27Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 27
B37T8
G1 -1,277.20 -143.78 9,097.09 -9,097.09 -10,374.29 7,819.88 -9,593.98 6,780.78 -10,374.29 7,819.88
N 4,999.13 451.23 8,036.75 -248.64 4,750.49 13,035.87 5,181.46 12,638.31 4,750.49 13,035.87 G2 -9,629.11 -919.03 9,594.37 -9,594.37 -19,223.47 -34.74 -19,091.17 -1,821.31 -19,223.47 -34.74
B58T8
G1 -27,288.36 -3,032.64 16,085.17 -16,085.17 -43,373.53 -11,203.19 -44,494.39 -15,541.08 -44,494.39 -11,203.19
N 12,296.38 1,451.45 14,491.16 -797.01 11,499.38 26,787.54 12,885.38 26,644.73 11,499.38 26,787.54 G2 -6,447.58 -858.78 17,039.18 -17,039.18 -23,486.77 10,591.60 -22,555.75 8,114.78 -23,486.77 10,591.60
B64T8
G1 -5,389.26 -867.78 16,457.01 -16,457.01 -21,846.27 11,067.75 -20,981.57 8,641.05 -21,846.27 11,067.75
N 12,770.97 1,392.40 14,005.79 -701.53 12,069.44 26,776.76 13,392.75 26,629.34 12,069.44 26,776.76 G2 -28,895.75 -2,949.08 15,408.85 -15,408.85 -44,304.60 -13,486.90 -45,417.88 -17,681.95 -45,417.88 -13,486.90
B28T9
G1 -8,924.35 -877.62 7,927.03 -7,927.03 -16,851.37 -997.32 -16,848.53 -2,579.88 -16,851.37 -997.32
N 5,746.73 467.53 6,637.40 -189.28 5,557.45 12,384.13 5,997.15 12,141.17 5,557.45 12,384.13 G2 -3,097.50 -145.41 7,548.46 -7,548.46 -10,645.97 4,450.96 -10,021.99 3,565.24 -10,645.97 4,450.96
B37T9
G1 -1,183.10 -125.17 7,495.13 -7,495.13 -8,678.23 6,312.03 -8,041.37 5,449.86 -8,678.23 6,312.03
N 5,213.31 471.89 6,648.87 -219.78 4,993.53 11,862.18 5,440.20 11,621.99 4,993.53 11,862.18 G2 -9,246.82 -895.51 7,934.69 -7,934.69 -17,181.51 -1,312.12 -17,193.99 -2,911.55 -17,193.99 -1,312.12
B58T9
G1 -28,158.65 -3,119.22 14,461.97 -14,461.97 -42,620.62 -13,696.68 -43,981.72 -17,950.17 -43,981.72 -13,696.68
N 12,559.72 1,484.35 12,378.03 -1,041.97 11,517.75 24,937.75 12,957.86 25,035.86 11,517.75 25,035.86 G2 -5,475.72 -751.21 14,614.70 -14,614.70 -20,090.42 9,138.97 -19,305.04 7,001.41 -20,090.42 9,138.97
B64T9
G1 -4,464.47 -761.99 14,044.65 -14,044.65 -18,509.12 9,580.18 -17,790.45 7,489.92 -18,509.12 9,580.18
N 12,978.50 1,424.17 11,904.35 -937.43 12,041.07 24,882.85 13,416.57 24,974.17 12,041.07 24,974.17 G2 -29,835.83 -3,035.73 13,779.21 -13,779.21 -43,615.04 -16,056.63 -44,969.28 -20,166.71 -44,969.28 -16,056.63
B28T10
G1 -8,407.61 -842.61 6,120.39 -6,120.39 -14,527.99 -2,287.22 -14,674.30 -3,657.60 -14,674.30 -2,287.22
N 6,052.15 492.34 5,122.66 -191.79 5,860.37 11,174.81 6,322.65 11,105.65 5,860.37 11,174.81 G2 -3,292.76 -156.38 5,852.40 -5,852.40 -9,145.17 2,559.64 -8,700.67 1,833.66 -9,145.17 2,559.64
B37T10
G1 -1,387.76 -131.41 5,786.72 -5,786.72 -7,174.48 4,398.96 -6,714.08 3,702.02 -7,174.48 4,398.96
N 5,493.58 497.86 5,135.55 -192.12 5,301.46 10,629.12 5,768.75 10,563.64 5,301.46 10,629.12 G2 -8,711.44 -864.30 6,128.48 -6,128.48 -14,839.92 -2,582.97 -15,004.95 -3,973.69 -15,004.95 -2,582.97
B58T10
G1 -29,455.95 -3,272.20 12,733.41 -12,733.41 -42,189.36 -16,722.53 -43,861.00 -20,940.86 -43,861.00 -16,722.53
N 12,686.59 1,517.91 10,959.55 -316.35 12,370.25 23,646.14 13,768.00 23,916.30 12,370.25 23,916.30 G2 -4,590.48 -630.53 12,100.72 -12,100.72 -16,691.21 7,510.24 -16,048.61 5,732.69 -16,691.21 7,510.24
B64T10
G1 -3,663.16 -638.12 11,553.51 -11,553.51 -15,216.68 7,890.35 -14,635.63 6,160.69 -15,216.68 7,890.35
