Khối thang máy và thang bộ được bố trí ở trung tâm hình thành lõi cứng của công trình 2.. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU - KHÍ TƯỢNG - THỦY VĂN TẠI NƠI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - Tỉnh Bình Dương nằm tro
Trang 1LỜI CẢM ƠN
-o0o - Được sự phân công của Khoa Xây dựng và Điện, em là sinh viên Nguyễn
Tấn Toại đã nhận công trình Chung cư cao tầng An Bình làm đồ án tốt nghiệp
dưới sự hướng dẫn của PGS.TS VÕ PHÁN
Trong suốt thời gian làm đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được sự hướng dẫn rất tận tình, chu đáo của PGS.TS VÕ PHÁN
Em xin chân thành cảm ơn các thầy đã tạo điều kiện thuận lợi nhất để em hoàn thành tốt luận văn này Những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quí giá mà các thầy đã truyền đạt là hành trang cho em sau khi tốt nghiệp
Em xin cảm ơn các thầy cô trong khoa, bạn bè và người thân đã dạy dỗ, giúp đỡ em cả về vật chất lẫn tinh thần trong suốt quá trình học tập và đồ án tốt nghiệp
Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do thời gian làm luận văn tương đối ngắn, kiến thức còn hạn chế, thực tế công trường không nhiều cho nên luận văn của em không tránh khỏi sai sót, mong quý thầy cô đóng góp ý kiến
Kính chúc quí thầy cô, bạn bè lời chúc sức khỏe và thành công
Tp HCM, ngày 03 tháng 03 năm 2011
Sinh viên thực hiện Nguyễn Tấn Toại
Trang 2L I NÓI U
án t n hi p k s xây d n đã n k t q á rìn đào o r n i H c
đó g vai trò q an r n ro g vi c ch n b ch sin viên có h n an ch n hích n
v icô g vi c c a n ik s xây d n sau k ira r n Quá rìn àm đ án tn hi p giú ch n em h h n ,t n h p i tòan b n n ki n h c đã h c ro g su t n n
n m h c q a Giú sin viên có c i n ìn k ái q át v cô g vi c hi t k xây d n m t
cô g rìn c h k tn ivà n d n n n gìmìn đ c đào o vào h c Rèn u n
k n n ín óan và gi i q y t n n v n đ ro g ý h y t mà ch n em ch a đ c
th c hàn ,giaiđ an àm u n án tn hi p à p c q á rìn h c p b n m tp n
p áp k á m tm c đ c o h n,là c h iq ý báu đ ch n em àm q en v in i m vthi tk ,gi iq y tc c v n đ m tc ch c b n
án t n hi p à cô g rìn đ u ay c a m isin viên,tro g đó vai trò c à chín c n v i s giú đ ,ch b o n ìn c a giáo viên h n d n và c c h y cô bàn
bè.Em ý h c đ c m q an r n c a cô g vi c và đã c g n h t s c đ có h h an thàn đ án tn hi p này.M c d có n i u c g n ro g h i gian àm đ án n n
vìch a có kin n hi m hi t k và h i gian có h n vì v y k ô g h rán k icó sthi u sót em kín mo g s ch d n n ìn c a q ý Th y,Cô đ giú ch n em h an
chn ki n h c c a mìn M t l n n a em xin chân hàn c m n và g i t iq ý Th y,
Cô n n ich c tđ p n t
Trang 3II GIẢI PHÁP ĐI LẠI Error! Bookmark not defined
III ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU - KHÍ TƯỢNG - THỦY VĂN TẠI NƠI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Error! Bookmark not defined
IV CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT Error! Bookmark not defined
PHẦN 2: KẾT CẤU CHƯƠNG 2 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 7
2.1 CHỌNSƠBỘKÍCHTHƯỚCTIẾTDIỆNCỦACẤUKIỆNE RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED
2.1.1 Bề dày sàn: Error! Bookmark not defined
2.1.2 Kích thước tiết diện dầm: 11 2.2 T ITRỌNGTÁCDỤNG: 12
2.3 SƠĐỒTÍNHTOÁN: E RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED 9
2.4 XÁCĐỊNHNỘILỰCTRONGBẢN: 19
2.4.1 Nội lực bản kê bốn cạnh 19 2.4.2 Nội lực sàn bản dầm 21
Trang 42.5 TÍNHCỐTTHÉP 22
2.5.1 Tính cốt thép các ô loại bản kê bốn cạnh 22
2.5 2 Tính cốt thép các ô loại bản dầm Error! Bookmark not defined.4 2.5 3 Tính cốt thép các ô loại bản kê 4 cạnh và bản dầm có tựa đơn: Error! Bookmark not defined.4 2.6 ĐỘVÕNGSÀN E RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED 5 CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ CẦU THANG 27
3.1 S BỘKÍCHTHƯỚCTIẾTDIỆNCỦACẤUKIỆN: E RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED 8 3.1.1 Bản thang: Error! Bookmark not defined.8 3.1.2 Dầm chiếu nghỉ: Error! Bookmark not defined.8 3.2 TẢITRỌNGTÁCDỤNG E RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED 9 3.2.1 Tải trọng bản thang: Error! Bookmark not defined.9 3.2.2 Tải trọng chiếu nghỉ q2 : 30
3.3 SƠĐỒTÍNH: E RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED 1 3.4 XÁCĐỊNHNỘILỰC 32
3.5 TÍNHCỐTTHÉPCHOBẢNTHANG E RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED 3 3.6 TÍNHDẦMTHANG E RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED 4 3.6.1 Tải trọng tác dụng lên dầm sàn: Error! Bookmark not defined.4 3.6.2 Sơ đồ tính và nội lực: Error! Bookmark not defined.5 3.6.3 Tính cốt thép : Error! Bookmark not defined.6 CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 39
4.1 TÍNHDUNGTÍCHB : 39
4.2 SƠĐỒHÌNHHỌC: 40
4.2.1 Kích thước và giải pháp kết cấu: 40
4.2.2 Tính toán nắp bể 40
Trang 54.2.3 Tính toán dầm nắp bể DN1: Error! Bookmark not defined.6
4.2.4 Tính toán dầm nắp bể DN2 : 48
4.2.5 Tính toán bản đáy bể: 49
4.2.6 Tính toán dầm đáy bể DD2: 56
4.2.7 Tính toán dầm đáy bể DD1 57
4.2.7 Tính toán bản thành 59
CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4 60
5.1 SƠĐỒHÌNHHỌC 60
5.2 XÁCĐỊNHSƠBỘKÍCHTHƯỚCCÁCCẤUKIỆN: 60
5.2.1 Chọn sơ bộ tiết diện cột: 60
5.3 TẢITRỌNGTÁCDỤNGLÊNCÔNGTRÌNH: 63
5.3.1 Tải trọng đứng: 63
5.3.2 Các đặc trưng động học của công trình: 65
5.3.3 Thành phần tĩnh: 68
5.4 TÍNHNỘILỰC: 75
5.5 TÍNHTOÁNVÀBỐTRÍCỐTTHÉP : 77
5.5.1 Thép cột : 77Error! Bookmark not defined 5.5.2 Thép dầm: 86
5.6 TÍNHVÁCHCỨNG 94
