1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư cao tầng an thịnh phát đà nẵng

97 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung cư cao tầng an thịnh phát đà nẵng
Tác giả Đào Hữu Lực
Người hướng dẫn Th.S Vương Lê Thắng
Trường học Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Thể loại Phụ lục
Năm xuất bản 2017
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 5,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 2... Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướn

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

*

PHỤ LỤC CHUNG CƯ CAO TẦNG AN THỊNH PHÁT ĐÀ NẴNG

Sinh viên thực hiện: ĐÀO HỮU LỰC

Đà Nẵng – Năm 2017

Trang 2

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 2

Trang 3

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 3

S2 6,85 7,35 0,0 33,4 29,0 58,1 4,3 2,42 5,125 7,547 S3 6,85 7,35 16,0 25,1 36,5 72,9 4,6 2,41 5,125 7,537 S4 6,85 7,35 16,0 25,1 34,9 69,9 6,2 2,43 5,125 7,550 S5 5,60 6,00 0,0 37,2 37,2 74,3 0,0 4,34 5,125 9,463

Ptc trên

ô sàn

Hệ

số vượt tải n

Hệ

số giảm tải

Trang 4

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 4

Bảng 6 Bảng tổng tải trọng tác dụng lên sàn

Tên ô sàn Tĩnh tải Hoạt tải Tổng tải trọng

(daN/m2) (daN/m2) (daN/m2)

Trang 5

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 5

Trang 6

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 6

Trang 7

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 7

Trang 8

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 8

Trang 9

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 9

Trang 10

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 10

Bảng 9 Thành phần tĩnh của gió theo phương X

Kí hiệu sàn Chiều cao tầng Hệ số độ

cao

Áp lực gió đẩy (đ) gió hút (h) Áp lực

Chiều cao đón gió

Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)

Tải trọng gió hướng X+

Tải trọng gió hướng X-

Trang 11

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 11

Bảng 10 Thành phần động của gió theo phương X

Cao độ

sàn Kí hiệu sàn

Trọng lượng tập trung tại tầng

Biên độ dao động, không thứ nguyên

Hệ số áp lực động

Chiều cao tầng

Chiều cao đón gió

Áp lực thành phần tĩnh

Thành phần động - chỉ

kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió

Tải trọng gió động hướng X+

Tải trọng gió động hướng X-

Wj (kG/m²) WFji (T)

W(j1) (T) GDX1

W(j1) (T) GDXX1

Trang 12

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 12

Bảng 11 Thành phần tĩnh của gió theo phương Y

Cao độ

cao tầng

Hệ số độ cao

Gió đẩy (Đ)

Gió hút (H)

Chiều cao đón gió

Tổng gió tĩnh (Đ+H)

Tải trọng gió hướng Y+

Tải trọng gió hướng Y-

Trang 13

Chung cư cao tầng An Thịnh Phát-Đà Nẵng

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 13

Bảng 12 Thành phần động của gió theo phương Y

Cao độ

sàn Kí hiệu sàn

Trọng lượng tập trung tại tầng

Biên độ dao động, không thứ nguyên

Hệ số áp lực động

Chiều cao tầng

Chiều cao đón gió

Áp lực thành phần tĩnh

Thành phần động - chỉ

kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió

Tải trọng gió động hướng X+

Tải trọng gió động hướng X-

Wj (kG/m²) WFji (T)

W(j1) (T) GDY1

W(j1) (T) GDYY1

Trang 14

C2-3-13-14

C2-M 400 400 3 0.7 2.1 0.116 18.2 120 Thoả C2-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C2-7 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C2-3 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C2-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C2-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả

C4-7-9

C4-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-7 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C4-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C4-3 450 450 4.2 0.7 2.94 0.130 22.6 120 Thoả C4-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C4-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả

C5-6-10-11

C5-M 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả C5-T 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-11 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-10 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-9 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-8 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-7 500 500 3.6 0.7 2.52 0.145 17.4 120 Thoả C5-6 500 550 550 0.7 385 0.145 2664.4 120 Thoả

Trang 15

C5-5 600 600 3.6 0.7 2.52 0.173 14.5 120 Thoả C5-4 600 600 3.6 0.7 2.52 0.173 14.5 120 Thoả C5-3 650 650 4.2 0.7 2.94 0.188 15.7 120 Thoả C5-2 650 650 4.2 0.7 2.94 0.188 15.7 120 Thoả C5-1 650 650 3 0.7 2.1 0.188 11.2 120 Thoả

C7

C7-T 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-11 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-10 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-9 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-8 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-7 400 400 3.6 0.7 2.52 0.116 21.8 120 Thoả C7-6 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-5 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-4 450 450 3.6 0.7 2.52 0.130 19.4 120 Thoả C7-3 450 450 4.2 0.7 2.94 0.130 22.6 120 Thoả C7-2 500 500 4.2 0.7 2.94 0.145 20.3 120 Thoả C7-1 500 500 3 0.7 2.1 0.145 14.5 120 Thoả

Trang 16

Bảng 15 : Chiều dày các ô sàn tầng 2

Bảng 16 : Chiều dày các ô sàn tầng thượng

Bảng 17 : Chiều dày các ô sàn tầng mái

bộ (m)

(m)

Trang 17

Bảng 18: Trọng lượng bản thân các loại sàn

Trang 18

Bảng 20: Trọng lượng lan can, tay vịn

LAN CAN,TAY VỊN INOX

Trang 19

ps ->l1 (kN/m)

gs ->l1 (kN/m) Ô SÀN l1 (m) l2 (m) β ps

Trang 20

Bảng 24: Tải trọng tường truyền vào dầm tầng 1

Bảng 25: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng 2

ps ->l1 (kN/m)

Trang 21

Bảng 26: Tải trọng tường có cửa truyền vào dầm tầng 2

Bảng 27: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng 3

Trang 22

Bảng 28 :Tải trọng tường có cửa truyền vào sàn tầng 3

Bảng 29: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào dầm tầng thượng

Bảng 30: Tải trọng tường có cửa truyền lên dầm tầng thượng

gs ->l1

(kN/m2)

ps ->l2 (kN/m)

ps ->l1 (kN/m)

Trang 23

Bảng 31: Tỉnh tải, hoạt tải sàn truyền vào sàn tầng mái

3;4;5;6;7

8;9;10;11;

12

Trang 24

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 24

TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM

Bảng 33: Tổ hợp nội lực tính toán cốt thép dọc dầm

B102NEN

G1 -3,822.62 50.72 1,790.48 -1,790.48 -5,613.10 -2,032.15 -5,388.40 -2,165.55 -5,613.10 -2,032.15

N 2,400.82 40.72 1,670.51 -470.82 1,930.01 4,071.33 2,013.73 3,940.92 1,930.01 4,071.33 G2 2,008.87 -69.33 350.85 -350.85 1,658.02 2,359.72 1,630.71 2,262.24 1,630.71 2,359.72

B88NEN

G1 75.12 -46.55 15.63 -15.63 28.57 90.75 19.16 47.29 19.16 90.75

N 442.65 22.12 624.04 -91.68 350.97 1,066.68 380.04 1,024.18 350.97 1,066.68 G2 -735.59 30.70 700.09 -700.09 -1,435.67 -35.50 -1,338.03 -77.88 -1,435.67 -35.50

B28T1

G1 -5,169.53 -1,336.17 5,891.71 -5,891.71 -11,061.24 722.18 -11,674.62 -1,069.54 -11,674.62 722.18

N 4,794.79 1,354.71 4,829.61 -480.88 4,313.90 9,624.40 5,581.23 10,360.67 4,313.90 10,360.67 G2 -6,974.97 -1,815.23 5,791.37 -5,791.37 -12,766.34 -1,183.59 -13,820.91 -3,396.44 -13,820.91 -1,183.59

B371

G1 -6,426.26 -1,180.82 5,767.52 -5,767.52 -12,193.78 -658.73 -12,679.76 -2,298.22 -12,679.76 -658.73

N 4,484.15 763.07 4,783.68 -491.92 3,992.23 9,267.83 4,728.19 9,476.23 3,992.23 9,476.23 G2 -5,614.82 -750.79 5,838.80 -5,838.80 -11,453.62 223.97 -11,545.46 -1,035.62 -11,545.46 223.97