N 13,096.19 1,458.45 10,371.54 -252.29 12,843.90 23,467.73 14,181.73 23,743.18 12,843.90 23,743.18 G2 -31,186.75 -3,192.43 12,058.09 -12,058.09 -43,244.83 -19,128.66 -44,912.21 -23,207.65 -44,912.21 -19,128.66
Trang 28Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 28
B28T11
G1 -8,626.40 -860.33 5,455.76 -5,455.76 -14,082.17 -3,170.64 -14,310.89 -4,490.51 -14,310.89 -3,170.64
N 6,087.21 525.59 4,564.76 -192.09 5,895.12 10,651.97 6,387.35 10,668.52 5,895.12 10,668.52 G2 -3,076.39 -86.72 5,236.25 -5,236.25 -8,312.64 2,159.87 -7,867.06 1,558.19 -8,312.64 2,159.87
B37T11
G1 -1,123.40 -54.69 5,173.05 -5,173.05 -6,296.44 4,049.65 -5,828.36 3,483.12 -6,296.44 4,049.65
N 5,543.68 533.17 4,580.09 -193.15 5,350.53 10,123.77 5,849.70 10,145.61 5,350.53 10,145.61 G2 -8,961.30 -886.97 5,466.73 -5,466.73 -14,428.03 -3,494.56 -14,679.63 -4,839.51 -14,679.63 -3,494.56
B58T11
G1 -30,415.40 -3,338.16 11,206.90 -11,206.90 -41,622.29 -19,208.50 -43,505.95 -23,333.53 -43,505.95 -19,208.50
N 12,909.60 1,498.08 9,637.87 -227.87 12,681.73 22,547.46 14,052.79 22,931.95 12,681.73 22,931.95 G2 -3,710.56 -615.76 10,759.49 -10,759.49 -14,470.05 7,048.92 -13,948.29 5,418.79 -14,470.05 7,048.92
B64T11
G1 -2,708.54 -612.74 10,213.11 -10,213.11 -12,921.64 7,504.57 -12,451.79 5,931.79 -12,921.64 7,504.57
N 13,346.40 1,440.47 9,049.20 -229.69 13,116.70 22,395.60 14,436.09 22,787.10 13,116.70 22,787.10 G2 -32,204.50 -3,268.23 10,530.92 -10,530.92 -42,735.42 -21,673.58 -44,623.73 -25,668.07 -44,623.73 -21,673.58
B28TT
G1 -9,209.89 -1,119.14 5,287.04 -5,287.04 -14,496.93 -3,922.85 -14,975.45 -5,458.78 -14,975.45 -3,922.85
N 6,784.14 511.98 4,449.64 -262.62 6,521.53 11,233.78 7,008.57 11,249.60 6,521.53 11,249.60 G2 -3,927.87 -574.59 5,032.76 -5,032.76 -8,960.63 1,104.89 -8,974.49 84.48 -8,974.49 1,104.89
B37TT
G1 -1,858.97 -537.72 4,984.27 -4,984.27 -6,843.24 3,125.30 -6,828.76 2,142.92 -6,843.24 3,125.30
N 6,320.78 521.86 4,463.86 -291.60 6,029.18 10,784.64 6,528.02 10,807.93 6,029.18 10,807.93 G2 -9,735.98 -1,158.46 5,298.31 -5,298.31 -15,034.29 -4,437.68 -15,547.08 -6,010.12 -15,547.08 -4,437.68
B58TT
G1 -28,547.37 -4,981.77 10,745.94 -10,745.94 -39,293.32 -17,801.43 -42,702.32 -23,359.62 -42,702.32 -17,801.43
N 11,534.91 2,499.97 9,238.64 -207.62 11,327.29 20,773.55 13,598.03 22,099.66 11,327.29 22,099.66 G2 -2,566.18 -1,339.87 10,356.35 -10,356.35 -12,922.53 7,790.18 -13,092.77 5,548.66 -13,092.77 7,790.18
B64TT
G1 -1,410.27 -1,335.22 9,779.82 -9,779.82 -11,190.09 8,369.56 -11,413.81 6,189.87 -11,413.81 8,369.56
N 12,007.10 2,438.87 8,640.23 -205.87 11,801.23 20,647.33 14,016.80 21,978.29 11,801.23 21,978.29 G2 -30,514.37 -4,922.14 10,057.16 -10,057.16 -40,571.53 -20,457.22 -43,995.73 -25,892.86 -43,995.73 -20,457.22
B163M
G1 197.36 13.38 20.37 -20.37 177.00 217.73 191.07 227.73 177.00 227.73
N 5,370.77 588.59 3,036.46 -51.27 5,319.50 8,407.22 5,854.36 8,633.31 5,319.50 8,633.31 G2 1,216.98 396.96 2,755.78 -2,755.78 -1,538.80 3,972.76 -905.96 4,054.44 -1,538.80 4,054.44
B164M
G1 1,836.50 440.49 2,650.76 -2,650.76 -814.26 4,487.26 -152.75 4,618.62 -814.26 4,618.62
N 5,599.52 613.92 3,042.91 -48.94 5,550.58 8,642.43 6,108.00 8,890.67 5,550.58 8,890.67 G2 210.73 13.39 18.56 -18.56 192.17 229.29 206.08 239.48 192.17 239.48
B58M
G1 -20,941.75 -1,702.35 6,571.91 -6,571.91 -27,513.66 -14,369.84 -28,388.59 -16,559.15 -28,388.59 -14,369.84