5.6.1 Lý thuyết tính toán: 94Error! Bookmark not defined 5.6.2 Bố trí thép vách cứng: 95Error! Bookmark not defined PHẦN 3: NỀN MÓNG CHƯƠNG 6 : THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 96
Trang 66.1 CƠSỞLÍTHUYẾTTHỐNGKÊ E RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED
DEFINED
6.2.1 Các đặc trưng tiêu chuẩn Error! Bookmark not defined
6.2.2 Các đặc trưng tính toán
6.3 ĐIỀUKIỆNĐỊACHẤTCÔNGTRÌNH 99
THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 109
PHƯƠNG ÁN 1 110
7.1 THIẾTKẾMÓNGCỌCKHOANNHỒIDƯỚICỘTF4(MÓNGM1): E RROR ! B OOKMARK NOT DEFINED 11 7.1.1 Nội lực truyền xuống móng: Error! Bookmark not defined.11 7.1.2 Chọn vật liệu, kích thước cọc và chiều sâu chôn móng: 112
7.1.3 Xác định sức chịu tải của cọc: 112
7.1.4 Xác định số cọc và bố trí cọc: 120
7.1.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc: 121
7.1.6 Kiểm tra áp lực đáy khối qui ước và độ lún của khối móng qui ước : 133
7.1.7 Tính toán và đặt thép cho đài cọc 139
7.3 THIẾTKẾMÓNGCỌCKHOANNHỒIDƯỚICỘTB2(MÓNGM3) XEMPHỤ LỤC7 101
7.4 THIẾTKẾMÓNGCỌCKHOANNHỒIDƯỚICỘTA1(MÓNGM4) XEMPHỤ LỤC7 118
PHƯƠNG ÁN 2 141
SƠ LƯỢC VỀ PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ỐNG BTLT ỨNG SUẤT TRƯỚC: 141
Các ưu điểm: 141
Nhược điểm: 142
7.1 THIẾTKẾMÓNGCỌCÉPLYTÂMUSTDƯỚICỘTF4(MÓNGM1): 142
Trang 77.1.1 Nội lực truyền xuống móng: 142
7.1.2 Chọn vật liệu, kích thước cọc và chiều sâu chôn móng: Error! Bookmark not defined.43 7.1.3 Xác định sức chịu tải của cọc: 144
7.1.4 Xác định số cọc và bố trí cọc: 157
7.1.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc: 157
7.1.6 Kiểm tra áp lực đáy khối qui ước và độ lún của khối móng qui ước : 167
7.1.7 Tính toán và đặt thép cho đài cọc 173
7.3 THIẾTKẾMÓNGCỌCUSTDƯỚICỘTB2(MÓNGM3) XEMPHỤLỤC7 TRANG 138
7.4 THIẾTKẾMÓNGCỌCUSTDƯỚICỘTA1(MÓNGM4) XEMPHỤLỤC7 TRANG 158
Trang 8PHAÀN 1
Trang 9CHƯƠNG 1 : THUYẾT MINH KIẾN TRÚC
I GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG
♦Số tầng : 1 tầng hầm + 1 tầng trệt + 14 tầng lầu +1 tầng mái
♦Diện tích tổng thể: 41.8m x 57.4m
♦Phân khu chức năng: công trình được chia khu chức năng từ dưới lên
•Khối hầm : dùng làm nơi giữ xe kết hợp làm tầng kỹ thuật
•Tầng trệt : dùng làm siêu thị
•Tầng 2-15 : chung cư, mỗi tầng có 12 căn hộ loại 1 và 12 căn hộ loại 2
•Tầng mái : có hệ thống thoát nước mưa cho công trình và 2 hồ nước sinh
hoạt có kích thước 8.2m x 8.2m x 1.7m; hệ thống thu lôi chống sét
II GIẢI PHÁP ĐI LẠI
1 Giao thông đứng
Toàn công trình sử dụng 2 khối thang máy (2 thang máy mỗi khối) cộng với 2 cầu thang bộ Trong đó có 1 thang máy thoát hiểm Khối thang máy và thang bộ được bố trí ở trung tâm hình thành lõi cứng của công trình
2 Giao thông ngang: Bao gồm các hành lang đi lại, sảnh, hiên
III ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU - KHÍ TƯỢNG - THỦY VĂN TẠI NƠI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- Tỉnh Bình Dương nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa nóng ẩm với các đặc trưng của vùng khí hậu miền Nam Bộ , chia thành 2 mùa rõ rệt :
+ Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10
Trang 10+ Mùa khô từ đầu tháng 11 và kết thúc vào tháng 4 năm sau
- Các yếu tố khí tượng :
+ Nhiệt độ trung bình năm : 260C
+ Nhiệt độ thấp nhất trung bình năm : 220C
+ Nhiệt độ cao nhất trung bình năm : 300C
+ Lượng mưa trung bình : 1000- 1800 mm/năm
+ Độ ẩm tương đối trung bình : 78%
+ Độ ẩm tương đối thấp nhất vào mùa khô : 70 -80%
+ Độ ẩm tương đối cao nhất vào mùa mưa : 80 -90%
+ Số giờ nắng trung bình khá cao , ngay trong mùa mưa cũng có trên 4giờ/ngày , vào mùa khô là trên 8giờ /ngày
- Hướng gió chính thay đổi theo mùa :
+ Vào mùa khô , gió chủ đạo từ hướng bắc chuyển dần sang dông ,đông nam và nam + Vào mùa mưa , gió chủ đạo theo hướng tây –nam và tây
+ Tầng suất lặng gió trung bình hàng năm là 26% , lón nhất là tháng 8 (34%),nhỏ nhất là tháng 4 (14%) Tốc độ gió trung bình 1,4 –1,6m/s Hầu như không có gió bão, gió giật và gió xóay thường xảy ra vào đầu và cuối mùa mưa (tháng 9)
IV CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
1 Hệ thống điện
Công trình sử dụng điện được cung cấp từ hai nguồn: lưới điện tỉnh và máy phát điện riêng có công suất 150KVA (kèm thêm 1 máy biến áp, tất cả được đặt dưới tầng hầm để
Trang 11tránh gây tiếng ồn và độ rung làm ảnh hưởng sinh hoạt) Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời khi thi công) Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường và phải bảo đảm an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi cần sữa chữa Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng và theo khu vực (đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ)
2 Hệ thống cung cấp nước
Công trình sử dụng nguồn nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy Tất cả được chứa trong bể nước ngầm đặt ở tầng hầm Sau đó máy bơm sẽ đưa nước lên bể chứa nước đặt ở mái và từ đó sẽ phân phối đi xuống các tầng của công trình theo các đường ống dẫn nước chính
Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp ghen Hệ thống cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng
3 Hệ thống thoát nước
Nước mưa từ mái sẽ được thoát theo các lỗ chảy ( bề mặt mái được tạo dốc ) và chảy vào các ống thoát nước mưa (φ =140mm) đi xuống dưới Riêng hệ thống thoát nước thải sử dụng sẽ được bố trí đường ống riêng
4 Hệ thống thông gió và chiếu sáng
4.1 Chiếu sáng
Toàn bộ toà nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên (thông qua các cửa sổ ở các mặt của tòa nhà và hai lỗ lấy sáng ở khối trung tâm) và bằng điện Ở tại các lối đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu sáng