B58T1

G1 -13,679.16 -2,676.29 10,690.69 -10,690.69 -24,369.85 -2,988.47 -25,709.45 -6,466.20 -25,709.45 -2,988.47

N 8,554.55 1,873.41 9,426.35 -632.17 7,922.38 17,980.90 9,671.66 18,724.33 7,922.38 18,724.33 G2 -10,480.50 -2,385.02 11,102.77 -11,102.77 -21,583.28 622.27 -22,619.52 -2,634.53 -22,619.52 622.27

B64T1

G1 -10,336.19 -1,734.62 10,993.44 -10,993.44 -21,329.63 657.25 -21,791.45 -2,003.25 -21,791.45 657.25

N 8,703.90 1,144.23 9,334.22 -621.12 8,082.79 18,038.12 9,174.70 18,134.50 8,082.79 18,134.50 G2 -14,493.25 -2,129.49 10,576.45 -10,576.45 -25,069.70 -3,916.80 -25,928.60 -6,890.98 -25,928.60 -3,916.80

B28T2

G1 -6,286.73 -1,220.58 9,494.78 -9,494.78 -15,781.51 3,208.05 -15,930.55 1,160.04 -15,930.55 3,208.05

N 4,767.54 901.99 7,788.78 -741.24 4,026.30 12,556.32 4,912.22 12,589.23 4,026.30 12,589.23 G2 -5,955.57 -1,368.50 9,271.26 -9,271.26 -15,226.82 3,315.69 -15,531.34 1,156.92 -15,531.34 3,315.69

B37T2

G1 -5,757.32 -538.50 9,266.00 -9,266.00 -15,023.33 3,508.68 -14,581.38 2,097.43 -15,023.33 3,508.68

N 5,479.32 312.29 7,800.23 -732.89 4,746.43 13,279.55 5,100.78 12,780.59 4,746.43 13,279.55 G2 -7,252.04 -704.17 9,506.86 -9,506.86 -16,758.90 2,254.81 -16,441.97 670.37 -16,758.90 2,254.81

B58T2

G1 -12,837.45 -2,808.05 17,077.52 -17,077.52 -29,914.97 4,240.08 -30,734.46 5.08 -30,734.46 4,240.08

N 6,630.61 1,674.97 15,060.20 -1,008.66 5,621.95 21,690.81 7,230.29 21,692.26 5,621.95 21,692.26 G2 -7,901.66 -1,630.48 17,738.35 -17,738.35 -25,640.01 9,836.69 -25,333.61 6,595.42 -25,640.01 9,836.69

Trang 25

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 25

B64T2

G1 -8,999.70 -1,827.31 17,511.65 -17,511.65 -26,511.35 8,511.95 -26,404.77 5,116.20 -26,511.35 8,511.95

N 8,893.06 1,726.73 14,870.14 -978.91 7,914.16 23,763.21 9,566.11 23,830.25 7,914.16 23,830.25 G2 -15,314.27 -2,821.61 16,827.95 -16,827.95 -32,142.23 1,513.68 -32,998.88 -2,708.57 -32,998.88 1,513.68

B28T3

G1 -7,836.80 -1,906.59 10,803.93 -10,803.93 -18,640.72 2,967.13 -19,276.26 170.80 -19,276.26 2,967.13

N 6,854.42 2,137.48 8,842.05 -967.32 5,887.09 15,696.47 7,907.56 16,735.99 5,887.09 16,735.99 G2 -8,143.79 -2,517.24 10,776.70 -10,776.70 -18,920.48 2,632.91 -20,108.33 -710.28 -20,108.33 2,632.91

B37T3

G1 -6,692.03 -2,493.25 10,761.11 -10,761.11 -17,453.14 4,069.08 -18,620.95 749.04 -18,620.95 4,069.08

N 6,124.63 2,151.67 8,844.72 -958.19 5,166.43 14,969.35 7,198.75 16,021.38 5,166.43 16,021.38 G2 -7,812.67 -1,900.58 10,805.31 -10,805.31 -18,617.98 2,992.64 -19,247.97 201.58 -19,247.97 2,992.64

B58T3

G1 -20,380.38 -2,123.07 20,147.50 -20,147.50 -40,527.88 -232.88 -40,423.89 -4,158.39 -40,527.88 -232.88

N 11,490.62 1,147.24 17,829.84 -1,158.83 10,331.79 29,320.46 11,480.19 28,569.99 10,331.79 29,320.46 G2 -11,779.46 -1,997.66 20,994.62 -20,994.62 -32,774.07 9,215.16 -32,472.51 5,317.80 -32,774.07 9,215.16

B64T3

G1 -11,230.53 -1,885.44 20,661.08 -20,661.08 -31,891.61 9,430.55 -31,522.40 5,667.54 -31,891.61 9,430.55

N 11,617.67 1,110.33 17,550.30 -1,114.38 10,503.29 29,167.97 11,614.03 28,412.24 10,503.29 29,167.97 G2 -21,719.34 -2,145.04 19,779.06 -19,779.06 -41,498.41 -1,940.28 -41,451.04 -5,848.73 -41,498.41 -1,940.28

B28T4

G1 -7,455.65 -778.77 11,157.42 -11,157.42 -18,613.07 3,701.78 -18,198.21 1,885.15 -18,613.07 3,701.78

N 5,053.46 341.70 9,355.10 -66.60 4,986.86 14,408.56 5,301.05 13,780.58 4,986.86 14,408.56 G2 -5,417.30 -417.58 11,219.87 -11,219.87 -16,637.17 5,802.58 -15,891.00 4,304.77 -16,637.17 5,802.58

B37T4

G1 -3,760.89 -391.08 11,197.83 -11,197.83 -14,958.72 7,436.94 -14,190.91 5,965.19 -14,958.72 7,436.94

N 4,374.59 343.88 9,334.50 -72.03 4,302.55 13,709.08 4,619.25 13,085.12 4,302.55 13,709.08 G2 -7,440.38 -810.64 11,162.20 -11,162.20 -18,602.57 3,721.82 -18,215.93 1,876.02 -18,602.57 3,721.82

B58T4

G1 -22,477.54 -2,668.16 20,989.41 -20,989.41 -43,466.94 -1,488.13 -43,769.34 -5,988.41 -43,769.34 -1,488.13

N 11,725.08 1,435.31 18,684.03 -1,152.69 10,572.39 30,409.11 11,979.44 29,832.48 10,572.39 30,409.11 G2 -10,340.00 -1,088.76 21,990.15 -21,990.15 -32,330.15 11,650.15 -31,111.01 8,471.25 -32,330.15 11,650.15

B64T4

G1 -9,529.87 -1,039.13 21,572.35 -21,572.35 -31,102.22 12,042.48 -29,880.20 8,950.03 -31,102.22 12,042.48

N 12,011.74 1,389.80 18,334.33 -1,093.80 10,917.94 30,346.07 12,278.14 29,763.45 10,917.94 30,346.07 G2 -23,790.69 -2,632.79 20,521.93 -20,521.93 -44,312.62 -3,268.75 -44,629.94 -7,690.46 -44,629.94 -3,268.75

B28T5

G1 -7,702.61 -687.56 11,321.24 -11,321.24 -19,023.85 3,618.62 -18,510.53 1,867.70 -19,023.85 3,618.62

N 5,202.47 417.08 9,530.27 -77.09 5,125.38 14,732.74 5,508.46 14,155.08 5,125.38 14,732.74 G2 -4,872.32 -353.52 11,425.86 -11,425.86 -16,298.18 6,553.55 -15,473.76 5,092.80 -16,298.18 6,553.55

B37T5

G1 -3,122.33 -333.72 11,402.79 -11,402.79 -14,525.12 8,280.46 -13,685.19 6,839.84 -14,525.12 8,280.46

N 4,598.33 420.66 9,508.58 -81.89 4,516.44 14,106.91 4,903.22 13,534.64 4,516.44 14,106.91 G2 -7,797.37 -706.68 11,327.74 -11,327.74 -19,125.11 3,530.37 -18,628.35 1,761.58 -19,125.11 3,530.37