N 7,345.88 562.06 5,674.59 -338.16 7,007.73 13,020.47 7,547.39 12,958.87 7,007.73 13,020.47 G2 2,737.22 377.69 5,990.52 -5,990.52 -3,253.29 8,727.74 -2,314.32 8,468.60 -3,253.29 8,727.74
Trang 29Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 29
Bảng 34: Tổ hợp nội lực tính toán cốt thép đai dầm
Phần tử diện Tiết Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Tổ hợp tính toán
TT HT GIO MAX GIO MIN Q min Q max Q min Q max Q min Q max |Q|max
B102NEN
G1 -26.58 0.2 2.44 -2.44 -29.02 -24.14 -28.596 -24.204 -29.02 -24.14 29.02 1/4N -23.8 0.2 2.44 -2.44 -26.24 -21.36 -25.816 -21.424 -26.24 -21.36 26.24 3/4N -9.9 0.2 2.44 -2.44 -12.34 -7.46 -11.916 -7.524 -12.34 -7.46 12.34 G2 6.77 0.2 2.44 -2.44 4.33 9.21 4.754 9.146 4.33 9.21 9.21
B88NEN
G1 -4.72 -0.18 1.57 -1.57 -6.29 -3.15 -6.295 -3.469 -6.295 -3.15 6.295 1/4N -3.26 -0.18 1.57 -1.57 -4.83 -1.69 -4.835 -2.009 -4.835 -1.69 4.835 3/4N 6.98 -0.18 1.57 -1.57 5.41 8.55 5.405 8.231 5.405 8.55 8.55 G2 8.44 -0.18 1.57 -1.57 6.87 10.01 6.865 9.691 6.865 10.01 10.01
B28TANG1
G1 -74.68 -20.15 20.93 -20.93 -95.61 -53.75 -111.652 -73.978 -111.652 -53.75 111.652 1/4N -60.51 -16.33 20.93 -20.93 -81.44 -39.58 -94.044 -56.37 -94.044 -39.58 94.044 3/4N 66.98 18.05 20.93 -20.93 46.05 87.91 64.388 102.062 46.05 102.062 102.062 G2 81.15 21.87 20.93 -20.93 60.22 103.02 81.996 119.67 60.22 119.67 119.67
B37TANG1
G1 -77.08 -13.12 20.79 -20.79 -97.87 -56.29 -107.599 -70.177 -107.599 -56.29 107.599 1/4N -63.33 -10.87 20.79 -20.79 -84.12 -42.54 -91.824 -54.402 -91.824 -42.54 91.824 3/4N 60.42 9.33 20.79 -20.79 39.63 81.21 50.106 87.528 39.63 87.528 87.528 G2 74.17 11.58 20.79 -20.79 53.38 94.96 65.881 103.303 53.38 103.303 103.303
B58TANG1
G1 -131.37 -27.53 33.39 -33.39 -164.76 -97.98 -186.198 -126.096 -186.198 -97.98 186.198 1/4N -111.91 -23.36 33.39 -33.39 -145.3 -78.52 -162.985 -102.883 -162.985 -78.52 162.985 3/4N 102.11 22.47 33.39 -33.39 68.72 135.5 92.282 152.384 68.72 152.384 152.384 G2 121.56 26.64 33.39 -33.39 88.17 154.95 115.485 175.587 88.17 175.587 175.587
B64M
G1 3,868.93 344.13 5,555.11 -5,555.11 -1,686.18 9,424.05 -820.95 9,178.25 -1,686.18 9,424.05
N 7,802.08 539.14 5,127.22 -336.70 7,465.38 12,929.30 7,984.28 12,901.81 7,465.38 12,929.30 G2 -22,174.34 -1,686.25 5,948.94 -5,948.94 -28,123.28 -16,225.40 -29,046.02 -18,337.92 -29,046.02 -16,225.40
Trang 30Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 30
B64TANG1
G1 -122.85 -18.27 33.05 -33.05 -155.9 -89.8 -169.038 -109.548 -169.038 -89.8 169.038 1/4N -102.97 -15.36 33.05 -33.05 -136.02 -69.92 -146.539 -87.049 -146.539 -69.92 146.539 3/4N 115.71 16.58 33.05 -33.05 82.66 148.76 100.887 160.377 82.66 160.377 160.377 G2 135.59 19.48 33.05 -33.05 102.54 168.64 123.377 182.867 102.54 182.867 182.867
B28TANG2
G1 -79.15 -15.56 33.61 -33.61 -112.76 -45.54 -123.403 -62.905 -123.403 -45.54 123.403 1/4N -64.87 -12.68 33.61 -33.61 -98.48 -31.26 -106.531 -46.033 -106.531 -31.26 106.531 3/4N 63.68 13.21 33.61 -33.61 30.07 97.29 45.32 105.818 30.07 105.818 105.818 G2 77.96 16.08 33.61 -33.61 44.35 111.57 62.183 122.681 44.35 122.681 122.681
B37TANG2
G1 -83.41 -6.39 33.63 -33.63 -117.04 -49.78 -119.428 -58.894 -119.428 -49.78 119.428 1/4N -67.76 -5.18 33.63 -33.63 -101.39 -34.13 -102.689 -42.155 -102.689 -34.13 102.689 3/4N 73.11 5.77 33.63 -33.63 39.48 106.74 48.036 108.57 39.48 108.57 108.57 G2 88.76 6.99 33.63 -33.63 55.13 122.39 64.784 125.318 55.13 125.318 125.318