4.2 Thông gió
Trang 12Hệ thống thông gió tự nhiên bao gồm các cửûa sổ, hai giếng trời ở khu trung tâm Ở các
căn hộ đều được lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
5 An toàn phòng cháy chữa cháy
Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bị chữa cháy (vòi chữa cháy dài khoảng 20m, bình xịt CO2, ) Bể chứa nước trên mái (dung tích khoảng 173 m3) khi cần được huy động để tham gia chữa cháy Ngoài ra ở mỗi phòng đều có lắp đặt thiết bị báo cháy (báo nhiệt) tự động
Trang 13PH N 2
Trang 14CHÖÔNG 2: THI T K SÀN T NG I N HÌNH
2.1 NH NG KHÁI NI M CHUNG V SÀN S N BÊ TÔNG C T THÉP :
Sàn bê tông c t thép đ c dùng r ng rãi trong ngành xây d ng hi n nay nó th ng đ c dùng làm sàn cho các lo i nhà dân d ng, nhà công nghi p k t c u sàn còn th y sàn t u c u b n c ng, móng bè, m t c u, t ng ch n đ t,… u đi m là b n lâu, đ c ng l n, ch ng cháy t t, d c gi i hóa xây d ng và kinh t h n m t s lo i sàn khác
Vi c l a ch n ki u sàn ph thu c vào công d ng c a các phòng và kích th c m t b ng c a nó,
ph thu c vào hình th c ki n trúc c a t ng, các ch tiêu kinh t k thu t,… mãi cho đ n bây gi
th gi i có nhi u lo i v t li u khác nhau đ thay th cho sàn bê tông c t thép nh ng vi t nam thì lo i k t c u v t li u này luôn đ c l a ch n hàng đ u
Trang 15S14
S13 S15 S15
S13
S14
S13
S15 S15 S17
S20
S12 S22 S23
S20 S21 S21 S21
S22
S21 S21 S21
S15
S24 S24
M T B NG T NG I N HÌNH
Trang 162.2.1 Bề dày sàn:
Ch n chi u dày b n sàn theo cơng th c s b sau :
s m
l D s
h = . (hs ≥ hmin = 60 mm)
Trong đó:
• D = 0.8÷1,4 - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng
• ms = 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm
• ms = 40 ÷45 - đối với bản kê 4 cạnh
Trang 17Theo bản kê 4 cạnh (Ô bản S6: 4850x5100 mm)
trong đó l =4850mm (cạnh ngắn)
Đồng thời theo TCXDVN 356:2005(Điều 8.2.2) quy định :
-Đối với sàn nhà ở và công trình công cộng h s ≥ hmin =60(mm)
Để đảm bảo an toàn, tăng bề dày sàn thêm 20% Vậy chọn bề dày sàn hs =120(mm) để thiết kế
2.2.2 Kích thước tiết diện dầm:
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau: = l
Trang 18Trong đó:
• md - hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng
• md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp
• md = 12 ÷ 20 - đối với dầm liên tục, khung nhiều nhịp
D m tr c ch
2.2 30x60 8.2 30x60
D m tr c s
5.4 30x60 8.2 20x40 8.2 20x40 8.2 20x40 1.9 20x40
D m ph , d m cơng xơn,d m mơi
1.8 20x40
Trang 192.3 XÁC NH T I TR NG TÁC D NG LÊN B N SÀN :
T i tr ng tác d ng lên b n sàn g m cĩ t nh t i và ho t t i
2.3.1 Tĩnh tải:
T nh t i tác đ ng lên sàn t ng đi n hình g m cĩ: tr ng l ng b n thân sàn, tr ng l ng b n thân