Trang 26

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 26

B58T5

G1 -23,453.00 -2,682.47 21,566.36 -21,566.36 -45,019.36 -1,886.65 -45,276.95 -6,457.51 -45,276.95 -1,886.65

N 11,726.31 1,389.00 19,183.85 -1,191.25 10,535.06 30,910.16 11,904.28 30,241.87 10,535.06 30,910.16 G2 -9,501.60 -1,162.49 22,579.70 -22,579.70 -32,081.30 13,078.10 -30,869.57 9,773.88 -32,081.30 13,078.10

B64T5

G1 -8,538.24 -1,134.25 22,088.64 -22,088.64 -30,626.87 13,550.40 -29,438.84 10,320.70 -30,626.87 13,550.40

N 12,004.34 1,341.74 18,772.66 -1,123.20 10,881.15 30,777.00 12,201.03 30,107.30 10,881.15 30,777.00 G2 -24,963.63 -2,625.94 21,019.06 -21,019.06 -45,982.68 -3,944.57 -46,244.12 -8,409.82 -46,244.12 -3,944.57

B28T6

G1 -8,070.96 -752.62 10,914.32 -10,914.32 -18,985.27 2,843.36 -18,571.20 1,074.57 -18,985.27 2,843.36

N 5,204.53 411.81 9,115.62 -122.13 5,082.40 14,320.15 5,465.24 13,779.22 5,082.40 14,320.15 G2 -4,499.84 -316.07 10,670.05 -10,670.05 -15,169.89 6,170.21 -14,387.35 4,818.74 -15,169.89 6,170.21

B37T6

G1 -2,707.35 -299.48 10,637.39 -10,637.39 -13,344.74 7,930.04 -12,550.53 6,596.77 -13,344.74 7,930.04

N 4,657.49 414.66 9,123.77 -141.43 4,516.07 13,781.27 4,903.40 13,242.09 4,516.07 13,781.27 G2 -8,236.36 -769.01 10,920.24 -10,920.24 -19,156.60 2,683.89 -18,756.68 899.76 -19,156.60 2,683.89

B58T6

G1 -24,600.08 -2,789.14 19,618.38 -19,618.38 -44,218.45 -4,981.70 -44,766.84 -9,453.77 -44,766.84 -4,981.70

N 11,847.47 1,415.41 17,522.51 -1,047.93 10,799.54 29,369.98 12,178.19 28,891.59 10,799.54 29,369.98 G2 -8,293.39 -1,022.02 20,617.59 -20,617.59 -28,910.98 12,324.19 -27,769.04 9,342.62 -28,910.98 12,324.19

B64T6

G1 -7,334.42 -1,011.41 20,092.32 -20,092.32 -27,426.74 12,757.90 -26,327.77 9,838.40 -27,426.74 12,757.90

N 12,230.84 1,364.18 17,083.64 -968.45 11,262.39 29,314.48 12,587.00 28,833.88 11,262.39 29,314.48 G2 -26,103.96 -2,720.63 19,020.53 -19,020.53 -45,124.49 -7,083.42 -45,671.00 -11,434.04 -45,671.00 -7,083.42

B28T7

G1 -8,659.37 -820.10 10,212.91 -10,212.91 -18,872.29 1,553.54 -18,589.09 -205.85 -18,872.29 1,553.54

N 5,354.22 428.41 8,557.21 -278.69 5,075.53 13,911.42 5,488.97 13,441.27 5,075.53 13,911.42 G2 -3,959.65 -253.56 9,655.54 -9,655.54 -13,615.19 5,695.88 -12,877.84 4,502.13 -13,615.19 5,695.88

B37T7

G1 -2,112.16 -238.35 9,610.61 -9,610.61 -11,722.78 7,498.45 -10,976.23 6,322.87 -11,722.78 7,498.45

N 4,821.32 431.16 8,565.67 -303.72 4,517.60 13,386.99 4,936.02 12,918.47 4,517.60 13,386.99 G2 -8,886.90 -834.78 10,218.06 -10,218.06 -19,104.95 1,331.16 -18,834.45 -441.95 -19,104.95 1,331.16

B58T7

G1 -26,374.70 -2,953.92 17,101.48 -17,101.48 -43,476.17 -9,273.22 -44,424.55 -13,641.90 -44,424.55 -9,273.22

N 12,136.10 1,437.46 15,280.29 -910.59 11,225.51 27,416.40 12,610.28 27,182.08 11,225.51 27,416.40 G2 -7,279.07 -933.86 17,978.77 -17,978.77 -25,257.85 10,699.70 -24,300.44 8,061.35 -25,257.85 10,699.70

B64T7

G1 -6,366.22 -935.28 17,430.45 -17,430.45 -23,796.66 11,064.23 -22,895.37 8,479.44 -23,796.66 11,064.23

N 12,565.76 1,382.01 14,823.44 -818.59 11,747.17 27,389.20 13,072.84 27,150.67 11,747.17 27,389.20 G2 -27,866.16 -2,877.53 16,460.62 -16,460.62 -44,326.78 -11,405.54 -45,270.49 -15,641.38 -45,270.49 -11,405.54

B28T8

G1 -9,321.76 -903.03 9,586.68 -9,586.68 -18,908.44 264.92 -18,762.50 -1,506.47 -18,908.44 264.92

N 5,511.21 447.78 8,026.21 -223.83 5,287.38 13,537.42 5,712.76 13,137.80 5,287.38 13,537.42 G2 -3,217.38 -161.13 9,139.02 -9,139.02 -12,356.39 5,921.64 -11,587.51 4,862.72 -12,356.39 5,921.64

Trang 27

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 27

B37T8

G1 -1,277.20 -143.78 9,097.09 -9,097.09 -10,374.29 7,819.88 -9,593.98 6,780.78 -10,374.29 7,819.88

N 4,999.13 451.23 8,036.75 -248.64 4,750.49 13,035.87 5,181.46 12,638.31 4,750.49 13,035.87 G2 -9,629.11 -919.03 9,594.37 -9,594.37 -19,223.47 -34.74 -19,091.17 -1,821.31 -19,223.47 -34.74

B58T8

G1 -27,288.36 -3,032.64 16,085.17 -16,085.17 -43,373.53 -11,203.19 -44,494.39 -15,541.08 -44,494.39 -11,203.19

N 12,296.38 1,451.45 14,491.16 -797.01 11,499.38 26,787.54 12,885.38 26,644.73 11,499.38 26,787.54 G2 -6,447.58 -858.78 17,039.18 -17,039.18 -23,486.77 10,591.60 -22,555.75 8,114.78 -23,486.77 10,591.60

B64T8

G1 -5,389.26 -867.78 16,457.01 -16,457.01 -21,846.27 11,067.75 -20,981.57 8,641.05 -21,846.27 11,067.75

N 12,770.97 1,392.40 14,005.79 -701.53 12,069.44 26,776.76 13,392.75 26,629.34 12,069.44 26,776.76 G2 -28,895.75 -2,949.08 15,408.85 -15,408.85 -44,304.60 -13,486.90 -45,417.88 -17,681.95 -45,417.88 -13,486.90

B28T9

G1 -8,924.35 -877.62 7,927.03 -7,927.03 -16,851.37 -997.32 -16,848.53 -2,579.88 -16,851.37 -997.32

N 5,746.73 467.53 6,637.40 -189.28 5,557.45 12,384.13 5,997.15 12,141.17 5,557.45 12,384.13 G2 -3,097.50 -145.41 7,548.46 -7,548.46 -10,645.97 4,450.96 -10,021.99 3,565.24 -10,645.97 4,450.96

B37T9

G1 -1,183.10 -125.17 7,495.13 -7,495.13 -8,678.23 6,312.03 -8,041.37 5,449.86 -8,678.23 6,312.03

N 5,213.31 471.89 6,648.87 -219.78 4,993.53 11,862.18 5,440.20 11,621.99 4,993.53 11,862.18 G2 -9,246.82 -895.51 7,934.69 -7,934.69 -17,181.51 -1,312.12 -17,193.99 -2,911.55 -17,193.99 -1,312.12