B58TANG2
G1 -111.21 -25.54 53.35 -53.35 -164.56 -57.86 -182.211 -86.181 -182.211 -57.86 182.211 1/4N -95.26 -21.88 53.35 -53.35 -148.61 -41.91 -162.967 -66.937 -162.967 -41.91 162.967 3/4N 80.14 18.28 53.35 -53.35 26.79 133.49 48.577 144.607 26.79 144.607 144.607 G2 96.08 21.93 53.35 -53.35 42.73 149.43 67.802 163.832 42.73 163.832 163.832
B64TANG2
G1 -118.61 -23.22 52.62 -52.62 -171.23 -65.99 -186.866 -92.15 -186.866 -65.99 186.866 1/4N -98.88 -19.41 52.62 -52.62 -151.5 -46.26 -163.707 -68.991 -163.707 -46.26 163.707 3/4N 118.23 22.46 52.62 -52.62 65.61 170.85 91.086 185.802 65.61 185.802 185.802 G2 137.97 26.27 52.62 -52.62 85.35 190.59 114.255 208.971 85.35 208.971 208.971
B28TANG3
G1 -106.59 -30.13 38.65 -38.65 -145.24 -67.94 -168.492 -98.922 -168.492 -67.94 168.492 1/4N -87.11 -24.45 38.65 -38.65 -125.76 -48.46 -143.9 -74.33 -143.9 -48.46 143.9 3/4N 88.21 26.64 38.65 -38.65 49.56 126.86 77.401 146.971 49.56 146.971 146.971 G2 107.69 32.31 38.65 -38.65 69.04 146.34 101.984 171.554 69.04 171.554 171.554
B37TANG3
G1 -94.27 -32.28 38.63 -38.63 -132.9 -55.64 -158.089 -88.555 -158.089 -55.64 158.089 1/4N -76.76 -26.61 38.63 -38.63 -115.39 -38.13 -135.476 -65.942 -135.476 -38.13 135.476 3/4N 80.78 24.48 38.63 -38.63 42.15 119.41 68.045 137.579 42.15 137.579 137.579
Trang 31Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 31
G2 98.28 30.16 38.63 -38.63 59.65 136.91 90.657 160.191 59.65 160.191 160.191
B58TANG3
G1 -181.13 -19.94 63.04 -63.04 -244.17 -118.09 -255.812 -142.34 -255.812 -118.09 255.812 1/4N -155.29 -16.9 63.04 -63.04 -218.33 -92.25 -227.236 -113.764 -227.236 -92.25 227.236 3/4N 128.93 16.52 63.04 -63.04 65.89 191.97 87.062 200.534 65.89 200.534 200.534 G2 154.77 19.56 63.04 -63.04 91.73 217.81 115.638 229.11 91.73 229.11 229.11
B64TANG3
G1 -154.65 -18.81 61.97 -61.97 -216.62 -92.68 -227.352 -115.806 -227.352 -92.68 227.352 1/4N -128.38 -15.86 61.97 -61.97 -190.35 -66.41 -198.427 -86.881 -198.427 -66.41 198.427 3/4N 160.53 16.65 61.97 -61.97 98.56 222.5 119.742 231.288 98.56 231.288 231.288 G2 186.79 19.61 61.97 -61.97 124.82 248.76 148.666 260.212 124.82 260.212 260.212
B28TANG4
G1 -85.19 -7.28 39.72 -39.72 -124.91 -45.47 -127.49 -55.994 -127.49 -45.47 127.49 1/4N -71.6 -6.18 39.72 -39.72 -111.32 -31.88 -112.91 -41.414 -112.91 -31.88 112.91 3/4N 64.36 4.9 39.72 -39.72 24.64 104.08 33.022 104.518 24.64 104.518 104.518 G2 77.96 6 39.72 -39.72 38.24 117.68 47.612 119.108 38.24 119.108 119.108
B37TANG4
G1 -64.08 -5.9 39.69 -39.69 -103.77 -24.39 -105.111 -33.669 -105.111 -24.39 105.111 1/4N -52.31 -4.79 39.69 -39.69 -92 -12.62 -92.342 -20.9 -92.342 -12.62 92.342 3/4N 65.37 6.28 39.69 -39.69 25.68 105.06 35.301 106.743 25.68 106.743 106.743 G2 77.14 7.39 39.69 -39.69 37.45 116.83 48.07 119.512 37.45 119.512 119.512
B58TANG4
G1 -187.72 -22.3 65.35 -65.35 -253.07 -122.37 -266.605 -148.975 -266.605 -122.37 266.605 1/4N -161.68 -19.24 65.35 -65.35 -227.03 -96.33 -237.811 -120.181 -237.811 -96.33 237.811 3/4N 124.77 14.44 65.35 -65.35 59.42 190.12 78.951 196.581 59.42 196.581 196.581 G2 150.81 17.5 65.35 -65.35 85.46 216.16 107.745 225.375 85.46 225.375 225.375
B64TANG4