c a k t c u bao che tr ng l ng b n thân sàn là t i tr ng phân b đ u c a các l p c u t o sàn,
đ c tính theo cơng th c :
Gtt =∑ δi.γi.n
Trong đó :
δi : chiều dày các lớp cấu tạo sàn
γi : khối lượng riêng
n : hệ số tin cậy
Trọng lượng bản thân sàn phòng ngủ, phòng khách, bếp, logia
Stt Thành phần cấu tạo δi (m) γi(kN/m3 ) n gi(kN/m2)
Trang 20Trọng lượng bản thân sàn phòng vệ sinh,ban công
Stt Thành phần cấu tạo δi (m) γi(kN/m3 ) n gi(daN/m2)
T ng tr ng l ng các l p c u t o gi 5.714 Ngoài ra trọng lượng bản thân g t của kết cấu bao che (các vách ngăn) được qui về tải phân bố đều t
qd
γ
Trang 21Kích thước
Kích thước tường (m)
Trang 22Vậy tĩnh tải sàn tính theo công thức
Sàn g i(kN/m2) t
qd
g (kN/m2) tt
g (kN/m2)S1 4.946 0.0 4.946 S2 4.9.6 2.813 7.805 S3 4.946 0.0 4.946 S4 5.714 0.0 5.714 S5 4.946 1.459 6.405 S6 5.33 1.203 6.533 S7 5.33 0.5694 5.899 S8 4.946 1.855 6.801 S9 4.946 0.0 4.946 S10 4.946 0.0 4.946 S11 4.946 0.0 4.946 S12 4.946 0.0 4.946 S13 5.33 2.142 7.472 S14 4.946 1.134 6.08 S15 5.33 1.542 6.872 S16 5.33 2.033 7.363 S17 4.946 1.134 5.906 S18 4.946 0.0 4.946 S19 4.946 0.0 4.946 S20 5.714 4.683 10.397 S21 4.946 0.0 4.946 S22 4.946 0.0 4.946 S23 4.946 0.0 4.946 S24 4.946 0.0 4.946
Trang 232.3.2 Hoạt tải:
Ho t t i tiêu chu np tcc a sàn đ c tra trong TCVN 2737-1995 d a vào cơng n ng c a các ơ sàn Trong tr ng h p ơ sàn cĩ di n tích ch u t i A>9(m2), ho t t i tiêu chu n c a ơ sàn lúc này ph i nhân thêm v i h s gi m t i ψ H s gi m t i ψ tính theo cơng th c sau
0.60.4
Lo i sàn
ptc(kN/m2) n
ptt(kN/m2)
Trang 25V y t ng t i tr ng tác d ng lên sàn tính theo công th c
Trang 27l l
qs
(kN/m2) m91 m92 k91 k92 (kN.m) M1 (kN.m) M2 (kN.m)M I (kN.m)MIIS1 3.35 1.8 1.86 6.896 0.0192 0.0055 0.0413 0.012 0.7965 0.2292 1.7192 0.499 S4 1.9 1.8 1.06 8.114 0.0188 0.0170 0.0438 0.0392 5.165 0.4717 1.2154 1.0878S5 5.1 3.35 1.52 8.034 0.0207 0.009 0.0462 0.0199 2.8413 1.2353 6.3414 2.7315S6 5.1 4.85 1.05 8.019 0.0187 0.0171 0.0437 0.0393 3.7091 3.3917 8.6679 7.7952S7 5.1 4.1 1.24 7.477 0.0207 0.0134 0.0472 0.0306 3.2363 2.095 7.3794 4.7841S8 5.1 4.1 1.24 8.349 0.0207 0.0134 0.0472 0.0306 3.1637 2.2393 8.24 5.3421S10 5.1 4.4 1.16 7.754 0.0201 0.0149 0.0462 0.0345 3.4926 2.5847 8.0435 5.9966S12 8.2 4.1 2.00 6.331 0.0183 0.0046 0.0392 0.0098 3.8953 0.9792 8.3441 2.0860S13 5 4.1 1.22 8.928 0.0205 0.0138 0.0470 0.0316 2.752 2.5257 8.6002 5.7835S14 4.1 3.2 1.28 7.829 0.0208 0.0127 0.0474 0.0289 2.1365 1.3044 4.8687 2.9685S15 8.2 4.1 2.00 8.577 0.0183 0.0046 0.0392 0.0098 5.727 1.3264 11.3036 2.8259S16 5 4.1 1.22 8.918 0.0205 0.0138 0.0470 0.0316 3.7478 2.5229 8.5925 5.7771S17 4.1 3.2 1.28 7.655 0.0208 0.0127 0.0474 0.0289 2.0852 1.2730 4.7630 2.9050S18 2.8 2 1.40 6.916 0.0210 0.0107 0.0473 0.0240 8.1332 4.1441 1.8319 9.295 S20 4.1 2.7 1.52 12.655 0.0207 0.0090 0.0462 0.0200 2.5725 1.1221 5.7362 2.4879S21 4.1 2.7 1.52 6.781 0.0207 0.0090 0.0462 0.0200 1.5558 0.6786 3.4691 1.5046S22 5.4 2.8 1.93 8.052 0.0188 0.0050 0.0403 0.0110 2.2855 0.6122 4.9119 1.3341S24 3.1 2.55 1.22 8.546 0.0205 0.0139 0.0470 0.0318 1.3845 0.9402 3.1722 2.1489