B58T9

G1 -28,158.65 -3,119.22 14,461.97 -14,461.97 -42,620.62 -13,696.68 -43,981.72 -17,950.17 -43,981.72 -13,696.68

N 12,559.72 1,484.35 12,378.03 -1,041.97 11,517.75 24,937.75 12,957.86 25,035.86 11,517.75 25,035.86 G2 -5,475.72 -751.21 14,614.70 -14,614.70 -20,090.42 9,138.97 -19,305.04 7,001.41 -20,090.42 9,138.97

B64T9

G1 -4,464.47 -761.99 14,044.65 -14,044.65 -18,509.12 9,580.18 -17,790.45 7,489.92 -18,509.12 9,580.18

N 12,978.50 1,424.17 11,904.35 -937.43 12,041.07 24,882.85 13,416.57 24,974.17 12,041.07 24,974.17 G2 -29,835.83 -3,035.73 13,779.21 -13,779.21 -43,615.04 -16,056.63 -44,969.28 -20,166.71 -44,969.28 -16,056.63

B28T10

G1 -8,407.61 -842.61 6,120.39 -6,120.39 -14,527.99 -2,287.22 -14,674.30 -3,657.60 -14,674.30 -2,287.22

N 6,052.15 492.34 5,122.66 -191.79 5,860.37 11,174.81 6,322.65 11,105.65 5,860.37 11,174.81 G2 -3,292.76 -156.38 5,852.40 -5,852.40 -9,145.17 2,559.64 -8,700.67 1,833.66 -9,145.17 2,559.64

B37T10

G1 -1,387.76 -131.41 5,786.72 -5,786.72 -7,174.48 4,398.96 -6,714.08 3,702.02 -7,174.48 4,398.96

N 5,493.58 497.86 5,135.55 -192.12 5,301.46 10,629.12 5,768.75 10,563.64 5,301.46 10,629.12 G2 -8,711.44 -864.30 6,128.48 -6,128.48 -14,839.92 -2,582.97 -15,004.95 -3,973.69 -15,004.95 -2,582.97

B58T10

G1 -29,455.95 -3,272.20 12,733.41 -12,733.41 -42,189.36 -16,722.53 -43,861.00 -20,940.86 -43,861.00 -16,722.53

N 12,686.59 1,517.91 10,959.55 -316.35 12,370.25 23,646.14 13,768.00 23,916.30 12,370.25 23,916.30 G2 -4,590.48 -630.53 12,100.72 -12,100.72 -16,691.21 7,510.24 -16,048.61 5,732.69 -16,691.21 7,510.24

B64T10

G1 -3,663.16 -638.12 11,553.51 -11,553.51 -15,216.68 7,890.35 -14,635.63 6,160.69 -15,216.68 7,890.35

N 13,096.19 1,458.45 10,371.54 -252.29 12,843.90 23,467.73 14,181.73 23,743.18 12,843.90 23,743.18 G2 -31,186.75 -3,192.43 12,058.09 -12,058.09 -43,244.83 -19,128.66 -44,912.21 -23,207.65 -44,912.21 -19,128.66

Trang 28

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 28

B28T11

G1 -8,626.40 -860.33 5,455.76 -5,455.76 -14,082.17 -3,170.64 -14,310.89 -4,490.51 -14,310.89 -3,170.64

N 6,087.21 525.59 4,564.76 -192.09 5,895.12 10,651.97 6,387.35 10,668.52 5,895.12 10,668.52 G2 -3,076.39 -86.72 5,236.25 -5,236.25 -8,312.64 2,159.87 -7,867.06 1,558.19 -8,312.64 2,159.87

B37T11

G1 -1,123.40 -54.69 5,173.05 -5,173.05 -6,296.44 4,049.65 -5,828.36 3,483.12 -6,296.44 4,049.65

N 5,543.68 533.17 4,580.09 -193.15 5,350.53 10,123.77 5,849.70 10,145.61 5,350.53 10,145.61 G2 -8,961.30 -886.97 5,466.73 -5,466.73 -14,428.03 -3,494.56 -14,679.63 -4,839.51 -14,679.63 -3,494.56

B58T11

G1 -30,415.40 -3,338.16 11,206.90 -11,206.90 -41,622.29 -19,208.50 -43,505.95 -23,333.53 -43,505.95 -19,208.50

N 12,909.60 1,498.08 9,637.87 -227.87 12,681.73 22,547.46 14,052.79 22,931.95 12,681.73 22,931.95 G2 -3,710.56 -615.76 10,759.49 -10,759.49 -14,470.05 7,048.92 -13,948.29 5,418.79 -14,470.05 7,048.92

B64T11

G1 -2,708.54 -612.74 10,213.11 -10,213.11 -12,921.64 7,504.57 -12,451.79 5,931.79 -12,921.64 7,504.57

N 13,346.40 1,440.47 9,049.20 -229.69 13,116.70 22,395.60 14,436.09 22,787.10 13,116.70 22,787.10 G2 -32,204.50 -3,268.23 10,530.92 -10,530.92 -42,735.42 -21,673.58 -44,623.73 -25,668.07 -44,623.73 -21,673.58

B28TT

G1 -9,209.89 -1,119.14 5,287.04 -5,287.04 -14,496.93 -3,922.85 -14,975.45 -5,458.78 -14,975.45 -3,922.85

N 6,784.14 511.98 4,449.64 -262.62 6,521.53 11,233.78 7,008.57 11,249.60 6,521.53 11,249.60 G2 -3,927.87 -574.59 5,032.76 -5,032.76 -8,960.63 1,104.89 -8,974.49 84.48 -8,974.49 1,104.89

B37TT

G1 -1,858.97 -537.72 4,984.27 -4,984.27 -6,843.24 3,125.30 -6,828.76 2,142.92 -6,843.24 3,125.30

N 6,320.78 521.86 4,463.86 -291.60 6,029.18 10,784.64 6,528.02 10,807.93 6,029.18 10,807.93 G2 -9,735.98 -1,158.46 5,298.31 -5,298.31 -15,034.29 -4,437.68 -15,547.08 -6,010.12 -15,547.08 -4,437.68

B58TT

G1 -28,547.37 -4,981.77 10,745.94 -10,745.94 -39,293.32 -17,801.43 -42,702.32 -23,359.62 -42,702.32 -17,801.43

N 11,534.91 2,499.97 9,238.64 -207.62 11,327.29 20,773.55 13,598.03 22,099.66 11,327.29 22,099.66 G2 -2,566.18 -1,339.87 10,356.35 -10,356.35 -12,922.53 7,790.18 -13,092.77 5,548.66 -13,092.77 7,790.18

B64TT

G1 -1,410.27 -1,335.22 9,779.82 -9,779.82 -11,190.09 8,369.56 -11,413.81 6,189.87 -11,413.81 8,369.56

N 12,007.10 2,438.87 8,640.23 -205.87 11,801.23 20,647.33 14,016.80 21,978.29 11,801.23 21,978.29 G2 -30,514.37 -4,922.14 10,057.16 -10,057.16 -40,571.53 -20,457.22 -43,995.73 -25,892.86 -43,995.73 -20,457.22

B163M

G1 197.36 13.38 20.37 -20.37 177.00 217.73 191.07 227.73 177.00 227.73

N 5,370.77 588.59 3,036.46 -51.27 5,319.50 8,407.22 5,854.36 8,633.31 5,319.50 8,633.31 G2 1,216.98 396.96 2,755.78 -2,755.78 -1,538.80 3,972.76 -905.96 4,054.44 -1,538.80 4,054.44

B164M

G1 1,836.50 440.49 2,650.76 -2,650.76 -814.26 4,487.26 -152.75 4,618.62 -814.26 4,618.62

N 5,599.52 613.92 3,042.91 -48.94 5,550.58 8,642.43 6,108.00 8,890.67 5,550.58 8,890.67 G2 210.73 13.39 18.56 -18.56 192.17 229.29 206.08 239.48 192.17 239.48