G1 -150.37 -16.94 64 -64 -214.37 -86.37 -223.216 -108.016 -223.216 -86.37 223.216 1/4N -123.9 -13.96 64 -64 -187.9 -59.9 -194.064 -78.864 -194.064 -59.9 194.064 3/4N 167.27 18.8 64 -64 103.27 231.27 126.59 241.79 103.27 241.79 241.79 G2 193.74 21.78 64 -64 129.74 257.74 155.742 270.942 129.74 270.942 270.942
B28TANG5 G1 -86.6 -7.24 40.38 -40.38 -126.98 -46.22 -129.458 -56.774 -129.458 -46.22 129.458
1/4N -73 -6.13 40.38 -40.38 -113.38 -32.62 -114.859 -42.175 -114.859 -32.62 114.859
Trang 32Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 32
3/4N 62.96 4.94 40.38 -40.38 22.58 103.34 31.064 103.748 22.58 103.748 103.748 G2 76.55 6.05 40.38 -40.38 36.17 116.93 45.653 118.337 36.17 118.337 118.337
B37TANG5
G1 -62.31 -5.98 40.35 -40.35 -102.66 -21.96 -104.007 -31.377 -104.007 -21.96 104.007 1/4N -50.54 -4.87 40.35 -40.35 -90.89 -10.19 -91.238 -18.608 -91.238 -10.19 91.238 3/4N 67.14 6.2 40.35 -40.35 26.79 107.49 36.405 109.035 26.79 109.035 109.035 G2 78.9 7.31 40.35 -40.35 38.55 119.25 49.164 121.794 38.55 121.794 121.794
B58TANG5
G1 -190.47 -22.21 67.12 -67.12 -257.59 -123.35 -270.867 -150.051 -270.867 -123.35 270.867 1/4N -164.43 -19.15 67.12 -67.12 -231.55 -97.31 -242.073 -121.257 -242.073 -97.31 242.073 3/4N 122.01 14.53 67.12 -67.12 54.89 189.13 74.679 195.495 54.89 195.495 195.495 G2 148.05 17.59 67.12 -67.12 80.93 215.17 103.473 224.289 80.93 224.289 224.289
B64TANG5
G1 -147.08 -17.09 65.54 -65.54 -212.62 -81.54 -221.447 -103.475 -221.447 -81.54 221.447 1/4N -120.61 -14.11 65.54 -65.54 -186.15 -55.07 -192.295 -74.323 -192.295 -55.07 192.295 3/4N 170.56 18.65 65.54 -65.54 105.02 236.1 128.359 246.331 105.02 246.331 246.331 G2 197.03 21.63 65.54 -65.54 131.49 262.57 157.511 275.483 131.49 275.483 275.483
B28TANG6
G1 -87.92 -7.42 38.31 -38.31 -126.23 -49.61 -129.077 -60.119 -129.077 -49.61 129.077 1/4N -74.32 -6.31 38.31 -38.31 -112.63 -36.01 -114.478 -45.52 -114.478 -36.01 114.478 3/4N 61.64 4.76 38.31 -38.31 23.33 99.95 31.445 100.403 23.33 100.403 100.403 G2 75.24 5.87 38.31 -38.31 36.93 113.55 46.044 115.002 36.93 115.002 115.002
B37TANG6
G1 -60.79 -5.81 38.26 -38.26 -99.05 -22.53 -100.453 -31.585 -100.453 -22.53 100.453 1/4N -49.03 -4.7 38.26 -38.26 -87.29 -10.77 -87.694 -18.826 -87.694 -10.77 87.694 3/4N 68.65 6.37 38.26 -38.26 30.39 106.91 39.949 108.817 30.39 108.817 108.817 G2 80.42 7.48 38.26 -38.26 42.16 118.68 52.718 121.586 42.16 121.586 121.586
B58TANG6
G1 -194.06 -22.59 61.18 -61.18 -255.24 -132.88 -269.453 -159.329 -269.453 -132.88 269.453 1/4N -168.01 -19.53 61.18 -61.18 -229.19 -106.83 -240.649 -130.525 -240.649 -106.83 240.649 3/4N 118.43 14.15 61.18 -61.18 57.25 179.61 76.103 186.227 57.25 186.227 186.227 G2 144.47 17.21 61.18 -61.18 83.29 205.65 104.897 215.021 83.29 215.021 215.021 B64TANG6 G1 -143.52 -16.76 59.47 -59.47 -202.99 -84.05 -212.127 -105.081 -212.127 -84.05 212.127
Trang 33Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 33
1/4N -117.05 -13.78 59.47 -59.47 -176.52 -57.58 -182.975 -75.929 -182.975 -57.58 182.975 3/4N 174.12 18.98 59.47 -59.47 114.65 233.59 137.679 244.725 114.65 244.725 244.725 G2 200.59 21.96 59.47 -59.47 141.12 260.06 166.831 273.877 141.12 273.877 273.877
B28TANG7