Trang 28K t qu tính toán n i l c b n d m cho trong b ng sau:
Trang 29Kích th c Sàn
Theo TCXDVN356:2005 µmin =0.05% Th ng l y µmin =0.1%
Hàm l ng c t thép trong sàn ph i thõa mãn đi u ki n sau :
b b R s
R
R h
b
µ = < = Α < =
Trang 32K t qu tính toán c t thép đ c cho b ng d i đây :
b
E h D
Trang 335 b
a
10435
48410
9,80100193,0
5
4 4
ω ω≤ gh = = cm V y sàn th a mãn đ võng gi i h n
Trang 34CH NG 3: THI T K C U THANG
Công trình chung c An Bình là m t trong nh ng d án nhà cao t ng g m có 1 t ng
h m, 15 t ng sinh ho t và d ch v và 1 t ng sân th ng v i t ng chi u cao là H = 50.1 m Do đó giao thông đ ng đóng vai trò vô cùng quan tr ng, trong đó thang máy gi nhi m v ch đ o và
c u thang b đ c s d ng v i m c đích thoát hi m khi công trình có s c ho c khi thang máy không s d ng đ c : m t đi n ho c cháy, b o trì s a ch a
N i dung chính c a ch ng này ch y u xoay quanh v n đ thi t k c u thang b cho t ng
đi n hình c a công trình chung c An Bình Trình t thi t k c u thang b đ c trình bày l n l t
1650
Trang 353.1 S B KÍCH TH C TI T DI N C A C U KI N:
Chi u cao t ng đi n hình là 3.3m, s d ng lo i c u thang 2 v M t v thang g m 11 b c thang,
m i b c có kích th c l x b x h = 1200 x 300 x 150 (mm).S d ng k t c u d ng b n ch u l c (không có limon) Khi tính toán c t 1 d i b n r ng 1m đ tính
Trang 36T i tr ng 1 b c thang: (g m t i g ch lát + t i v a + t i g ch xây)
2.1)1815.03.02
12.1)15.03.0(18015.02.1)15.03.0(2001
Trang 37STT V t li u Chi u
dày (m)
Di n tích (m2)
γ (kN/m3)
l b
tv
n g g
g g p
3.2.2 T i tr ng chi u ngh q 2 :
T i tr ng q2 c a chi u ngh g m có t nh t i g cn tt c a các l p c u t o và ho t t i p cn tt T nh t i g cn tt
đ c tính nh b ng sau
Trang 38Lop da mai : δ = 0.01m,γ = 20 kN/m3 Vua lot :δ = 0.02m,γ = 18 kN/m3 Ban BTCT :δ = 0.12,γ = 25kN/m3 Vua trat :δ = 0.01m,γ = 18 kN/m3
(m)
γ(KN/m3) n
T nh t i tính toán
tt cn
Trang 39)2
(cos
2 1
2 2 2 1 2 1 1
l l
l q
l l l
q
+
+++
×
( ) 28.02( )
8.14.3
2
8.1788.7)8.12
4.3(894
2 1
=2.51 m
894.02
51.21051.202.28
4.23104.302
28
2 4
Trang 40Moment của vế thang thứ nhất
3.5 TÍNH C T THÉP CHO B N THANG
V t li u s d ng:
Bêtơng mác 300: Rb = 13000 (kN/m2), Rbt = 1000(kN/m2)
Thép AII cĩ Rs = 280000 (kN/m2)
t ng đo n d m cĩ momen khác nhau ta l y 70%M max cho d m đ tính tốn c t thép b ng
V y momen dùng đ tính tốn c t thép g i và nh p l y nh sau:
s
b R
R
R
ξµ