B58M

G1 -20,941.75 -1,702.35 6,571.91 -6,571.91 -27,513.66 -14,369.84 -28,388.59 -16,559.15 -28,388.59 -14,369.84

N 7,345.88 562.06 5,674.59 -338.16 7,007.73 13,020.47 7,547.39 12,958.87 7,007.73 13,020.47 G2 2,737.22 377.69 5,990.52 -5,990.52 -3,253.29 8,727.74 -2,314.32 8,468.60 -3,253.29 8,727.74

Trang 29

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 29

Bảng 34: Tổ hợp nội lực tính toán cốt thép đai dầm

Phần tử diện Tiết Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Tổ hợp tính toán

TT HT GIO MAX GIO MIN Q min Q max Q min Q max Q min Q max |Q|max

B102NEN

G1 -26.58 0.2 2.44 -2.44 -29.02 -24.14 -28.596 -24.204 -29.02 -24.14 29.02 1/4N -23.8 0.2 2.44 -2.44 -26.24 -21.36 -25.816 -21.424 -26.24 -21.36 26.24 3/4N -9.9 0.2 2.44 -2.44 -12.34 -7.46 -11.916 -7.524 -12.34 -7.46 12.34 G2 6.77 0.2 2.44 -2.44 4.33 9.21 4.754 9.146 4.33 9.21 9.21

B88NEN

G1 -4.72 -0.18 1.57 -1.57 -6.29 -3.15 -6.295 -3.469 -6.295 -3.15 6.295 1/4N -3.26 -0.18 1.57 -1.57 -4.83 -1.69 -4.835 -2.009 -4.835 -1.69 4.835 3/4N 6.98 -0.18 1.57 -1.57 5.41 8.55 5.405 8.231 5.405 8.55 8.55 G2 8.44 -0.18 1.57 -1.57 6.87 10.01 6.865 9.691 6.865 10.01 10.01

B28TANG1

G1 -74.68 -20.15 20.93 -20.93 -95.61 -53.75 -111.652 -73.978 -111.652 -53.75 111.652 1/4N -60.51 -16.33 20.93 -20.93 -81.44 -39.58 -94.044 -56.37 -94.044 -39.58 94.044 3/4N 66.98 18.05 20.93 -20.93 46.05 87.91 64.388 102.062 46.05 102.062 102.062 G2 81.15 21.87 20.93 -20.93 60.22 103.02 81.996 119.67 60.22 119.67 119.67

B37TANG1

G1 -77.08 -13.12 20.79 -20.79 -97.87 -56.29 -107.599 -70.177 -107.599 -56.29 107.599 1/4N -63.33 -10.87 20.79 -20.79 -84.12 -42.54 -91.824 -54.402 -91.824 -42.54 91.824 3/4N 60.42 9.33 20.79 -20.79 39.63 81.21 50.106 87.528 39.63 87.528 87.528 G2 74.17 11.58 20.79 -20.79 53.38 94.96 65.881 103.303 53.38 103.303 103.303

B58TANG1

G1 -131.37 -27.53 33.39 -33.39 -164.76 -97.98 -186.198 -126.096 -186.198 -97.98 186.198 1/4N -111.91 -23.36 33.39 -33.39 -145.3 -78.52 -162.985 -102.883 -162.985 -78.52 162.985 3/4N 102.11 22.47 33.39 -33.39 68.72 135.5 92.282 152.384 68.72 152.384 152.384 G2 121.56 26.64 33.39 -33.39 88.17 154.95 115.485 175.587 88.17 175.587 175.587

B64M

G1 3,868.93 344.13 5,555.11 -5,555.11 -1,686.18 9,424.05 -820.95 9,178.25 -1,686.18 9,424.05

N 7,802.08 539.14 5,127.22 -336.70 7,465.38 12,929.30 7,984.28 12,901.81 7,465.38 12,929.30 G2 -22,174.34 -1,686.25 5,948.94 -5,948.94 -28,123.28 -16,225.40 -29,046.02 -18,337.92 -29,046.02 -16,225.40

Trang 30

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 30

B64TANG1

G1 -122.85 -18.27 33.05 -33.05 -155.9 -89.8 -169.038 -109.548 -169.038 -89.8 169.038 1/4N -102.97 -15.36 33.05 -33.05 -136.02 -69.92 -146.539 -87.049 -146.539 -69.92 146.539 3/4N 115.71 16.58 33.05 -33.05 82.66 148.76 100.887 160.377 82.66 160.377 160.377 G2 135.59 19.48 33.05 -33.05 102.54 168.64 123.377 182.867 102.54 182.867 182.867

B28TANG2

G1 -79.15 -15.56 33.61 -33.61 -112.76 -45.54 -123.403 -62.905 -123.403 -45.54 123.403 1/4N -64.87 -12.68 33.61 -33.61 -98.48 -31.26 -106.531 -46.033 -106.531 -31.26 106.531 3/4N 63.68 13.21 33.61 -33.61 30.07 97.29 45.32 105.818 30.07 105.818 105.818 G2 77.96 16.08 33.61 -33.61 44.35 111.57 62.183 122.681 44.35 122.681 122.681

B37TANG2

G1 -83.41 -6.39 33.63 -33.63 -117.04 -49.78 -119.428 -58.894 -119.428 -49.78 119.428 1/4N -67.76 -5.18 33.63 -33.63 -101.39 -34.13 -102.689 -42.155 -102.689 -34.13 102.689 3/4N 73.11 5.77 33.63 -33.63 39.48 106.74 48.036 108.57 39.48 108.57 108.57 G2 88.76 6.99 33.63 -33.63 55.13 122.39 64.784 125.318 55.13 125.318 125.318

B58TANG2

G1 -111.21 -25.54 53.35 -53.35 -164.56 -57.86 -182.211 -86.181 -182.211 -57.86 182.211 1/4N -95.26 -21.88 53.35 -53.35 -148.61 -41.91 -162.967 -66.937 -162.967 -41.91 162.967 3/4N 80.14 18.28 53.35 -53.35 26.79 133.49 48.577 144.607 26.79 144.607 144.607 G2 96.08 21.93 53.35 -53.35 42.73 149.43 67.802 163.832 42.73 163.832 163.832

B64TANG2

G1 -118.61 -23.22 52.62 -52.62 -171.23 -65.99 -186.866 -92.15 -186.866 -65.99 186.866 1/4N -98.88 -19.41 52.62 -52.62 -151.5 -46.26 -163.707 -68.991 -163.707 -46.26 163.707 3/4N 118.23 22.46 52.62 -52.62 65.61 170.85 91.086 185.802 65.61 185.802 185.802 G2 137.97 26.27 52.62 -52.62 85.35 190.59 114.255 208.971 85.35 208.971 208.971

B28TANG3

G1 -106.59 -30.13 38.65 -38.65 -145.24 -67.94 -168.492 -98.922 -168.492 -67.94 168.492 1/4N -87.11 -24.45 38.65 -38.65 -125.76 -48.46 -143.9 -74.33 -143.9 -48.46 143.9 3/4N 88.21 26.64 38.65 -38.65 49.56 126.86 77.401 146.971 49.56 146.971 146.971 G2 107.69 32.31 38.65 -38.65 69.04 146.34 101.984 171.554 69.04 171.554 171.554

B37TANG3

G1 -94.27 -32.28 38.63 -38.63 -132.9 -55.64 -158.089 -88.555 -158.089 -55.64 158.089 1/4N -76.76 -26.61 38.63 -38.63 -115.39 -38.13 -135.476 -65.942 -135.476 -38.13 135.476 3/4N 80.78 24.48 38.63 -38.63 42.15 119.41 68.045 137.579 42.15 137.579 137.579

Trang 31

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 31

G2 98.28 30.16 38.63 -38.63 59.65 136.91 90.657 160.191 59.65 160.191 160.191

B58TANG3

G1 -181.13 -19.94 63.04 -63.04 -244.17 -118.09 -255.812 -142.34 -255.812 -118.09 255.812 1/4N -155.29 -16.9 63.04 -63.04 -218.33 -92.25 -227.236 -113.764 -227.236 -92.25 227.236 3/4N 128.93 16.52 63.04 -63.04 65.89 191.97 87.062 200.534 65.89 200.534 200.534 G2 154.77 19.56 63.04 -63.04 91.73 217.81 115.638 229.11 91.73 229.11 229.11