G1 -90.25 -7.67 35.11 -35.11 -125.36 -55.14 -128.752 -65.554 -128.752 -55.14 128.752 1/4N -76.59 -6.56 35.11 -35.11 -111.7 -41.48 -114.093 -50.895 -114.093 -41.48 114.093 3/4N 59.98 4.56 35.11 -35.11 24.87 95.09 32.485 95.683 24.87 95.683 95.683 G2 73.64 5.67 35.11 -35.11 38.53 108.75 47.144 110.342 38.53 110.342 110.342
B37TANG7
G1 -58.96 -5.62 35.04 -35.04 -94 -23.92 -95.554 -32.482 -95.554 -23.92 95.554 1/4N -47.13 -4.51 35.04 -35.04 -82.17 -12.09 -82.725 -19.653 -82.725 -12.09 82.725 3/4N 71.08 6.62 35.04 -35.04 36.04 106.12 45.502 108.574 36.04 108.574 108.574 G2 82.9 7.73 35.04 -35.04 47.86 117.94 58.321 121.393 47.86 121.393 121.393
B58TANG7
G1 -199.38 -23.1 52.93 -52.93 -252.31 -146.45 -267.807 -172.533 -267.807 -146.45 267.807 1/4N -173.14 -20.02 52.93 -52.93 -226.07 -120.21 -238.795 -143.521 -238.795 -120.21 238.795 3/4N 115.52 13.92 52.93 -52.93 62.59 168.45 80.411 175.685 62.59 175.685 175.685 G2 141.76 17.01 52.93 -52.93 88.83 194.69 109.432 204.706 88.83 204.706 204.706
B64TANG7
G1 -140.95 -16.58 51.13 -51.13 -192.08 -89.82 -201.889 -109.855 -201.889 -89.82 201.889 1/4N -114.28 -13.58 51.13 -51.13 -165.41 -63.15 -172.519 -80.485 -172.519 -63.15 172.519 3/4N 179.15 19.44 51.13 -51.13 128.02 230.28 150.629 242.663 128.02 242.663 242.663 G2 205.83 22.44 51.13 -51.13 154.7 256.96 180.009 272.043 154.7 272.043 272.043
B28TANG8
G1 -92.73 -7.98 33.09 -33.09 -125.82 -59.64 -129.693 -70.131 -129.693 -59.64 129.693 1/4N -79.07 -6.87 33.09 -33.09 -112.16 -45.98 -115.034 -55.472 -115.034 -45.98 115.034 3/4N 57.5 4.25 33.09 -33.09 24.41 90.59 31.544 91.106 24.41 91.106 91.106 G2 71.16 5.36 33.09 -33.09 38.07 104.25 46.203 105.765 38.07 105.765 105.765
B37TANG8
G1 -56.17 -5.3 33.03 -33.03 -89.2 -23.14 -90.667 -31.213 -90.667 -23.14 90.667 1/4N -44.35 -4.19 33.03 -33.03 -77.38 -11.32 -77.848 -18.394 -77.848 -11.32 77.848 3/4N 73.86 6.93 33.03 -33.03 40.83 106.89 50.37 109.824 40.83 109.824 109.824 G2 85.68 8.04 33.03 -33.03 52.65 118.71 63.189 122.643 52.65 122.643 122.643
Trang 34Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 34
B58TANG8
G1 -202.02 -23.34 49.98 -49.98 -252 -152.04 -268.008 -178.044 -268.008 -152.04 268.008 1/4N -175.78 -20.25 49.98 -49.98 -225.76 -125.8 -238.987 -149.023 -238.987 -125.8 238.987 3/4N 112.89 13.69 49.98 -49.98 62.91 162.87 80.229 170.193 62.91 170.193 170.193 G2 139.13 16.78 49.98 -49.98 89.15 189.11 109.25 199.214 89.15 199.214 199.214
B64TANG8
G1 -137.92 -16.37 48.08 -48.08 -186 -89.84 -195.925 -109.381 -195.925 -89.84 195.925 1/4N -111.25 -13.37 48.08 -48.08 -159.33 -63.17 -166.555 -80.011 -166.555 -63.17 166.555 3/4N 182.18 19.65 48.08 -48.08 134.1 230.26 156.593 243.137 134.1 243.137 243.137 G2 208.85 22.65 48.08 -48.08 160.77 256.93 185.963 272.507 160.77 272.507 272.507
B28TANG9
G1 -92.24 -7.97 27.34 -27.34 -119.58 -64.9 -124.019 -74.807 -124.019 -64.9 124.019 1/4N -78.58 -6.86 27.34 -27.34 -105.92 -51.24 -109.36 -60.148 -109.36 -51.24 109.36 3/4N 57.99 4.27 27.34 -27.34 30.65 85.33 37.227 86.439 30.65 86.439 86.439 G2 71.65 5.38 27.34 -27.34 44.31 98.99 51.886 101.098 44.31 101.098 101.098
B37TANG9
G1 -56.68 -5.31 27.26 -27.26 -83.94 -29.42 -85.993 -36.925 -85.993 -29.42 85.993 1/4N -44.86 -4.2 27.26 -27.26 -72.12 -17.6 -73.174 -24.106 -73.174 -17.6 73.174 3/4N 73.35 6.92 27.26 -27.26 46.09 100.61 55.044 104.112 46.09 104.112 104.112 G2 85.17 8.04 27.26 -27.26 57.91 112.43 67.872 116.94 57.91 116.94 116.94
B58TANG9