B64TANG3

G1 -154.65 -18.81 61.97 -61.97 -216.62 -92.68 -227.352 -115.806 -227.352 -92.68 227.352 1/4N -128.38 -15.86 61.97 -61.97 -190.35 -66.41 -198.427 -86.881 -198.427 -66.41 198.427 3/4N 160.53 16.65 61.97 -61.97 98.56 222.5 119.742 231.288 98.56 231.288 231.288 G2 186.79 19.61 61.97 -61.97 124.82 248.76 148.666 260.212 124.82 260.212 260.212

B28TANG4

G1 -85.19 -7.28 39.72 -39.72 -124.91 -45.47 -127.49 -55.994 -127.49 -45.47 127.49 1/4N -71.6 -6.18 39.72 -39.72 -111.32 -31.88 -112.91 -41.414 -112.91 -31.88 112.91 3/4N 64.36 4.9 39.72 -39.72 24.64 104.08 33.022 104.518 24.64 104.518 104.518 G2 77.96 6 39.72 -39.72 38.24 117.68 47.612 119.108 38.24 119.108 119.108

B37TANG4

G1 -64.08 -5.9 39.69 -39.69 -103.77 -24.39 -105.111 -33.669 -105.111 -24.39 105.111 1/4N -52.31 -4.79 39.69 -39.69 -92 -12.62 -92.342 -20.9 -92.342 -12.62 92.342 3/4N 65.37 6.28 39.69 -39.69 25.68 105.06 35.301 106.743 25.68 106.743 106.743 G2 77.14 7.39 39.69 -39.69 37.45 116.83 48.07 119.512 37.45 119.512 119.512

B58TANG4

G1 -187.72 -22.3 65.35 -65.35 -253.07 -122.37 -266.605 -148.975 -266.605 -122.37 266.605 1/4N -161.68 -19.24 65.35 -65.35 -227.03 -96.33 -237.811 -120.181 -237.811 -96.33 237.811 3/4N 124.77 14.44 65.35 -65.35 59.42 190.12 78.951 196.581 59.42 196.581 196.581 G2 150.81 17.5 65.35 -65.35 85.46 216.16 107.745 225.375 85.46 225.375 225.375

B64TANG4

G1 -150.37 -16.94 64 -64 -214.37 -86.37 -223.216 -108.016 -223.216 -86.37 223.216 1/4N -123.9 -13.96 64 -64 -187.9 -59.9 -194.064 -78.864 -194.064 -59.9 194.064 3/4N 167.27 18.8 64 -64 103.27 231.27 126.59 241.79 103.27 241.79 241.79 G2 193.74 21.78 64 -64 129.74 257.74 155.742 270.942 129.74 270.942 270.942

B28TANG5 G1 -86.6 -7.24 40.38 -40.38 -126.98 -46.22 -129.458 -56.774 -129.458 -46.22 129.458

1/4N -73 -6.13 40.38 -40.38 -113.38 -32.62 -114.859 -42.175 -114.859 -32.62 114.859

Trang 32

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 32

3/4N 62.96 4.94 40.38 -40.38 22.58 103.34 31.064 103.748 22.58 103.748 103.748 G2 76.55 6.05 40.38 -40.38 36.17 116.93 45.653 118.337 36.17 118.337 118.337

B37TANG5

G1 -62.31 -5.98 40.35 -40.35 -102.66 -21.96 -104.007 -31.377 -104.007 -21.96 104.007 1/4N -50.54 -4.87 40.35 -40.35 -90.89 -10.19 -91.238 -18.608 -91.238 -10.19 91.238 3/4N 67.14 6.2 40.35 -40.35 26.79 107.49 36.405 109.035 26.79 109.035 109.035 G2 78.9 7.31 40.35 -40.35 38.55 119.25 49.164 121.794 38.55 121.794 121.794

B58TANG5

G1 -190.47 -22.21 67.12 -67.12 -257.59 -123.35 -270.867 -150.051 -270.867 -123.35 270.867 1/4N -164.43 -19.15 67.12 -67.12 -231.55 -97.31 -242.073 -121.257 -242.073 -97.31 242.073 3/4N 122.01 14.53 67.12 -67.12 54.89 189.13 74.679 195.495 54.89 195.495 195.495 G2 148.05 17.59 67.12 -67.12 80.93 215.17 103.473 224.289 80.93 224.289 224.289

B64TANG5

G1 -147.08 -17.09 65.54 -65.54 -212.62 -81.54 -221.447 -103.475 -221.447 -81.54 221.447 1/4N -120.61 -14.11 65.54 -65.54 -186.15 -55.07 -192.295 -74.323 -192.295 -55.07 192.295 3/4N 170.56 18.65 65.54 -65.54 105.02 236.1 128.359 246.331 105.02 246.331 246.331 G2 197.03 21.63 65.54 -65.54 131.49 262.57 157.511 275.483 131.49 275.483 275.483

B28TANG6

G1 -87.92 -7.42 38.31 -38.31 -126.23 -49.61 -129.077 -60.119 -129.077 -49.61 129.077 1/4N -74.32 -6.31 38.31 -38.31 -112.63 -36.01 -114.478 -45.52 -114.478 -36.01 114.478 3/4N 61.64 4.76 38.31 -38.31 23.33 99.95 31.445 100.403 23.33 100.403 100.403 G2 75.24 5.87 38.31 -38.31 36.93 113.55 46.044 115.002 36.93 115.002 115.002

B37TANG6

G1 -60.79 -5.81 38.26 -38.26 -99.05 -22.53 -100.453 -31.585 -100.453 -22.53 100.453 1/4N -49.03 -4.7 38.26 -38.26 -87.29 -10.77 -87.694 -18.826 -87.694 -10.77 87.694 3/4N 68.65 6.37 38.26 -38.26 30.39 106.91 39.949 108.817 30.39 108.817 108.817 G2 80.42 7.48 38.26 -38.26 42.16 118.68 52.718 121.586 42.16 121.586 121.586

B58TANG6

G1 -194.06 -22.59 61.18 -61.18 -255.24 -132.88 -269.453 -159.329 -269.453 -132.88 269.453 1/4N -168.01 -19.53 61.18 -61.18 -229.19 -106.83 -240.649 -130.525 -240.649 -106.83 240.649 3/4N 118.43 14.15 61.18 -61.18 57.25 179.61 76.103 186.227 57.25 186.227 186.227 G2 144.47 17.21 61.18 -61.18 83.29 205.65 104.897 215.021 83.29 215.021 215.021 B64TANG6 G1 -143.52 -16.76 59.47 -59.47 -202.99 -84.05 -212.127 -105.081 -212.127 -84.05 212.127

Trang 33

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 33

1/4N -117.05 -13.78 59.47 -59.47 -176.52 -57.58 -182.975 -75.929 -182.975 -57.58 182.975 3/4N 174.12 18.98 59.47 -59.47 114.65 233.59 137.679 244.725 114.65 244.725 244.725 G2 200.59 21.96 59.47 -59.47 141.12 260.06 166.831 273.877 141.12 273.877 273.877

B28TANG7

G1 -90.25 -7.67 35.11 -35.11 -125.36 -55.14 -128.752 -65.554 -128.752 -55.14 128.752 1/4N -76.59 -6.56 35.11 -35.11 -111.7 -41.48 -114.093 -50.895 -114.093 -41.48 114.093 3/4N 59.98 4.56 35.11 -35.11 24.87 95.09 32.485 95.683 24.87 95.683 95.683 G2 73.64 5.67 35.11 -35.11 38.53 108.75 47.144 110.342 38.53 110.342 110.342

B37TANG7

G1 -58.96 -5.62 35.04 -35.04 -94 -23.92 -95.554 -32.482 -95.554 -23.92 95.554 1/4N -47.13 -4.51 35.04 -35.04 -82.17 -12.09 -82.725 -19.653 -82.725 -12.09 82.725 3/4N 71.08 6.62 35.04 -35.04 36.04 106.12 45.502 108.574 36.04 108.574 108.574 G2 82.9 7.73 35.04 -35.04 47.86 117.94 58.321 121.393 47.86 121.393 121.393