G1 -204.8 -23.63 43.87 -43.87 -248.67 -160.93 -265.55 -186.584 -265.55 -160.93 265.55 1/4N -178.55 -20.54 43.87 -43.87 -222.42 -134.68 -236.519 -157.553 -236.519 -134.68 236.519 3/4N 110.11 13.4 43.87 -43.87 66.24 153.98 82.687 161.653 66.24 161.653 161.653 G2 136.35 16.48 43.87 -43.87 92.48 180.22 111.699 190.665 92.48 190.665 190.665
B64TANG9
G1 -135.11 -16.08 41.98 -41.98 -177.09 -93.13 -187.364 -111.8 -187.364 -93.13 187.364 1/4N -108.44 -13.08 41.98 -41.98 -150.42 -66.46 -157.994 -82.43 -157.994 -66.46 157.994 3/4N 184.99 19.94 41.98 -41.98 143.01 226.97 165.154 240.718 143.01 240.718 240.718 G2 211.67 22.94 41.98 -41.98 169.69 253.65 194.534 270.098 169.69 270.098 270.098
B28TANG10
G1 -91.64 -7.94 20.97 -20.97 -112.61 -70.67 -117.659 -79.913 -117.659 -70.67 117.659 1/4N -77.86 -6.81 20.97 -20.97 -98.83 -56.89 -102.862 -65.116 -102.862 -56.89 102.862 3/4N 59.95 4.41 20.97 -20.97 38.98 80.92 45.046 82.792 38.98 82.792 82.792
Trang 35Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 35
G2 73.73 5.53 20.97 -20.97 52.76 94.7 59.834 97.58 52.76 97.58 97.58
B37TANG10
G1 -58.74 -5.45 20.87 -20.87 -79.61 -37.87 -82.428 -44.862 -82.428 -37.87 82.428 1/4N -46.81 -4.33 20.87 -20.87 -67.68 -25.94 -69.49 -31.924 -69.49 -25.94 69.49 3/4N 72.46 6.9 20.87 -20.87 51.59 93.33 59.887 97.453 51.59 97.453 97.453 G2 84.39 8.02 20.87 -20.87 63.52 105.26 72.825 110.391 63.52 110.391 110.391
B58TANG10
G1 -208.6 -24.1 37.32 -37.32 -245.92 -171.28 -263.878 -196.702 -263.878 -171.28 263.878 1/4N -184.14 -21.23 37.32 -37.32 -221.46 -146.82 -236.835 -169.659 -236.835 -146.82 236.835 3/4N 109.4 13.29 37.32 -37.32 72.08 146.72 87.773 154.949 72.08 154.949 154.949 G2 133.86 16.16 37.32 -37.32 96.54 171.18 114.816 181.992 96.54 181.992 181.992
B64TANG10
G1 -132.69 -15.75 35.49 -35.49 -168.18 -97.2 -178.806 -114.924 -178.806 -97.2 178.806 1/4N -107.82 -12.95 35.49 -35.49 -143.31 -72.33 -151.416 -87.534 -151.416 -72.33 151.416 3/4N 190.56 20.63 35.49 -35.49 155.07 226.05 177.186 241.068 155.07 241.068 241.068 G2 215.42 23.42 35.49 -35.49 179.93 250.91 204.557 268.439 179.93 268.439 268.439
B28TANG11
G1 -92.4 -8.09 18.72 -18.72 -111.12 -73.68 -116.529 -82.833 -116.529 -73.68 116.529 1/4N -78.62 -6.97 18.72 -18.72 -97.34 -59.9 -101.741 -68.045 -101.741 -59.9 101.741 3/4N 59.18 4.26 18.72 -18.72 40.46 77.9 46.166 79.862 40.46 79.862 79.862 G2 72.96 5.38 18.72 -18.72 54.24 91.68 60.954 94.65 54.24 94.65 94.65
B37TANG11
G1 -57.84 -5.28 18.63 -18.63 -76.47 -39.21 -79.359 -45.825 -79.359 -39.21 79.359 1/4N -45.91 -4.15 18.63 -18.63 -64.54 -27.28 -66.412 -32.878 -66.412 -27.28 66.412 3/4N 73.36 7.07 18.63 -18.63 54.73 91.99 62.956 96.49 54.73 96.49 96.49 G2 85.29 8.19 18.63 -18.63 66.66 103.92 75.894 109.428 66.66 109.428 109.428
B58TANG11
G1 -211.37 -24.22 33.01 -33.01 -244.38 -178.36 -262.877 -203.459 -262.877 -178.36 262.877 1/4N -186.9 -21.35 33.01 -33.01 -219.91 -153.89 -235.824 -176.406 -235.824 -153.89 235.824 3/4N 106.63 13.17 33.01 -33.01 73.62 139.64 88.774 148.192 73.62 148.192 148.192 G2 131.1 16.04 33.01 -33.01 98.09 164.11 115.827 175.245 98.09 175.245 175.245
B64TANG11 G1 -129.73 -15.59 31.18 -31.18 -160.91 -98.55 -171.823 -115.699 -171.823 -98.55 171.823
1/4N -104.86 -12.8 31.18 -31.18 -136.04 -73.68 -144.442 -88.318 -144.442 -73.68 144.442