B58TANG7

G1 -199.38 -23.1 52.93 -52.93 -252.31 -146.45 -267.807 -172.533 -267.807 -146.45 267.807 1/4N -173.14 -20.02 52.93 -52.93 -226.07 -120.21 -238.795 -143.521 -238.795 -120.21 238.795 3/4N 115.52 13.92 52.93 -52.93 62.59 168.45 80.411 175.685 62.59 175.685 175.685 G2 141.76 17.01 52.93 -52.93 88.83 194.69 109.432 204.706 88.83 204.706 204.706

B64TANG7

G1 -140.95 -16.58 51.13 -51.13 -192.08 -89.82 -201.889 -109.855 -201.889 -89.82 201.889 1/4N -114.28 -13.58 51.13 -51.13 -165.41 -63.15 -172.519 -80.485 -172.519 -63.15 172.519 3/4N 179.15 19.44 51.13 -51.13 128.02 230.28 150.629 242.663 128.02 242.663 242.663 G2 205.83 22.44 51.13 -51.13 154.7 256.96 180.009 272.043 154.7 272.043 272.043

B28TANG8

G1 -92.73 -7.98 33.09 -33.09 -125.82 -59.64 -129.693 -70.131 -129.693 -59.64 129.693 1/4N -79.07 -6.87 33.09 -33.09 -112.16 -45.98 -115.034 -55.472 -115.034 -45.98 115.034 3/4N 57.5 4.25 33.09 -33.09 24.41 90.59 31.544 91.106 24.41 91.106 91.106 G2 71.16 5.36 33.09 -33.09 38.07 104.25 46.203 105.765 38.07 105.765 105.765

B37TANG8

G1 -56.17 -5.3 33.03 -33.03 -89.2 -23.14 -90.667 -31.213 -90.667 -23.14 90.667 1/4N -44.35 -4.19 33.03 -33.03 -77.38 -11.32 -77.848 -18.394 -77.848 -11.32 77.848 3/4N 73.86 6.93 33.03 -33.03 40.83 106.89 50.37 109.824 40.83 109.824 109.824 G2 85.68 8.04 33.03 -33.03 52.65 118.71 63.189 122.643 52.65 122.643 122.643

Trang 34

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 34

B58TANG8

G1 -202.02 -23.34 49.98 -49.98 -252 -152.04 -268.008 -178.044 -268.008 -152.04 268.008 1/4N -175.78 -20.25 49.98 -49.98 -225.76 -125.8 -238.987 -149.023 -238.987 -125.8 238.987 3/4N 112.89 13.69 49.98 -49.98 62.91 162.87 80.229 170.193 62.91 170.193 170.193 G2 139.13 16.78 49.98 -49.98 89.15 189.11 109.25 199.214 89.15 199.214 199.214

B64TANG8

G1 -137.92 -16.37 48.08 -48.08 -186 -89.84 -195.925 -109.381 -195.925 -89.84 195.925 1/4N -111.25 -13.37 48.08 -48.08 -159.33 -63.17 -166.555 -80.011 -166.555 -63.17 166.555 3/4N 182.18 19.65 48.08 -48.08 134.1 230.26 156.593 243.137 134.1 243.137 243.137 G2 208.85 22.65 48.08 -48.08 160.77 256.93 185.963 272.507 160.77 272.507 272.507

B28TANG9

G1 -92.24 -7.97 27.34 -27.34 -119.58 -64.9 -124.019 -74.807 -124.019 -64.9 124.019 1/4N -78.58 -6.86 27.34 -27.34 -105.92 -51.24 -109.36 -60.148 -109.36 -51.24 109.36 3/4N 57.99 4.27 27.34 -27.34 30.65 85.33 37.227 86.439 30.65 86.439 86.439 G2 71.65 5.38 27.34 -27.34 44.31 98.99 51.886 101.098 44.31 101.098 101.098

B37TANG9

G1 -56.68 -5.31 27.26 -27.26 -83.94 -29.42 -85.993 -36.925 -85.993 -29.42 85.993 1/4N -44.86 -4.2 27.26 -27.26 -72.12 -17.6 -73.174 -24.106 -73.174 -17.6 73.174 3/4N 73.35 6.92 27.26 -27.26 46.09 100.61 55.044 104.112 46.09 104.112 104.112 G2 85.17 8.04 27.26 -27.26 57.91 112.43 67.872 116.94 57.91 116.94 116.94

B58TANG9

G1 -204.8 -23.63 43.87 -43.87 -248.67 -160.93 -265.55 -186.584 -265.55 -160.93 265.55 1/4N -178.55 -20.54 43.87 -43.87 -222.42 -134.68 -236.519 -157.553 -236.519 -134.68 236.519 3/4N 110.11 13.4 43.87 -43.87 66.24 153.98 82.687 161.653 66.24 161.653 161.653 G2 136.35 16.48 43.87 -43.87 92.48 180.22 111.699 190.665 92.48 190.665 190.665

B64TANG9

G1 -135.11 -16.08 41.98 -41.98 -177.09 -93.13 -187.364 -111.8 -187.364 -93.13 187.364 1/4N -108.44 -13.08 41.98 -41.98 -150.42 -66.46 -157.994 -82.43 -157.994 -66.46 157.994 3/4N 184.99 19.94 41.98 -41.98 143.01 226.97 165.154 240.718 143.01 240.718 240.718 G2 211.67 22.94 41.98 -41.98 169.69 253.65 194.534 270.098 169.69 270.098 270.098

B28TANG10

G1 -91.64 -7.94 20.97 -20.97 -112.61 -70.67 -117.659 -79.913 -117.659 -70.67 117.659 1/4N -77.86 -6.81 20.97 -20.97 -98.83 -56.89 -102.862 -65.116 -102.862 -56.89 102.862 3/4N 59.95 4.41 20.97 -20.97 38.98 80.92 45.046 82.792 38.98 82.792 82.792

Trang 35

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 35

G2 73.73 5.53 20.97 -20.97 52.76 94.7 59.834 97.58 52.76 97.58 97.58

B37TANG10

G1 -58.74 -5.45 20.87 -20.87 -79.61 -37.87 -82.428 -44.862 -82.428 -37.87 82.428 1/4N -46.81 -4.33 20.87 -20.87 -67.68 -25.94 -69.49 -31.924 -69.49 -25.94 69.49 3/4N 72.46 6.9 20.87 -20.87 51.59 93.33 59.887 97.453 51.59 97.453 97.453 G2 84.39 8.02 20.87 -20.87 63.52 105.26 72.825 110.391 63.52 110.391 110.391

B58TANG10

G1 -208.6 -24.1 37.32 -37.32 -245.92 -171.28 -263.878 -196.702 -263.878 -171.28 263.878 1/4N -184.14 -21.23 37.32 -37.32 -221.46 -146.82 -236.835 -169.659 -236.835 -146.82 236.835 3/4N 109.4 13.29 37.32 -37.32 72.08 146.72 87.773 154.949 72.08 154.949 154.949 G2 133.86 16.16 37.32 -37.32 96.54 171.18 114.816 181.992 96.54 181.992 181.992

B64TANG10

G1 -132.69 -15.75 35.49 -35.49 -168.18 -97.2 -178.806 -114.924 -178.806 -97.2 178.806 1/4N -107.82 -12.95 35.49 -35.49 -143.31 -72.33 -151.416 -87.534 -151.416 -72.33 151.416 3/4N 190.56 20.63 35.49 -35.49 155.07 226.05 177.186 241.068 155.07 241.068 241.068 G2 215.42 23.42 35.49 -35.49 179.93 250.91 204.557 268.439 179.93 268.439 268.439

B28TANG11

G1 -92.4 -8.09 18.72 -18.72 -111.12 -73.68 -116.529 -82.833 -116.529 -73.68 116.529 1/4N -78.62 -6.97 18.72 -18.72 -97.34 -59.9 -101.741 -68.045 -101.741 -59.9 101.741 3/4N 59.18 4.26 18.72 -18.72 40.46 77.9 46.166 79.862 40.46 79.862 79.862 G2 72.96 5.38 18.72 -18.72 54.24 91.68 60.954 94.65 54.24 94.65 94.65

B37TANG11

G1 -57.84 -5.28 18.63 -18.63 -76.47 -39.21 -79.359 -45.825 -79.359 -39.21 79.359 1/4N -45.91 -4.15 18.63 -18.63 -64.54 -27.28 -66.412 -32.878 -66.412 -27.28 66.412 3/4N 73.36 7.07 18.63 -18.63 54.73 91.99 62.956 96.49 54.73 96.49 96.49 G2 85.29 8.19 18.63 -18.63 66.66 103.92 75.894 109.428 66.66 109.428 109.428

B58TANG11

G1 -211.37 -24.22 33.01 -33.01 -244.38 -178.36 -262.877 -203.459 -262.877 -178.36 262.877 1/4N -186.9 -21.35 33.01 -33.01 -219.91 -153.89 -235.824 -176.406 -235.824 -153.89 235.824 3/4N 106.63 13.17 33.01 -33.01 73.62 139.64 88.774 148.192 73.62 148.192 148.192 G2 131.1 16.04 33.01 -33.01 98.09 164.11 115.827 175.245 98.09 175.245 175.245

B64TANG11 G1 -129.73 -15.59 31.18 -31.18 -160.91 -98.55 -171.823 -115.699 -171.823 -98.55 171.823

1/4N -104.86 -12.8 31.18 -31.18 -136.04 -73.68 -144.442 -88.318 -144.442 -73.68 144.442

Trang 36

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 36

3/4N 193.52 20.78 31.18 -31.18 162.34 224.7 184.16 240.284 162.34 240.284 240.284 G2 218.39 23.58 31.18 -31.18 187.21 249.57 211.55 267.674 187.21 267.674 267.674

B28TANG

THUONG

G1 -96.29 -8.77 18.15 -18.15 -114.44 -78.14 -120.518 -87.848 -120.518 -78.14 120.518 1/4N -82.92 -7.68 18.15 -18.15 -101.07 -64.77 -106.167 -73.497 -106.167 -64.77 106.167 3/4N 81.97 9.62 18.15 -18.15 63.82 100.12 74.293 106.963 63.82 106.963 106.963 G2 92.55 10.48 17.99 -17.99 74.56 110.54 85.791 118.173 74.56 118.173 118.173

B37TANG

THUONG

G1 -76.97 -10.35 17.93 -17.93 -94.9 -59.04 -102.422 -70.148 -102.422 -59.04 102.422 1/4N -67.81 -9.48 18.08 -18.08 -85.89 -49.73 -92.614 -60.07 -92.614 -49.73 92.614 3/4N 78.19 7.82 18.08 -18.08 60.11 96.27 68.956 101.5 60.11 101.5 101.5 G2 89.76 8.91 18.08 -18.08 71.68 107.84 81.507 114.051 71.68 114.051 114.051

B58TANG

THUONG

G1 -192.1 -38.62 31.72 -31.72 -230.72 -160.38 -255.406 -198.31 -255.406 -160.38 255.406 1/4N -170.23 -33.88 31.72 -31.72 -204.11 -138.51 -229.27 -172.174 -229.27 -138.51 229.27 3/4N 92.14 22.94 31.72 -31.72 60.42 123.86 84.238 141.334 60.42 141.334 141.334 G2 114 27.67 31.72 -31.72 82.28 145.72 110.355 167.451 82.28 167.451 167.451

B64TANGTHUONG

G1 -112.13 -27.2 29.81 -29.81 -141.94 -82.32 -163.439 -109.781 -163.439 -82.32 163.439 1/4N -89.86 -22.55 29.81 -29.81 -119.67 -60.05 -136.984 -83.326 -136.984 -60.05 136.984 3/4N 177.35 33.33 29.81 -29.81 147.54 210.68 180.518 234.176 147.54 234.176 234.176 G2 199.62 37.99 29.81 -29.81 169.81 237.61 206.982 260.64 169.81 260.64 260.64

B163MAI

G1 31.28 1.93 0.71 -0.71 30.57 33.21 32.378 33.656 30.57 33.656 33.656 1/4N -74.84 -6.5 9.84 -9.84 -84.68 -65 -89.546 -71.834 -89.546 -65 89.546 3/4N -36.44 -3.53 9.84 -9.84 -46.28 -26.6 -48.473 -30.761 -48.473 -26.6 48.473 G2 40.36 2.42 9.84 -9.84 30.52 50.2 33.682 51.394 30.52 51.394 51.394

B164MAI

G1 -38.37 -2.29 9.67 -9.67 -48.04 -28.7 -49.134 -31.728 -49.134 -28.7 49.134 1/4N 28.83 2.91 9.67 -9.67 19.16 38.5 22.746 40.152 19.16 40.152 40.152 3/4N 76.83 6.62 9.67 -9.67 67.16 86.5 74.085 91.491 67.16 91.491 91.491 G2 -31.27 -1.93 0.69 -0.69 -33.2 -30.58 -33.628 -32.386 -33.628 -30.58 33.628 B58MAI G1 -119.35 -8.75 18.88 -18.88 -138.23 -100.47 -144.217 -110.233 -144.217 -100.47 144.217

Trang 37

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 37

1/4N -107.38 -7.95 18.88 -18.88 -126.26 -88.5 -131.527 -97.543 -131.527 -88.5 131.527 3/4N 36.21 -3.13 18.88 -18.88 17.33 55.09 16.401 50.385 16.401 55.09 55.09 G2 48.18 2.5 18.88 -18.88 29.3 67.06 33.438 67.422 29.3 67.422 67.422

B64MAI

G1 -44.62 -2.57 17.29 -17.29 -61.91 -27.33 -62.494 -31.372 -62.494 -27.33 62.494 1/4N -32.66 2.25 17.29 -17.29 -49.95 -15.37 -46.196 -15.074 -49.95 -15.074 49.95 3/4N 110.94 7.87 17.29 -17.29 93.65 128.23 102.462 133.584 93.65 133.584 133.584 G2 122.9 8.68 17.29 -17.29 105.61 140.19 115.151 146.273 105.61 146.273 146.273

Bảng 35 Tổ hợp nội lực tính toán thép cột trục A(Cột C6 trong mô hình Etabs)

Ptử diện Tiết Nội lực

Trang 38

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 38

Trang 39

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 39

Trang 40

Sinh viên thực hiện: Đào Hữu Lực Hướng dẫn: Th.S Vương Lê Thắng 40

Bảng 36: Tổ hợp nội lực tính thép cột trục B( Cột C18 trong mô hình Etabs)

Ptử diện Tiết Nội lực

Ngày đăng: 27/04/2021, 10:41

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Bộ môn thi công - Trường ĐHBK Đà Nẵng. Giáo trình Tổ chức thi công Khác
2. Bộ Xây Dựng. TCXD 5574-2012 : Bêtông cốt thép Khác
3. Bộ Xây Dựng. TCXDVN 323-2004: Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở cao tầng Khác
4. Bộ Xây Dựng. Định mức dự toán xây dựng công trình 1776 Khác
5. Bộ Xây Dựng. Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 2737:1995 Khác
6. Nguyễn Đình Cống. Sàn bêtông cốt thép toàn khối toàn khối. NXB xây dựng Hà Nội. 2008 Khác
7. Nguyễn Đình Cống. Tính toán thực hành cấu kiện bêtông cốt thép theo tiêu chuẩn TCXDVN 356-2005. NXB xây dựng Hà Nội. 2007 Khác
8. Nguyễn Đình Cống.Tính toán tiết diện cột bêtông cốt thép. NXB xây dựng Hà Nội. 2007 Khác
9. Phạm Bá Kế. Thi công cọc khoan nhồi. NXB xây dựng Hà Nội. 1996 Khác
10. Vũ Mạnh Hùng. Sổ tay thực hành kết cấu công trình. NXB xây dựng Hà Nội. 2006 Khác
11. Kết cấu bê tông cốt thép-Phần cấu kiện cơ bản-Phan Quang Minh (NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội-2006) 12. TCVN 10304:2014-Móng cọc-Tiêu chuẩn thiết kế(Hà Nội -2014) Khác