Trang 36Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 36
3/4N 193.52 20.78 31.18 -31.18 162.34 224.7 184.16 240.284 162.34 240.284 240.284 G2 218.39 23.58 31.18 -31.18 187.21 249.57 211.55 267.674 187.21 267.674 267.674
B28TANG
THUONG
G1 -96.29 -8.77 18.15 -18.15 -114.44 -78.14 -120.518 -87.848 -120.518 -78.14 120.518 1/4N -82.92 -7.68 18.15 -18.15 -101.07 -64.77 -106.167 -73.497 -106.167 -64.77 106.167 3/4N 81.97 9.62 18.15 -18.15 63.82 100.12 74.293 106.963 63.82 106.963 106.963 G2 92.55 10.48 17.99 -17.99 74.56 110.54 85.791 118.173 74.56 118.173 118.173
B37TANG
THUONG
G1 -76.97 -10.35 17.93 -17.93 -94.9 -59.04 -102.422 -70.148 -102.422 -59.04 102.422 1/4N -67.81 -9.48 18.08 -18.08 -85.89 -49.73 -92.614 -60.07 -92.614 -49.73 92.614 3/4N 78.19 7.82 18.08 -18.08 60.11 96.27 68.956 101.5 60.11 101.5 101.5 G2 89.76 8.91 18.08 -18.08 71.68 107.84 81.507 114.051 71.68 114.051 114.051
B58TANG
THUONG
G1 -192.1 -38.62 31.72 -31.72 -230.72 -160.38 -255.406 -198.31 -255.406 -160.38 255.406 1/4N -170.23 -33.88 31.72 -31.72 -204.11 -138.51 -229.27 -172.174 -229.27 -138.51 229.27 3/4N 92.14 22.94 31.72 -31.72 60.42 123.86 84.238 141.334 60.42 141.334 141.334 G2 114 27.67 31.72 -31.72 82.28 145.72 110.355 167.451 82.28 167.451 167.451
B64TANGTHUONG
G1 -112.13 -27.2 29.81 -29.81 -141.94 -82.32 -163.439 -109.781 -163.439 -82.32 163.439 1/4N -89.86 -22.55 29.81 -29.81 -119.67 -60.05 -136.984 -83.326 -136.984 -60.05 136.984 3/4N 177.35 33.33 29.81 -29.81 147.54 210.68 180.518 234.176 147.54 234.176 234.176 G2 199.62 37.99 29.81 -29.81 169.81 237.61 206.982 260.64 169.81 260.64 260.64
B163MAI
G1 31.28 1.93 0.71 -0.71 30.57 33.21 32.378 33.656 30.57 33.656 33.656 1/4N -74.84 -6.5 9.84 -9.84 -84.68 -65 -89.546 -71.834 -89.546 -65 89.546 3/4N -36.44 -3.53 9.84 -9.84 -46.28 -26.6 -48.473 -30.761 -48.473 -26.6 48.473 G2 40.36 2.42 9.84 -9.84 30.52 50.2 33.682 51.394 30.52 51.394 51.394
B164MAI
G1 -38.37 -2.29 9.67 -9.67 -48.04 -28.7 -49.134 -31.728 -49.134 -28.7 49.134 1/4N 28.83 2.91 9.67 -9.67 19.16 38.5 22.746 40.152 19.16 40.152 40.152 3/4N 76.83 6.62 9.67 -9.67 67.16 86.5 74.085 91.491 67.16 91.491 91.491 G2 -31.27 -1.93 0.69 -0.69 -33.2 -30.58 -33.628 -32.386 -33.628 -30.58 33.628 B58MAI G1 -119.35 -8.75 18.88 -18.88 -138.23 -100.47 -144.217 -110.233 -144.217 -100.47 144.217
Trang 37Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 37
1/4N -107.38 -7.95 18.88 -18.88 -126.26 -88.5 -131.527 -97.543 -131.527 -88.5 131.527 3/4N 36.21 -3.13 18.88 -18.88 17.33 55.09 16.401 50.385 16.401 55.09 55.09 G2 48.18 2.5 18.88 -18.88 29.3 67.06 33.438 67.422 29.3 67.422 67.422
B64MAI
G1 -44.62 -2.57 17.29 -17.29 -61.91 -27.33 -62.494 -31.372 -62.494 -27.33 62.494 1/4N -32.66 2.25 17.29 -17.29 -49.95 -15.37 -46.196 -15.074 -49.95 -15.074 49.95 3/4N 110.94 7.87 17.29 -17.29 93.65 128.23 102.462 133.584 93.65 133.584 133.584 G2 122.9 8.68 17.29 -17.29 105.61 140.19 115.151 146.273 105.61 146.273 146.273
Bảng 35 Tổ hợp nội lực tính toán thép cột trục A(Cột C6 trong mô hình Etabs)
Ptử diện Tiết Nội lực
Trang 38Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 38
Trang 39Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 39
Trang 40Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 40
Bảng 36: Tổ hợp nội lực tính thép cột trục B( Cột C18 trong mô hình Etabs)
Ptử diện Tiết Nội lực